Gói thầu: Gói thầu 04: Sửa chữa hệ thống cấp nước, nhà vệ sinh nhà khách và tường rào trụ sở làm việc Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200336915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm dịch vụ kỹ thuật 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Sửa chữa hệ thống cấp nước, nhà vệ sinh nhà khách và tường rào trụ sở làm việc Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200325256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 11:06:00 đến ngày 2020-04-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,108,920,214 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,633,000 VNĐ ((Mười sáu triệu sáu trăm ba mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN SỬA CHỮA HỆ THỐNG CẤP NƯỚC, NHÀ VỆ SINH NHÀ KHÁCH | |||
| B | SỬA CHỮA HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| C | Tháo dỡ hệ thống cấp nước chính toàn nhà | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 2 | Cắt bỏ đường ống thép cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 110 | mạch |
| D | Lắp đặt mới hệ thống cấp nước chính toàn nhà | |||
| 1 | Mua và lắp đặt ống uPVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 142 | mét |
| 2 | Mua và lắp đặt ống uPVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 88 | mét |
| 3 | Mua và lắp đặt tê uPVC Ø34-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Mua và lắp đặt tê uPVC Ø34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 5 | Mua và lắp đặt tê uPVC Ø34-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Mua và lắp đặt tê uPVC Ø27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 7 | Mua và lắp đặt cút uPVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 8 | Mua và lắp đặt cút uPVC Ø34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Mua và lắp đặt cút uPVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Mua van khóa đồng Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa đồng Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Mua van 1 chiều đồng Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều đồng Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Mua van phao Ø34 bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van phao Ø34 bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Mua van phao Ø34 két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van phao Ø34 két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Mua và lắp đặt măng sông nhựa uPVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 19 | Xây lại tường gạch hộp kỹ thuật vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 20 | Công tắc phao bơm nước tự động từ bể lên két | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Dây điện CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 66 | mét |
| 22 | Ống nhựa cứng PVC luồn dây điện Ø20 (ống/2,92m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 67,16 | mét |
| 23 | Cùm ống omega cho ống nước Ø34 đi nổi dọc tường lên sân thượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 24 | Cùm ống omega cho ống luồn dây điện Ø20 đi nổi dọc tường lên sân thượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| E | Phá dỡ bê tông nền | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông xi măng sân Khách sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông nhựa đường sân chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,704 | m3 |
| 3 | Đào đất dưới lớp bê tông, nhựa đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,412 | m3 |
| 4 | Mua và rãi bổ sung cát đệm xung quang ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,072 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xi măng nền sân Khách sạn M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 6 | Lấp đất mương ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,34 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nhựa đường sân chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,704 | m3 |
| F | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| G | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch hộ kỹ thuật các nhà vệ sinh (hộp đi ống nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch 90x90x190 hộp kỹ thuật các nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,24 | m² |
| 3 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 5 | Phá dỡ gạch nền gạch nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 79,14 | m² |
| 6 | Phá dỡ gạch tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 295,0488 | m² |
| 7 | Phá vữa xi măng M75 sàn nhà vệ sinh, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 46,4 | m2 |
| 8 | Phá vữa xi măng M75 sàn, tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,7419 | m3 |
| 9 | Tháo bỏ tấm la phông thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 79,14 | m² |
| 10 | Tháo bồn cầu (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 11 | Tháo Lavabo (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 12 | Tháo bỏ vòi xả (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 13 | Tháo bỏ gương soi (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 14 | Tháo bộ tiểu treo (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Tháo bình đun nước nóng (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 16 | Tháo bỏ vòi sen tắm (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 17 | Cắt bỏ đường ống thép cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120 | mạch |
| 18 | Tháo Van khóa thép tráng kẽm Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 49 | Cái |
| 19 | Tháo Van khóa thép tráng kẽm Ø15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 103 | Cái |
| 20 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,522 | m3 |
| 21 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,522 | m3 |
| H | Phần sửa chữa, thay mới | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 59,972 | m² |
| 2 | Bả mattit tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 59,972 | m² |
| 3 | Sơn tường trong nhà bằng sơn nước 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 119,944 | m² |
| 4 | Trát vữa xi măng M75 dày 10mm tạo mặt phẳng để đóng gạch tường, nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 374,1888 | m2 |
| 5 | Chống thấm sàn nhà vệ sinh bằng phụ gia | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 79,14 | m² |
| 6 | Gạch nền nhà vệ sinh, kt (300x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 79,14 | m² |
| 7 | Gạch tường nhà vệ sinh, kt (300x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 295,0488 | m² |
| 8 | Lắp đặt mới tấm la phông thả bằng thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 79,14 | m² |
| 9 | Lắp đặt lại bồn cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt lại Lavabo cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt lại vòi xả cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt lại bộ gương, kệ cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt lại vòi sen tắm cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 14 | Mua mới phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt lại phễu thu (2 cũ và 24 mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt lại bộ tiểu treo cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt lại bình đun nước nóng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 18 | Mua van kẽm Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 127 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van kẽm Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 127 | Cái |
| 20 | Mua và lắp đặt tê uPVC Ø34-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Mua và lắp đặt tê uPVC Ø21-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 55 | Cái |
| 22 | Mua và lắp đặt cút uPVC Ø21-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 84 | Cái |
| 23 | Mua và lắp đặt cút uPVC Ø21-21 một đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 106 | Cái |
| 24 | Mua và lắp đặt ống uPVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 270 | mét |
| 25 | Mua van đồng Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 49 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van đồng Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 49 | Cái |
| 27 | Mua và lắp đặt lơi uPVC Ø21-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 98 | Cái |
| 28 | Mua và lắp đặt măng sông uPVC Ø21 một đầu ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 98 | Cái |
| 29 | Mua và lắp đặt măng sông uPVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 30 | Mua tê PPR Ø20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 31 | Lắp đặt tê PPR Ø20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 32 | Mua cút PPR Ø20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 96 | Cái |
| 33 | Lắp đặt cút PPR Ø20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 96 | Cái |
| 34 | Mua cút PPR Ø20-20 một đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 72 | Cái |
| 35 | Lắp đặt cút PPR Ø20-20 một đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 72 | Cái |
| 36 | Mua măng sông PPR Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông PPR Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 38 | Mua và lắp đặt ống PPR Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 190 | mét |
| I | PHẦN SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| J | PHẦN THÁO DỠ (LOẠI 3B) (đoạn dài 102,8m) | |||
| K | Trụ rào xây gạch hiện hữu cao 3,1m (26 trụ) | |||
| 1 | Đập bỏ thân trụ rào xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,672 | m3 |
| 2 | Đập bỏ giằng móng, giằng rào bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,702 | m3 |
| 3 | Đập bỏ móng trụ rào xây đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,51 | m3 |
| L | Mảng rào 3m xây gạch hiện hữu cao 3,1m (32 mảng) | |||
| 1 | Tháo dỡ khung rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 138,24 | m2 |
| 2 | Đập bỏ hàng rào xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,688 | m3 |
| 3 | Đập bỏ giằng móng, giằng rào bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,048 | m3 |
| 4 | Đập bỏ móng hàng rào xây đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,592 | m3 |
| M | Mảng rào 4,15m xây gạch hiện hữu cao 3,1m (1 mảng) | |||
| 1 | Tháo dỡ khung rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 2 | Đập bỏ hàng rào xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6545 | m3 |
| 3 | Đập bỏ giằng móng, giằng rào bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2695 | m3 |
| 4 | Đập bỏ móng hàng rào xây đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1155 | m3 |
| N | Mảng rào 2,35m xây gạch hiện hữu cao 3,1m (1 mảng) | |||
| 1 | Tháo dỡ khung rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,28 | m2 |
| 2 | Đập bỏ hàng rào xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3485 | m3 |
| 3 | Đập bỏ giằng móng, giằng rào bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1435 | m3 |
| 4 | Đập bỏ móng hàng rào xây đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0615 | m3 |
| O | Vận chuyển xà bần đi đổ (tạm tính cự li 5km) | |||
| 1 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38,81 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38,81 | m3 |
| P | PHẦN XÂY MỚI (LOẠI 3B) | |||
| Q | Trụ rào trung gian T1-B (32 trụ) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 134,37 | m3 |
| 2 | BT lót móng B7,5 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 3 | Sản xuất cốt thép móng, cột Ф<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2966 | tấn |
| 4 | Sản xuất cốt thép móng, cột Ф<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,2262 | tấn |
| 5 | BTCT móng, cột B15 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,216 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 178,24 | m2 |
| 7 | Sơn trụ rào 1 nước lót, 2 lớp màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 129,92 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 115,98 | m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,39 | m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,39 | m3 |
| R | Trụ rào khe lún T2-B (7 trụ) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30,94 | m3 |
| 2 | BT lót móng B7,5 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,638 | m3 |
| 3 | Sản xuất cốt thép móng, cột Ф<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1004 | tấn |
| 4 | Sản xuất cốt thép móng, cột Ф<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4543 | tấn |
| 5 | BTCT móng, cột B15 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,979 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 52,78 | m2 |
| 7 | Sơn trụ rào 1 nước lót, 2 lớp màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40,04 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,08 | m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,86 | m3 |
| S | Trụ rào góc T3-B (4 trụ) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,848 | m3 |
| 2 | BT lót móng B7,5 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 3 | Sản xuất cốt thép móng, cột Ф<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0484 | tấn |
| 4 | Sản xuất cốt thép móng, cột Ф<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1526 | tấn |
| 5 | BTCT móng, cột B15 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,9127 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,16 | m2 |
| 7 | Sơn trụ rào 1 nước lót, 2 lớp màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,56 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,34 | m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,508 | m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,508 | m3 |
| T | Mảng rào M3-B xây gạch dài 2,5m cao 3,5m; (38 mảng) | |||
| 1 | Đào đất móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,98 | m3 |
| 2 | BT lót móng B7,5 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,748 | m3 |
| 3 | BTCT giằng tường rào, giằng móng rào B15 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,244 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng tường, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 69,92 | m2 |
| 5 | Sản xuất cốt thép giằng móng, giằng rào Φ<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2531 | tấn |
| 6 | Sản xuất cốt thép giằng móng, giằng rào Φ<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5966 | tấn |
| 7 | Xây tường gạch không nung vữa M75, dày <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 51,034 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch không nung vữa M75, dày <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,39 | m3 |
| 9 | Trát tường dày 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 835,62 | m2 |
| 10 | Sơn nước tường rào 1 nước lót, 2 lớp màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 835,62 | m2 |
| 11 | Gia công thép hình cho song thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42,75 | m2 |
| 12 | Lắp đặt song thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42,75 | m2 |
| 13 | Sơn song thép 1 lớp chống rỉ và 2 lớp màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 85,5 | m2 |
| 14 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,73 | m3 |
| 15 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,24 | m3 |
| 16 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,24 | m3 |
| U | Mảng rào M3-B xây gạch dài 2,85m cao 3,5m; (2 mảng) | |||
| 1 | Đào đất móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 2 | BT lót móng B7,5 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,106 | m3 |
| 3 | BTCT giằng tường rào, giằng móng rào B15 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,318 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng tường, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,24 | m2 |
| 5 | Sản xuất cốt thép giằng móng, giằng rào Φ<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 6 | Sản xuất cốt thép giằng móng, giằng rào Φ<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0358 | tấn |
| 7 | Xây tường gạch không nung vữa M75, dày <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,0947 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch không nung vữa M75, dày <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9333 | m3 |
| 9 | Trát tường dày 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50,6726 | m2 |
| 10 | Sơn nước tường rào 1 nước lót, 2 lớp màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50,6726 | m2 |
| 11 | Gia công thép hình cho song thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,565 | m2 |
| 12 | Lắp đặt song thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,565 | m2 |
| 13 | Sơn song thép 1 lớp chống rỉ và 2 lớp màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,13 | m2 |
| 14 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 15 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 16 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| V | Mảng rào M3-B xây gạch dài 1,85m cao 3,5m; (1 mảng) | |||
| 1 | Đào đất móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 2 | BT lót móng B7,5 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,033 | m3 |
| 3 | BTCT giằng tường rào, giằng móng rào B15 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng tường, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,32 | m2 |
| 5 | Sản xuất cốt thép giằng móng, giằng rào Φ<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0049 | tấn |
| 6 | Sản xuất cốt thép giằng móng, giằng rào Φ<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 7 | Xây tường gạch không nung vữa M75, dày <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9635 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch không nung vữa M75, dày <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2905 | m3 |
| 9 | Trát tường dày 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,7754 | m2 |
| 10 | Sơn nước tường rào 1 nước lót, 2 lớp màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,7754 | m2 |
| 11 | Gia công sắt cho cọc rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8325 | m2 |
| 12 | Lắp đặt sắt cho cọc rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8325 | m2 |
| 13 | Sơn cọc rào 2 lớp chống rỉ và 2 lớp màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,665 | m2 |
| 14 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 15 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 16 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,099 | m3 |
| W | Xây hoàn trả móng tường do bị vỡ khi đào móng | |||
| 1 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,788 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi