Gói thầu: Gói thầu số 03 : Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200316448-03
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 03 : Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200312940
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kiến thiết thị chính và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư Tỉnh hỗ trợ; vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-10 15:13:00 đến ngày 2020-03-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,463,775,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí Xây lắp
B *\1- Nền đường :
1 Đào đất KPH bằng máy đào <= 0.8m3 Theo chỉ dẫn KT 1.241,44 1 m3
2 Đào bậc cấp, nền đường bằng máy đào <= 0.8m3, Đất cấp II Theo chỉ dẫn KT 391,41 1 m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào <= 0.8m3, Đất cấp II Theo chỉ dẫn KT 516,35 1 m3
4 Tháo dỡ ống cống cũ Theo chỉ dẫn KT 7 1 m
5 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Theo chỉ dẫn KT 5.243,78 1 m3
6 Mua đất để đắp Theo chỉ dẫn KT 5.925,471 1 m3
7 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km đầu, ô tô 10T, Đất cấp III Theo chỉ dẫn KT 5.925,471 1 m3
8 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, Cự ly 6km tiếp, ô tô 10T, Đất cấp III Theo chỉ dẫn KT 5.925,471 1 m3
9 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, Cự ly 4km cuối, ô tô 10T, Đất cấp III Theo chỉ dẫn KT 5.925,471 1 m3
10 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Theo chỉ dẫn KT 465,38 1 m3
11 Trồng cỏ mái taluy nền đường Theo chỉ dẫn KT 2.515,69 1 m2
12 Bê tông gờ chắn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 10,15 1 m3
13 Ván khuôn gờ chắn Theo chỉ dẫn KT 11,5 1 m2
C *\2- Mặt đường :
D +) Mặt đường mở móng :
1 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá Dmax40mm M250 (Bê tông thương phẩm) Theo chỉ dẫn KT 542,05 1 m3
2 Lót giấy dầu Theo chỉ dẫn KT 2.969,1 1 m2
3 Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 12cm Theo chỉ dẫn KT 371,71 1 m3
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn KT 541,57 1 m2
E +) Mặt đường nâng cấp trên mặt đường cũ :
1 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá Dmax40mm M250 (Bê tông thương phẩm) Theo chỉ dẫn KT 332,52 1 m3
2 Bù bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá Dmax40mm M250 (Bê tông thương phẩm) Theo chỉ dẫn KT 177,01 1 m3
F *\3- Biển báo và Cọc tiêu :
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm Theo chỉ dẫn KT 2 Cái
2 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90 Theo chỉ dẫn KT 2 1 Cái
3 Làm cọc tiêu bằng BTCT Theo chỉ dẫn KT 40 1 Cái
4 Bê tông móng cọc tiêu Vữa bê tông đá 1x2 M150 Theo chỉ dẫn KT 2,48 1 m3
G *\4- Cống tròn D750mm :
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 Theo chỉ dẫn KT 4,58 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Theo chỉ dẫn KT 1,53 1 m3
3 Cát sỏi đệm móng dày 10cm Theo chỉ dẫn KT 0,7 1 m3
4 Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 0,42 1 m3
5 Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép <=10mm Theo chỉ dẫn KT 0,11 1 tấn
6 Ván khuôn ống cống đúc sẵn Theo chỉ dẫn KT 10,25 1 m2
7 Lắp đặt ống cống D750mm Theo chỉ dẫn KT 2 1 ống
8 Nối ống cống = phương pháp xảm, Đường kính ống D750mm Theo chỉ dẫn KT 1 Mối nối
9 Quét nhựa bitum thân cống Theo chỉ dẫn KT 2,84 1 m2
10 Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 Theo chỉ dẫn KT 0,37 1 m3
11 Ván khuôn tường cánh, thân cống, móng, sân cống, chân khay, móng cống Theo chỉ dẫn KT 8,45 1 m2
12 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150 Theo chỉ dẫn KT 1,4 1 m3
13 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, đá 2x4 M150 Theo chỉ dẫn KT 4 1 m3
14 Đổ đá hộc chống xói hạ lưu Theo chỉ dẫn KT 1,58 1 m3
H *\5- Mương thoát nước :
1 Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 1,66 1 m3
2 Gia công c.thép mương thoát nước, Đ/kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn KT 0,037 Tấn
3 Gia công c.thép mương thoát nước, Đ/kính cốt thép d<=18mm Theo chỉ dẫn KT 0,12 Tấn
4 Ván khuôn mương thoát nước Theo chỉ dẫn KT 12,8 1 m2
5 Bê tông gờ chắn, Vữa bê tông đá 1x2 M150 Theo chỉ dẫn KT 0,07 1 m3
6 Ván khuôn gờ chắn Theo chỉ dẫn KT 0,78 1 m2
7 Cát sỏi đệm móng dày 10cm Theo chỉ dẫn KT 0,29 1 m3
8 Bê tông mối nối mương, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 0,13 1 m3
9 Ván khuôn mối nối mương Theo chỉ dẫn KT 1,27 1 m2
10 Quét nhựa đường mối nối mương Theo chỉ dẫn KT 0,72 1 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông mương cũ Theo chỉ dẫn KT 1,1 1 m3
12 Đào mương thoát nước, đất cấp 2 Theo chỉ dẫn KT 1,28 1 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Theo chỉ dẫn KT 1,28 1 m3
I *\6- Cống bản B=6.00m :
1 Bê tông bản cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 11,69 1 m3
2 Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn KT 0,18 1 tấn
3 Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Theo chỉ dẫn KT 0,019 1 tấn
4 Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép d>18 mm Theo chỉ dẫn KT 0,019 1 tấn
5 Ván khuôn bản cống Theo chỉ dẫn KT 31,84 1 m2
6 Lắp đặt bản cống vào vị trí Theo chỉ dẫn KT 6 Cái
7 Bê tông khớp nối, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 0,1 1 m3
8 Gia công cốt thép khớp nối, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn KT 0,01 Tấn
9 Bê tông xà mũ, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 2,62 1 m3
10 Gia công cốt thép xà mũ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn KT 0,027 Tấn
11 Gia công cốt thép xà mũ, Đ/kính cốt thép d>18 mm Theo chỉ dẫn KT 0,017 Tấn
12 Ván khuôn xà mũ Theo chỉ dẫn KT 6,6 1 m2
13 Bê tông giằng chống, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 1,08 1 m3
14 Gia công cốt thép giằng chống, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn KT 0,014 Tấn
15 Gia công cốt thép giằng chống Đ/kính cốt thép d<=18 mm Theo chỉ dẫn KT 0,065 Tấn
16 Ván khuôn giằng chống Theo chỉ dẫn KT 10,8 1 m2
17 Bê tông bản mặt cống Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 1,8 1 m3
18 Ván khuôn bản mặt cống Theo chỉ dẫn KT 0,66 1 m2
19 Bê tông tường cánh, thân cống Vữa bê tông đá 2x4 M15 Theo chỉ dẫn KT 63,04 1 m3
20 Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150 Theo chỉ dẫn KT 27,42 1 m3
21 Ván khuôn tường cánh, thân cống, móng, sân cống, chân khay Theo chỉ dẫn KT 96,24 1 m2
22 Đá hộc nông cát Theo chỉ dẫn KT 27,5 1 m3
23 Đá dăm 2x4 đệm móng Theo chỉ dẫn KT 11,57 1 m3
24 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m Theo chỉ dẫn KT 1.666,56 1 m
25 Đào móng công trình, đất cấp 2 Theo chỉ dẫn KT 69,52 1 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Theo chỉ dẫn KT 24,64 1 m3
27 Đắp đất đê quai bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng) Theo chỉ dẫn KT 172,5 1 m3
28 Đào đất đê quai sau thi công Theo chỉ dẫn KT 172,5 1 m3
29 Bơm hút nước hố móng Theo chỉ dẫn KT 4 1 Ca
30 Gia cụng cốt thộp cột lan can Đ/kớnh cốt thộp d<=10 mm Theo chỉ dẫn KT 0,019 Tấn
31 Sản xuất cột lan can thộp Theo chỉ dẫn KT 0,307 Tấn
32 Lắp dựng cột lan can thộp Theo chỉ dẫn KT 0,08 Tấn
33 LD tay vịn ống thộp mạ kẽm D90mm Theo chỉ dẫn KT 12,4 1 m
34 LD tay vịn ống thộp mạ kẽm D76mm Theo chỉ dẫn KT 12,4 1 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->