Gói thầu: Gói thầu số 03: Gói thầu xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200360324-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thạch Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200324726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 10:28:00 đến ngày 2020-04-04 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,839,179,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
B Phần móng - Nhà lớp học
1 Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,88 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448,8 m2
3 Cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.432 kg
4 Cốt thép cọc, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.996 kg
5 Cốt thép cọc, đường kính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,8 kg
6 Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.617 kg
7 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 mối nối
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.140,48 m
9 Phá dỡ đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m3
10 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo. Cấp tải trọng nén đến 50T, địa hình khô ráo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 lần
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,02 m3
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,2 m3
13 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,8 m3
14 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,11 m3
15 Ván khuôn đổ bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,78 m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 kg
17 Sản xuất, lắp dựng móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.089,7 kg
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 505,3 kg
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4 m3
20 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,34 m2
21 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 714,3 kg
22 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.736,8 kg
23 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 m3
24 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,7 m3
25 Trát vữa XM chống thấm mác 100, dày 2,0 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,9 m2
C Bể tự hoại (03 cái) - Nhà lớp học
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (hệ số mở mái 1,2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,7 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
3 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,5 kg
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,8 kg
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn VXM mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,46 m3
9 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,6 m2
10 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,15 m2
11 Đánh màu xi măng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,15 m2
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,87 m3
D Phần thân - Nhà lớp học
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,36 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370,26 m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 918,5 kg
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.131,6 kg
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.422,9 kg
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,96 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 561,07 m2
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.793,6 kg
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.463,7 kg
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.936,1 kg
11 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,12 m3
12 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.404,4 kg
13 Ván khuôn đổ bê tông sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 992,65 m2
14 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
15 Ván khuôn đổ bê tông cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,22 m2
16 Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,5 kg
17 Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,7 kg
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,63 m3
19 Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,58 m2
20 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,1 kg
21 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 392,9 kg
22 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.138,9 kg
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 475,48 m2
24 Lợp mái tôn giả ngói dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 679,62 m2
25 Tôn úp nóc + úp sườn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,43 m
26 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.224,9 kg
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,96 m2
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,96 m2
29 Sản xuất, lắp dựng tay vịn, lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,01 kg
30 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 m3
31 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,76 m2
32 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,37 m2
33 Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh, cửa khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,84 m2
34 Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, cửa khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,67 m2
35 Sản xuất cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa khuôn nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,96 m2
36 Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,42 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,89 m2
38 Sản xuất, sơn bóng, lắp dựng con tiện bê tông lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254 cái
39 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,92 m2
40 Sản xuất, lắp dựng trần nhôm hoa văn kích thước tấm 300x300mm khung xương chìm thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,25 m2
41 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,06 m2
42 Quét 3 lớp sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng (vén thành cao 0,2mm), sơn Shell Flintkote PF4 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,17 m2
43 Ống thoát nước hành lang, mái sảnh D42; D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
44 Lát gạch lá nem 30x30cm, vữa XM M75 (02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 739,37 m2
46 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,63 m3
47 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,16 m3
48 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253,15 m3
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328,58 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,94 m
51 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,91 m
52 Đắp các chi tiết trang trí chân, đỉnh cột, khóa vòm, kẻ chỉ thân cột, tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 công
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 903,69 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273,35 m2
55 Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,26 m2
56 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 590,66 m2
57 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.317,54 m2
58 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Jotun hoặc tương đương. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 919,24 m2
59 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Jotun hoặc tương đương. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.615,84 m2
60 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (thời gian 2 tháng; DG vật liệu x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 926,49 m2
E Phần cấp thoát nước - Nhà lớp học
1 Van chặn HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Rắc co HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Cút HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Tê HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Lắp đặt ống HDPE d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
8 Phao + khóa téc nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
10 Tê PPR D40/40; D40/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
11 Cút PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
12 Côn thu PPR D40/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 m
14 Tê PPR D25/15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 cái
15 Côn thu PPR D25/15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m
17 Cút PPR D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166 cái
18 Tê PPR D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185 m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 m
21 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m
23 Cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Tê PVC D110/76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
25 Tê PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
26 Tê PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
27 Cút PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
28 Tê PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Tê PVC D32/48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
30 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
31 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi mạ crom Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
34 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Lắp đặt khay treo gắn tường để xà phòng bằng sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
37 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cho xí bệt và gắn cùng một số vòi rửa inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
38 Lắp đặt phễu thu inox đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
39 Vòi rửa INOX lắp rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
40 Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
F Phần điện - Nhà lớp học
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn huỳnh quang T8 2x36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn COMPACT ốp trần tròn D280 - 22W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
7 Công tắc đảo chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 m
11 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt aptomat loại MCB 2 pha, cường độ dòng điện 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt aptomat loại MCB 2 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Tủ tôn dày 2 ly KT: 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.130 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.230 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
20 Lắp đặt hộp automat phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
21 Hộp sắt đựng bình cứu hỏa + bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
22 Bình chữa cháy MFZL4-4kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
G Phần chống sét - Nhà lớp học
1 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8 m3
3 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
4 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
8 Que hàn 4 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 kg
9 Kẹp nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Hồ lô sứ chân kim thu lôi D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
11 Thí nghiệm kiểm tra điện trở hệ thống tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lần
H Phá dỡ nhà lớp học 3 phòng hiện trạng
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,44 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,1 m2
3 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,18 m2
4 Tháo dỡ xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường, cột gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,48 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,95 m3
7 Đào xúc bỏ nền hiện trạng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,2 m3
I Phá dỡ nhà xe Trường THCS Thạch Sơn
1 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,46 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường, cột gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,77 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,33 m3
5 Đào xúc bỏ nền hiện trạng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,61 m3
J Sân vườn
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,77 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,54 m3
4 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,49 m3
5 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,35 m3
6 Lát gạch cotto 40x40cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 603,47 m2
7 Đánh di chuyển cây hiện trạng, chăm sóc 6 tháng, trồng lại vào bồn cây + chăm sóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
8 Chặt bỏ, đào bỏ cây hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cây
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,74 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 m3
11 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 m3
12 Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,47 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,52 m2
14 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240 mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,98 m2
15 Di chuyển cột điện ra ngoài hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
K Rãnh thoát nước
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,58 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,89 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,01 m2
4 Bê tông rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,74 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,09 m3
6 Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,46 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,2 kg
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163 cái
L Tường rào
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,71 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,77 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,29 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,39 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,45 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, Sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,15 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,84 m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,2 kg
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,94 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,86 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,8 m2
M Hoàn trả nhà để xe Trường THCS Thạch Sơn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,46 m3
2 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,46 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cột bằng thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,9 kg
4 Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 872 kg
5 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 803 kg
6 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 m2
7 Tôn úp nóc, úp sườn, máng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 m
8 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7 m3
9 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->