Gói thầu: Gói thầu số 5: Cải tạo, mở rộng đường Lý Anh Tông (đoạn giao từ nút giao đường Lê Thái Tổ đến nút giao đường Bình than)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200363495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Cải tạo, mở rộng đường Lý Anh Tông (đoạn giao từ nút giao đường Lê Thái Tổ đến nút giao đường Bình than) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200359378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 16:34:00 đến ngày 2020-04-15 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,708,947,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | (HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG) - Nền đường: | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 9,4776 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Phá dỡ - Kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 406,87 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bê tông, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V- E-HSMT | 4,0687 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển phế thải bê tông, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 4,0687 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Vận chuyển phế thải bê tông 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V- E-HSMT | 4,0687 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | Đào nền đường đất không thích hợp - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 274,0033 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đắp nền đường vỉa hè+bao taluy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 69,9877 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 115,4929 | 100m3 |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 61,1101 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 ( Đất tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 33,8125 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V- E-HSMT | 34,549 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 220,8077 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 220,8077 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 220,8077 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 15 | Diện tích mặt đường làm mới | Chương V- E-HSMT | 11.234,57 | m2 |
| 16 | Diện tích mặt đường tăng cường | Chương V- E-HSMT | 7.851,61 | m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- E-HSMT | 37,0335 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- E-HSMT | 20,9208 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 112,3457 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V- E-HSMT | 112,3457 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 112,3457 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V- E-HSMT | 112,3457 | 100m2 |
| 23 | Tạo nhám mặt đường bê tông nhựa cũ bằng máy xúc lật | Chương V- E-HSMT | 18 | ca |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V- E-HSMT | 221,81 | 100m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp Bù vênh | Chương V- E-HSMT | 3,6924 | 100m3 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 18,8151 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 78,5161 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V- E-HSMT | 78,5161 | 100m2 |
| B | (HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG) - Phần vuốt nối vào cơ quan: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 91,762 | m³ |
| 2 | Nilong lót móng | Chương V- E-HSMT | 458,81 | m2 |
| C | (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI) - CỐNG DỌC THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Tháo dỡ cống cũ, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm: | Chương V- E-HSMT | 66,7 | 1 đoạn ống |
| 2 | Tháo dỡ cống cũ, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm: | Chương V- E-HSMT | 119,06 | 1 đoạn ống |
| 3 | Tháo dỡ khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Chương V- E-HSMT | 200 | cái |
| 4 | Tháo dỡ khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | Chương V- E-HSMT | 357 | cái |
| D | (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI) - Cống dọc thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =600mm TTA (Cống tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm (đế cống tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Chương V- E-HSMT | 7 | mối nối |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm (đế cống tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 55 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm, TTA (tận dụng ống cống cũ): | Chương V- E-HSMT | 14 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm TTC | Chương V- E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Chương V- E-HSMT | 18 | mối nối |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0423 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1250mm | Chương V- E-HSMT | 1.290 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1250mm TTA | Chương V- E-HSMT | 314 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1250mm TTC | Chương V- E-HSMT | 116 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1250mm | Chương V- E-HSMT | 429 | mối nối |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 1,459 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1500mm | Chương V- E-HSMT | 52 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1500mm TTA | Chương V- E-HSMT | 9 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1500mm TTC | Chương V- E-HSMT | 9 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mm | Chương V- E-HSMT | 16 | mối nối |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0631 | 100m3 |
| E | (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI) - Hố ga thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 8,2486 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 5,5542 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V- E-HSMT | 27,71 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 41,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,5856 | 100m2 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 4,27 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 18,73 | m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bản sàn, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 20,406 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép bản sàn | Chương V- E-HSMT | 0,4553 | 100m2 |
| 12 | Mua thép D16 làm thang hố ga | Chương V- E-HSMT | 390,1602 | kg |
| 13 | Công tác sản xuất cốt thép bê tông tại chỗ, sắt bậc lên xuống, đường kính D=16 mm: | Chương V- E-HSMT | 0,3825 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,3825 | tấn |
| 15 | Mua bê tông thương phẩm Sao Bắc đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 101,4493 | m3 |
| 16 | Bê tông tường, ga, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 99,95 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V- E-HSMT | 5,9186 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 6,143 | tấn |
| 19 | Mua bê tông thương phẩm Sao Bắc đá 1x2, mác 200, | Chương V- E-HSMT | 31,9421 | m3 |
| 20 | Bê tông bản đáy, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 31,47 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,5952 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 2,477 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 6,87 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,2091 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D=10mm | Chương V- E-HSMT | 3,4098 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10mm | Chương V- E-HSMT | 0,4867 | tấn |
| F | (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI) - Cửa thu nước ngăn mùi: | |||
| 1 | Mua lưới chắn rác bằng Composite, KT 430x860, KL<100kg | Chương V- E-HSMT | 33 | cái |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 1,2896 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 5,6295 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D=10mm | Chương V- E-HSMT | 0,1109 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D=6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,2888 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 33 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 33 | 1cấu kiện |
| 8 | Mua nắp ga Composit CPS D670 (tải trọng 125KN) | Chương V- E-HSMT | 33 | cái |
| 9 | mua nắp ga gang khung vuông, nắp tròn đường kính lắp 700mm KT khung 850x850mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 33 | 1cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| G | (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI) - CỐNG DỌC THU NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,333 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Chương V- E-HSMT | 798 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm TTA | Chương V- E-HSMT | 228 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm TTC | Chương V- E-HSMT | 38,4 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Chương V- E-HSMT | 264 | mối nối |
| H | (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI) - Cống dọc D600 thu nước thải: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 1,443 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm (Mua mới) | Chương V- E-HSMT | 64 | cái |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm (Tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 176 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (Mua mới) TTA | Chương V- E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (tận dụng) TTA | Chương V- E-HSMT | 56 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm TTC (Mua mới) | Chương V- E-HSMT | 20 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Chương V- E-HSMT | 80 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm Mua mới | Chương V- E-HSMT | 34 | cái |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm Tận dụng | Chương V- E-HSMT | 302 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm TTA (Cống tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 92 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm TTC Mua mới | Chương V- E-HSMT | 20 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Chương V- E-HSMT | 110 | mối nối |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,253 | 100m3 |
| I | (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI) - Hố ga thu nước thải | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 3,2239 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 3,0696 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 3,0696 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 3,0696 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 1,882 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,1566 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 23,486 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,4537 | 100m2 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 115,403 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 284,245 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 53,614 | m2 |
| 12 | Mua thép D16 làm thang hố ga | Chương V- E-HSMT | 276,3323 | kg |
| 13 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,2709 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,2709 | tấn |
| J | (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI) - Bản sàn | |||
| 1 | Mua nắp ga Composit D670 (tải trọng 125KN) | Chương V- E-HSMT | 37 | cái |
| K | (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI) - Tấm đan: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 21,135 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,5108 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D<=10 | Chương V- E-HSMT | 2,3661 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D>10 | Chương V- E-HSMT | 1,4387 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 37 | 1cấu kiện |
| L | (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CỐNG KỸ THUẬT) - Cống kỹ thuật trên hè HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt PN8: | Chương V- E-HSMT | 4,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Chương V- E-HSMT | 2,5279 | 100m |
| M | (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CỐNG KỸ THUẬT) - Hào kỹ thuật trên hè 1000x1000 | |||
| 1 | Đắp cát đệm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,6472 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,966 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 64,72 | m3 |
| 4 | Mua HKT KT(100x100)cm TTA | Chương V- E-HSMT | 483 | m |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng p/p xảm, đoạn cống dài 1m, quy cách 100x1000mm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 402,5 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Chương V- E-HSMT | 482 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V- E-HSMT | 1.207,5 | m2 |
| 8 | Mua thép hình V(50x50x4)mm làm thang hào | Chương V- E-HSMT | 3.182,8477 | kg |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 3,1052 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 3,1052 | tấn |
| N | (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CỐNG KỸ THUẬT) - Hào kỹ thuật qua đường 1000x1000 - HL93 | |||
| 1 | Đắp cát đệm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,4677 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,698 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 46,766 | m3 |
| 4 | Mua HKT KT(100x100)cm TTC | Chương V- E-HSMT | 349 | m |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng p/p xảm, đoạn cống dài 1m, quy cách 100x1000mm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 290,8333 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Chương V- E-HSMT | 348 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V- E-HSMT | 872,5 | m2 |
| 8 | Mua thép hình V(50x50x4)mm làm thang hào | Chương V- E-HSMT | 2.299,8217 | kg |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 2,2437 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 2,2437 | tấn |
| O | (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CỐNG KỸ THUẬT) - Hố ga tuynel kỹ thuật | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 3,6308 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,1021 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,1021 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,1021 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng): | Chương V- E-HSMT | 2,2378 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V- E-HSMT | 27,5 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 27,5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,4033 | 100m2 |
| 9 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 104,05 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 334,39 | m2 |
| 11 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 75,82 | m2 |
| 12 | Bê tông mũ ga, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 7,02 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,637 | 100m2 |
| 14 | Mua thép D16 làm thang hố ga | Chương V- E-HSMT | 273,2784 | kg |
| 15 | Công tác sản xuất cốt thép bê tông tại chỗ, sắt bậc lên xuống, đường kính D=16 mm: | Chương V- E-HSMT | 0,2679 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,2679 | tấn |
| P | (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CỐNG KỸ THUẬT) - Tấm đan: | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 176 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 7,4 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,342 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D6mm: | Chương V- E-HSMT | 0,2592 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D12mm: | Chương V- E-HSMT | 0,788 | tấn |
| 6 | Mua thép hình V(80x80x8)mm làm tấm đan | Chương V- E-HSMT | 4.233,455 | kg |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 4,1302 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 4,1302 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm: | Chương V- E-HSMT | 0,24 | 100m |
| Q | (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG) - Móng cột: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 47,456 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 29,856 | m3 |
| 3 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V- E-HSMT | 34 | Bộ |
| 4 | Khung móng M16x240x240x500 | Chương V- E-HSMT | 13 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,4129 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , ĐK 65/50mm | Chương V- E-HSMT | 0,846 | 100 m |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 17,6 | m3 |
| R | (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG) - Rãnh cáp: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,7249 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,9786 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng): | Chương V- E-HSMT | 0,6177 | 100m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V- E-HSMT | 1,533 | 100m2 |
| 5 | Mua lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 300mm | Chương V- E-HSMT | 511 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V- E-HSMT | 4,599 | 1000 viên |
| 7 | Mua gạch chỉ xi măng Hải Quân | Chương V- E-HSMT | 4.599 | Viên |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V- E-HSMT | 26 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , ĐK 65/50mm | Chương V- E-HSMT | 18,54 | 100 m |
| S | (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG) - Lắp đặt: | |||
| 1 | Lắp dựng đế gang cao 1,55m+ tấm gang mặt đế: | Chương V- E-HSMT | 34 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn mỹ thuật cao 11m: | Chương V- E-HSMT | 34 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới cột Pine + chùm Ch 5-2: | Chương V- E-HSMT | 13 | 1 cột |
| 4 | Lắp choá đèn led 180W: | Chương V- E-HSMT | 34 | bộ |
| 5 | Lắp choá đèn chiếu sáng vỉa hè: | Chương V- E-HSMT | 34 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn cầu: | Chương V- E-HSMT | 26 | bộ |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V- E-HSMT | 47 | bảng |
| 8 | Lắp của cột | Chương V- E-HSMT | 47 | cửa |
| 9 | Luồn cáp cửa cột: | Chương V- E-HSMT | 94 | 1 đầu cáp |
| 10 | Đánh số cột thép | Chương V- E-HSMT | 4,7 | 10 cột |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Chương V- E-HSMT | 94 | 1 đầu cáp |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2.5mm: | Chương V- E-HSMT | 4,62 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm 4x16mm2: | Chương V- E-HSMT | 21,83 | 100m |
| 14 | Rải dây đồng trần M10: | Chương V- E-HSMT | 20,68 | 100m |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V- E-HSMT | 38 | 1 bộ |
| 16 | Sản xuất gia công cọc tiếp địa mạ nhúng kẽm | Chương V- E-HSMT | 431,68 | kg |
| 17 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện: | Chương V- E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 18 | Sản xuất gia công cọc tiếp địa mạ nhúng kẽm | Chương V- E-HSMT | 414 | kg |
| T | HẠNG MỤC: VỈA HÈ + GIẢI PHÂN CÁCH + BIỂN BÁO HIỆU | |||
| 1 | Lát vỉa hè đá xanh tự nhiên Thanh Hóa KT(40x40) dày 4cm: | Chương V- E-HSMT | 7.409,39 | m2 |
| 2 | Lát đá xanh tự nhiên Thanh Hóa khía rãnh KT(40x40) dày 4cm, đường dành cho người khiếm thị: | Chương V- E-HSMT | 867,09 | m2 |
| 3 | Bê tông lót vỉa hè,M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 781,767 | m3 |
| 4 | Mua bê tông thương phẩm đá 2x4, mác 150, | Chương V- E-HSMT | 793,4935 | m3 |
| 5 | Nilon lót vỉa hè | Chương V- E-HSMT | 7.817,67 | m2 |
| 6 | Lát rãnh biên đá xanh tự nhiên Thanh Hóa KT(30x50) dày 4cm: | Chương V- E-HSMT | 340,473 | m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 34,0473 | m3 |
| 8 | Mua bê tông thương phẩm đá 2x4, mác 150, | Chương V- E-HSMT | 34,5577 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 1,1349 | 100m2 |
| 10 | Nilon lót móng rãnh biên | Chương V- E-HSMT | 340,473 | m2 |
| U | (HẠNG MỤC: VỈA HÈ + GIẢI PHÂN CÁCH + BIỂN BÁO HIỆU) - Bó vỉa | |||
| 1 | Lát bó vỉa thẳng đá tự nhiên KT(26x18x100) cm: | Chương V- E-HSMT | 772,19 | m |
| 2 | Bó vỉa hè, đường đá tự nhiên bó vỉa cong 26x18x40 cm: | Chương V- E-HSMT | 395,72 | m |
| 3 | Lát bó vỉa đá tự nhiên KT(26x10x100) cm: | Chương V- E-HSMT | 76,37 | m |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 37,3284 | m3 |
| 5 | Mua bê tông thương phẩm đá 2x4, mác 150, | Chương V- E-HSMT | 37,8879 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 1,2443 | 100m2 |
| 7 | Nilon lót móng bó vỉa | Chương V- E-HSMT | 373,284 | m2 |
| V | (HẠNG MỤC: VỈA HÈ + GIẢI PHÂN CÁCH + BIỂN BÁO HIỆU) - Hố trồng cây | |||
| 1 | Nilon lót móng | Chương V- E-HSMT | 78,96 | m2 |
| 2 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 6,3168 | m3 |
| 3 | Mua bê tông thương phẩm đá 2x4, mác 150, | Chương V- E-HSMT | 6,4118 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,6317 | 100m2 |
| 5 | Lát bó vỉa đá xanh tự nhiên Thanh Hóa KT(15x10x60)cm: | Chương V- E-HSMT | 394,8 | m |
| W | (HẠNG MỤC: VỈA HÈ + GIẢI PHÂN CÁCH + BIỂN BÁO HIỆU) - Cây trồng: | |||
| 1 | Mua cỏ lạc tiên | Chương V- E-HSMT | 76,14 | m2 |
| 2 | Trồng cây xanh trên vỉa hè (cây Long não) chiều cao H>=3.5m, đường kính gốc cây 10- 12cm | Chương V- E-HSMT | 94 | cây |
| X | (HẠNG MỤC: VỈA HÈ + GIẢI PHÂN CÁCH + BIỂN BÁO HIỆU) - Bồn trồng cây | |||
| 1 | Nilon lót móng | Chương V- E-HSMT | 302,4 | m2 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 32,26 | m³ |
| 3 | Mua bê tông thương phẩm đá 2x4, mác 150, | Chương V- E-HSMT | 32,7439 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 3,225 | 100m² |
| 5 | Lát bó vỉa đá xanh tự nhiên Thanh Hóa KT(15x10x60)cm: | Chương V- E-HSMT | 712,25 | m |
| 6 | Cây ngâu tròn cao 0.6 - 0.8m trồng trong bồn sát trụ sở cơ quan | Chương V- E-HSMT | 83 | cây |
| 7 | Cây hoa dâm bụt 0.6 - 0.8m trồng trong bồn sát trụ sở cơ quan | Chương V- E-HSMT | 58 | cây |
| 8 | Cây giấy xén tỉa 0.6 - 0.8m trồng trong bồn sát trụ sở cơ quan | Chương V- E-HSMT | 106 | cây |
| 9 | Trồng cây đường viễn chuỗi ngọc | Chương V- E-HSMT | 293,93 | m2 |
| 10 | Trồng cỏ lạc tiên | Chương V- E-HSMT | 1.683,57 | m2 |
| 11 | Trồng cây hoa lá màu, trồng trang trí trong ô, H = 20 - 30cm | Chương V- E-HSMT | 273,61 | m2 |
| 12 | Trồng cây Báng đường kính gốc ĐK 20-25cm cao H = 10-12M, | Chương V- E-HSMT | 75 | cây |
| Y | (HẠNG MỤC: VỈA HÈ + GIẢI PHÂN CÁCH + BIỂN BÁO HIỆU) - DẢI PHÂN CÁCH GIỮA | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng DPC giữa 18x53x100 cm: | Chương V- E-HSMT | 618,81 | m |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 15,47 | m³ |
| 3 | Mua bê tông thương phẩm đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 15,7021 | m3 |
| 4 | Đắp cát dải phân cách, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 1,4356 | 100m³ |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật chắn lỗ thoát nước không dệt ART 20: | Chương V- E-HSMT | 0,5569 | 100m² |
| 6 | Trồng cây hoa xô đỏ | Chương V- E-HSMT | 115,07 | m2 |
| 7 | Trồng viền chuỗi ngọc | Chương V- E-HSMT | 1.562 | m |
| 8 | Trồng hoa đồng tiền màu đỏ | Chương V- E-HSMT | 270,36 | m2 |
| 9 | Trồng cây thạch thảo (hoa cúc tím) | Chương V- E-HSMT | 235,15 | m2 |
| 10 | Trồng cỏ lạc tiên phủ bề mặt | Chương V- E-HSMT | 555,62 | m2 |
| 11 | Trồng hoa tường vy D5 - 6cm, h = 2m | Chương V- E-HSMT | 35 | cây |
| 12 | Cây thái chiều cao 2-5m trồng xen ké giữa các ô | Chương V- E-HSMT | 35 | cây |
| Z | (HẠNG MỤC: VỈA HÈ + GIẢI PHÂN CÁCH + BIỂN BÁO HIỆU) - BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V- E-HSMT | 672,78 | m² |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V- E-HSMT | 196,4 | m² |
| AA | (HẠNG MỤC: VỈA HÈ + GIẢI PHÂN CÁCH + BIỂN BÁO HIỆU) - Biển báo: | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 3,8 | m³ |
| 2 | Mua cột biển báo | Chương V- E-HSMT | 51,3 | m |
| 3 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Mua biển phản quang tam giác cạnh 70cm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Mua biển phản quang hình tròn | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Mua biển phản quang hình vuông | Chương V- E-HSMT | 3,92 | m2 |
| AB | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 4,0253 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 3,8202 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V- E-HSMT | 2,21 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 15,7mm PN16 PE100: | Chương V- E-HSMT | 11,03 | 100m |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 140mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| AC | (HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC) - Trụ cứu hỏa: | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 140/100mm: | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 26 | cặp bích |
| 7 | Hộp van bề mặt | Chương V- E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| AD | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Chương V- E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi