Gói thầu: Gói thầu số 5: Cải tạo, mở rộng đường Lý Anh Tông (đoạn giao từ nút giao đường Lê Thái Tổ đến nút giao đường Bình than)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200363495-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Cải tạo, mở rộng đường Lý Anh Tông (đoạn giao từ nút giao đường Lê Thái Tổ đến nút giao đường Bình than)
Số hiệu KHLCNT 20200359378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 16:34:00 đến ngày 2020-04-15 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,708,947,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A (HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG) - Nền đường:
1 Đào nền đường - Cấp đất III Chương V- E-HSMT 9,4776 100m3 đất nguyên thổ
2 Phá dỡ - Kết cấu bê tông Chương V- E-HSMT 406,87 m3
3 Vận chuyển phế thải bê tông, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V- E-HSMT 4,0687 100m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển phế thải bê tông, trong phạm vi ≤5km Chương V- E-HSMT 4,0687 100m3 đất nguyên thổ/1km
5 Vận chuyển phế thải bê tông 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Chương V- E-HSMT 4,0687 100m3 đất nguyên thổ/1km
6 Đào nền đường đất không thích hợp - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 274,0033 100m3 đất nguyên thổ
7 Đắp nền đường vỉa hè+bao taluy, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 69,9877 100m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 115,4929 100m3
9 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 61,1101 100m3 đất nguyên thổ
10 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 ( Đất tận dụng) Chương V- E-HSMT 33,8125 100m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V- E-HSMT 34,549 100m3
12 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 220,8077 100m3 đất nguyên thổ
13 Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 220,8077 100m3 đất nguyên thổ/1km
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 220,8077 100m3 đất nguyên thổ/1km
15 Diện tích mặt đường làm mới Chương V- E-HSMT 11.234,57 m2
16 Diện tích mặt đường tăng cường Chương V- E-HSMT 7.851,61 m2
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V- E-HSMT 37,0335 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V- E-HSMT 20,9208 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V- E-HSMT 112,3457 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V- E-HSMT 112,3457 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V- E-HSMT 112,3457 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V- E-HSMT 112,3457 100m2
23 Tạo nhám mặt đường bê tông nhựa cũ bằng máy xúc lật Chương V- E-HSMT 18 ca
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V- E-HSMT 221,81 100m2
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp Bù vênh Chương V- E-HSMT 3,6924 100m3
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V- E-HSMT 18,8151 100m2
27 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V- E-HSMT 78,5161 100m2
28 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V- E-HSMT 78,5161 100m2
B (HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG) - Phần vuốt nối vào cơ quan:
1 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Chương V- E-HSMT 91,762
2 Nilong lót móng Chương V- E-HSMT 458,81 m2
C (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI) - CỐNG DỌC THOÁT NƯỚC MƯA
1 Tháo dỡ cống cũ, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm: Chương V- E-HSMT 66,7 1 đoạn ống
2 Tháo dỡ cống cũ, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm: Chương V- E-HSMT 119,06 1 đoạn ống
3 Tháo dỡ khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm Chương V- E-HSMT 200 cái
4 Tháo dỡ khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm Chương V- E-HSMT 357 cái
D (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI) - Cống dọc thoát nước mưa
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =600mm TTA (Cống tận dụng) Chương V- E-HSMT 8 1 đoạn ống
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm (đế cống tận dụng) Chương V- E-HSMT 24 cái
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Chương V- E-HSMT 7 mối nối
4 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,0144 100m3
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm (đế cống tận dụng) Chương V- E-HSMT 55 cái
6 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm, TTA (tận dụng ống cống cũ): Chương V- E-HSMT 14 1 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm TTC Chương V- E-HSMT 5 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm Chương V- E-HSMT 18 mối nối
9 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,0423 100m3
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1250mm Chương V- E-HSMT 1.290 cái
11 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1250mm TTA Chương V- E-HSMT 314 1 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1250mm TTC Chương V- E-HSMT 116 1 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1250mm Chương V- E-HSMT 429 mối nối
14 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 1,459 100m3
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1500mm Chương V- E-HSMT 52 cái
16 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1500mm TTA Chương V- E-HSMT 9 1 đoạn ống
17 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1500mm TTC Chương V- E-HSMT 9 1 đoạn ống
18 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mm Chương V- E-HSMT 16 mối nối
19 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,0631 100m3
E (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI) - Hố ga thoát nước mưa
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 8,2486 100m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) Chương V- E-HSMT 5,5542 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V- E-HSMT 27,71 m3
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V- E-HSMT 41,56 m3
5 Ván khuôn móng cột Chương V- E-HSMT 0,5856 100m2
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- E-HSMT 4,27 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V- E-HSMT 18,73 m2
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- E-HSMT 0,43 m3
9 Ván khuôn móng cột Chương V- E-HSMT 0,0264 100m2
10 Bê tông bản sàn, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 20,406 m3
11 Ván khuôn thép bản sàn Chương V- E-HSMT 0,4553 100m2
12 Mua thép D16 làm thang hố ga Chương V- E-HSMT 390,1602 kg
13 Công tác sản xuất cốt thép bê tông tại chỗ, sắt bậc lên xuống, đường kính D=16 mm: Chương V- E-HSMT 0,3825 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V- E-HSMT 0,3825 tấn
15 Mua bê tông thương phẩm Sao Bắc đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSMT 101,4493 m3
16 Bê tông tường, ga, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 99,95 m3
17 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V- E-HSMT 5,9186 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V- E-HSMT 6,143 tấn
19 Mua bê tông thương phẩm Sao Bắc đá 1x2, mác 200, Chương V- E-HSMT 31,9421 m3
20 Bê tông bản đáy, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 31,47 m3
21 Ván khuôn móng dài Chương V- E-HSMT 0,5952 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V- E-HSMT 2,477 tấn
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V- E-HSMT 6,87 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- E-HSMT 0,2091 100m2
25 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D=10mm Chương V- E-HSMT 3,4098 tấn
26 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10mm Chương V- E-HSMT 0,4867 tấn
F (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI) - Cửa thu nước ngăn mùi:
1 Mua lưới chắn rác bằng Composite, KT 430x860, KL<100kg Chương V- E-HSMT 33 cái
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V- E-HSMT 1,2896 100m2
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- E-HSMT 5,6295 m3
4 Gia công, lắp đặt tấm đan, D=10mm Chương V- E-HSMT 0,1109 tấn
5 Gia công, lắp đặt tấm đan, D=6-8mm Chương V- E-HSMT 0,2888 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V- E-HSMT 33 1cấu kiện
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V- E-HSMT 33 1cấu kiện
8 Mua nắp ga Composit CPS D670 (tải trọng 125KN) Chương V- E-HSMT 33 cái
9 mua nắp ga gang khung vuông, nắp tròn đường kính lắp 700mm KT khung 850x850mm Chương V- E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V- E-HSMT 33 1cấu kiện
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- E-HSMT 2 1cấu kiện
G (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI) - CỐNG DỌC THU NƯỚC THẢI
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,333 100m3
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Chương V- E-HSMT 798 cái
3 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm TTA Chương V- E-HSMT 228 1 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm TTC Chương V- E-HSMT 38,4 1 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm Chương V- E-HSMT 264 mối nối
H (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI) - Cống dọc D600 thu nước thải:
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 1,443 100m3
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm (Mua mới) Chương V- E-HSMT 64 cái
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm (Tận dụng) Chương V- E-HSMT 176 cái
4 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (Mua mới) TTA Chương V- E-HSMT 4 1 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (tận dụng) TTA Chương V- E-HSMT 56 1 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm TTC (Mua mới) Chương V- E-HSMT 20 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Chương V- E-HSMT 80 mối nối
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm Mua mới Chương V- E-HSMT 34 cái
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm Tận dụng Chương V- E-HSMT 302 cái
10 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm TTA (Cống tận dụng) Chương V- E-HSMT 92 1 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm TTC Mua mới Chương V- E-HSMT 20 1 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm Chương V- E-HSMT 110 mối nối
13 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,253 100m3
I (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI) - Hố ga thu nước thải
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 3,2239 100m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 3,0696 100m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 3,0696 100m3 đất nguyên thổ/1km
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 3,0696 100m3 đất nguyên thổ/1km
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 1,882 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,1566 100m3
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V- E-HSMT 23,486 m3
8 Ván khuôn móng dài Chương V- E-HSMT 0,4537 100m2
9 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- E-HSMT 115,403 m3
10 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V- E-HSMT 284,245 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- E-HSMT 53,614 m2
12 Mua thép D16 làm thang hố ga Chương V- E-HSMT 276,3323 kg
13 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Chương V- E-HSMT 0,2709 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V- E-HSMT 0,2709 tấn
J (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI) - Bản sàn
1 Mua nắp ga Composit D670 (tải trọng 125KN) Chương V- E-HSMT 37 cái
K (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI) - Tấm đan:
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V- E-HSMT 21,135 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- E-HSMT 0,5108 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép D<=10 Chương V- E-HSMT 2,3661 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép D>10 Chương V- E-HSMT 1,4387 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- E-HSMT 37 1cấu kiện
L (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CỐNG KỸ THUẬT) - Cống kỹ thuật trên hè HDPE
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt PN8: Chương V- E-HSMT 4,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Chương V- E-HSMT 2,5279 100m
M (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CỐNG KỸ THUẬT) - Hào kỹ thuật trên hè 1000x1000
1 Đắp cát đệm, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,6472 100m3
2 Ván khuôn móng Chương V- E-HSMT 0,966 100m2
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V- E-HSMT 64,72 m3
4 Mua HKT KT(100x100)cm TTA Chương V- E-HSMT 483 m
5 Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng p/p xảm, đoạn cống dài 1m, quy cách 100x1000mm, vữa XM M100 Chương V- E-HSMT 402,5 1 đoạn ống
6 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Chương V- E-HSMT 482 mối nối
7 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V- E-HSMT 1.207,5 m2
8 Mua thép hình V(50x50x4)mm làm thang hào Chương V- E-HSMT 3.182,8477 kg
9 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Chương V- E-HSMT 3,1052 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V- E-HSMT 3,1052 tấn
N (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CỐNG KỸ THUẬT) - Hào kỹ thuật qua đường 1000x1000 - HL93
1 Đắp cát đệm, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,4677 100m3
2 Ván khuôn móng Chương V- E-HSMT 0,698 100m2
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V- E-HSMT 46,766 m3
4 Mua HKT KT(100x100)cm TTC Chương V- E-HSMT 349 m
5 Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng p/p xảm, đoạn cống dài 1m, quy cách 100x1000mm, vữa XM M100 Chương V- E-HSMT 290,8333 1 đoạn ống
6 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Chương V- E-HSMT 348 mối nối
7 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V- E-HSMT 872,5 m2
8 Mua thép hình V(50x50x4)mm làm thang hào Chương V- E-HSMT 2.299,8217 kg
9 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Chương V- E-HSMT 2,2437 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V- E-HSMT 2,2437 tấn
O (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CỐNG KỸ THUẬT) - Hố ga tuynel kỹ thuật
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 3,6308 100m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 1,1021 100m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 1,1021 100m3 đất nguyên thổ/1km
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 1,1021 100m3 đất nguyên thổ/1km
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng): Chương V- E-HSMT 2,2378 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V- E-HSMT 27,5 m3
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V- E-HSMT 27,5 m3
8 Ván khuôn móng Chương V- E-HSMT 0,4033 100m2
9 Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- E-HSMT 104,05 m3
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- E-HSMT 334,39 m2
11 Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- E-HSMT 75,82 m2
12 Bê tông mũ ga, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- E-HSMT 7,02 m3
13 Ván khuôn móng Chương V- E-HSMT 0,637 100m2
14 Mua thép D16 làm thang hố ga Chương V- E-HSMT 273,2784 kg
15 Công tác sản xuất cốt thép bê tông tại chỗ, sắt bậc lên xuống, đường kính D=16 mm: Chương V- E-HSMT 0,2679 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V- E-HSMT 0,2679 tấn
P (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CỐNG KỸ THUẬT) - Tấm đan:
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- E-HSMT 176 1cấu kiện
2 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- E-HSMT 7,4 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- E-HSMT 0,342 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D6mm: Chương V- E-HSMT 0,2592 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D12mm: Chương V- E-HSMT 0,788 tấn
6 Mua thép hình V(80x80x8)mm làm tấm đan Chương V- E-HSMT 4.233,455 kg
7 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Chương V- E-HSMT 4,1302 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V- E-HSMT 4,1302 tấn
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm: Chương V- E-HSMT 0,24 100m
Q (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG) - Móng cột:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 47,456 1m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V- E-HSMT 29,856 m3
3 Khung móng M24x300x300x675 Chương V- E-HSMT 34 Bộ
4 Khung móng M16x240x240x500 Chương V- E-HSMT 13 Bộ
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V- E-HSMT 0,4129 tấn
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , ĐK 65/50mm Chương V- E-HSMT 0,846 100 m
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát tận dụng) Chương V- E-HSMT 17,6 m3
R (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG) - Rãnh cáp:
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 1,7249 100m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 0,9786 100m3
3 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng): Chương V- E-HSMT 0,6177 100m3
4 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Chương V- E-HSMT 1,533 100m2
5 Mua lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 300mm Chương V- E-HSMT 511 m
6 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Chương V- E-HSMT 4,599 1000 viên
7 Mua gạch chỉ xi măng Hải Quân Chương V- E-HSMT 4.599 Viên
8 Mốc báo hiệu cáp Chương V- E-HSMT 26 Cái
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , ĐK 65/50mm Chương V- E-HSMT 18,54 100 m
S (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG) - Lắp đặt:
1 Lắp dựng đế gang cao 1,55m+ tấm gang mặt đế: Chương V- E-HSMT 34 1 cột
2 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn mỹ thuật cao 11m: Chương V- E-HSMT 34 1 cột
3 Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới cột Pine + chùm Ch 5-2: Chương V- E-HSMT 13 1 cột
4 Lắp choá đèn led 180W: Chương V- E-HSMT 34 bộ
5 Lắp choá đèn chiếu sáng vỉa hè: Chương V- E-HSMT 34 bộ
6 Lắp đặt đèn cầu: Chương V- E-HSMT 26 bộ
7 Lắp bảng điện cửa cột Chương V- E-HSMT 47 bảng
8 Lắp của cột Chương V- E-HSMT 47 cửa
9 Luồn cáp cửa cột: Chương V- E-HSMT 94 1 đầu cáp
10 Đánh số cột thép Chương V- E-HSMT 4,7 10 cột
11 Làm đầu cáp khô Chương V- E-HSMT 94 1 đầu cáp
12 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2.5mm: Chương V- E-HSMT 4,62 100m
13 Rải cáp ngầm 4x16mm2: Chương V- E-HSMT 21,83 100m
14 Rải dây đồng trần M10: Chương V- E-HSMT 20,68 100m
15 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V- E-HSMT 38 1 bộ
16 Sản xuất gia công cọc tiếp địa mạ nhúng kẽm Chương V- E-HSMT 431,68 kg
17 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện: Chương V- E-HSMT 9 1 bộ
18 Sản xuất gia công cọc tiếp địa mạ nhúng kẽm Chương V- E-HSMT 414 kg
T HẠNG MỤC: VỈA HÈ + GIẢI PHÂN CÁCH + BIỂN BÁO HIỆU
1 Lát vỉa hè đá xanh tự nhiên Thanh Hóa KT(40x40) dày 4cm: Chương V- E-HSMT 7.409,39 m2
2 Lát đá xanh tự nhiên Thanh Hóa khía rãnh KT(40x40) dày 4cm, đường dành cho người khiếm thị: Chương V- E-HSMT 867,09 m2
3 Bê tông lót vỉa hè,M150, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 781,767 m3
4 Mua bê tông thương phẩm đá 2x4, mác 150, Chương V- E-HSMT 793,4935 m3
5 Nilon lót vỉa hè Chương V- E-HSMT 7.817,67 m2
6 Lát rãnh biên đá xanh tự nhiên Thanh Hóa KT(30x50) dày 4cm: Chương V- E-HSMT 340,473 m2
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 34,0473 m3
8 Mua bê tông thương phẩm đá 2x4, mác 150, Chương V- E-HSMT 34,5577 m3
9 Ván khuôn móng Chương V- E-HSMT 1,1349 100m2
10 Nilon lót móng rãnh biên Chương V- E-HSMT 340,473 m2
U (HẠNG MỤC: VỈA HÈ + GIẢI PHÂN CÁCH + BIỂN BÁO HIỆU) - Bó vỉa
1 Lát bó vỉa thẳng đá tự nhiên KT(26x18x100) cm: Chương V- E-HSMT 772,19 m
2 Bó vỉa hè, đường đá tự nhiên bó vỉa cong 26x18x40 cm: Chương V- E-HSMT 395,72 m
3 Lát bó vỉa đá tự nhiên KT(26x10x100) cm: Chương V- E-HSMT 76,37 m
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 37,3284 m3
5 Mua bê tông thương phẩm đá 2x4, mác 150, Chương V- E-HSMT 37,8879 m3
6 Ván khuôn móng Chương V- E-HSMT 1,2443 100m2
7 Nilon lót móng bó vỉa Chương V- E-HSMT 373,284 m2
V (HẠNG MỤC: VỈA HÈ + GIẢI PHÂN CÁCH + BIỂN BÁO HIỆU) - Hố trồng cây
1 Nilon lót móng Chương V- E-HSMT 78,96 m2
2 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 6,3168 m3
3 Mua bê tông thương phẩm đá 2x4, mác 150, Chương V- E-HSMT 6,4118 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V- E-HSMT 0,6317 100m2
5 Lát bó vỉa đá xanh tự nhiên Thanh Hóa KT(15x10x60)cm: Chương V- E-HSMT 394,8 m
W (HẠNG MỤC: VỈA HÈ + GIẢI PHÂN CÁCH + BIỂN BÁO HIỆU) - Cây trồng:
1 Mua cỏ lạc tiên Chương V- E-HSMT 76,14 m2
2 Trồng cây xanh trên vỉa hè (cây Long não) chiều cao H>=3.5m, đường kính gốc cây 10- 12cm Chương V- E-HSMT 94 cây
X (HẠNG MỤC: VỈA HÈ + GIẢI PHÂN CÁCH + BIỂN BÁO HIỆU) - Bồn trồng cây
1 Nilon lót móng Chương V- E-HSMT 302,4 m2
2 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 32,26
3 Mua bê tông thương phẩm đá 2x4, mác 150, Chương V- E-HSMT 32,7439 m3
4 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Chương V- E-HSMT 3,225 100m²
5 Lát bó vỉa đá xanh tự nhiên Thanh Hóa KT(15x10x60)cm: Chương V- E-HSMT 712,25 m
6 Cây ngâu tròn cao 0.6 - 0.8m trồng trong bồn sát trụ sở cơ quan Chương V- E-HSMT 83 cây
7 Cây hoa dâm bụt 0.6 - 0.8m trồng trong bồn sát trụ sở cơ quan Chương V- E-HSMT 58 cây
8 Cây giấy xén tỉa 0.6 - 0.8m trồng trong bồn sát trụ sở cơ quan Chương V- E-HSMT 106 cây
9 Trồng cây đường viễn chuỗi ngọc Chương V- E-HSMT 293,93 m2
10 Trồng cỏ lạc tiên Chương V- E-HSMT 1.683,57 m2
11 Trồng cây hoa lá màu, trồng trang trí trong ô, H = 20 - 30cm Chương V- E-HSMT 273,61 m2
12 Trồng cây Báng đường kính gốc ĐK 20-25cm cao H = 10-12M, Chương V- E-HSMT 75 cây
Y (HẠNG MỤC: VỈA HÈ + GIẢI PHÂN CÁCH + BIỂN BÁO HIỆU) - DẢI PHÂN CÁCH GIỮA
1 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng DPC giữa 18x53x100 cm: Chương V- E-HSMT 618,81 m
2 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 15,47
3 Mua bê tông thương phẩm đá 2x4, mác 150 Chương V- E-HSMT 15,7021 m3
4 Đắp cát dải phân cách, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 1,4356 100m³
5 Rải vải địa kỹ thuật chắn lỗ thoát nước không dệt ART 20: Chương V- E-HSMT 0,5569 100m²
6 Trồng cây hoa xô đỏ Chương V- E-HSMT 115,07 m2
7 Trồng viền chuỗi ngọc Chương V- E-HSMT 1.562 m
8 Trồng hoa đồng tiền màu đỏ Chương V- E-HSMT 270,36 m2
9 Trồng cây thạch thảo (hoa cúc tím) Chương V- E-HSMT 235,15 m2
10 Trồng cỏ lạc tiên phủ bề mặt Chương V- E-HSMT 555,62 m2
11 Trồng hoa tường vy D5 - 6cm, h = 2m Chương V- E-HSMT 35 cây
12 Cây thái chiều cao 2-5m trồng xen ké giữa các ô Chương V- E-HSMT 35 cây
Z (HẠNG MỤC: VỈA HÈ + GIẢI PHÂN CÁCH + BIỂN BÁO HIỆU) - BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V- E-HSMT 672,78
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Chương V- E-HSMT 196,4
AA (HẠNG MỤC: VỈA HÈ + GIẢI PHÂN CÁCH + BIỂN BÁO HIỆU) - Biển báo:
1 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 3,8
2 Mua cột biển báo Chương V- E-HSMT 51,3 m
3 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chương V- E-HSMT 10 cái
4 Mua biển phản quang tam giác cạnh 70cm Chương V- E-HSMT 10 cái
5 Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, Chương V- E-HSMT 1 cái
6 Mua biển phản quang hình tròn Chương V- E-HSMT 1 cái
7 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Chương V- E-HSMT 6 cái
8 Mua biển phản quang hình vuông Chương V- E-HSMT 3,92 m2
AB HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 4,0253 100m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 3,8202 100m3
3 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm Chương V- E-HSMT 2,21 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 15,7mm PN16 PE100: Chương V- E-HSMT 11,03 100m
5 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 140mm Chương V- E-HSMT 2 cái
AC (HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC) - Trụ cứu hỏa:
1 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Chương V- E-HSMT 4 cái
2 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 140/100mm: Chương V- E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Chương V- E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Chương V- E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Chương V- E-HSMT 4 cái
6 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Chương V- E-HSMT 26 cặp bích
7 Hộp van bề mặt Chương V- E-HSMT 4 Cái
8 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Chương V- E-HSMT 0,08 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V- E-HSMT 0,04 100m
10 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V- E-HSMT 0,408 m3
11 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- E-HSMT 0,97 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V- E-HSMT 0,107 tấn
13 Ván khuôn móng cột Chương V- E-HSMT 0,056 100m2
AD HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đảm bảo an toàn giao thông Chương V- E-HSMT 1 Trọn gói
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->