Gói thầu: Gói thầu số 05: Đường Nguyễn Văn Bản
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200338460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Đường Nguyễn Văn Bản |
| Số hiệu KHLCNT | 20200338042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh phân bổ xây dựng xã đạt chuẩn Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 15:55:00 đến ngày 2020-04-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,795,606,651 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào nền đường kết hợp đắp lề, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2881 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K>=0,90 (Cả đắp mương, ao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3285 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát mặt đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K>=0,95 (Cả đắp cát hoàn trả hố khoan đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9091 | 100m3 |
| 4 | Đào lòng đường khai thác đất để đắp lề đường và ao mương, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7733 | 100M3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 (Móng trụ đỡ biển báo + Cọc tiêu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,72 | m3 |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 7 | BCTC, MÁC 250, Đá 1x2, đổ tại chổ, dày 12cm - Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4063 | 100m2 |
| 9 | Trải tấm nilong lót dưới đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,8932 | 100m2 |
| 10 | Gia công lắp đặt cốt thép phi <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8665 | tấn |
| 11 | Đóng cọc tràm, Lngập đất > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,025 | 100m |
| 12 | Trải vải địa kỹ thuật, CBR > 2.100N, cường độ chịu kéo > 14kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,4905 | 100m2 |
| 13 | Cấp phối đá dăm 0-4cm (Loại Dmax = 37,5mm), độ chặt K > 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6256 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông + trồng + sơn cọc tiêu đường cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | Cọc |
| 15 | Biển báo tải trọng hình tròn, đường kính 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Biển báo tải trọng hình chữ nhật, kích thước 40cm*60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Biển báo tải trọng hình tam giác, cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Thép buộc phi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | kg |
| 19 | Cắt khe co giãn 1x4 mặt đường đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,88 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi