Gói thầu: Gói thầu 04: Sửa chữa hệ thống cấp nước, nhà vệ sinh nhà khách và tường rào trụ sở làm việc Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật 3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200336915-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm dịch vụ kỹ thuật 3
Tên gói thầu Gói thầu 04: Sửa chữa hệ thống cấp nước, nhà vệ sinh nhà khách và tường rào trụ sở làm việc Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật 3
Số hiệu KHLCNT 20200325256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 11:06:00 đến ngày 2020-04-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,108,920,214 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,633,000 VNĐ ((Mười sáu triệu sáu trăm ba mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN SỬA CHỮA HỆ THỐNG CẤP NƯỚC, NHÀ VỆ SINH NHÀ KHÁCH
B SỬA CHỮA HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
C Tháo dỡ hệ thống cấp nước chính toàn nhà
1 Phá dỡ tường gạch hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,06 m3
2 Cắt bỏ đường ống thép cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 110 mạch
D Lắp đặt mới hệ thống cấp nước chính toàn nhà
1 Mua và lắp đặt ống uPVC Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 142 mét
2 Mua và lắp đặt ống uPVC Ø27 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 88 mét
3 Mua và lắp đặt tê uPVC Ø34-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 Cái
4 Mua và lắp đặt tê uPVC Ø34-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 Cái
5 Mua và lắp đặt tê uPVC Ø34-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
6 Mua và lắp đặt tê uPVC Ø27-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 48 Cái
7 Mua và lắp đặt cút uPVC Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18 Cái
8 Mua và lắp đặt cút uPVC Ø34-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
9 Mua và lắp đặt cút uPVC Ø27 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 Cái
10 Mua van khóa đồng Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 Cái
11 Lắp đặt van khóa đồng Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 Cái
12 Mua van 1 chiều đồng Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Cái
13 Lắp đặt van 1 chiều đồng Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Cái
14 Mua van phao Ø34 bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
15 Lắp đặt van phao Ø34 bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
16 Mua van phao Ø34 két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
17 Lắp đặt van phao Ø34 két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
18 Mua và lắp đặt măng sông nhựa uPVC Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24 Cái
19 Xây lại tường gạch hộp kỹ thuật vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,06 m3
20 Công tắc phao bơm nước tự động từ bể lên két Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
21 Dây điện CVV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 66 mét
22 Ống nhựa cứng PVC luồn dây điện Ø20 (ống/2,92m) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 67,16 mét
23 Cùm ống omega cho ống nước Ø34 đi nổi dọc tường lên sân thượng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 Cái
24 Cùm ống omega cho ống luồn dây điện Ø20 đi nổi dọc tường lên sân thượng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 Cái
E Phá dỡ bê tông nền
1 Phá dỡ bê tông xi măng sân Khách sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,1 m3
2 Phá dỡ bê tông nhựa đường sân chung Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,704 m3
3 Đào đất dưới lớp bê tông, nhựa đường, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,412 m3
4 Mua và rãi bổ sung cát đệm xung quang ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,072 m3
5 Đổ bê tông xi măng nền sân Khách sạn M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,1 m3
6 Lấp đất mương ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,34 m3
7 Đổ bê tông nhựa đường sân chung Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,704 m3
F SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
G Phần tháo dỡ
1 Phá dỡ tường gạch hộ kỹ thuật các nhà vệ sinh (hộp đi ống nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,624 m3
2 Xây tường gạch 90x90x190 hộp kỹ thuật các nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,24
3 Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,624 m3
4 Vận chuyển xà bần đi đổ 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,624 m3
5 Phá dỡ gạch nền gạch nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 79,14
6 Phá dỡ gạch tường nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 295,0488
7 Phá vữa xi măng M75 sàn nhà vệ sinh, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 46,4 m2
8 Phá vữa xi măng M75 sàn, tường nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,7419 m3
9 Tháo bỏ tấm la phông thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 79,14
10 Tháo bồn cầu (sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 26 Bộ
11 Tháo Lavabo (sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 26 Bộ
12 Tháo bỏ vòi xả (sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 26 Bộ
13 Tháo bỏ gương soi (sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 26 Bộ
14 Tháo bộ tiểu treo (sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
15 Tháo bình đun nước nóng (sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24 Bộ
16 Tháo bỏ vòi sen tắm (sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24 Bộ
17 Cắt bỏ đường ống thép cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 120 mạch
18 Tháo Van khóa thép tráng kẽm Ø20 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 49 Cái
19 Tháo Van khóa thép tráng kẽm Ø15 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 103 Cái
20 Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,522 m3
21 Vận chuyển xà bần đi đổ 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,522 m3
H Phần sửa chữa, thay mới
1 Cạo bỏ lớp sơn tường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 59,972
2 Bả mattit tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 59,972
3 Sơn tường trong nhà bằng sơn nước 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 119,944
4 Trát vữa xi măng M75 dày 10mm tạo mặt phẳng để đóng gạch tường, nền Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 374,1888 m2
5 Chống thấm sàn nhà vệ sinh bằng phụ gia Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 79,14
6 Gạch nền nhà vệ sinh, kt (300x300)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 79,14
7 Gạch tường nhà vệ sinh, kt (300x600)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 295,0488
8 Lắp đặt mới tấm la phông thả bằng thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 79,14
9 Lắp đặt lại bồn cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 26 Bộ
10 Lắp đặt lại Lavabo cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 26 Bộ
11 Lắp đặt lại vòi xả cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 26 Bộ
12 Lắp đặt lại bộ gương, kệ cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 26 Bộ
13 Lắp đặt lại vòi sen tắm cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24 Bộ
14 Mua mới phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24 Bộ
15 Lắp đặt lại phễu thu (2 cũ và 24 mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 26 Bộ
16 Lắp đặt lại bộ tiểu treo cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
17 Lắp đặt lại bình đun nước nóng cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24 Bộ
18 Mua van kẽm Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 127 Cái
19 Lắp đặt van kẽm Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 127 Cái
20 Mua và lắp đặt tê uPVC Ø34-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
21 Mua và lắp đặt tê uPVC Ø21-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 55 Cái
22 Mua và lắp đặt cút uPVC Ø21-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 84 Cái
23 Mua và lắp đặt cút uPVC Ø21-21 một đầu ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 106 Cái
24 Mua và lắp đặt ống uPVC Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 270 mét
25 Mua van đồng Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 49 Cái
26 Lắp đặt van đồng Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 49 Cái
27 Mua và lắp đặt lơi uPVC Ø21-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 98 Cái
28 Mua và lắp đặt măng sông uPVC Ø21 một đầu ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 98 Cái
29 Mua và lắp đặt măng sông uPVC Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 40 Cái
30 Mua tê PPR Ø20-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24 Cái
31 Lắp đặt tê PPR Ø20-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24 Cái
32 Mua cút PPR Ø20-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 96 Cái
33 Lắp đặt cút PPR Ø20-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 96 Cái
34 Mua cút PPR Ø20-20 một đầu ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 72 Cái
35 Lắp đặt cút PPR Ø20-20 một đầu ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 72 Cái
36 Mua măng sông PPR Ø20 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 32 Cái
37 Lắp đặt măng sông PPR Ø20 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 32 Cái
38 Mua và lắp đặt ống PPR Ø20 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 190 mét
I PHẦN SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO TRỤ SỞ LÀM VIỆC
J PHẦN THÁO DỠ (LOẠI 3B) (đoạn dài 102,8m)
K Trụ rào xây gạch hiện hữu cao 3,1m (26 trụ)
1 Đập bỏ thân trụ rào xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,672 m3
2 Đập bỏ giằng móng, giằng rào bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,702 m3
3 Đập bỏ móng trụ rào xây đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,51 m3
L Mảng rào 3m xây gạch hiện hữu cao 3,1m (32 mảng)
1 Tháo dỡ khung rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 138,24 m2
2 Đập bỏ hàng rào xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14,688 m3
3 Đập bỏ giằng móng, giằng rào bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,048 m3
4 Đập bỏ móng hàng rào xây đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,592 m3
M Mảng rào 4,15m xây gạch hiện hữu cao 3,1m (1 mảng)
1 Tháo dỡ khung rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,16 m2
2 Đập bỏ hàng rào xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,6545 m3
3 Đập bỏ giằng móng, giằng rào bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2695 m3
4 Đập bỏ móng hàng rào xây đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1155 m3
N Mảng rào 2,35m xây gạch hiện hữu cao 3,1m (1 mảng)
1 Tháo dỡ khung rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,28 m2
2 Đập bỏ hàng rào xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,3485 m3
3 Đập bỏ giằng móng, giằng rào bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1435 m3
4 Đập bỏ móng hàng rào xây đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0615 m3
O Vận chuyển xà bần đi đổ (tạm tính cự li 5km)
1 Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 38,81 m3
2 Vận chuyển xà bần đi đổ 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 38,81 m3
P PHẦN XÂY MỚI (LOẠI 3B)
Q Trụ rào trung gian T1-B (32 trụ)
1 Đào đất móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 134,37 m3
2 BT lót móng B7,5 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,24 m3
3 Sản xuất cốt thép móng, cột Ф<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2966 tấn
4 Sản xuất cốt thép móng, cột Ф<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,2262 tấn
5 BTCT móng, cột B15 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 21,216 m3
6 Ván khuôn móng, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 178,24 m2
7 Sơn trụ rào 1 nước lót, 2 lớp màu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 129,92 m2
8 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 115,98 m3
9 Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18,39 m3
10 Vận chuyển xà bần đi đổ 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18,39 m3
R Trụ rào khe lún T2-B (7 trụ)
1 Đào đất móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30,94 m3
2 BT lót móng B7,5 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,638 m3
3 Sản xuất cốt thép móng, cột Ф<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1004 tấn
4 Sản xuất cốt thép móng, cột Ф<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4543 tấn
5 BTCT móng, cột B15 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,979 m3
6 Ván khuôn móng, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 52,78 m2
7 Sơn trụ rào 1 nước lót, 2 lớp màu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 40,04 m2
8 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 26,08 m3
9 Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,86 m3
10 Vận chuyển xà bần đi đổ 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,86 m3
S Trụ rào góc T3-B (4 trụ)
1 Đào đất móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16,848 m3
2 BT lót móng B7,5 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,784 m3
3 Sản xuất cốt thép móng, cột Ф<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0484 tấn
4 Sản xuất cốt thép móng, cột Ф<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1526 tấn
5 BTCT móng, cột B15 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,9127 m3
6 Ván khuôn móng, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 26,16 m2
7 Sơn trụ rào 1 nước lót, 2 lớp màu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 19,56 m2
8 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14,34 m3
9 Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,508 m3
10 Vận chuyển xà bần đi đổ 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,508 m3
T Mảng rào M3-B xây gạch dài 2,5m cao 3,5m; (38 mảng)
1 Đào đất móng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20,98 m3
2 BT lót móng B7,5 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,748 m3
3 BTCT giằng tường rào, giằng móng rào B15 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,244 m3
4 Ván khuôn giằng tường, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 69,92 m2
5 Sản xuất cốt thép giằng móng, giằng rào Φ<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2531 tấn
6 Sản xuất cốt thép giằng móng, giằng rào Φ<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5966 tấn
7 Xây tường gạch không nung vữa M75, dày <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 51,034 m3
8 Xây tường gạch không nung vữa M75, dày <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15,39 m3
9 Trát tường dày 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 835,62 m2
10 Sơn nước tường rào 1 nước lót, 2 lớp màu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 835,62 m2
11 Gia công thép hình cho song thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 42,75 m2
12 Lắp đặt song thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 42,75 m2
13 Sơn song thép 1 lớp chống rỉ và 2 lớp màu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 85,5 m2
14 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15,73 m3
15 Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,24 m3
16 Vận chuyển xà bần đi đổ 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,24 m3
U Mảng rào M3-B xây gạch dài 2,85m cao 3,5m; (2 mảng)
1 Đào đất móng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,27 m3
2 BT lót móng B7,5 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,106 m3
3 BTCT giằng tường rào, giằng móng rào B15 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,318 m3
4 Ván khuôn giằng tường, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,24 m2
5 Sản xuất cốt thép giằng móng, giằng rào Φ<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0152 tấn
6 Sản xuất cốt thép giằng móng, giằng rào Φ<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0358 tấn
7 Xây tường gạch không nung vữa M75, dày <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,0947 m3
8 Xây tường gạch không nung vữa M75, dày <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,9333 m3
9 Trát tường dày 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 50,6726 m2
10 Sơn nước tường rào 1 nước lót, 2 lớp màu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 50,6726 m2
11 Gia công thép hình cho song thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,565 m2
12 Lắp đặt song thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,565 m2
13 Sơn song thép 1 lớp chống rỉ và 2 lớp màu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,13 m2
14 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,95 m3
15 Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,32 m3
16 Vận chuyển xà bần đi đổ 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,32 m3
V Mảng rào M3-B xây gạch dài 1,85m cao 3,5m; (1 mảng)
1 Đào đất móng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4 m3
2 BT lót móng B7,5 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,033 m3
3 BTCT giằng tường rào, giằng móng rào B15 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,099 m3
4 Ván khuôn giằng tường, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,32 m2
5 Sản xuất cốt thép giằng móng, giằng rào Φ<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0049 tấn
6 Sản xuất cốt thép giằng móng, giằng rào Φ<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0116 tấn
7 Xây tường gạch không nung vữa M75, dày <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,9635 m3
8 Xây tường gạch không nung vữa M75, dày <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2905 m3
9 Trát tường dày 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15,7754 m2
10 Sơn nước tường rào 1 nước lót, 2 lớp màu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15,7754 m2
11 Gia công sắt cho cọc rào Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,8325 m2
12 Lắp đặt sắt cho cọc rào Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,8325 m2
13 Sơn cọc rào 2 lớp chống rỉ và 2 lớp màu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,665 m2
14 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,297 m3
15 Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,099 m3
16 Vận chuyển xà bần đi đổ 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,099 m3
W Xây hoàn trả móng tường do bị vỡ khi đào móng
1 Xây móng đá chẻ 20x20x25 vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10,788 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->