Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200364033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần cấp nước Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200216887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh: 3.083 triệu đồng; vốn Cty CP Cấp nước Thừa Thiên Huế: 498 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 10:54:00 đến ngày 2020-04-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,882,577,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung: | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo tính toán của nhà thầu | 1 | LS |
| 2 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Theo tính toán của nhà thầu | 1 | LS |
| 3 | Bảo hiểm bên thứ ba | Theo tính toán của nhà thầu | 1 | LS |
| 4 | Chi phí xây nhà tạm để ở và điều hành thi công, nhà kho | Theo tính toán của nhà thầu | 1 | LS |
| 5 | Quản lý và phân luồng giao thông | Theo tính toán của nhà thầu | 1 | LS |
| B | Hạng mục xây lắp: | |||
| C | Xã Phú An | |||
| D | Đào đất tuyến ống bằng máy đào: | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 889,69 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=10km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 23,17 | 10m3/km |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 189,92 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 789,76 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổi 5T phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 195,75 | 1 m3 |
| E | Đào đất tuyến ống bằng thủ công: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp III | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 421,44 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=10km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 7,452 | 10m3/km |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 61,08 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 262,67 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổi 5T phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 62,95 | 1 m3 |
| F | Đào phá và hoàn trả nền đường : | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 515 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường. Mặt đường bê tông apphan | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,37 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 29,44 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 18,62 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông nền nhà dân. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10,82 | 1 m3 |
| 6 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 30,81 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 30,81 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=10km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,516 | 10m3/km |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2,706 | 10m3/km |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao = ô tô vận tải thùng 10T. Trong phạm vi <=11km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,754 | 10tấn/km |
| G | Lắp đặt ống và phụ tùng : | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2.478 | 1m |
| 2 | Lắp đặt bít nhựa HDPE. Đkính bít D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van gai. Đkính van D50/60 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2.478 | m |
| 7 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D50/50/50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/63/90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đường kính cút D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE. Đường kính đai khởi thủy D160/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| H | Thông rửa và thử áp lực đường ống : | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2.478 | 1 m |
| 2 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2.478 | 1m |
| I | Phần xây dựng chung : | |||
| 1 | Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 41 | Cái |
| 2 | Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| J | Xã Phú Xuân | |||
| K | Đào đất tuyến ống bằng máy đào: | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.085,36 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 27,127 | 10m3/km |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 222,35 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 967,03 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổi 5T phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 231,77 | 1 m3 |
| L | Đào đất tuyến ống bằng thủ công: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp III | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 183,64 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,606 | 10m3/km |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 13,16 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 56,63 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổi 5T phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 13,57 | 1 m3 |
| M | Đào phá và hoàn trả nền đường : | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 85 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5,25 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3,5 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông nền xi măng nhà dân. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,75 | 1 m3 |
| 5 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5,25 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5,25 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,27 | 10m3/km |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,482 | 10m3/km |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao = ô tô vận tải thùng 10T. Trong phạm vi <=10km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,135 | 10m3/km |
| N | Lắp đặt ống và phụ tùng : | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 420 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D75-PN10; dài 50m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.930 | 1m |
| 3 | Lắp đặt bít nhựa HDPE. Đkính bít D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt bít nhựa HDPE. Đkính bít D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt côn đúc nhựa HDPE. Đkính côn D75/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van gai. Đkính van D50/60 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van gai. Đkính van D66 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63*2" | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D75*2.1/2" | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2.350 | m |
| 12 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/75/90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đường kính cút D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đường kính cút D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE. Đường kính đai D110*2" | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| O | Thông rửa và thử áp lực đường ống : | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 420 | 1 m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.930 | 1 m |
| 3 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 420 | 1m |
| 4 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.930 | 1m |
| P | Phần xây dựng chung : | |||
| 1 | Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 29 | Cái |
| 2 | Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| Q | Xã Vinh Phú | |||
| R | Đào đất tuyến ống bằng máy đào: | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 308,01 | 1 m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.227,14 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 30,914 | 10m3/km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 253,39 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.093,35 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổi 5T phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 262,05 | 1 m3 |
| S | Đào đất tuyến ống bằng thủ công: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp I | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 32,2 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp III | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 128,26 | 1 m3 |
| T | Đào phá và hoàn trả nền đường : | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 27 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2,84 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2,84 | 1 m3 |
| 4 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2,84 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2,84 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,144 | 10m3/km |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,259 | 10m3/km |
| 8 | Vận chuyển xi măng bao = ô tô vận tải thùng 10T. Trong phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,077 | 10tấn/km |
| U | Lắp đặt ống và phụ tùng : | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2.500 | 1m |
| 2 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D75-PN10; dài 50m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 640 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt bít nhựa HDPE. Đkính bít D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Lắp đặt bít nhựa HDPE. Đkính bít D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van gai. Đkính van D50/60 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van gai. Đkính van D66 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63*2" | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D75*2.1/2" | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3.140 | m |
| 10 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE. Đường kính D110*2" | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| V | Thông rửa và thử áp lực đường ống : | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2.500 | 1 m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 640 | 1 m |
| 3 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2.500 | 1m |
| 4 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 640 | 1 m |
| W | Phần xây dựng chung : | |||
| 1 | Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 33 | Cái |
| 2 | Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| X | Xã Vinh Hà | |||
| Y | Đào đất tuyến ống bằng máy đào: | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 356,89 | 1 m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 185,8 | 1 m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.324,92 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 33,23 | 10m3/km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 272,38 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.384,47 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổi 5T phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 280,97 | 1 m3 |
| Z | Đào đất tuyến ống bằng thủ công: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp I | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 37,3 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 19,4 | 1 m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp III | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 192,48 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,236 | 10m3/km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10,13 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 43,56 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổi 5T phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10,44 | 1 m3 |
| AA | Đào phá và hoàn trả nền đường : | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 541,5 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường. Mặt đường bê tông apphan | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,32 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 20,79 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3,29 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông nền xi măng nhà dân. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 17,5 | 1 m3 |
| 6 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 21,11 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 21,11 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,088 | 10m3/km |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,926 | 10m3/km |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao = ô tô vận tải thùng 10T. Trong phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,488 | 10tấn/km |
| AB | Lắp đặt ống và phụ tùng : | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D50-PN10; dài 50m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 180 | 1m |
| 2 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.770 | 1m |
| 3 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D75-PN10; dài 50m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.970 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt bít nhựa HDPE. Đkính bít D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 5 | Lắp đặt bít nhựa HDPE. Đkính bít D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Lắp đặt bít nhựa HDPE. Đkính bít D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt côn đúc nhựa HDPE. Đkính côn D75/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt côn đúc nhựa HDPE. Đkính côn D90/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt côn đúc nhựa HDPE. Đkính côn D90/75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van gai. Đkính van D50/60 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van gai. Đkính van D40/49 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van gai. Đkính van D80 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van gai. Đkính van D66 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63*2" | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D75*2.1/2" | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D50*2.1/2" | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nối thằng HDPE. Đường kính măng sông D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3.920 | m |
| 20 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/75/75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D50/50/50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D110/90/110 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 25 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE. Đường kính D110*2" | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm. Đường kính mối nối mềm D110 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 28 | Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| AC | Thông rửa và thử áp lực đường ống : | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 180 | 1 m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.770 | 1 m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.970 | 1 m |
| 4 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 180 | 1m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.770 | 1m |
| 6 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.970 | 1 m |
| AD | Phần xây dựng chung : | |||
| 1 | Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 51 | Cái |
| 2 | Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| AE | Chi phí dự phòng: | |||
| 1 | Dự phòng phí | 2% ( xây lắp + hạng mục chung) | 1 | LS |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi