Gói thầu: Gói thầu số 33: Hệ thống cây xanh toàn khu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200364288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 33: Hệ thống cây xanh toàn khu |
| Số hiệu KHLCNT | 20190730538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương, Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 11:31:00 đến ngày 2020-04-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,094,711,838 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHUÔN VIÊN BỆNH VIỆN ĐA KHOA | |||
| 1 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6. Cây dầu rái (cao>=6m; hoành gốc 50-60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | Cây |
| 2 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 . Cây Bằng lăng ( cao>=5m; hoành gốc 45-60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cây |
| 3 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 . Cây Ngọc lan ( cao>= 5m ; hoành gốc 50-60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | Cây |
| 4 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 . Cây Long não ( Cao >=4m; hoành gốc 40-50cm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cây |
| 5 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 . Cây Giáng hương ( cao>=5m; hoành gốc 50-60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | Cây |
| 6 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 . Cây Sao đen ( Cao>=5m; hoành gốc 40-50cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251 | Cây |
| 7 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 . Cây Kèn Hồng ( Cao>=5m; hoành gốc 50-60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cây |
| 8 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 . Cây Hoàng Nam ( Cao >=5m; hoành gốc 30-40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | Cây |
| 9 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6. Cây Sưa ( Cao >=4m, hoành gốc 30-50cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cây |
| 10 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6. Cây mai chiếu thủy ( cao>=1m; hoành gốc 80-100cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cây |
| 11 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Phát tài núi ( cao>=2m; hoành gốc 45-55cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 12 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Tường vi ( cao >=1,2m, đk tán >=30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | Cây |
| 13 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Ngâu ( cao >=1m; đk tán >=50cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | Cây |
| 14 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Cây Hồng lộc ( Mật độ 9 giỏ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6795 | 100M2 |
| 15 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Cây Tuyết sơn ( Mật độ 16 giỏ/m2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0566 | 100M2 |
| 16 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Cây Nguyệt quế ( Mật độ 12 giỏ/m2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0794 | 100M2 |
| 17 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Cây Phúc lộc thọ ( Mật độ 16 giỏ/m2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2071 | 100M2 |
| 18 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh .Cây Liễu hồng ( Mật độ 16giỏ/m2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9686 | 100M2 |
| 19 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Cây Kim đồng ( Mật độ 16 giỏ/m2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8124 | 100M2 |
| 20 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Cây Lưỡi hổ ( Mật độ 16 giỏ/m2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3404 | 100M2 |
| 21 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Cây Bạch trinh biển ( Mật độ 16 giỏ/m2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1264 | 100M2 |
| 22 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Cây Lài tây( Mật độ 16 giỏ/m2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2042 | 100M2 |
| 23 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh .Cây Chuổi ngọc ( Mật độ 25 giỏ/m2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1843 | 100M2 |
| 24 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Cây Trang sen (màu đỏ ) , ( Mật độ 16 giỏ/m2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9716 | 100M2 |
| 25 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Cây Mắt nai ( Mật độ 16 giỏ/m2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5618 | 100M2 |
| 26 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Cây Dứa vạn phát ( Mật độ 16 giỏ/m2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2137 | 100M2 |
| 27 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh .Cây ắc ó ( Mật đo 16 giỏ/m2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,507 | 100M2 |
| 28 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Cây Cẩm tú mai ( Mật độ 25 giỏ/m2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7184 | 100M2 |
| 29 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây hoa giấy ( mật độ 25 giỏ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3786 | 100M2 |
| 30 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây chiều tím ( mật độ 25 giỏ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7675 | 100M2 |
| 31 | Trồng cỏ chỉ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,7936 | 100M2 |
| 32 | Thảm cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.393,73 | M2 |
| 33 | Trồng cây vào chậu. Cây Cau vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | Cây + chậu |
| 34 | Trồng cây vào chậu. Cây Mật cật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | Cây + chậu |
| 35 | Trồng cây vào chậu. Cây Ngũ gia bì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | Cây + chậu |
| 36 | Trồng cây vào chậu. Cây Lưỡi hổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cây + chậu |
| 37 | Trồng cây vào chậu . Cây thiết mộc lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | Cây + chậu |
| 38 | Đá trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Viên |
| B | KHOA NỘI B | |||
| 1 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6. Cây Ngọc lan (Cao >=5m ; hoành gốc 40-50cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cây |
| 2 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6. Cây Long não (Cao >=4m ; hoành gốc 30-40cm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 3 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6. Cây Sao đen (Cao >=5m ; hoành gốc 40-50cm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cây |
| 4 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6. Cây Dầu rái (Cao >=5m ; hoành gốc 40-50cm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cây |
| 5 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6. Cây Kèn Hồng (Cao >=5m ; hoành gốc 35-50cm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cây |
| 6 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6. Cây Bằng Lăng (Cao >=5m ; hoành gốc 40-50cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cây |
| 7 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6. Cây Giáng Hương (Cao >=5m ; hoành gốc 50-60cm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cây |
| 8 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4. Cây Kè bạc (Cao >=2m ; đk gốc >=0,2m ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cây |
| 9 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4. Cây Hồng Lộc (Cao >=1,2m ; đk gốc >=0,2m ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 10 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6. Cây Phát Tài Núi ( Cao >=2m ; hoành gốc 40-50cm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cây |
| 11 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4. Cây Tường Vi (Cao >= 1m ; đk tán >= 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 12 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4. Cây Mẫu Đơn ( ao >= 0,5m ; đk tán >= 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cây |
| 13 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Cây Tuyết sơn (Mật độ 16 giỏ/m2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3085 | 100M2 |
| 14 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây Chuổi ngọc (Mật độ 25 giỏ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1343 | 100M2 |
| 15 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây ắc ó (Mật độ 25 giỏ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9436 | 100M2 |
| 16 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây Cẩm tú mai (Mật độ 25 giỏ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | 100M2 |
| 17 | Trồng cỏ . Cỏ chỉ Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,789 | 100M2 |
| C | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU | |||
| 1 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6. Cây Dầu Rái (Cao >=5m ; Hoành gốc 40-50cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Cây |
| 2 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6. Cây Bằng lăng (Cao >=5m ; Hoành gốc 40-50cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cây |
| 3 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 . Cây Kèn hồng (Cao >=5m ; Hoành gốc 40-50cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 4 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6. Cây Long não (Cao>=4m ; Hoành gốc 30-40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cây |
| 5 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 . Cây Giáng Hương ( Cao >=5m ; Hoành gốc 50-60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cây |
| 6 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Tường vi (Cao >=1,2m; đk tán >= 30cm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cây |
| 7 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Cây Tuyết sơn (Mật độ 16 giỏ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3496 | 100M2 |
| 8 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây Nguyệt quế (Mật độ 12 giỏ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3532 | 100M2 |
| 9 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây Liễu hồng (Mật độ 16 giỏ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1955 | 100M2 |
| 10 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây Bạch trinh biển (Mật độ 16 giỏ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1133 | 100M2 |
| 11 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây Lài tây (Mật độ 16 giỏ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | 100M2 |
| 12 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây Trang sen (màu đỏ ) , (Mật độ 16 giỏ/m2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100M2 |
| 13 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây Cẩm tú mai (Mật độ 25 giỏ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | 100M2 |
| 14 | Trồng cỏ chỉ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6842 | 100M2 |
| D | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 16mm, dày 2,0mm - PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,54 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm - PN12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mm, dày 2,1mm - PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,05 | 100M |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm, dày 2,8mm - PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,89 | 100M |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm, dày 3,8mm - PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,52 | 100M |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm, dày 4,9mm - PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,51 | 100M |
| 7 | Lắp đặt van gang điện từ D80 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van gang điện tử D100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt BU uPVC ĐK90mm BE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt BU uPVC ĐK114mm BE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/90mm EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/42mm EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/42mm EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/42mm EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/27mm EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/27mm EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm EE - 90độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm EE - 90độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm EE - 45độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm EE - 90độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm EE - 45độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm EE - 90độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm EE - 90độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm EE - 45độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm ren trong - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | Cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm EE - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/42mm EE - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/27mm EE - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 31 | Lắp đặt co ren ngoài HDPE, ĐK co 16mm - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.654 | Cái |
| 32 | Lắp đặt co ren ngoài HDPE, ĐK co 21mm ra ống D16 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.654 | Cái |
| 33 | Lắp đặt tê gang, đường kính 100mm FFF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm EEE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm EEE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm EEE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm EEE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm EEE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/90mm EEE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/60mm EEE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm EEE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/42mm EEE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/27mm EEE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/42mm EEE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/27mm EEE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | Cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/27mm EEE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/27mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | Cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | Cái |
| 49 | Lắp đai khởi thủy, PP đường kính ống 114/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | Cái |
| 50 | Lắp đai khởi thủy, PP đường kính ống 90/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544 | Cái |
| 51 | Lắp đai khởi thủy, PP đường kính ống 60/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251 | Cái |
| 52 | Lắp đặt khâu răng ngoài PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Cái |
| 53 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,18 | 100M3 |
| 54 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | M3 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | M3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,462 | 100M3 |
| 57 | Rải tấm cao su trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100M2 |
| 58 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | M3 |
| 59 | Lắp đặt đầu tưới 2,1m Spray, phủ kín, bật lên 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt đầu tưới 3,0m Spray, 1/2 đường tròn, bật lên 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt đầu tưới 3,0m Spray, phủ kín, bật lên 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt đầu tưới 3,0m Spray, 1/2 đường tròn, bật lên 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt đầu tưới 5,2m Spray, bật lên 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | Bộ |
| 64 | Lắp đặt đầu tưới 5,2m Spray, 1/2 đường tròn, bật lên 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Bộ |
| 65 | Lắp đặt bộ điều khiển tưới cây tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 66 | Lắp đặt bộ cảm ứng mưa mini - Click lắp đặt ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,51 | 100M |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,52 | 100M |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,89 | 100M |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,05 | 100M |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1 | 100M |
| 72 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1229 | 100M3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100M3 |
| 74 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | M3 |
| 75 | Bê tông đáy hố van điện, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | M3 |
| 76 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7674 | M3 |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | M3 |
| 78 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | M3 |
| 79 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 80 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván đáy hố van điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100M2 |
| 81 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn, cột chống bằng giáo ống tường cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | 100M2 |
| 82 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100M2 |
| 83 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100M2 |
| 84 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100M2 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2134 | Tấn |
| 86 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | Tấn |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | Tấn |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cốt thép LDC 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | Tấn |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | Tấn |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước tưới cây Q=30m3/h, H=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ điều khiển tưới cây tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ cảm ứng mưa mini, lắp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi