Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200363946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200325513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 10:26:00 đến ngày 2020-04-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,614,860,823 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH, CỔNG-HÀNG RÀO-NHÀ BẢO VỆ, CỘT CỜ, KHỐI VỆ SINH TRỆT, KHỐI VỆ SINH LẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,106 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn sóng vuông màu (tl 4kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3633 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,59 | m2 |
| 4 | Trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,59 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207 | m |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,03 | m2 |
| 7 | Vệ sinh sàn sê nô BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,6794 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,03 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,709 | m2 |
| 10 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,709 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5168 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9175 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | m2 |
| 14 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,478 | m2 |
| 15 | Vệ sinh, chà nhám tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 687,0306 | m2 |
| 16 | Vệ sinh, chà nhám tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 730,292 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ cột, trụ mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,795 | m2 |
| 18 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ cột, trụ mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,56 | m2 |
| 19 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,6168 | m2 |
| 20 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,2477 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường ngoài, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,338 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường trong, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2375 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,219 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,7512 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,8236 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,0882 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 678,998 | m2 |
| 28 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 696,5165 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,412 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450,294 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 541,8116 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,8 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,8 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,012 | m2 |
| 35 | Phá dỡ lớp đá mài cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7925 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3261 | m2 |
| 37 | Phá dỡ lớp đá mài bậc cấp trệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,38 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1938 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0135 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,61 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,61 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5382 | m3 |
| 43 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4228 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4588 | m2 |
| 45 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,23 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,459 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,365 | m2 |
| 48 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m2 |
| 49 | Sơn song sắt bảo vệ cửa 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,615 | M2 |
| 51 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | M2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,615 | m2 |
| 53 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,009 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,009 | m2 |
| 55 | Sơn PU tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,91 | m |
| 56 | Vệ sinh đá mài tay vịn ban công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7608 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7168 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8963 | 100m2 |
| 59 | Vệ sinh rêu mốc trên mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,452 | m2 |
| 60 | Vệ sinh chà nhám sàn sê nô BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,48 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,48 | m2 |
| 62 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,48 | m2 |
| 63 | Vệ sinh, chà nhám tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,794 | m2 |
| 64 | Vệ sinh, chà nhám tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,235 | m2 |
| 65 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ cột, trụ mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,7 | m2 |
| 66 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ cột, trụ mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m2 |
| 67 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,4 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4382 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8705 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,43 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,794 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,235 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,1 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m2 |
| 76 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,33 | m2 |
| 77 | Sơn cửa sắt 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,33 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kính bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,325 | m2 |
| 79 | Sơn cửa kính 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,325 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 81 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0068 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6208 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,93 | m2 |
| 84 | Làm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,93 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,4 | m |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,842 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,842 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,72 | m2 |
| 89 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,72 | m2 |
| 90 | Sơn song sắt bảo vệ cửa 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,72 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,72 | M2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,72 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6405 | 100m2 |
| 94 | Vệ sinh sàn sê nô BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,21 | m2 |
| 95 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,21 | m2 |
| 96 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,21 | m2 |
| 97 | Vệ sinh, chà nhám tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,1045 | m2 |
| 98 | Vệ sinh, chà nhám tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,775 | m2 |
| 99 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn xà, dầm, trần mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,025 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,6315 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7325 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2075 | m2 |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,105 | m2 |
| 104 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,775 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,025 | m2 |
| 106 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,205 | m2 |
| 107 | Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,205 | M2 |
| 108 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | M2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,205 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0689 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6006 | 100m2 |
| 112 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,3 | m2 |
| 113 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,944 | m2 |
| 114 | Làm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,3 | m2 |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,6 | m |
| 116 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,52 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,52 | m2 |
| 118 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,52 | m2 |
| 119 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,52 | m2 |
| 120 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,197 | m3 |
| 121 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 122 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 123 | Vệ sinh, chà nhám tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,8956 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,7688 | m2 |
| 125 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,296 | m2 |
| 126 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,52 | m2 |
| 127 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,52 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,52 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,52 | m2 |
| 130 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 131 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,7484 | m2 |
| 132 | Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,2884 | M2 |
| 133 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,25 | M2 |
| 134 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,538 | m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,749 | 100m2 |
| 136 | Vệ sinh, chà nhám tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,6925 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,6079 | m2 |
| 138 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,693 | m2 |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3103 | 100m2 |
| 140 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6372 | m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1564 | 100m3 |
| 142 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 143 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 144 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 145 | ống cống giếng thí Þ1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 146 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 147 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 148 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,239 | m2 |
| 149 | Hệ thống lọc giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | HT |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ KHO LƯU TRỮ, NHÀ XE, HÀNG RÀO, HỐ NHẢY XA | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,944 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,54 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,612 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,884 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,0672 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9462 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,692 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,624 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4896 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8573 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0861 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7313 | m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5568 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6284 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,848 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,532 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3817 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,544 | m3 |
| 19 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6556 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7416 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1326 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1758 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2876 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1218 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2968 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2247 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8482 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5221 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0676 | tấn |
| 33 | Xây tường gạch ống bê tông 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9476 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch thẻ bê tông 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch thẻ bê tông 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5643 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch ống bê tông 8x8x19 câu gạch thẻ bê tông 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch ống bê tông 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,94 | m2 |
| 38 | Xây tường gạch thông gió 20x20 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,26 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,68 | m2 |
| 41 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,228 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,878 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | m2 |
| 44 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,16 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,2 | m |
| 46 | Cắt ron tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,6 | M |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,84 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,84 | m2 |
| 49 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,2 | m2 |
| 50 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,76 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,86 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,238 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,86 | m2 |
| 54 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,238 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,52 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,058 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,52 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,058 | m2 |
| 59 | Làm trần tôn lạnh 0,45 mm (tương đương TL 3,93 - 4,13 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,28 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Inax 95x45mm màu đậm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,92 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Inax 95x45 màu nhạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,18 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,68 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,288 | m2 |
| 65 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4393 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0176 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,018 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,8184 | m2 |
| 69 | SX cửa đi nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | M2 |
| 70 | SX cửa sổ nhôm kính hệ 700 không bao gồm song sắt bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | M2 |
| 71 | SX song sắt bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | M2 |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,74 | m2 |
| 74 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,16 | m3 |
| 75 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,245 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,447 | m3 |
| 77 | Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,9586 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,922 | m3 |
| 79 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,346 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1182 | 100m2 |
| 81 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3229 | tấn |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1225 | tấn |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3789 | tấn |
| 88 | Xây tường gạch ống bê tông 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9275 | m3 |
| 89 | Xây tường gạch ống bê tông 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,915 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,08 | m2 |
| 92 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,08 | m2 |
| 93 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8505 | m3 |
| 94 | Boulon 16, L = 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | Cái |
| 95 | Boulon 16, L = 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | Cái |
| 96 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1369 | tấn |
| 97 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,137 | tấn |
| 98 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3814 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,381 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,2217 | m2 |
| 101 | Lợp mái tôn sóng vuông màu ( tl 4kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2962 | 100m2 |
| 102 | Tôn phẳng (tl 4kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,728 | M2 |
| 103 | Khung sắt V25x25x1,4 đỡ máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Cái |
| 104 | Máng xối tole màu dày 0,50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,5 | M |
| 105 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,446 | m3 |
| 106 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4908 | m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,267 | m3 |
| 108 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,494 | m3 |
| 109 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,564 | m3 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0584 | 100m2 |
| 111 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | m3 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0264 | m3 |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3531 | 100m2 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1677 | tấn |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1603 | tấn |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2026 | tấn |
| 119 | Xây tường gạch ống bê tông 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,924 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,372 | m2 |
| 121 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,86 | m2 |
| 122 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,196 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,372 | m2 |
| 124 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,372 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,056 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,138 | m2 |
| 127 | Chông sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,84 | M |
| 128 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,705 | m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,196 | m3 |
| 130 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2536 | m3 |
| 131 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,09 | m3 |
| 132 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1878 | m3 |
| 133 | Xây tường gạch ống bê tông 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,976 | m3 |
| 134 | Xây tường gạch ống bê tông 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,752 | m2 |
| 135 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m2 |
| 136 | Xoa nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,756 | M2 |
| 137 | Sơn lăn epoxy 01 sơn lót + 02 sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,356 | M2 |
| 138 | Cắt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10m |
| 139 | Kẻ vạch thước đo độ dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | M |
| 140 | Cát nền hố nhảy xa ( cát vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | M3 |
| 141 | Ván dậm nhảy nhựa plastic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC Þ21 x 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co 90° Þ27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co 90° Þ34 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co 90° Þ42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co 90° Þ60 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co 90° Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co 90° Þ114 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co 90° rút Þ27 x 21 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co 90° rút Þ34 x 27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co ren trong thau Þ21 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co ren ngoài thau Þ21 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 19 | Lắp đặt chữ T Þ27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt chữ T Þ60 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đặt chữ T rút Þ27 x 21 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 22 | Lắp đặt chữ T rút Þ34 x 27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 23 | Lắp đặt chữ T rút Þ42 x 34 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt co 45° Þ60 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 25 | Lắp đặt co 45° Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 26 | Lắp đặt co 45° Þ114 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 27 | Lắp đặt chữ Y Þ90 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 28 | Lắp đặt chữ Y Þ114 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 29 | Lắp đặt chữ Y rút Þ90 x 60 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 30 | Lắp đặt chữ Y rút Þ114 x 60 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt van nhựa Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 32 | Keo dán ống loại 1 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Lon |
| 33 | Rút hầm cầu (khối tích tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Vật tư thay thế các lớp vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 35 | Đào đất mương ống 10*0.3*0.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 36 | Lấp cát mương 10*0.3*0.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 37 | Lấp đất mương 10*0.3*0.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ bệ xí bệt và phụ kiện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ chậu tiểu và phụ kiện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ Lavabo và phụ kiện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 42 | Van khóa nước chữ T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 43 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 44 | Lắp đặt vòi nước lạnh gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt Lavabo + chân treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi lạnh Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 47 | Bộ xả ty bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 48 | Lắp đặt gương soi, kt: 450x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 49 | Lắp đặt bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt bộ xả bồn tiểu nam Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 52 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | 100m |
| 53 | Lắp đặt nối trơn Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 54 | Lắp đặt co 45° Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Cái |
| 55 | Keo dán ống loại 500gr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lon |
| 56 | Quả cầu chắn rác Inox 304, D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 57 | Lắp đặt ống uPVC Þ21 x 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 64 | Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 65 | Lắp đặt co 90° Þ27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 66 | Lắp đặt co 90° Þ34 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 67 | Lắp đặt co 90° Þ42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Cái |
| 68 | Lắp đặt co 90° Þ60 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 69 | Lắp đặt co 90° Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 70 | Lắp đặt co 90° Þ114 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt co 90° rút Þ27 x 21 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 72 | Lắp đặt co 90° rút Þ34 x 27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 73 | Lắp đặt co ren trong thau Þ21 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 74 | Lắp đặt co ren ngoài thau Þ21 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Cái |
| 75 | Lắp đặt chữ T Þ27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 76 | Lắp đặt chữ T Þ60 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 77 | Lắp đặt chữ T rút Þ27 x 21 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 78 | Lắp đặt chữ T rút Þ34 x 27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 79 | Lắp đặt chữ T rút Þ42 x 34 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 80 | Lắp đặt co 45° Þ60 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Cái |
| 81 | Lắp đặt co 45° Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | Cái |
| 82 | Lắp đặt co 45° Þ114 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | Cái |
| 83 | Lắp đặt chữ Y Þ90 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Cái |
| 84 | Lắp đặt chữ Y Þ114 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 85 | Lắp đặt chữ Y rút Þ90 x 60 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 86 | Lắp đặt chữ Y rút Þ114 x 60 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 87 | Lắp đặt van nhựa Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 88 | Keo dán ống loại 1 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Lon |
| 89 | Rút hầm cầu (khối tích tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Vật tư thay thế các lớp vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 91 | Đào đất mương ống 10*0.3*0.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 92 | Lấp cát mương 10*0.3*0.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 93 | Lấp đất mương 10*0.3*0.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 94 | Tháo dỡ bệ xí bệt và phụ kiện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 95 | Tháo dỡ vòi nước và phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | bộ |
| 96 | Vệ sinh, lắp đặt lại chậu xí bệt hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 97 | Vệ sinh, lắp đặt lại vòi xịt vệ sinh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Cái |
| 98 | Vệ sinh, lắp đặt lại vòi nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| 99 | Vệ sinh, lắp đặt lại phễu thu hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Cái |
| 100 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x20W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp nối dây âm tự chống cháy, kt:110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt hộp nối dây âm tự chống cháy, kt:160x160x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt ngầm, luồn dây nguồn, đk: 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 107 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 108 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 109 | Kéo rải dây dẫn CXV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 110 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 111 | Lắp đặt điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 115 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 116 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P - 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P - 20A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa, lắp âm, chứa 06 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 119 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (nối ống, keo dán, dây mồi…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 120 | Đào đất mương cáp ngầm 20*0.3*0.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 121 | Lấp cát mương 20*0.3*0.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 122 | Lấp đất mương 20*0.3*0.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 123 | Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 125 | Lắp đặt nối trơn Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 126 | Lắp đặt co 45° Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 127 | Keo dán ống loại 200gr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lon |
| 128 | Quả cầu chắn rác Inox 304, D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 129 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x20W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt ngầm, luồn dây nguồn, đk: 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 132 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 133 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 134 | Lắp đặt hộp đế nổi cho công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 135 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 137 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (nối ống, keo dán, dây mồi…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 138 | Đào đất mương cáp ngầm 30*0.3*0.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 139 | Lấp cát mương 30*0.3*0.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 140 | Lấp đất mương 30*0.3*0.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 141 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 142 | Lắp đặt nối trơn Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 143 | Lắp đặt co 90° Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 144 | Lắp đặt co 45° Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 145 | Keo dán ống loại 100gr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tuýp |
| 146 | Cùm U 8ly ôm ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 147 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x20W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt ngầm, luồn dây nguồn, đk: 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 150 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 151 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 152 | Lắp đặt hộp đế nổi cho công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 153 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, loại 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 155 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (nối ống, keo dán, dây mồi…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 156 | Đào đất mương cáp ngầm 30*0.3*0.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 157 | Lấp cát mương 30*0.3*0.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 158 | Lấp đất mương 30*0.3*0.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 159 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 160 | Lắp đặt nối trơn Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 161 | Lắp đặt co 90° Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 162 | Lắp đặt co 45° Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 163 | Keo dán ống loại 100gr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tuýp |
| 164 | Cùm U 8ly ôm ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi