Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200364973-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Lộc Tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200364944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 14:56:00 đến ngày 2020-04-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,648,898,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo nhà làm việc 02 tầng
1 Tháo dỡ lan can sắt Theo thiết kế được duyệt 0,337 tấn
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo thiết kế được duyệt 2,724 m3
3 Phá dỡ kết cấu tường gạch, lan can xây đặc Theo thiết kế được duyệt 0,64 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=3000m, đất C1 Theo thiết kế được duyệt 0,034 100m3
5 Phá dỡ kết cấu chương mái trục 9-10 tường gạch, tường ngăn phòng Theo thiết kế được duyệt 2,34 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 2.540,449 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt 912,213 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp cột hành lang Theo thiết kế được duyệt 82,368 m2
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=3000m, đất C1 Theo thiết kế được duyệt 0,73 100m3
10 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo thiết kế được duyệt 593,543 m2
11 Phá dỡ lớp vữa trát granito bậc tam cấp Theo thiết kế được duyệt 15,831 m2
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=3000m, đất C1 Theo thiết kế được duyệt 0,122 100m3
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can cầu thang Theo thiết kế được duyệt 4,372 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tay vịn lan can cầu thang - gỗ Theo thiết kế được duyệt 7,042 m2
15 Tháo dỡ bệ xí Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
16 Tháo dỡ chậu rửa Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
17 Tháo dỡ chậu tiểu Theo thiết kế được duyệt 8 bộ
18 Phá dỡ kết cấu tường ngăn khu vệ sinh tường gạch Theo thiết kế được duyệt 2,954 m3
19 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo thiết kế được duyệt 26,288 m2
20 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế được duyệt 86,29 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 70,606 m2
22 Tháo dỡ trần Theo thiết kế được duyệt 25,364 m2
23 Phá lớp vữa trát trần Theo thiết kế được duyệt 25,364 m2
24 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=3000m, đất C1 Theo thiết kế được duyệt 0,066 100m3
25 Cạo bỏ lớp vôi cũ tường cột trụ Theo thiết kế được duyệt 265,041 m2
26 Phá dỡ tường thu hồi, chắn mái xây gạch chiều dày <=22cm Theo thiết kế được duyệt 7,378 m3
27 Đục tẩy giằng bê tông tường thu hồi Theo thiết kế được duyệt 2,505 m3
28 Tháo dỡ mái tôn, cao <=16m Theo thiết kế được duyệt 463,78 m2
29 Nhân công tháo dỡ xà gồ Theo thiết kế được duyệt 10 công
30 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=3000m, đất C1 Theo thiết kế được duyệt 0,099 100m3
31 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế được duyệt 98,226 m2
32 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo thiết kế được duyệt 168,043 m2
33 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo thiết kế được duyệt 96,508 m2
34 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo thiết kế được duyệt 14,4 m
35 Tháo dỡ lan can sắt Theo thiết kế được duyệt 0,032 tấn
36 Xây bậu lan can bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 1,047 m3
37 Mua + lắp dựng INOX 304 làm lan can hành lang Theo thiết kế được duyệt 316,96 kg
38 Bê tông vòm cong M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 0,843 m3
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ vòm cong Theo thiết kế được duyệt 0,179 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép vòm cong, ĐK <=10mm Theo thiết kế được duyệt 0,02 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép vòm cong, ĐK <=18mm Theo thiết kế được duyệt 0,163 tấn
42 Xây cuốn vòm gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=28m, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 3,467 m3
43 Xây tường ốp cột bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=28m, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 16,305 m3
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép liên kết cột, ĐK <=10mm, cao <=28m Theo thiết kế được duyệt 0,046 tấn
45 Xây lại đoạn tường chương mái phá dỡ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 0,076 m3
46 Mài lại granito lan can tầng 1 Theo thiết kế được duyệt 8,383 m2
47 Sơn phủ bóng bề mặt mài lại granit bằng sơn Kova - Clear - Gold - N Theo thiết kế được duyệt 8,383 1m2
48 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt 13,331 m2
49 Trát tường ốp cột, cuốn vòm, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 259,178 m2
50 Khóa vòm ximăng đúc sẵn (trọn gói) Theo thiết kế được duyệt 11 cái
51 Trát đắp phào đầu cột, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 12,61 m
52 Trát gờ đầu cột, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 45,76 m
53 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 155,045 m2
54 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 427,554 m2
55 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 849,251 m2
56 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 1.594,456 m2
57 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 684,634 m2
58 Trát đắp phào đơn trần, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 413,53 m
59 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 121,643 m2
60 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 67,501 m2
61 Dán mút cách âm + tiêu âm vào tường, trần phòng phát thanh (lớp cách âm là lớp cao su non dày 10mm, lớp mút tiêu âm ô vuông 50x50x5) Theo thiết kế được duyệt 97,954 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 2.370,28 m2
63 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 849,251 m2
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo thiết kế được duyệt 3,578 100m2
65 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Theo thiết kế được duyệt 3,483 100m2
66 Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm Theo thiết kế được duyệt 578,711 m2
67 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mm Theo thiết kế được duyệt 54,074 m2
68 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 15,831 m2
69 Mài lại granitô bậc tam cấp, bậc cầu thang Theo thiết kế được duyệt 21,744 m2
70 Sơn phủ bóng bề mặt mài lại granit bằng sơn Kova - Clear - Gold - N Theo thiết kế được duyệt 21,744 1m2
71 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 4,372 m2
72 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo thiết kế được duyệt 7,042 1m2
73 Tháo dỡ lanh tô cửa hiện trạng Theo thiết kế được duyệt 6 cấu kiện
74 Đục tường mở cửa Theo thiết kế được duyệt 0,099 m3
75 Xây tường ngăn khu vệ sinh gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 2,605 m3
76 Bê tông lanh tô SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 0,602 m3
77 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Theo thiết kế được duyệt 0,075 100m2
78 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo thiết kế được duyệt 0,025 tấn
79 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Theo thiết kế được duyệt 0,036 tấn
80 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 32,307 m2
81 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương Theo thiết kế được duyệt 32,307 m2
82 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm Theo thiết kế được duyệt 32,967 m2
83 Dán màng chống thấm tự dính khu vệ sinh Auto Tak (sơn lót 1 lớp sơn gốc bitum + dán màng) Theo thiết kế được duyệt 21,68 m2
84 Ốp tường khu vệ sinh gạch Ceramic 300x600mm Theo thiết kế được duyệt 198,316 m2
85 Ốp viền tường khu vệ sinh gạch Ceramic 100x600mm Theo thiết kế được duyệt 5,564 m2
86 Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact, Dày: 18mm– Phụ kiện đi kèm: INOX 304: Theo thiết kế được duyệt 44,634 m2
87 Hút bể phốt Theo thiết kế được duyệt 2 xe
88 Xây cơi thành sảnh bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=28m, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 1,828 m3
89 Bê tông giằng tường thu hồi, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 2,505 m3
90 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường thu hồi Theo thiết kế được duyệt 0,228 100m2
91 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK <=10mm, cao <=28m Theo thiết kế được duyệt 0,035 tấn
92 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK <=18mm, cao <=28m Theo thiết kế được duyệt 0,213 tấn
93 Mua thép bản mã Theo thiết kế được duyệt 298,42 kg
94 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Theo thiết kế được duyệt 0,298 tấn
95 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 1,212 tấn
96 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 1,212 tấn
97 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm Theo thiết kế được duyệt 3,927 100m2
98 Tôn úp nóc dày 0,45mm Theo thiết kế được duyệt 59,1 md
99 Ke chống bão Theo thiết kế được duyệt 2.356,2 cái
100 Nhân công vệ sinh sênô mái Theo thiết kế được duyệt 5 công
101 Láng sênô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 78,558 m2
102 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo thiết kế được duyệt 118,334 m2
103 Cát đen tôn mái sảnh Theo thiết kế được duyệt 1,355 m3
104 Bê tông tôn mái sảnh, M150, PC30, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 0,903 m3
105 Lát mái sảnh gạch đất nung KT gạch 300x300mm Theo thiết kế được duyệt 9,796 m2
106 Trát thành sảnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt 25,573 m2
107 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 25,573 m2
108 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 27,76 m
109 Quét nước xi măng 2 nước tường thu hồi, chắn mái Theo thiết kế được duyệt 265,041 m2
110 Gia công + lắp dựng thép hộp làm thang lên mái Theo thiết kế được duyệt 28,92 kg
111 Mua, lắp đặt Bulong liên kết M10 Theo thiết kế được duyệt 20 cái
112 Mua, lắp đặt ống nhựa PVC, dài 8m, ĐK 90mm Theo thiết kế được duyệt 0,4 100m
113 Mua, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm Theo thiết kế được duyệt 0,5 100m
114 Mua, lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo thiết kế được duyệt 12 cái
115 Mua, lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo thiết kế được duyệt 15 cái
116 Mua, lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110*90mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
117 Mua, lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90*60mm Theo thiết kế được duyệt 5 cái
118 Mua, lắp đặt măng sông PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
119 Mua, lắp đặt măng sông PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo thiết kế được duyệt 5 cái
120 Mua, lắp Móc giữ ống Theo thiết kế được duyệt 54 cái
121 Mua, lắp Rọ chắn rác Theo thiết kế được duyệt 9 cái
122 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 168,043 m2
123 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo thiết kế được duyệt 96,508 m2
124 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo thiết kế được duyệt 84,066 1m2 cấu kiện
125 Lắp chốt ngang, dọc Theo thiết kế được duyệt 57 1 chốt
126 Lắp bộ bản lề cửa đi Theo thiết kế được duyệt 20 1 bộ 4 cái
127 Lắp bộ bản lề cửa sổ Theo thiết kế được duyệt 37 1 bộ 4 cái
128 Lắp móc gió Theo thiết kế được duyệt 37 1 bộ
129 Dán mút cách âm + tiêu âm vào cửa phòng phát thanh (lớp cách âm là lớp cao su non dày 10mm, lớp mút tiêu âm ô vuông dày 5mm) Theo thiết kế được duyệt 4,52 m2
130 Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép cửa khu vệ sinh kính an toàn 6,38ly Theo thiết kế được duyệt 6,6 m2
131 Mua cửa sổ kính gỗ lim, kính lật Theo thiết kế được duyệt 2,16 m2
132 Mua sen hoa cửa sổ sắt đặc 12x12 cả sơn Theo thiết kế được duyệt 22,8 kg
133 Mua khuôn cửa, khuôn đơn 60x80 Theo thiết kế được duyệt 14,4 m
134 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo thiết kế được duyệt 14,4 1m cấu kiện
135 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo thiết kế được duyệt 2,16 1m2 cấu kiện
136 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được duyệt 2,16 m2
137 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Theo thiết kế được duyệt 0,124 100m3
138 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Theo thiết kế được duyệt 1,378 m3
139 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=3000m, đất C1 Theo thiết kế được duyệt 0,138 100m3
140 Đóng cọc tre, dài 1.5m, mật độ 20cọc/m2 đất C1 Theo thiết kế được duyệt 1,782 100m
141 Bê tông lót móng bể phốt rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo thiết kế được duyệt 1,188 m3
142 Bê tông móng bể phốt rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 1 m3
143 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bể phốt Theo thiết kế được duyệt 0,018 100m2
144 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK <=10mm Theo thiết kế được duyệt 0,083 tấn
145 Xây tường bể phốt gạch bê tông đặc (220x105x60) M75, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 2,142 m3
146 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,6 m3
147 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,028 100m2
148 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Theo thiết kế được duyệt 0,079 tấn
149 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 10,288 m2
150 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 10,288 m2
151 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt 10,17 m2
152 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 2,668 m2
153 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt 8 1cấu kiện
B Điện chiếu sáng
1 Mua, lắp đặt các automat 3 pha 175A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
2 Mua, lắp đặt các automat 3 pha 100A Theo thiết kế được duyệt 2 cái
3 Mua, lắp đặt các automat 3 pha 50A Theo thiết kế được duyệt 7 cái
4 Mua, lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 20A Theo thiết kế được duyệt 12 cái
5 Mua, lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 20A Theo thiết kế được duyệt 28 cái
6 Mua, lắp đặt công tơ điện 3 pha Theo thiết kế được duyệt 2 cái
7 Mua, lắp đặt vỏ tủ điện 300x200x150 Theo thiết kế được duyệt 2 hộp
8 Mua, lắp đặt Tủ chứa áp (4 module) Theo thiết kế được duyệt 18 hộp
9 Mua, lắp đặt Tủ chứa áp (6 module) Theo thiết kế được duyệt 1 hộp
10 Mua, lắp đặt đèn tuýp LED bán nguyệt 220V-36W, L=1.2m Theo thiết kế được duyệt 36 bộ
11 Mua, lắp đặt đèn tuýp LED bán nguyệt 220V-18W, L=1.2m Theo thiết kế được duyệt 10 bộ
12 Mua, lắp đặt đèn led ốp trần, 220V-24W Theo thiết kế được duyệt 19 bộ
13 Mua, lắp đặt đèn led ốp trần, 220V-18W Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
14 Mua, lắp đặt đèn pha LED gắn tường Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
15 Mua, lắp đặt quạt trần, sải cánh 1,4m (cả hộp số) Theo thiết kế được duyệt 18 cái
16 Mua, lắp đặt hộp nhựa nối dây Theo thiết kế được duyệt 23 hộp
17 Mua, lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt Theo thiết kế được duyệt 21 cái
18 Mua, lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạt Theo thiết kế được duyệt 18 cái
19 Mua, lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 chiều Theo thiết kế được duyệt 2 cái
20 Mua, lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi Theo thiết kế được duyệt 86 cái
21 Lắp đặt máy điều hoà treo tường 12000BTU 1 chiều (máy cũ đã có) Theo thiết kế được duyệt 4 máy
22 Ống đồng bảo ôn điều hòa 12000BTU Theo thiết kế được duyệt 16 m
23 Mua, lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước điều hòa, ĐK 21mm Theo thiết kế được duyệt 0,2 100m
24 Mua, lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 Theo thiết kế được duyệt 40 m
25 Mua, lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 Theo thiết kế được duyệt 6 m
26 Mua, lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 Theo thiết kế được duyệt 100 m
27 Mua, lắp đặt dây Cu/PVC 2x6mm2 Theo thiết kế được duyệt 20 m
28 Mua, lắpđặt dây Cu/PVC 2x4mm2 Theo thiết kế được duyệt 90 m
29 Mua, lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 820 m
30 Mua, lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 850 m
31 Mua, lắp đặt ống nhựa SP chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo thiết kế được duyệt 450 m
32 Mua, lắp đặt ống nhựa SP chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Theo thiết kế được duyệt 20 m
C Cấp thoát nước trong nhà
1 Mua, lắp đặt Bệ xí bệt 2 nút ấn màu trắng + 01 dây cấp Theo thiết kế được duyệt 10 bộ
2 Mua, lắp đặt Vòi xịt xí bệt Theo thiết kế được duyệt 10 cái
3 Mua, lắp đặt LAVABO màu trắng+ chân chậu Theo thiết kế được duyệt 8 bộ
4 Mua, lắp đặt ống thải theo chậu Theo thiết kế được duyệt 8 bộ
5 Mua, lắp đặt dây cấp Theo thiết kế được duyệt 16 bộ
6 Mua, lắp đặt Vòi LAVABO nóng lạnh Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
7 Mua, lắp đặt Vòi LAVABO lạnh Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
8 Mua, lắp đặt Gương soi + phu kiện INOX (Kệ kính+Hộp đựng giấy vệ sinh+Kệ đựng bàn chải và cốc+Thanh vắt khăn +Kệ đựng xà phòng) Theo thiết kế được duyệt 8 cái
9 Mua, lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo thiết kế được duyệt 6 bộ
10 Mua, lắp đặt chậu tiểu nam đặt sàn xả nhấn Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
11 Mua, lắp đặt vòi rửa sàn Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
12 Mua, lắp đặt ga thu nước sàn + nắp Theo thiết kế được duyệt 10 cái
13 Mua, lắp đặt bình nóng lạnh 15L Theo thiết kế được duyệt 6 bộ
14 Mua, lắp đặt Dây cấp Theo thiết kế được duyệt 12 cái
15 Mua, lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo thiết kế được duyệt 0,24 100m
16 Mua, lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo thiết kế được duyệt 0,66 100m
17 Mua, lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
18 Mua, lắp đặt van ren, ĐK 25mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
19 Mua, lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm Theo thiết kế được duyệt 16 cái
20 Mua, lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mm Theo thiết kế được duyệt 63 cái
21 Mua, lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
22 Mua, lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25mm Theo thiết kế được duyệt 45 cái
23 Mua, lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, ĐK 25mm Theo thiết kế được duyệt 52 cái
24 Mua, lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
25 Mua, lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
26 Mua, lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 32mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
27 Mua, lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 25mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
28 Mua, lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60*32mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
29 Mua, lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32*25mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
30 Mua, lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm Theo thiết kế được duyệt 52 cái
31 Mua, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 200mm Theo thiết kế được duyệt 0,35 100m
32 Mua, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt 0,4 100m
33 Mua, lắp đặt ống nhựa PVC,dài 8m, ĐK 90mm Theo thiết kế được duyệt 0,52 100m
34 Mua, lắp đặt ống nhựa PVC, dài 8m, ĐK 60mm Theo thiết kế được duyệt 0,22 100m
35 Mua, lắp đặt ống nhựa PVC,dài 8m, ĐK 34mm Theo thiết kế được duyệt 0,04 100m
36 Mua, lắp đặt chếch nhựa PVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo thiết kế được duyệt 38 cái
37 Mua, lắp đặt chếch chữ Y nhựa PVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo thiết kế được duyệt 38 cái
38 Mua, lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo thiết kế được duyệt 22 cái
39 Mua, lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
40 Mua, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo thiết kế được duyệt 14 cái
41 Mua, lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x34mm Theo thiết kế được duyệt 8 cái
42 Mua, lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
43 Mua, lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo thiết kế được duyệt 20 cái
44 Mua, lắp đặt Móc giữ ống Theo thiết kế được duyệt 30 cái
D Cấp nước lên mái
1 Mua, lắp ống nhựa HDPE, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo thiết kế được duyệt 0,5 100 m
2 Mua, lắp ống nhựa HDPE, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo thiết kế được duyệt 0,35 100 m
3 Mua, lắp van ren, ĐK 32mm Theo thiết kế được duyệt 5 cái
4 Mua, lắpvan ren, ĐK 25mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
5 Mua, lắpcút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo thiết kế được duyệt 16 cái
6 Mua, lắpcút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo thiết kế được duyệt 8 cái
7 Mua, lắp tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo thiết kế được duyệt 6 cái
8 Mua, lắp tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
9 Mua, lắp măng sông nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
10 Mua, lắp măng sông nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
11 Mua, lắp rắc co nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
12 Mua, lắp rắc co nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
13 Mua, lắp van xả cặn, ĐK 32mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
14 Mua, lắp bể nước Inox 2m3 Theo thiết kế được duyệt 3 bể
15 Mua, lắp van phao, ĐK25mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
16 Máy bơm nước Theo thiết kế được duyệt 1 cái
E Hệ thống mạng
1 Mua, lắp đặt Switch 8-Port Gigabit Switch TP-LINK TL-SG1008D 10 bộ
2 Mua, lắp đặt hộp nối dây 185x185x80 10 hộp
3 Mua, lắp đặt AC1350 Wireless Dual Band Gigabit Ceiling Mount Access Point TP-LINK EAP225 4 cái
4 Mua, lắp đặt Cáp mạng outdoor Dintek CAT.6 UTP (1101-04013) 390 m
5 Mua, lắp đặt Đế + mặt âm tường + ổ cắm mạng đơn internet 55 cái
6 Đầu bấm dây mạng RJ45 120 cái
7 Mua, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm 300 m
8 Mua, lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 10 m
9 Mua + lắp đặt tủ mạng Rack 6U series 320x550x400mm 1 bộ
F Phòng cháy chữa cháy
1 Mua + lắp đặt bình bột chữa cháy BC - MFZL8 - trong hộp 8 bộ
2 Mua + lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT5 - trong hộp 4 bộ
3 Mua + lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ35 (có bánh xe) - đặt dưới đất 4 bộ
4 Mua + lắp đặt Đèn báo hướng thoát nạn + đèn chiếu sáng sự cố 2 1 đèn
5 Mua + lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 20 m
6 Mua + lắp đặt Nội quy + tiêu lệnh PCCC 4 bộ
7 Mua + lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy 4 cái
G Thu lôi chống sét
1 Kéo rải dây thép dẫn sét theo mái nhà, d=10mm 76 m
2 Kéo rải dây thép dẫn sét theo tường d=12mm 15 m
3 Kéo rải dây thép dẫn sét dưới đất, d=12mm 10 m
4 Kéo rải dây tiếp địa, d=20mm 14 m
5 Đào đất rãnh tiếp địa bằng đất cấp I 5,04 m3
6 Lấp đất hố đào 0,05 100m3
7 Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m 7 cái
8 Mua, lắp đặt Hồ lô chống sét tráng men 7 cái
9 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 5 cọc
10 Mối nối kiểm tra 2 vị trí
11 Bật sắt fi 10 đỡ dây dẫn sét 60 cái
H Sân đường giao thông nội bộ và khuôn viên cây xanh
1 Đào nền bồn cây cũ để làm sân, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 19,61 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 3000m, đất cấp II 0,196 100m3
3 Đầm nèn nền bồn hoa để làm sân bằng đầm cóc 1 ca
4 Mua + Lót nilon chống mất nước trước khi đổ BT 64,03 m2
5 Đổ bê tông mặt sân, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 7,683 m3
6 Tạo nhám mặt sân cũ trước khi thảm bê tông nhựa 10,485 100m2
7 Vệ sinh mặt sân trước khi thảm BTN 1.048,5 m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 trước khi thảm 10,71 100m2
9 Rải thảm mặt đường BTNC 9.5 (BTN hạt mịn) dày 5,6 cm 10,485 100m2
10 Vuốt thảm lối vào cổng BTNC 9.5 (BTN hạt mịn) dày trung bình 4,0 cm 0,225 100m2
11 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn 1,445 100tấn
12 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn 1,445 100tấn
13 Đổ bê tông tôn cao mặt sân, đá 1x2, mác 200 10,264 m3
14 Cắt mép thảm trước khi lát gạch 11,6 10m
15 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch màu Terrazzo 300x300 dày 3cm, vữa XM mác 75 205,27 m2
16 Đào đất móng bồn cây, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,069 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 3000m, đất cấp II 0,012 100m3
18 Đổ bê tông móng bồn cây, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,993 m3
19 Mua + lắp đặt bó vỉa viền bồn cây bằng đá, vữa lót XMCV mác 75 dày 2cm 27,84 m
20 Mua + đổ đất màu trồng cây dày TB 20cm 1,8 m3
21 Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cỏ Lạc xung quanh gốc cây trong 1 năm 9 1m2/lần
I Cống thoát nước ngoài nhà
1 Đào móng rộng <=6m, đất C1 0,236 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước 0,501 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤3000m - Cấp đất I 0,05 100m3
4 Đắp cát hoàn trả 2 bên cống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,018 100m3
5 Đá mạt đệm đáy cống 0,371 m3
6 Bê tông đáy cống rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 0,741 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống 0,026 100m2
8 Tường cống xây bằng gạch BT đặc 220x105x60 mác 75, vữa XMCV mác 75 0,801 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 7,28 m2
10 Láng đáy cống, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 3,25 m2
11 Tấm đan cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 10cm 0,455 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan cống BTCT đúc sẵn 0,036 100m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg 26 cái
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan + tấm đáy cống, đường kính <= 10 mm 0,035 tấn
15 Tháo dỡ tấm đan nắp cống 197 cấu kiện
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 59,1 m2
17 Tấm đan cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 10cm 3,448 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan cống BTCT đúc sẵn 0,276 100m2
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg 197 cái
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan + tấm đáy cống, đường kính <= 10 mm 0,253 tấn
21 Trát thành rãnh, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 39,4 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 19,7 m2
23 Bê tông đệm đầu tường cống M200, đá 1x2 0,069 m3
24 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 4,86 m2
25 Láng đáy cống, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 0,9 m2
26 Sản xuất, lắp dựng thép góc viền miệng thu nước 101,97 kg
27 Mua ghi thu nước bằng gang dẻo dày 5cm; trọng lượng 58.5 kg/bộ 526,5 kg
28 Lắp dựng ghi thu nước bằng gang dẻo đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg 9 cái
29 Cạo bỏ lớp vôi cũ tường cột trụ 30,805 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước 30,805 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->