Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200363973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200325578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 10:29:00 đến ngày 2020-04-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,508,671,308 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI A | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt sê nô để chống thấm bằng hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,98 | m2 |
| 2 | Chà nhám vệ sinh sơn thành và đáy sê nô để sơn nước lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,92 | m2 |
| 3 | Làm sạch trần tôn lạnh bằng hóa chất 75m2/chai(bao gồm nhân công 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5124 | chai |
| 4 | Tháo dỡ nền gạch 200x200 hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,925 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ nền gạch 250x250 hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,53 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch men lát bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7595 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | m2 |
| 8 | Cạo sơn lan can hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,64 | m2 |
| 9 | Làm sạch bề mặt kính cửa nhôm bằng hóa chất 75m2/chai(bao gồm nhân công 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6491 | chai |
| 10 | Làm sạch bề mặt tường ốp gạch, bồn hoa ốp gạch bằng hóa chất 75m2/chai (bao gồm nhân công 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,631 | chai |
| 11 | Chà nhám vệ sinh sơn tường, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,8178 | m2 |
| 12 | Vệ sinh Làm sạch bề mặt tường, cột trong nhà(30% dt tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,308 | m2 |
| 13 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,98 | m2 |
| 14 | Dặm vá ma tít vào tường hiện trạng (30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,9454 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 603,758 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch granite bóng mờ 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,4 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch men chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,5 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,19 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | m2 |
| 20 | Sơn cửa kính 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,64 | m2 |
| 21 | Thay mới hệ thống joint | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 761,6 | md |
| 22 | Thay mới ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 23 | Thay mới thiết bị chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 24 | Thay mới móc chống gió cửa sổ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 25 | Dán decal cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,94 | m2 |
| 26 | Thay mới vách ngăn pano nhôm hệ 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7136 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI B | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt sê nô để chống thấm bằng hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,96 | m2 |
| 2 | Chà nhám vệ sinh sơn thành và đáy sê nô để sơn nước lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,01 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ nền gạch 200x200 hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,755 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ nền gạch 250x250 hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,666 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch men lát bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,053 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,6 | m2 |
| 7 | Cạo sơn lan can sắt hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 8 | Làm sạch bè mặt kính cửa nhôm bằng hóa chất 75m2/chai(bao gồm nhân công 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2485 | chai |
| 9 | Làm sạch bề mặt tường ốp gạch, bồn hoa ốp gạch bằng hóa chất 75m2/chai(bao gồm nhân công 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3166 | chai |
| 10 | Hóa chất làm sạch trần tôn lạnh 75m2/chai (bao gồm nhân công 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9022 | chai |
| 11 | Chà nhám vệ sinh sơn tường, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,8478 | m2 |
| 12 | Vệ sinh Làm sạch bề mặt tường, cột trong nhà(30% diện tích tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,764 | m2 |
| 13 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,96 | m2 |
| 14 | Dặm vá ma tít vào tường (30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,1544 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,858 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch granite bóng mờ 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,32 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch men chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,06 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,6 | m2 |
| 20 | Sơn lan can bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 21 | Thay mới hệ thống joint | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421,2 | md |
| 22 | Thay mới ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 23 | Thay mới thiết bị chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 24 | Thay mới móc chống gió cửa sổ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 25 | Dán decal cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,98 | m2 |
| 26 | Thay mới vách ngăn pano nhôm hệ 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8653 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,549 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI C | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt sê nô để chống thấm bằng hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,35 | m2 |
| 2 | Chà nhám vệ sinh sơn thành và đáy sê nô để sơn nước lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,97 | m2 |
| 3 | Làm sạch trần bằng hóa chất 75m2/chai(bao gồm nhân công 3/7|) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1071 | chai |
| 4 | Tháo dỡ nền gạch 250x250 hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,146 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch men lát bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5175 | m3 |
| 6 | Làm sạch bề mặt lan can sắt hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | m2 |
| 7 | Làm sạch bề mặt kính bằng hóa chất 75m2/chai(bao gồm nhân công 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7936 | chai |
| 8 | Làm sạch bề mặt len chân tường, bồn hoa ốp gạch bằng hóa chất 75m2/chai(bao gồm nhân công 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2141 | chai |
| 9 | Chà nhám vệ sinh sơn tường, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,6277 | m2 |
| 10 | Vệ sinh Làm sạch bề mặt tường, cột trong nhà (30% diện tích tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,72 | m2 |
| 11 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,35 | m2 |
| 12 | Dặm vá ma tít vào tường (30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5884 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,598 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch granite bóng mờ 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,92 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,35 | m2 |
| 16 | Sơn cửa kính 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| 17 | Thay mới hệ thống joint | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,4 | md |
| 18 | Thay mới ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Thay mới thiết bị chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Thay mới móc chống gió cửa sổ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 21 | Dán decal cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,52 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3188 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,888 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI D | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt sê nô để chống thấm bằng hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,02 | m2 |
| 2 | Chà nhám vệ sinh sơn thành và đáy sê nô để sơn nước lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,89 | m2 |
| 3 | Làm sạch trần bằng hóa chất 75m2/chai (bao gồm nhân công 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6742 | chai |
| 4 | Tháo dỡ nền gạch 200x200 hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0097 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ nền gạch 250x250 hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2864 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch men lát bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,6 | m2 |
| 8 | Làm sạch bề mặt kính bằng hóa chất 75m2/chai(bao gồm nhân công 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0187 | chai |
| 9 | Làm sạch bề mặt tường ốp gạch, bồn hoa ốp gạch bằng hóa chất 75m2/chai (bao gồm nhân công 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3037 | chai |
| 10 | Chà nhám vệ sinh sơn tường, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,9585 | m2 |
| 11 | Vệ sinh Làm sạch bề mặt tường, cột trong nhà(30% diện tích tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4115 | m2 |
| 12 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,02 | m2 |
| 13 | Dặm vá ma tít vào tường (30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,4877 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,849 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch granite bóng mờ 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,297 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch men chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,195 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,6 | m2 |
| 19 | Thay mới hệ thống joint | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,2 | md |
| 20 | Thay mới ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 21 | Thay mới thiết bị chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 22 | Thay mới móc chống gió cửa sổ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 23 | Dán decal cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,84 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5845 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2556 | 100m2 |
| 26 | Đào hố trụ, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2164 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,216 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3072 | M3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0323 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2832 | M3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XMmác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,844 | M2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | M2 |
| 35 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | m3 |
| 36 | Lớp đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | m3 |
| 37 | Lớp cát đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5024 | m3 |
| 38 | Ống BTCT Þ1000, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| E | HẠNG MỤC: XÂY MỚI HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,981 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8902 | m3 |
| 3 | San lấp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,603 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,522 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,856 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6609 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1148 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3661 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3045 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1291 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2611 | tấn |
| 15 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3719 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8902 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,432 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,583 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,44 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1582 | m2 |
| 21 | Trát đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,583 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,398 | m2 |
| 24 | Cung cấp cổng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TOÀN KHU | |||
| 1 | Tháo dỡ nền lát gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9295 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1937 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,577 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,859 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,59 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN KHỐI A | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn LED (1x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 4 | Tháo dỡ đèn neon hiện trạng (1x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ quạt điện, quạt trần. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.120 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 14 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x08mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | hộp |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 21 | Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 80A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 đến 4 cực. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m, mạ đồng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 25 | Cáp đồng trần hàn nối các đầu cọc 1x11mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 26 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | bịt |
| 27 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cuộn |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN KHỐI B | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn LED (1x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Tháo dỡ đèn neon hiện trạng (1x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ quạt điện, quạt trần. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 686 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 14 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x06mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | hộp |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 21 | Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 đến 4 cực. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m, mạ đồng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 25 | Cáp đồng trần hàn nối các đầu cọc 1x11mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 26 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bịt |
| 27 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cuộn |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN KHỐI C | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn LED (2x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máng đèn LED (1x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Tháo dỡ đèn neon hiện trạng (2x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đèn neon hiện trạng (1x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ quạt điện, quạt trần. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 14 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x06mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 20 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 22 | Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 40A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 đến 4 cực. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m, mạ đồng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 26 | Cáp đồng trần hàn nối các đầu cọc 1x11mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 27 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bịt |
| 28 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN KHỐI D | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn LED (1x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máng đèn LED (1x0,6m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ đèn neon hiện trạng (1x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đèn neon hiện trạng (1x0.6m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ quạt điện, quạt trần. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 14 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x06mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 21 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 đến 4 cực. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m, mạ đồng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 27 | Cáp đồng trần hàn nối các đầu cọc 1x11mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 28 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bịt |
| 29 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| K | HẠNG MỤC: NƯỚC KHỐI A | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 6 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 12 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 15 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | cái |
| 22 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Lavabo treo tường trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bộ treo khăn+lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi nước + hương sen lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mm(120x120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt van xả nút nhấn chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 33 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 34 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: NƯỚC KHỐI B | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 6 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 15 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 22 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Lavabo treo tường trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bộ treo khăn+lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi nước + hương sen lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mm(120x120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt van xả nút nhấn chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 33 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 34 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: NƯỚC KHỐI D | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vịi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vịi nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bộ sáu mĩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vịi nước + hương sen lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mm(120x120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 30 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TOÀN KHU | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi