Gói thầu: Gói thầu số 02: Cứng hóa mặt đê đoạn từ Km0+450 đến K4+800 và làm tường chắn sóng đoạn từ Km0+450 đến Km1+050 đê cửa sông hữu Diêm Hộ, địa phận xã Thái Nguyên, huyện Thái Thụy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200334906-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ DỰ ÁN VTA VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Cứng hóa mặt đê đoạn từ Km0+450 đến K4+800 và làm tường chắn sóng đoạn từ Km0+450 đến Km1+050 đê cửa sông hữu Diêm Hộ, địa phận xã Thái Nguyên, huyện Thái Thụy
Số hiệu KHLCNT 20200334869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định 2908/QĐ-UBND ngày 17/10/2019 của UBND tỉnh: Ngân sách cấp tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 14:34:00 đến ngày 2020-04-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,476,756,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế nt 1 Khoản
B Hạng mục: cứng hóa mặt đê
1 Vỉa đá hộc chân khay (25x50)cm nt 126,67
2 Làm mặt đường đá dăm kẹp đất nt 38,45 100m²
3 Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 nt 172,19 100m²
4 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm nt 168,11 100m²
5 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới dày 18cm nt 20,33 100m³
6 Bù vênh mặt đê bằng cấp phối đá dăm nt 0,29 100m³
7 Bóc phong hóa, đất cấp I nt 3,13 100m³
8 Đào tạo khuôn đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II nt 7,48 100m³
9 Đào khuôn đường, móng và mái kè, độ sâu ≤30cm, đất cấp II nt 296,12
10 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I nt 5,62 100m³
11 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 4,8km , đất cấp I nt 5,62 100m³
12 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải nt 5,62 100m³
C Hạng mục: Phần mở rộng, cứng hóa mặt đê, xây mới tường chắn sóng:
1 Bóc phong hóa, đất cấp I nt 3,19 100m³
2 Bạt hạ cấp mái kè, đất cấp II, vận chuyển tiếp 10m nt 209,33
3 Đào móng tường + mái đê, đất cấp II nt 19,17 100m³
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 35,49 100m³
5 Đắp mái đê, dung trọng ≤1,65T/m3 nt 19,12 100m³
6 Mua đất để đắp nt 3.623,91
7 Trồng cỏ mái đê nt 2,12 100m²
8 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I nt 0,11 100m³
9 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I nt 10,2 100m³
10 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km , đất cấp I nt 10,2 100m³
11 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải nt 10,2 100m³
12 Vỉa đá hộc chân khay (25x50)cm nt 22,22
13 Làm mặt đường đá dăm kẹp đất nt 4,72 100m²
14 Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 nt 30,55 100m²
15 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm nt 29,32 100m²
16 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới dày 18cm nt 3,48 100m³
17 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới dày 20cm nt 2,86 100m³
18 Bê tông lót móng tường chắn sóng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 70,01
19 Bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 250 nt 297,53
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 13,55 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng nt 9,53 100m²
22 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 2x4 mác 250 nt 175,02
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm nt 9,22 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm nt 3,93 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường, chiều cao ≤16m nt 11,18 100m²
26 Quét 4 lớp nhựa bitum và dán 3 lớp giấy dầu nt 39,69
27 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 80,51
28 Bê tông mái bảo vệ rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 150,52
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái bảo vệ nt 3,11 100m²
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái bảo vệ, đường kính ≤18mm nt 2,12 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái bảo vệ, đường kính ≤10mm nt 6,64 tấn
32 Quét 4 lớp nhựa bitum và dán 3 lớp giấy dầu nt 12,64
33 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 31,84
34 Bê tông khung dầm mái kè, đá 1x2, vữa bê tông M200 nt 271,07
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 2,94 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m nt 12,77 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm mái kè nt 15,85 100m²
38 Quét 4 lớp nhựa bitum và dán 3 lớp giấy dầu nt 302,3
39 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập nt 43,64 100m²
40 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 nt 1.260,04
41 Rải đá dăm lót đá 2x4 nt 426,47
42 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 nt 21,01
43 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 2,58
44 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm nt 10,39 100m
45 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống buy nt 33,66 100m²
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 252,22
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm nt 11,46 tấn
48 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông, trọng lượng P ≤200kg nt 630,55 tấn
49 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông, trọng lượng P ≤200kg nt 630,55 tấn
50 Vận chuyển ống cống bê tông, trong phạm vi ≤1km nt 63,06 10 tấn/km
51 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn nt 425 cấu kiện
52 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng nt 270,73
53 Rải đá dăm lót đá 1x2 nt 13,54
54 Bê tông nắp đậy ống buy rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 200 nt 54,15
55 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm nt 7,65 100m
56 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thanh chèn nt 4,49 100m²
57 Sản xuất thanh chèn, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 19,13
58 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông, trọng lượng P ≤200kg nt 42,08 tấn
59 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông, trọng lượng P ≤200kg nt 42,08 tấn
60 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1km nt 4,21 10 tấn/km
61 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤100kg nt 425 cái
62 Bê tông đổ chèn giữa hai ống buy rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 14,34
63 Phá dỡ tường đá nt 15,54
64 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I nt 0,16 100m³
65 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 4,8km , đất cấp I nt 0,16 100m³
66 San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải nt 0,16 100m³
67 Thu dọn mặt bằng phát quang cây dại nt 168,9 100m²
D Hạng mục: Biển báo
1 Biển báo chữ nhật nt 7,2
2 Biển báo tam giác nt 6 biển
3 Cột biển báo nt 37,96 m
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80 nt 8 cái
5 Đào móng biển, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 1,25
6 Bê tông móng biển rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 nt 1,22
7 Sản xuất móng biển cột vuông, chữ nhật nt 0,1 100m²
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->