Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200366377-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200346318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 18:58:00 đến ngày 2020-04-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,478,075,940 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo TT 06/2016/TT-BXD 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo TT 06/2016/TT-BXD 1 khoản
B Hạng mục 2: Nhà làm việc 4 tầng
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 50 m ( thời gian thi công tạm tính 6 tháng ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,9928 100m2
2 Lắp dựng giàn giáo trong tầng 1 ( thời gian thi công dự kiến 3 táng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,2336 100m2
3 Dọn dẹp đồ đạc Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 184 công
4 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,3496 m3
5 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 91,08 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,576 m3
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,9495 m2
8 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,9256 m3
9 Vận chuyển phế thải đổ đi, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0293 100m3
10 Vận chuyển đất 3 km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 4km, đất C4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0293 100m3/1km
11 Phá dỡ nền gạch cũ bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.207,42 m2
12 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60,371 m3
13 Vận chuyển phế thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6037 100m3
14 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 4km, đất C4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6037 100m3/1km
15 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,0742 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.139,1 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 68,32 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4.174,776 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 463,864 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước trước khi trát Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 463,864 m2
21 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 bằng khối lượng bóc Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 463,864 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4.638,64 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.898,46 m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.898,46 m2
25 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 122,3196 m2
26 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 251,788 m
27 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công lấy khuôn học ra lề cắt 0,2m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,0787 m3
28 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,0787 m3
29 Vận chuyển phế thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km, đất C4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1108 100m3
30 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 4km, đất C4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1108 100m3/1km
31 Xây hoàn trả đục lấy khuôn học Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,0787 m3
32 Trát má cửa VXM mác 75 dày 1,5cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 80,5722 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 80,5722 m2
34 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộ GQ lõi thép mạ kẽm dày 1,2 đến 1,4mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 37,8 m2
35 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộ GQ lõi thép mạ kẽm dày 1,2 đến 1,4mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,24 0.0
36 Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộ GQ lõi thép mạ kẽm dày 1,2 đến 1,4mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 56,28 m2
37 Cửa kính hất bằng cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộ GQ lõi thép mạ kẽm dày 1,2 đến 1,4mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,4 m2
38 Sản xuất lắp dựng lam chắn nằng bằng nhôm hợp kim bề mặt sơn phụ gia nhiệt mầu trắng hoặc ghi sáng, bản rộng 85mm, chiều dày thanh 0,6mm, khoảng cách tiêu chuẩn giữa các thanh 86mm đối với hệ chắn nắng đứng (76mm đối với hệ vẩy nằm ngang). Khung xương làm từ nhôm sơn tĩnh điện, khoảng cách tối da giữa hai thanh xương là 1250mm; khung thép 1,2m/1m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 91,08 m2
39 Vách kính cố định kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộ GQ lõi thép mạ kẽm dày 1,2 đến 1,4mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 53,364 m2
40 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,3497 m3
41 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,3497 m3
42 Vận chuyển phế thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0735 100m3
43 Vận chuyển phế thải 4 km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 4km, đất C4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0735 100m3/1km
44 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,623 m3
45 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 138,6 m2
46 Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời, thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1796 m3
47 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 340,74 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 350x600 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 490,86 m2
49 Sản xuất tấm vách chịu nước Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,84 m2
50 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 75,3232 m2
51 Vệ sinh nền trần mái trước khi xử lý chống thấm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,4 m2
52 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,4 m2
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,4688 m3
54 Bê tông lót đá 4x6 mác 100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,625 m3
55 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0406 100m2
56 Bê tông móng đá 1x2 mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2839 m3
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0394 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0572 tấn
59 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6443 m3
60 Đắp trả hố móng 1/3 khối lượng đào Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8229 m3
61 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1602 100m2
62 Bê tông cột đá 1x2 mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8809 m3
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0215 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1815 tấn
65 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,2388 m3
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 78,9712 m2
67 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 78,9712 m2
68 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 đầu cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 94,352 m
69 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày > 33 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,4948 m3
70 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,68 m2
71 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,68 m2
72 Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3278 tấn
73 Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3278 tấn
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7013 100m2
75 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0291 100m2
76 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3203 m3
77 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0013 tấn
78 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0186 tấn
79 Đắp trang trí mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 công
80 Đào móng bồn hoa bằng nhân công hệ số mở mái 1,25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,6607 m3
81 Bê tông đá 4x6 mác 100 lót nền Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5321 m3
82 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,0069 m3
83 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,387 m2
84 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,272 m
85 Phá dỡ lớp gạch xây bao tường cũ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0164 m3
86 Xây cột, trụ gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,3823 m3
87 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 94,7583 m2
88 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 94,7583 m2
89 Đắp kẻ chỉ trâng trí cột, VXM cát mịn M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 479,28 m
90 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,1717 m3
91 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,7424 m2
92 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,7424 m2
93 Đắp gờ chỉ trang trí Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 công
94 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,204 tấn
95 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,204 tấn
96 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc <= 2 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3339 100m2
97 Quốc Huy đồng đường kính D1500 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
98 Phá dỡ nền gạch cũ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 47,7915 m2
99 Lát đá bậc tam cấp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 47,7915 m2
100 Vách kính cường lực + Các thiết bị đi kèm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 90,72 m2
101 Tay vịn lan can gỗ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 100,8 md
102 Lắp đặt gương soi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22 cái
103 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22 bộ
104 Giá đựng hộp xà bông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22 bộ
105 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22 bộ
106 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22 bộ
107 Giá treo giấy vệ sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22 bộ
108 Lắp đặt chậu tiểu nam tự động xả Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
109 Lắp đặt vòi pha + sen Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
110 Máy sấy khô tay Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,12 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9 100m
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 21 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 68 cái
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
116 Chếch PVC D110 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
117 Chạc PVC D110 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
118 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
119 Chếch PVC D90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm nối thoát chậu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,12 100m
121 Lắp đặt côn PVC, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=42-90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
122 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 160 m
123 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36 hộp
124 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
C Hạng mục 3: Nhà phía Bắc
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, thời gian thi công dự kiến 3 tháng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,1916 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo, trong thời gian dự kiến thi công 3 tháng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,2232 100m2
3 Dọn dẹp đồ đạc Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 48 công
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 732,3 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.544,87 m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 549 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.995,87 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 732,3 m2
9 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 810,09 m2
10 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,8454 m3
11 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,243 100m3
12 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 4km, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,243 100m3/1km
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 810,09 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 726,93 m2
15 Phá dỡ lan can cầu thang Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,704 m2
16 Vách kính cường lực + Các thiết bị đi kèm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,704 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,294 m2
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,294 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 83,16 m2
20 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 277,317 m2
21 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,1598 m3
22 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0416 100m3
23 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 4km, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0416 100m3/1km
24 Ốp gạch hoàn trả bằng gạch 300x600 men sứ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 277,317 m2
25 Tháo dỡ bệ xí, thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
26 Tháo dỡ chậu rửa, thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
27 Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21 cái
28 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
29 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
31 Giá treo giấy vệ sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
32 Sản xuất lắp dựng tấm compaxit chịu nước khu vệ sinh nữ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,23 m2
33 Máy sấy khô tay Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 190 m
35 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
36 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 hộp
D Hạng mục 4: Nhà phía Nam
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 50 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,2956 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,544 100m2
3 Dọn dẹp đồ đạc Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 52 công
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.102,24 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4.170,78 m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 624,6 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3.546,18 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.102,24 m2
9 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 804,96 m2
10 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,9506 m3
11 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2415 100m3
12 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 4km, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2415 100m3/1km
13 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 733,68 m2
14 Phá dỡ lan can sắt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 58,566 m2
15 Vách kính cường lực + Các thiết đi kèm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 58,566 m2
16 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33,408 m2
17 Vách kính cường lực + Các thiết bị đi kèm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33,408 m2
18 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 349,62 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 349,62 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 330,608 m2
21 Sơn gỗ 3 nước Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 680,228 m2
22 Chi phí sửa chữa lại các cửa đã hỏng khoảng 3% khối lượng cửa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,4886 m2
23 Thay bản lề cửa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10
24 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 349,62 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 71,28 m2
26 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 288,117 m2
27 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,3218 m3
28 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0432 100m3
29 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 4km, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0432 100m3/1km
30 Ốp gạch hoàn trả bằng gạch 300x600 men sứ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 288,117 m2
31 Tháo dỡ bệ xí, thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
32 Tháo dỡ chậu rửa, thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
33 Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
34 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 bộ
35 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 bộ
36 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 bộ
37 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 bộ
38 Giá treo giấy vệ sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
39 Máy sấy khô tay Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
40 Sản xuất vách Ngăn vệ sinh khu nữ bằng tấm nhựa compaxit Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,49 m2
E Hạng mục 5: Nhà cầu
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 61,2 m2
2 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0018 100m3
3 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 4km, đất C4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0018 100m3/1km
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 61,2 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 61,2 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 182,592 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 61,2 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 243,792 m2
F Hạng mục 6: Phần thiết bị
1 Cung cấp điều hòa một chiều 12.000BTU. <br/>+ Công suất: 12.000 BTU;<br/>+ Kháng khuẩn khử mùi: có;<br/>+ Chế độ gió: có;<br/>+ Chế độ hẹn giờ: có; <br/>+ Chế độ tự khởi động khi có điện lại: có;<br/>+ Chế độ làm lạnh nhanh: có;<br/>+ Gas R32;<br/>+ Phụ kiện đi kèm, bảo hành theo nhà sản xuất Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 bộ
2 Cung cấp điều hòa một chiều 18.000BTU + Công suất: 18.000 BTU; + Kháng khuẩn khử mùi: có; + Chế độ gió: có; + Chế độ hẹn giờ: có; + Chế độ tự khởi động khi có điện lại: có; + Chế độ làm lạnh nhanh: có; + Gas R32; + Phụ kiện đi kèm, bảo hành theo nhà sản xuất Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
3 Míc cổ ngỗng + Tương đương Bosch CCS DL 900 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
4 Loa Tương đương Loa JBL JRX215 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
5 Âm ly Tương đương âm ly công suất 360/240W BOSCH LBB -1935/20 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
6 Bộ điều khiển trung tâm Tương đương CCS CUD Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
7 Míc chủ tọa Tương đương Bosch CML DL 900 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
8 Máy tính + màn hình: + CPU: Intel Core i5 9400F Turbo 4.1 GHz / 6 CORE + MAIN: MSI B360M Bazooka + RAM: Corsair Vengeance LPX 16G/3000 + CASE: Xigmatek Iris Black + 2 Fan; + SSD: Intel Pro 540s 180G M.2 + HDD: Seagate Barracuda 1T 7200 rpm + VGA: nvidia GTX 1050Ti 4G/128bit/DDR5 + Màn hình: 20 Inch Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 bộ
9 Tiểu nam kiểu đứng cảm ứng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33 bộ
10 Tiểu nữ kích thước 600x370x380 loại cao cấp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 bộ
11 Xí bệt cao cấp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 43 bộ
12 Chậu rửa - CD1 (bao gồm Bàn đá, phụ kiện lắp đặt và vận chuyển + vòi) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 43 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->