Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200363973-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200325578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 10:29:00 đến ngày 2020-04-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,508,671,308 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI A
1 Làm sạch bề mặt sê nô để chống thấm bằng hóa chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,98 m2
2 Chà nhám vệ sinh sơn thành và đáy sê nô để sơn nước lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,92 m2
3 Làm sạch trần tôn lạnh bằng hóa chất 75m2/chai(bao gồm nhân công 3/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5124 chai
4 Tháo dỡ nền gạch 200x200 hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,925 m3
5 Tháo dỡ nền gạch 250x250 hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,53 m3
6 Tháo dỡ gạch men lát bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7595 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186 m2
8 Cạo sơn lan can hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,64 m2
9 Làm sạch bề mặt kính cửa nhôm bằng hóa chất 75m2/chai(bao gồm nhân công 3/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6491 chai
10 Làm sạch bề mặt tường ốp gạch, bồn hoa ốp gạch bằng hóa chất 75m2/chai (bao gồm nhân công 3/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,631 chai
11 Chà nhám vệ sinh sơn tường, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 459,8178 m2
12 Vệ sinh Làm sạch bề mặt tường, cột trong nhà(30% dt tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,308 m2
13 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,98 m2
14 Dặm vá ma tít vào tường hiện trạng (30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,9454 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 603,758 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch granite bóng mờ 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 437,4 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch men chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,5 m2
18 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,19 m2
19 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186 m2
20 Sơn cửa kính 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,64 m2
21 Thay mới hệ thống joint Mô tả kỹ thuật theo Chương V 761,6 md
22 Thay mới ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
23 Thay mới thiết bị chống va đập cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
24 Thay mới móc chống gió cửa sổ bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
25 Dán decal cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,94 m2
26 Thay mới vách ngăn pano nhôm hệ 500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7136 100m2
28 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 100m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI B
1 Làm sạch bề mặt sê nô để chống thấm bằng hóa chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,96 m2
2 Chà nhám vệ sinh sơn thành và đáy sê nô để sơn nước lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,01 m2
3 Tháo dỡ nền gạch 200x200 hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,755 m3
4 Tháo dỡ nền gạch 250x250 hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,666 m3
5 Tháo dỡ gạch men lát bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,053 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,6 m2
7 Cạo sơn lan can sắt hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,24 m2
8 Làm sạch bè mặt kính cửa nhôm bằng hóa chất 75m2/chai(bao gồm nhân công 3/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2485 chai
9 Làm sạch bề mặt tường ốp gạch, bồn hoa ốp gạch bằng hóa chất 75m2/chai(bao gồm nhân công 3/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3166 chai
10 Hóa chất làm sạch trần tôn lạnh 75m2/chai (bao gồm nhân công 3/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9022 chai
11 Chà nhám vệ sinh sơn tường, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 313,8478 m2
12 Vệ sinh Làm sạch bề mặt tường, cột trong nhà(30% diện tích tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,764 m2
13 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,96 m2
14 Dặm vá ma tít vào tường (30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,1544 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 412,858 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch granite bóng mờ 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273,32 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch men chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,1 m2
18 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,06 m2
19 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,6 m2
20 Sơn lan can bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,24 m2
21 Thay mới hệ thống joint Mô tả kỹ thuật theo Chương V 421,2 md
22 Thay mới ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
23 Thay mới thiết bị chống va đập cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
24 Thay mới móc chống gió cửa sổ bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
25 Dán decal cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,98 m2
26 Thay mới vách ngăn pano nhôm hệ 500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8653 100m2
28 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,549 100m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI C
1 Làm sạch bề mặt sê nô để chống thấm bằng hóa chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,35 m2
2 Chà nhám vệ sinh sơn thành và đáy sê nô để sơn nước lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,97 m2
3 Làm sạch trần bằng hóa chất 75m2/chai(bao gồm nhân công 3/7|) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1071 chai
4 Tháo dỡ nền gạch 250x250 hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,146 m3
5 Tháo dỡ gạch men lát bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5175 m3
6 Làm sạch bề mặt lan can sắt hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,73 m2
7 Làm sạch bề mặt kính bằng hóa chất 75m2/chai(bao gồm nhân công 3/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7936 chai
8 Làm sạch bề mặt len chân tường, bồn hoa ốp gạch bằng hóa chất 75m2/chai(bao gồm nhân công 3/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2141 chai
9 Chà nhám vệ sinh sơn tường, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,6277 m2
10 Vệ sinh Làm sạch bề mặt tường, cột trong nhà (30% diện tích tường trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,72 m2
11 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,35 m2
12 Dặm vá ma tít vào tường (30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,5884 m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,598 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch granite bóng mờ 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,92 m2
15 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,35 m2
16 Sơn cửa kính 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 m2
17 Thay mới hệ thống joint Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,4 md
18 Thay mới ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Thay mới thiết bị chống va đập cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
20 Thay mới móc chống gió cửa sổ bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
21 Dán decal cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,52 m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3188 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,888 100m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI D
1 Làm sạch bề mặt sê nô để chống thấm bằng hóa chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,02 m2
2 Chà nhám vệ sinh sơn thành và đáy sê nô để sơn nước lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,89 m2
3 Làm sạch trần bằng hóa chất 75m2/chai (bao gồm nhân công 3/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6742 chai
4 Tháo dỡ nền gạch 200x200 hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0097 m3
5 Tháo dỡ nền gạch 250x250 hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2864 m3
6 Tháo dỡ gạch men lát bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,756 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,6 m2
8 Làm sạch bề mặt kính bằng hóa chất 75m2/chai(bao gồm nhân công 3/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0187 chai
9 Làm sạch bề mặt tường ốp gạch, bồn hoa ốp gạch bằng hóa chất 75m2/chai (bao gồm nhân công 3/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3037 chai
10 Chà nhám vệ sinh sơn tường, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,9585 m2
11 Vệ sinh Làm sạch bề mặt tường, cột trong nhà(30% diện tích tường trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,4115 m2
12 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,02 m2
13 Dặm vá ma tít vào tường (30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,4877 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,849 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch granite bóng mờ 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,297 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch men chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,195 m2
17 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,12 m2
18 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,6 m2
19 Thay mới hệ thống joint Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,2 md
20 Thay mới ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
21 Thay mới thiết bị chống va đập cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
22 Thay mới móc chống gió cửa sổ bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
23 Dán decal cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,84 m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5845 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2556 100m2
26 Đào hố trụ, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2164 m3
27 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,216 m3
28 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3072 M3
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0323 tấn
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0106 100m2
32 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2832 M3
33 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XMmác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,844 M2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 M2
35 Lớp đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,471 m3
36 Lớp đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,471 m3
37 Lớp cát đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5024 m3
38 Ống BTCT Þ1000, L=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
39 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
E HẠNG MỤC: XÂY MỚI HÀNG RÀO
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,981 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8902 m3
3 San lấp hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,603 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,522 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,856 m3
6 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,36 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6609 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1148 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,472 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3661 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3045 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1291 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2611 tấn
15 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3719 m3
16 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8902 m3
17 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,432 m2
18 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,583 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,44 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,1582 m2
21 Trát đầu cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
22 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,583 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,398 m2
24 Cung cấp cổng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,42 m2
25 Lắp dựng cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,42 m2
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,84 m2
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TOÀN KHU
1 Tháo dỡ nền lát gạch hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9295 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,1937 m3
3 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,577 m3
4 Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,859 m3
5 Lát gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,59 m2
G HẠNG MỤC: ĐIỆN KHỐI A
1 Lắp đặt máng đèn LED (1x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 bộ
2 Lắp đặt quạt treo tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
4 Tháo dỡ đèn neon hiện trạng (1x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 bộ
5 Tháo dỡ quạt điện, quạt trần. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
6 Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
8 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
9 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
12 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.120 m
13 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390 m
14 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x08mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
15 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x16mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
16 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
17 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
18 Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 hộp
19 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
20 Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
21 Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
22 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 80A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 đến 4 cực. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m, mạ đồng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
25 Cáp đồng trần hàn nối các đầu cọc 1x11mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
26 Vis, Tê, Co. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 bịt
27 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cuộn
H HẠNG MỤC: ĐIỆN KHỐI B
1 Lắp đặt máng đèn LED (1x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 bộ
2 Lắp đặt quạt treo tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
4 Tháo dỡ đèn neon hiện trạng (1x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 bộ
5 Tháo dỡ quạt điện, quạt trần. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
6 Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
8 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
9 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
12 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 686 m
13 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 m
14 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x06mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
15 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x10mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
16 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
17 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
18 Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 hộp
19 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
21 Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
22 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 đến 4 cực. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m, mạ đồng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
25 Cáp đồng trần hàn nối các đầu cọc 1x11mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
26 Vis, Tê, Co. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 bịt
27 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cuộn
I HẠNG MỤC: ĐIỆN KHỐI C
1 Lắp đặt máng đèn LED (2x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
2 Lắp đặt máng đèn LED (1x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Tháo dỡ đèn neon hiện trạng (2x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
5 Tháo dỡ đèn neon hiện trạng (1x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Tháo dỡ quạt điện, quạt trần. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
9 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
10 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
13 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
14 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
15 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x06mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
16 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x10mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
17 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
18 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
19 Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
20 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
22 Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 40A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 đến 4 cực. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m, mạ đồng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
26 Cáp đồng trần hàn nối các đầu cọc 1x11mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
27 Vis, Tê, Co. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bịt
28 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cuộn
J HẠNG MỤC: ĐIỆN KHỐI D
1 Lắp đặt máng đèn LED (1x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
2 Lắp đặt máng đèn LED (1x0,6m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Tháo dỡ đèn neon hiện trạng (1x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
5 Tháo dỡ đèn neon hiện trạng (1x0.6m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
6 Tháo dỡ quạt điện, quạt trần. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt quạt treo tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
10 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
11 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
14 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290 m
15 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m
16 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x06mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
17 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x10mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
18 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
19 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
20 Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
21 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
23 Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 đến 4 cực. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m, mạ đồng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
27 Cáp đồng trần hàn nối các đầu cọc 1x11mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
28 Vis, Tê, Co. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bịt
29 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cuộn
K HẠNG MỤC: NƯỚC KHỐI A
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
6 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
7 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 cái
8 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
9 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
10 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
11 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
12 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
13 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
14 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
15 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
17 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
18 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
19 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
20 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 cái
22 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Lắp đặt xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
25 Lắp đặt Lavabo treo tường trẻ em Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
26 Lắp đặt vòi nước Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
27 Lắp đặt ống thải chữ P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
28 Lắp đặt bộ treo khăn+lô giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
29 Lắp đặt vòi nước + hương sen lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
30 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mm(120x120) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
31 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
32 Lắp đặt van xả nút nhấn chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
33 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
34 Băng keo lụa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
35 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
36 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
37 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
38 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
L HẠNG MỤC: NƯỚC KHỐI B
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
6 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
7 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
8 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
12 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
13 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
14 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
15 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
17 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
22 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
25 Lắp đặt Lavabo treo tường trẻ em Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
26 Lắp đặt vòi nước Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
27 Lắp đặt ống thải chữ P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
28 Lắp đặt bộ treo khăn+lô giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
29 Lắp đặt vòi nước + hương sen lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
30 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mm(120x120) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
31 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
32 Lắp đặt van xả nút nhấn chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
33 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 kg
34 Băng keo lụa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cuộn
35 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
36 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
37 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
38 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
M HẠNG MỤC: NƯỚC KHỐI D
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
6 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
7 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
15 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
16 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
19 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
22 Lắp đặt vịi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
23 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
24 Lắp đặt vịi nước Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
25 Lắp đặt ống thải chữ P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
26 Lắp đặt bộ sáu mĩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
27 Lắp đặt vịi nước + hương sen lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mm(120x120) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
29 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 kg
30 Băng keo lụa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cuộn
31 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
32 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
33 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
N HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TOÀN KHU
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
4 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
5 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
8 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->