Gói thầu: Xây lắp công trình (Bao gồm Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế + Chi phí XD nhà tạm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200365566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô Thị Thành phố Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình (Bao gồm Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế + Chi phí XD nhà tạm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20190742445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn do Đài Phát Thanh và Truyền Hình Vĩnh Long hỗ trợ nộp vào ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 15:54:00 đến ngày 2020-04-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,708,077,069 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng các hạng mục các hạng mục công trình | |||
| C | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chặt gốc cây | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11 | Gốc |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông hiện hữu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.130,5 | M2 |
| 4 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,795 | 100M2 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,795 | 100M2 |
| 6 | Đào đất khuôn đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,722 | 100M3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu đã phá dỡ phạm vi 1km | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,722 | 100M3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly =1km | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,722 | 100M3/1Km |
| 9 | Đắp cát công trình K=0.95 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,945 | 100M3 |
| 10 | Đắp cát công trình K=0.98 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,542 | 100M3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật 15KN/m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,218 | 100M2 |
| 12 | Làm lớp cấp phối đá dăm loại 2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,447 | 100M3 |
| 13 | Làm lớp cấp phối đá dăm loại 1 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,085 | 100M3 |
| 14 | Tưới nhựa lót t/c 1kg/m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,235 | 100M2 |
| 15 | Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 7 cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,235 | 100M2 |
| 16 | Tưới nhựa lót t/c 0,5kg/m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,03 | 100M2 |
| 17 | Rải thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5 cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,189 | 100M2 |
| 18 | Bê tông lót đá 4x6 Mác 150 bó vỉa, bó nền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 62,16 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,716 | 100M2 |
| 20 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,52 | M3 |
| 21 | Bao tải tẩm nhựa khe nhiệt bó vỉa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,12 | M2 |
| 22 | Xây gạch thẻ không nung bó nền, vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,14 | M3 |
| 23 | Bê tông vỉa hè, đá 4x6 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36,46 | M3 |
| 24 | Láng vữa XM mác 75 dày 2cm VH | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 364,57 | M2 |
| 25 | Lát gạch vỉa hè, vữa mác 75 dày 3cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 364,57 | M2 |
| D | Cọc tiêu, biển báo | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,35 | M2 |
| 2 | Biển báo chữ nhật trên đường (2 mặt) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 3 | Biển báo PQ hình tròn D70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 4 | SXLĐ biển báo tam giác cạnh đều (D=70cm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 5 | Trụ biển báo D75,6mm L=3m tên đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Trụ |
| 6 | SXLĐ trụ BB D75,6mm trụ 3,0m (1 biển) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Trụ |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=3,8m N>=3,5cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 104,363 | 100M |
| 2 | Đắp cát đệm đầu cừ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,05 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,99 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,765 | 100M2 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mối nối cống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,448 | 100M2 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,329 | 100M2 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp hố ga | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,06 | 100M2 |
| 8 | Bê tông hố ga, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32,5 | M3 |
| 9 | Bê tông mối nối cống, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,34 | M3 |
| 10 | Bê tông móng cống, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,05 | M3 |
| 11 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,32 | M3 |
| 12 | Ống PVC D140 dày 3,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,2 | M |
| 13 | SXLD cốt thép 06mm hố ga, lưỡi gà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,061 | Tấn |
| 14 | SXLD cốt thép 08mm đà hố ga | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,258 | Tấn |
| 15 | SXLD cốt thép 10mm hố thu nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,306 | Tấn |
| 16 | SXLD cốt thép 14mm đà hố ga | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,435 | Tấn |
| 17 | SXLĐ cốt thép 08mm nắp hố ga | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,039 | Tấn |
| 18 | SXLĐ cốt thép 12mm nắp hố ga | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,321 | Tấn |
| 19 | Thép hình nắp hố ga | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,28 | Tấn |
| 20 | Lắp đặt nắp hố ga | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Cái |
| 21 | SXLD cốt thép 08mm mối nối cống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,18 | Tấn |
| 22 | Lắp đặt gối cống D400 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 89 | Cái |
| 23 | Cung cấp & LĐ Join cao su D400 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33 | Mối nối |
| 24 | Cung cấp & LĐ Join cao su D800 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | Mối nối |
| 25 | Vữa xi măng Mác 75 mối nối cống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,48 | M2 |
| 26 | CCLĐ cống D400 vỉa hè L=4m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | Đoạn ống |
| 27 | CCLĐ cống D400 vỉa hè L=3m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Đoạn ống |
| 28 | CCLĐ cống D400 vỉa hè L=1,5m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Đoạn ống |
| 29 | CCLĐ cống D400 vỉa hè L=1m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Đoạn ống |
| 30 | CCLĐ cống D800mm (H30) L=4m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | Đoạn ống |
| 31 | CCLĐ cống D800mm (H30) L=3m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Đoạn ống |
| 32 | CCLĐ cống D800mm (H30) L=1m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Đoạn ống |
| 33 | SXLĐ cốt thép 08mm lưới chắn rác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,012 | Tấn |
| 34 | Thép hình lưới chắn rác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,383 | Tấn |
| 35 | Bản lề lưới chắn rác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 48 | Cái |
| 36 | Lắp đặt lưới chắn rác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi