Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200366377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200346318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 18:58:00 đến ngày 2020-04-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,478,075,940 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo TT 06/2016/TT-BXD | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo TT 06/2016/TT-BXD | 1 | khoản |
| B | Hạng mục 2: Nhà làm việc 4 tầng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 50 m ( thời gian thi công tạm tính 6 tháng ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,9928 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng giàn giáo trong tầng 1 ( thời gian thi công dự kiến 3 táng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,2336 | 100m2 |
| 3 | Dọn dẹp đồ đạc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 184 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3496 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 91,08 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,576 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,9495 | m2 |
| 8 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9256 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0293 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 3 km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 4km, đất C4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0293 | 100m3/1km |
| 11 | Phá dỡ nền gạch cũ bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.207,42 | m2 |
| 12 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60,371 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6037 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 4km, đất C4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6037 | 100m3/1km |
| 15 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,0742 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.139,1 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 68,32 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.174,776 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 463,864 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước trước khi trát | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 463,864 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 bằng khối lượng bóc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 463,864 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.638,64 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.898,46 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.898,46 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 122,3196 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 251,788 | m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công lấy khuôn học ra lề cắt 0,2m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,0787 | m3 |
| 28 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,0787 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km, đất C4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1108 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 4km, đất C4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1108 | 100m3/1km |
| 31 | Xây hoàn trả đục lấy khuôn học | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,0787 | m3 |
| 32 | Trát má cửa VXM mác 75 dày 1,5cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80,5722 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80,5722 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộ GQ lõi thép mạ kẽm dày 1,2 đến 1,4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,8 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộ GQ lõi thép mạ kẽm dày 1,2 đến 1,4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,24 | 0.0 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộ GQ lõi thép mạ kẽm dày 1,2 đến 1,4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56,28 | m2 |
| 37 | Cửa kính hất bằng cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộ GQ lõi thép mạ kẽm dày 1,2 đến 1,4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,4 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng lam chắn nằng bằng nhôm hợp kim bề mặt sơn phụ gia nhiệt mầu trắng hoặc ghi sáng, bản rộng 85mm, chiều dày thanh 0,6mm, khoảng cách tiêu chuẩn giữa các thanh 86mm đối với hệ chắn nắng đứng (76mm đối với hệ vẩy nằm ngang). Khung xương làm từ nhôm sơn tĩnh điện, khoảng cách tối da giữa hai thanh xương là 1250mm; khung thép 1,2m/1m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 91,08 | m2 |
| 39 | Vách kính cố định kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộ GQ lõi thép mạ kẽm dày 1,2 đến 1,4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,364 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,3497 | m3 |
| 41 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,3497 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0735 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải 4 km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 4km, đất C4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0735 | 100m3/1km |
| 44 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,623 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 138,6 | m2 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1796 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 340,74 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 350x600 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 490,86 | m2 |
| 49 | Sản xuất tấm vách chịu nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,84 | m2 |
| 50 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 75,3232 | m2 |
| 51 | Vệ sinh nền trần mái trước khi xử lý chống thấm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,4 | m2 |
| 52 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,4 | m2 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,4688 | m3 |
| 54 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,625 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0406 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2839 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0394 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0572 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6443 | m3 |
| 60 | Đắp trả hố móng 1/3 khối lượng đào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8229 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1602 | 100m2 |
| 62 | Bê tông cột đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8809 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0215 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1815 | tấn |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,2388 | m3 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 78,9712 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 78,9712 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 đầu cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 94,352 | m |
| 69 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày > 33 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4948 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,68 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,68 | m2 |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3278 | tấn |
| 73 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3278 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7013 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0291 | 100m2 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3203 | m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0013 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0186 | tấn |
| 79 | Đắp trang trí mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | công |
| 80 | Đào móng bồn hoa bằng nhân công hệ số mở mái 1,25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6607 | m3 |
| 81 | Bê tông đá 4x6 mác 100 lót nền | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5321 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0069 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,387 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,272 | m |
| 85 | Phá dỡ lớp gạch xây bao tường cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0164 | m3 |
| 86 | Xây cột, trụ gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,3823 | m3 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 94,7583 | m2 |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 94,7583 | m2 |
| 89 | Đắp kẻ chỉ trâng trí cột, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 479,28 | m |
| 90 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1717 | m3 |
| 91 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,7424 | m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,7424 | m2 |
| 93 | Đắp gờ chỉ trang trí | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,204 | tấn |
| 95 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,204 | tấn |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc <= 2 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3339 | 100m2 |
| 97 | Quốc Huy đồng đường kính D1500 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 98 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,7915 | m2 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,7915 | m2 |
| 100 | Vách kính cường lực + Các thiết bị đi kèm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90,72 | m2 |
| 101 | Tay vịn lan can gỗ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100,8 | md |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| 104 | Giá đựng hộp xà bông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| 107 | Giá treo giấy vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam tự động xả | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi pha + sen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 110 | Máy sấy khô tay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 21 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 68 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 116 | Chếch PVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 117 | Chạc PVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 119 | Chếch PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm nối thoát chậu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn PVC, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=42-90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 122 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 160 | m |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | hộp |
| 124 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| C | Hạng mục 3: Nhà phía Bắc | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, thời gian thi công dự kiến 3 tháng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,1916 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo, trong thời gian dự kiến thi công 3 tháng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,2232 | 100m2 |
| 3 | Dọn dẹp đồ đạc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | công |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 732,3 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.544,87 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 549 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.995,87 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 732,3 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 810,09 | m2 |
| 10 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,8454 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,243 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 4km, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,243 | 100m3/1km |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 810,09 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 726,93 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lan can cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,704 | m2 |
| 16 | Vách kính cường lực + Các thiết bị đi kèm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,704 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,294 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,294 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 83,16 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 277,317 | m2 |
| 21 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,1598 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0416 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 4km, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0416 | 100m3/1km |
| 24 | Ốp gạch hoàn trả bằng gạch 300x600 men sứ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 277,317 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 26 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 27 | Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 31 | Giá treo giấy vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 32 | Sản xuất lắp dựng tấm compaxit chịu nước khu vệ sinh nữ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,23 | m2 |
| 33 | Máy sấy khô tay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 190 | m |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| D | Hạng mục 4: Nhà phía Nam | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 50 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,2956 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,544 | 100m2 |
| 3 | Dọn dẹp đồ đạc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52 | công |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.102,24 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.170,78 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 624,6 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.546,18 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.102,24 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 804,96 | m2 |
| 10 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,9506 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2415 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 4km, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2415 | 100m3/1km |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 733,68 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lan can sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,566 | m2 |
| 15 | Vách kính cường lực + Các thiết đi kèm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,566 | m2 |
| 16 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,408 | m2 |
| 17 | Vách kính cường lực + Các thiết bị đi kèm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,408 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 349,62 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 349,62 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 330,608 | m2 |
| 21 | Sơn gỗ 3 nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 680,228 | m2 |
| 22 | Chi phí sửa chữa lại các cửa đã hỏng khoảng 3% khối lượng cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,4886 | m2 |
| 23 | Thay bản lề cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bô |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 349,62 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 71,28 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 288,117 | m2 |
| 27 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,3218 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0432 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 4km, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0432 | 100m3/1km |
| 30 | Ốp gạch hoàn trả bằng gạch 300x600 men sứ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 288,117 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 32 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 33 | Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 38 | Giá treo giấy vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 39 | Máy sấy khô tay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 40 | Sản xuất vách Ngăn vệ sinh khu nữ bằng tấm nhựa compaxit | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,49 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Nhà cầu | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61,2 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0018 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 4km, đất C4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0018 | 100m3/1km |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61,2 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61,2 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 182,592 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61,2 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 243,792 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Phần thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp điều hòa một chiều 12.000BTU. <br/>+ Công suất: 12.000 BTU;<br/>+ Kháng khuẩn khử mùi: có;<br/>+ Chế độ gió: có;<br/>+ Chế độ hẹn giờ: có; <br/>+ Chế độ tự khởi động khi có điện lại: có;<br/>+ Chế độ làm lạnh nhanh: có;<br/>+ Gas R32;<br/>+ Phụ kiện đi kèm, bảo hành theo nhà sản xuất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 2 | Cung cấp điều hòa một chiều 18.000BTU + Công suất: 18.000 BTU; + Kháng khuẩn khử mùi: có; + Chế độ gió: có; + Chế độ hẹn giờ: có; + Chế độ tự khởi động khi có điện lại: có; + Chế độ làm lạnh nhanh: có; + Gas R32; + Phụ kiện đi kèm, bảo hành theo nhà sản xuất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 3 | Míc cổ ngỗng + Tương đương Bosch CCS DL 900 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 4 | Loa Tương đương Loa JBL JRX215 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 5 | Âm ly Tương đương âm ly công suất 360/240W BOSCH LBB -1935/20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Bộ điều khiển trung tâm Tương đương CCS CUD | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Míc chủ tọa Tương đương Bosch CML DL 900 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Máy tính + màn hình: + CPU: Intel Core i5 9400F Turbo 4.1 GHz / 6 CORE + MAIN: MSI B360M Bazooka + RAM: Corsair Vengeance LPX 16G/3000 + CASE: Xigmatek Iris Black + 2 Fan; + SSD: Intel Pro 540s 180G M.2 + HDD: Seagate Barracuda 1T 7200 rpm + VGA: nvidia GTX 1050Ti 4G/128bit/DDR5 + Màn hình: 20 Inch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 9 | Tiểu nam kiểu đứng cảm ứng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33 | bộ |
| 10 | Tiểu nữ kích thước 600x370x380 loại cao cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 11 | Xí bệt cao cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43 | bộ |
| 12 | Chậu rửa - CD1 (bao gồm Bàn đá, phụ kiện lắp đặt và vận chuyển + vòi) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi