Gói thầu: Gói thầu số 33: Hệ thống cây xanh toàn khu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200364288-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 33: Hệ thống cây xanh toàn khu
Số hiệu KHLCNT 20190730538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương, Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 11:31:00 đến ngày 2020-04-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,094,711,838 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHUÔN VIÊN BỆNH VIỆN ĐA KHOA
1 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6. Cây dầu rái (cao>=6m; hoành gốc 50-60cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 199 Cây
2 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 . Cây Bằng lăng ( cao>=5m; hoành gốc 45-60cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cây
3 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 . Cây Ngọc lan ( cao>= 5m ; hoành gốc 50-60cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 Cây
4 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 . Cây Long não ( Cao >=4m; hoành gốc 40-50cm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Cây
5 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 . Cây Giáng hương ( cao>=5m; hoành gốc 50-60cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 Cây
6 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 . Cây Sao đen ( Cao>=5m; hoành gốc 40-50cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 251 Cây
7 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 . Cây Kèn Hồng ( Cao>=5m; hoành gốc 50-60cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cây
8 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 . Cây Hoàng Nam ( Cao >=5m; hoành gốc 30-40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 Cây
9 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6. Cây Sưa ( Cao >=4m, hoành gốc 30-50cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cây
10 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6. Cây mai chiếu thủy ( cao>=1m; hoành gốc 80-100cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cây
11 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Phát tài núi ( cao>=2m; hoành gốc 45-55cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
12 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Tường vi ( cao >=1,2m, đk tán >=30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 Cây
13 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Ngâu ( cao >=1m; đk tán >=50cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 Cây
14 Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Cây Hồng lộc ( Mật độ 9 giỏ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6795 100M2
15 Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Cây Tuyết sơn ( Mật độ 16 giỏ/m2 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0566 100M2
16 Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Cây Nguyệt quế ( Mật độ 12 giỏ/m2 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0794 100M2
17 Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Cây Phúc lộc thọ ( Mật độ 16 giỏ/m2 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2071 100M2
18 Trồng cây lá màu, bồn cảnh .Cây Liễu hồng ( Mật độ 16giỏ/m2 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9686 100M2
19 Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Cây Kim đồng ( Mật độ 16 giỏ/m2 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8124 100M2
20 Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Cây Lưỡi hổ ( Mật độ 16 giỏ/m2 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3404 100M2
21 Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Cây Bạch trinh biển ( Mật độ 16 giỏ/m2 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1264 100M2
22 Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Cây Lài tây( Mật độ 16 giỏ/m2 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2042 100M2
23 Trồng cây lá màu, bồn cảnh .Cây Chuổi ngọc ( Mật độ 25 giỏ/m2 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1843 100M2
24 Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Cây Trang sen (màu đỏ ) , ( Mật độ 16 giỏ/m2 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9716 100M2
25 Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Cây Mắt nai ( Mật độ 16 giỏ/m2 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5618 100M2
26 Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Cây Dứa vạn phát ( Mật độ 16 giỏ/m2 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2137 100M2
27 Trồng cây lá màu, bồn cảnh .Cây ắc ó ( Mật đo 16 giỏ/m2 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,507 100M2
28 Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Cây Cẩm tú mai ( Mật độ 25 giỏ/m2 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7184 100M2
29 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây hoa giấy ( mật độ 25 giỏ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3786 100M2
30 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây chiều tím ( mật độ 25 giỏ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7675 100M2
31 Trồng cỏ chỉ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,7936 100M2
32 Thảm cỏ nhân tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.393,73 M2
33 Trồng cây vào chậu. Cây Cau vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 Cây + chậu
34 Trồng cây vào chậu. Cây Mật cật Mô tả kỹ thuật theo chương V 226 Cây + chậu
35 Trồng cây vào chậu. Cây Ngũ gia bì Mô tả kỹ thuật theo chương V 173 Cây + chậu
36 Trồng cây vào chậu. Cây Lưỡi hổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Cây + chậu
37 Trồng cây vào chậu . Cây thiết mộc lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 Cây + chậu
38 Đá trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Viên
B KHOA NỘI B
1 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6. Cây Ngọc lan (Cao >=5m ; hoành gốc 40-50cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cây
2 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6. Cây Long não (Cao >=4m ; hoành gốc 30-40cm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cây
3 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6. Cây Sao đen (Cao >=5m ; hoành gốc 40-50cm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cây
4 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6. Cây Dầu rái (Cao >=5m ; hoành gốc 40-50cm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cây
5 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6. Cây Kèn Hồng (Cao >=5m ; hoành gốc 35-50cm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cây
6 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6. Cây Bằng Lăng (Cao >=5m ; hoành gốc 40-50cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cây
7 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6. Cây Giáng Hương (Cao >=5m ; hoành gốc 50-60cm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cây
8 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4. Cây Kè bạc (Cao >=2m ; đk gốc >=0,2m ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cây
9 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4. Cây Hồng Lộc (Cao >=1,2m ; đk gốc >=0,2m ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cây
10 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6. Cây Phát Tài Núi ( Cao >=2m ; hoành gốc 40-50cm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cây
11 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4. Cây Tường Vi (Cao >= 1m ; đk tán >= 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cây
12 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4. Cây Mẫu Đơn ( ao >= 0,5m ; đk tán >= 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cây
13 Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Cây Tuyết sơn (Mật độ 16 giỏ/m2 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3085 100M2
14 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây Chuổi ngọc (Mật độ 25 giỏ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1343 100M2
15 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây ắc ó (Mật độ 25 giỏ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9436 100M2
16 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây Cẩm tú mai (Mật độ 25 giỏ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 100M2
17 Trồng cỏ . Cỏ chỉ Nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,789 100M2
C BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
1 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6. Cây Dầu Rái (Cao >=5m ; Hoành gốc 40-50cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 Cây
2 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6. Cây Bằng lăng (Cao >=5m ; Hoành gốc 40-50cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cây
3 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 . Cây Kèn hồng (Cao >=5m ; Hoành gốc 40-50cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cây
4 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6. Cây Long não (Cao>=4m ; Hoành gốc 30-40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cây
5 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 . Cây Giáng Hương ( Cao >=5m ; Hoành gốc 50-60cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cây
6 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Tường vi (Cao >=1,2m; đk tán >= 30cm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cây
7 Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Cây Tuyết sơn (Mật độ 16 giỏ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3496 100M2
8 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây Nguyệt quế (Mật độ 12 giỏ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3532 100M2
9 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây Liễu hồng (Mật độ 16 giỏ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1955 100M2
10 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây Bạch trinh biển (Mật độ 16 giỏ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1133 100M2
11 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây Lài tây (Mật độ 16 giỏ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0254 100M2
12 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây Trang sen (màu đỏ ) , (Mật độ 16 giỏ/m2 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100M2
13 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây Cẩm tú mai (Mật độ 25 giỏ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0888 100M2
14 Trồng cỏ chỉ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6842 100M2
D HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 16mm, dày 2,0mm - PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,54 100M
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm - PN12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1 100M
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mm, dày 2,1mm - PN9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,05 100M
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm, dày 2,8mm - PN9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,89 100M
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm, dày 3,8mm - PN9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,52 100M
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm, dày 4,9mm - PN9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,51 100M
7 Lắp đặt van gang điện từ D80 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Lắp đặt van gang điện tử D100 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Lắp đặt BU uPVC ĐK90mm BE Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
10 Lắp đặt BU uPVC ĐK114mm BE Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/90mm EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/42mm EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/42mm EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/42mm EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/27mm EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/27mm EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm EE - 90độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
20 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm EE - 90độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
21 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm EE - 45độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
22 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm EE - 90độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
23 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm EE - 45độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm EE - 90độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
25 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm EE - 90độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
26 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm EE - 45độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
27 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm ren trong - 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 193 Cái
28 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm EE - 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
29 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/42mm EE - 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
30 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/27mm EE - 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
31 Lắp đặt co ren ngoài HDPE, ĐK co 16mm - 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.654 Cái
32 Lắp đặt co ren ngoài HDPE, ĐK co 21mm ra ống D16 - 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.654 Cái
33 Lắp đặt tê gang, đường kính 100mm FFF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
34 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm EEE Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
35 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm EEE Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
36 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm EEE Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
37 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm EEE Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
38 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm EEE Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
39 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/90mm EEE Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
40 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/60mm EEE Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
41 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm EEE Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
42 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/42mm EEE Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
43 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/27mm EEE Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
44 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/42mm EEE Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
45 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/27mm EEE Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 Cái
46 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/27mm EEE Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
47 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/27mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 Cái
48 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 233 Cái
49 Lắp đai khởi thủy, PP đường kính ống 114/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 159 Cái
50 Lắp đai khởi thủy, PP đường kính ống 90/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 544 Cái
51 Lắp đai khởi thủy, PP đường kính ống 60/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 251 Cái
52 Lắp đặt khâu răng ngoài PVC, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 Cái
53 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,18 100M3
54 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,05 M3
55 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 M3
56 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,462 100M3
57 Rải tấm cao su trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100M2
58 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,05 M3
59 Lắp đặt đầu tưới 2,1m Spray, phủ kín, bật lên 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 496 Bộ
60 Lắp đặt đầu tưới 3,0m Spray, 1/2 đường tròn, bật lên 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 534 Bộ
61 Lắp đặt đầu tưới 3,0m Spray, phủ kín, bật lên 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 259 Bộ
62 Lắp đặt đầu tưới 3,0m Spray, 1/2 đường tròn, bật lên 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 231 Bộ
63 Lắp đặt đầu tưới 5,2m Spray, bật lên 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 Bộ
64 Lắp đặt đầu tưới 5,2m Spray, 1/2 đường tròn, bật lên 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 Bộ
65 Lắp đặt bộ điều khiển tưới cây tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
66 Lắp đặt bộ cảm ứng mưa mini - Click lắp đặt ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,51 100M
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,52 100M
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,89 100M
70 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,05 100M
71 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1 100M
72 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1229 100M3
73 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100M3
74 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 M3
75 Bê tông đáy hố van điện, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 M3
76 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7674 M3
77 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 M3
78 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2048 M3
79 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
80 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván đáy hố van điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 100M2
81 SXLD, tháo dỡ ván khuôn, cột chống bằng giáo ống tường cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1792 100M2
82 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 100M2
83 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100M2
84 SXLD, tháo dỡ ván khuôn, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100M2
85 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2134 Tấn
86 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 Tấn
87 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 Tấn
88 Sản xuất lắp dựng cốt thép LDC 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 Tấn
89 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 Tấn
E THIẾT BỊ
1 Máy bơm cấp nước tưới cây Q=30m3/h, H=40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Bộ điều khiển tưới cây tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Bộ cảm ứng mưa mini, lắp ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->