Gói thầu: Gói thầu số 03: Gói thầu xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200360324-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thạch Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200324726 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 10:28:00 đến ngày 2020-04-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,839,179,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| B | Phần móng - Nhà lớp học | |||
| 1 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,8 | m2 |
| 3 | Cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.432 | kg |
| 4 | Cốt thép cọc, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.996 | kg |
| 5 | Cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,8 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.617 | kg |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | mối nối |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.140,48 | m |
| 9 | Phá dỡ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 10 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo. Cấp tải trọng nén đến 50T, địa hình khô ráo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lần |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,02 | m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,8 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,11 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,78 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | kg |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.089,7 | kg |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 505,3 | kg |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,34 | m2 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 714,3 | kg |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.736,8 | kg |
| 23 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7 | m3 |
| 25 | Trát vữa XM chống thấm mác 100, dày 2,0 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,9 | m2 |
| C | Bể tự hoại (03 cái) - Nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (hệ số mở mái 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,5 | kg |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,8 | kg |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn VXM mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,46 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,15 | m2 |
| 11 | Đánh màu xi măng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,15 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,87 | m3 |
| D | Phần thân - Nhà lớp học | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,26 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 918,5 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.131,6 | kg |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.422,9 | kg |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 561,07 | m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.793,6 | kg |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.463,7 | kg |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.936,1 | kg |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,12 | m3 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.404,4 | kg |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 992,65 | m2 |
| 14 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,22 | m2 |
| 16 | Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,5 | kg |
| 17 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,7 | kg |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,63 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,58 | m2 |
| 20 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,1 | kg |
| 21 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,9 | kg |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.138,9 | kg |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,48 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn giả ngói dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 679,62 | m2 |
| 25 | Tôn úp nóc + úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,43 | m |
| 26 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.224,9 | kg |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,96 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,96 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn, lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,01 | kg |
| 30 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,76 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,37 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh, cửa khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, cửa khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,67 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa khuôn nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,96 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,42 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,89 | m2 |
| 38 | Sản xuất, sơn bóng, lắp dựng con tiện bê tông lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254 | cái |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,92 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng trần nhôm hoa văn kích thước tấm 300x300mm khung xương chìm thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,25 | m2 |
| 41 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,06 | m2 |
| 42 | Quét 3 lớp sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng (vén thành cao 0,2mm), sơn Shell Flintkote PF4 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,17 | m2 |
| 43 | Ống thoát nước hành lang, mái sảnh D42; D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 44 | Lát gạch lá nem 30x30cm, vữa XM M75 (02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 739,37 | m2 |
| 46 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,63 | m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,16 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,15 | m3 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,58 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,94 | m |
| 51 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,91 | m |
| 52 | Đắp các chi tiết trang trí chân, đỉnh cột, khóa vòm, kẻ chỉ thân cột, tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | công |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 903,69 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,35 | m2 |
| 55 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,26 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590,66 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.317,54 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Jotun hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 919,24 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Jotun hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.615,84 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (thời gian 2 tháng; DG vật liệu x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 926,49 | m2 |
| E | Phần cấp thoát nước - Nhà lớp học | |||
| 1 | Van chặn HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Rắc co HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cút HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Tê HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 8 | Phao + khóa téc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 10 | Tê PPR D40/40; D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 11 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Côn thu PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 14 | Tê PPR D25/15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 15 | Côn thu PPR D25/15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 17 | Cút PPR D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | cái |
| 18 | Tê PPR D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 23 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Tê PVC D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Tê PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 26 | Tê PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 27 | Cút PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 28 | Tê PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Tê PVC D32/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi mạ crom | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt khay treo gắn tường để xà phòng bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cho xí bệt và gắn cùng một số vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 39 | Vòi rửa INOX lắp rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| F | Phần điện - Nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn huỳnh quang T8 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn COMPACT ốp trần tròn D280 - 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 7 | Công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2 pha, cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Tủ tôn dày 2 ly KT: 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.130 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.230 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp automat phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 21 | Hộp sắt đựng bình cứu hỏa + bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Bình chữa cháy MFZL4-4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| G | Phần chống sét - Nhà lớp học | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 8 | Que hàn 4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | kg |
| 9 | Kẹp nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Hồ lô sứ chân kim thu lôi D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 11 | Thí nghiệm kiểm tra điện trở hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| H | Phá dỡ nhà lớp học 3 phòng hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,18 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường, cột gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,48 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,95 | m3 |
| 7 | Đào xúc bỏ nền hiện trạng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,2 | m3 |
| I | Phá dỡ nhà xe Trường THCS Thạch Sơn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,46 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường, cột gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,77 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | m3 |
| 5 | Đào xúc bỏ nền hiện trạng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,61 | m3 |
| J | Sân vườn | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,77 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,54 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,49 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,35 | m3 |
| 6 | Lát gạch cotto 40x40cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 603,47 | m2 |
| 7 | Đánh di chuyển cây hiện trạng, chăm sóc 6 tháng, trồng lại vào bồn cây + chăm sóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 8 | Chặt bỏ, đào bỏ cây hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,74 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 12 | Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,52 | m2 |
| 14 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,98 | m2 |
| 15 | Di chuyển cột điện ra ngoài hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| K | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,58 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,89 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,01 | m2 |
| 4 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,74 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,09 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,46 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,2 | kg |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163 | cái |
| L | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,71 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,77 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,29 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,39 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,45 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, Sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,84 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,2 | kg |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,94 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,86 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,8 | m2 |
| M | Hoàn trả nhà để xe Trường THCS Thạch Sơn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,46 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,46 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,9 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 872 | kg |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 803 | kg |
| 6 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m2 |
| 7 | Tôn úp nóc, úp sườn, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi