Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200364033-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần cấp nước Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200216887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh: 3.083 triệu đồng; vốn Cty CP Cấp nước Thừa Thiên Huế: 498 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 10:54:00 đến ngày 2020-04-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,882,577,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung:
1 Bảo hiểm công trình Theo tính toán của nhà thầu 1 LS
2 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu Theo tính toán của nhà thầu 1 LS
3 Bảo hiểm bên thứ ba Theo tính toán của nhà thầu 1 LS
4 Chi phí xây nhà tạm để ở và điều hành thi công, nhà kho Theo tính toán của nhà thầu 1 LS
5 Quản lý và phân luồng giao thông Theo tính toán của nhà thầu 1 LS
B Hạng mục xây lắp:
C Xã Phú An
D Đào đất tuyến ống bằng máy đào:
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III Theo mục II, chương V của E-HSMT 889,69 1 m3
2 Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=10km Theo mục II, chương V của E-HSMT 23,17 10m3/km
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 189,92 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 789,76 1 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổi 5T phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo mục II, chương V của E-HSMT 195,75 1 m3
E Đào đất tuyến ống bằng thủ công:
1 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp III Theo mục II, chương V của E-HSMT 421,44 1 m3
2 Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=10km Theo mục II, chương V của E-HSMT 7,452 10m3/km
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 61,08 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 262,67 1 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổi 5T phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo mục II, chương V của E-HSMT 62,95 1 m3
F Đào phá và hoàn trả nền đường :
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 515 1 m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường. Mặt đường bê tông apphan Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,37 1 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo mục II, chương V của E-HSMT 29,44 1 m3
4 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 18,62 1 m3
5 Bê tông nền nhà dân. Vữa bê tông đá 2x4 M150 Theo mục II, chương V của E-HSMT 10,82 1 m3
6 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 Theo mục II, chương V của E-HSMT 30,81 1 m3
7 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m Theo mục II, chương V của E-HSMT 30,81 1 m3
8 Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=10km Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,516 10m3/km
9 Vận chuyển đá dăm các loại = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 2,706 10m3/km
10 Vận chuyển xi măng bao = ô tô vận tải thùng 10T. Trong phạm vi <=11km Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,754 10tấn/km
G Lắp đặt ống và phụ tùng :
1 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 2.478 1m
2 Lắp đặt bít nhựa HDPE. Đkính bít D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 21 Cái
3 Lắp đặt van gai. Đkính van D50/60 Theo mục II, chương V của E-HSMT 15 Cái
4 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 28 Cái
5 Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5 Cái
6 Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 2.478 m
7 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 7 Cái
8 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D50/50/50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
9 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/63/90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 7 Cái
10 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đường kính cút D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 10 Cái
11 Lắp đặt đai khởi thủy HDPE. Đường kính đai khởi thủy D160/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
12 Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 ca
H Thông rửa và thử áp lực đường ống :
1 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2.478 1 m
2 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2.478 1m
I Phần xây dựng chung :
1 Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. Theo mục II, chương V của E-HSMT 41 Cái
2 Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. Theo mục II, chương V của E-HSMT 14 Cái
J Xã Phú Xuân
K Đào đất tuyến ống bằng máy đào:
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.085,36 1 m3
2 Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 27,127 10m3/km
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 222,35 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 967,03 1 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổi 5T phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo mục II, chương V của E-HSMT 231,77 1 m3
L Đào đất tuyến ống bằng thủ công:
1 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp III Theo mục II, chương V của E-HSMT 183,64 1 m3
2 Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,606 10m3/km
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 13,16 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 56,63 1 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổi 5T phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo mục II, chương V của E-HSMT 13,57 1 m3
M Đào phá và hoàn trả nền đường :
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 85 1 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo mục II, chương V của E-HSMT 5,25 1 m3
3 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3,5 1 m3
4 Bê tông nền xi măng nhà dân. Vữa bê tông đá 2x4 M150 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,75 1 m3
5 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5,25 1 m3
6 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m Theo mục II, chương V của E-HSMT 5,25 1 m3
7 Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,27 10m3/km
8 Vận chuyển đá dăm các loại = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,482 10m3/km
9 Vận chuyển xi măng bao = ô tô vận tải thùng 10T. Trong phạm vi <=10km Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,135 10m3/km
N Lắp đặt ống và phụ tùng :
1 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 420 1 m
2 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D75-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.930 1m
3 Lắp đặt bít nhựa HDPE. Đkính bít D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
4 Lắp đặt bít nhựa HDPE. Đkính bít D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
5 Lắp đặt côn đúc nhựa HDPE. Đkính côn D75/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
6 Lắp đặt van gai. Đkính van D50/60 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
7 Lắp đặt van gai. Đkính van D66 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
8 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63*2" Theo mục II, chương V của E-HSMT 6 Cái
9 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D75*2.1/2" Theo mục II, chương V của E-HSMT 6 Cái
10 Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
11 Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 2.350 m
12 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
13 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/75/90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
14 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đường kính cút D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
15 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đường kính cút D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
16 Lắp đặt đai khởi thủy HDPE. Đường kính đai D110*2" Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
17 Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 ca
O Thông rửa và thử áp lực đường ống :
1 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 420 1 m
2 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.930 1 m
3 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 420 1m
4 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.930 1m
P Phần xây dựng chung :
1 Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. Theo mục II, chương V của E-HSMT 29 Cái
2 Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. Theo mục II, chương V của E-HSMT 5 Cái
Q Xã Vinh Phú
R Đào đất tuyến ống bằng máy đào:
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Theo mục II, chương V của E-HSMT 308,01 1 m3
2 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.227,14 1 m3
3 Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 30,914 10m3/km
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 253,39 1 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.093,35 1 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổi 5T phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo mục II, chương V của E-HSMT 262,05 1 m3
S Đào đất tuyến ống bằng thủ công:
1 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp I Theo mục II, chương V của E-HSMT 32,2 1 m3
2 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp III Theo mục II, chương V của E-HSMT 128,26 1 m3
T Đào phá và hoàn trả nền đường :
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 27 1 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo mục II, chương V của E-HSMT 2,84 1 m3
3 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2,84 1 m3
4 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2,84 1 m3
5 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m Theo mục II, chương V của E-HSMT 2,84 1 m3
6 Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,144 10m3/km
7 Vận chuyển đá dăm các loại = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,259 10m3/km
8 Vận chuyển xi măng bao = ô tô vận tải thùng 10T. Trong phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,077 10tấn/km
U Lắp đặt ống và phụ tùng :
1 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 2.500 1m
2 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D75-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 640 1 m
3 Lắp đặt bít nhựa HDPE. Đkính bít D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 8 Cái
4 Lắp đặt bít nhựa HDPE. Đkính bít D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
5 Lắp đặt van gai. Đkính van D50/60 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
6 Lắp đặt van gai. Đkính van D66 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
7 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63*2" Theo mục II, chương V của E-HSMT 8 Cái
8 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D75*2.1/2" Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
9 Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 3.140 m
10 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
11 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
12 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
13 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
14 Lắp đặt đai khởi thủy HDPE. Đường kính D110*2" Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
15 Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 ca
V Thông rửa và thử áp lực đường ống :
1 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2.500 1 m
2 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 640 1 m
3 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2.500 1m
4 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 640 1 m
W Phần xây dựng chung :
1 Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. Theo mục II, chương V của E-HSMT 33 Cái
2 Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. Theo mục II, chương V của E-HSMT 5 Cái
X Xã Vinh Hà
Y Đào đất tuyến ống bằng máy đào:
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Theo mục II, chương V của E-HSMT 356,89 1 m3
2 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 185,8 1 m3
3 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.324,92 1 m3
4 Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 33,23 10m3/km
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 272,38 1 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.384,47 1 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổi 5T phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo mục II, chương V của E-HSMT 280,97 1 m3
Z Đào đất tuyến ống bằng thủ công:
1 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp I Theo mục II, chương V của E-HSMT 37,3 1 m3
2 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 19,4 1 m3
3 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp III Theo mục II, chương V của E-HSMT 192,48 1 m3
4 Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,236 10m3/km
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 10,13 1 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 43,56 1 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổi 5T phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo mục II, chương V của E-HSMT 10,44 1 m3
AA Đào phá và hoàn trả nền đường :
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 541,5 1 m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường. Mặt đường bê tông apphan Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,32 1 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo mục II, chương V của E-HSMT 20,79 1 m3
4 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3,29 1 m3
5 Bê tông nền xi măng nhà dân. Vữa bê tông đá 2x4 M150 Theo mục II, chương V của E-HSMT 17,5 1 m3
6 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 Theo mục II, chương V của E-HSMT 21,11 1 m3
7 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m Theo mục II, chương V của E-HSMT 21,11 1 m3
8 Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,088 10m3/km
9 Vận chuyển đá dăm các loại = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,926 10m3/km
10 Vận chuyển xi măng bao = ô tô vận tải thùng 10T. Trong phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,488 10tấn/km
AB Lắp đặt ống và phụ tùng :
1 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D50-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 180 1m
2 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.770 1m
3 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D75-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.970 1 m
4 Lắp đặt bít nhựa HDPE. Đkính bít D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 9 Cái
5 Lắp đặt bít nhựa HDPE. Đkính bít D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5 Cái
6 Lắp đặt bít nhựa HDPE. Đkính bít D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
7 Lắp đặt côn đúc nhựa HDPE. Đkính côn D75/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
8 Lắp đặt côn đúc nhựa HDPE. Đkính côn D90/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
9 Lắp đặt côn đúc nhựa HDPE. Đkính côn D90/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
10 Lắp đặt van gai. Đkính van D50/60 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
11 Lắp đặt van gai. Đkính van D40/49 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
12 Lắp đặt van gai. Đkính van D80 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5 Cái
13 Lắp đặt van gai. Đkính van D66 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
14 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63*2" Theo mục II, chương V của E-HSMT 7 Cái
15 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D75*2.1/2" Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
16 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D50*2.1/2" Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
17 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 10 Cái
18 Lắp đặt măng sông nối thằng HDPE. Đường kính măng sông D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
19 Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 3.920 m
20 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
21 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/75/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
22 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
23 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D50/50/50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
24 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D110/90/110 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5 Cái
25 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
26 Lắp đặt đai khởi thủy HDPE. Đường kính D110*2" Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
27 Lắp đặt mối nối mềm. Đường kính mối nối mềm D110 Theo mục II, chương V của E-HSMT 10 Cái
28 Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 ca
AC Thông rửa và thử áp lực đường ống :
1 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 180 1 m
2 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.770 1 m
3 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.970 1 m
4 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 180 1m
5 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.770 1m
6 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.970 1 m
AD Phần xây dựng chung :
1 Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. Theo mục II, chương V của E-HSMT 51 Cái
2 Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. Theo mục II, chương V của E-HSMT 11 Cái
AE Chi phí dự phòng:
1 Dự phòng phí 2% ( xây lắp + hạng mục chung) 1 LS
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->