Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị: Cải tạo, mở rộng hội trường Huyện ủy Lạc Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200363442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị: Cải tạo, mở rộng hội trường Huyện ủy Lạc Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200354650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 14:30:00 đến ngày 2020-04-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,978,265,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nhà bếp cũ tạo mặt bằng, bằng máy đào 0,8m3 | Phần 2 Chương V | 2 | ca |
| 2 | Vận chuyển đổ thải bằng Ô tô tự đổ 5tấn | Phần 2 Chương V | 3 | ca |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Phần 2 Chương V | 97,452 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Phần 2 Chương V | 0,5265 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ + vì kèo (từ 1-2) | Phần 2 Chương V | 1 | công |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Phần 2 Chương V | 46,9324 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bậc tam cấp | Phần 2 Chương V | 0,8708 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Phần 2 Chương V | 0,528 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Phần 2 Chương V | 43,3504 | 1m2 |
| 10 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Phần 2 Chương V | 5,889 | m3 |
| 11 | Phá dỡ giằng lan can | Phần 2 Chương V | 0,1736 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phần 2 Chương V | 5,343 | m3 |
| 13 | Phá dỡ cát tôn nền sân khấu | Phần 2 Chương V | 18,7005 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ tầng 2 | Phần 2 Chương V | 653,145 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trần phòng hội trường | Phần 2 Chương V | 182,4722 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phần 2 Chương V | 177,1364 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lớp láng granito | Phần 2 Chương V | 42,9934 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang | Phần 2 Chương V | 12,45 | m |
| 19 | Phá dỡ lan can cầu thang | Phần 2 Chương V | 11,205 | m2 |
| 20 | Phá dỡ hoa sắt lan can | Phần 2 Chương V | 2,367 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Phần 2 Chương V | 14,5 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Phần 2 Chương V | 57,2 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Phần 2 Chương V | 190,0188 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Phần 2 Chương V | 22,4896 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 Chương V | 80,8536 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 Chương V | 80,8536 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Phần 2 Chương V | 116,262 | 1m2 |
| 28 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Phần 2 Chương V | 116,262 | m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Phần 2 Chương V | 0,6609 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Phần 2 Chương V | 0,3082 | 1 m3 |
| 31 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Phần 2 Chương V | 0,19 | 100kg |
| 32 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Phần 2 Chương V | 0,594 | 100kg |
| 33 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt , đường kính cốt thép <=10mm | Phần 2 Chương V | 0,164 | 100kg |
| 34 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt , đường kính cốt thép >10mm | Phần 2 Chương V | 0,175 | 100kg |
| 35 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Phần 2 Chương V | 6,008 | 1m2 |
| 36 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Phần 2 Chương V | 4,444 | 1m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Phần 2 Chương V | 13,8648 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2 Chương V | 156,7528 | m2 |
| 39 | Trát granitô, trát lan can, vữa XM M75 | Phần 2 Chương V | 2,0736 | 1m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 Chương V | 177,1364 | 1m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM M75 | Phần 2 Chương V | 53,43 | 1m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 42,9934 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 139,612 | m2 |
| 44 | Trải thảm hội trường tầng 2 | Phần 2 Chương V | 227,1184 | m2 |
| 45 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Phần 2 Chương V | 132,6428 | 1m2 |
| 46 | Sơn cửa kính 3 nước | Phần 2 Chương V | 130,4268 | m2 |
| 47 | Sơn cửa chớp 3 nước | Phần 2 Chương V | 59,592 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 Chương V | 934,398 | 1m2 |
| 49 | Lan can kính cường lực | Phần 2 Chương V | 12,45 | md |
| 50 | Trụ lan can | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 51 | Thay thế bản lề cửa | Phần 2 Chương V | 162 | bộ |
| 52 | Sửa chữa một số cánh cửa bị hư hỏng | Phần 2 Chương V | 12 | bộ |
| 53 | Thay mới khóa cửa đi phòng hội trường | Phần 2 Chương V | 7 | bộ |
| 54 | Thay mới khóa cửa sổ phòng hội trường | Phần 2 Chương V | 5 | bộ |
| 55 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần 2 Chương V | 57,2 | m2 |
| 56 | Vách kính, cửa mở hất nhôm Việt Pháp | Phần 2 Chương V | 50,005 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phần 2 Chương V | 0,2249 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 Chương V | 19,6842 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt | Phần 2 Chương V | 36,477 | m2 |
| 60 | Cửa đi pa nô kính gỗ nhóm 3 | Phần 2 Chương V | 10,304 | m2 |
| 61 | Cửa sổ kính gỗ nhóm 3 | Phần 2 Chương V | 9,424 | m2 |
| 62 | Cửa sổ pa nô chớp gỗ nhóm 3 | Phần 2 Chương V | 3,04 | m2 |
| 63 | Khuôn đơn gỗ nhóm 3 | Phần 2 Chương V | 32,52 | m |
| 64 | Khuôn kép gỗ nhóm 3 | Phần 2 Chương V | 12,8 | m |
| 65 | Nẹp khuôn | Phần 2 Chương V | 32,12 | m |
| 66 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Phần 2 Chương V | 32,52 | m |
| 67 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Phần 2 Chương V | 12,8 | m |
| 68 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần 2 Chương V | 19,728 | m2 |
| B | PHẦN MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 1,453 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 0,2584 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 Chương V | 9,5637 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 15,9312 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 4,2698 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 Chương V | 0,0432 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần 2 Chương V | 0,6584 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 Chương V | 0,8592 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 Chương V | 0,1168 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 Chương V | 1,1656 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 Chương V | 0,4626 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 Chương V | 0,3882 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 23,914 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 6,3141 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 Chương V | 1,0537 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 0,4019 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 0,4019 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 Chương V | 12,7021 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 0,4145 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 8,7978 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 11,8018 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 18,8361 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 1,8465 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 2,0342 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 Chương V | 0,1789 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 Chương V | 2,5005 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 Chương V | 0,4045 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 Chương V | 0,2466 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 Chương V | 2,3518 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 Chương V | 0,1053 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 Chương V | 0,0891 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 Chương V | 2,432 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 Chương V | 0,2201 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 Chương V | 0,2055 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 Chương V | 1,3021 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 Chương V | 1,3577 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 Chương V | 1,7919 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 Chương V | 0,2666 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Phần 2 Chương V | 0,2141 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 90,9789 | m3 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Phần 2 Chương V | 0,7941 | tấn |
| 42 | Gia công giằng mái thép | Phần 2 Chương V | 1,1014 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 Chương V | 2,1085 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Phần 2 Chương V | 0,7941 | tấn |
| 45 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Phần 2 Chương V | 1,1014 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 Chương V | 2,1085 | tấn |
| 47 | Bu lông cường độ cao | Phần 2 Chương V | 16 | cái |
| 48 | Bu lông D12 | Phần 2 Chương V | 260 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 Chương V | 252,0028 | m2 |
| 50 | Lợp Tôn chống nóng, chống ồn dày 0.4mm | Phần 2 Chương V | 1,7982 | 100m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 355,9595 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 436,2564 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 40,8176 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 26,2592 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 179,19 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 12,664 | m2 |
| 57 | Trát granitô lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 2,2656 | m2 |
| 58 | Láng lót bậc tam cấp, bậc cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 27,5591 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 53,4363 | m2 |
| 60 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Phần 2 Chương V | 107,0802 | m2 |
| 61 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Phần 2 Chương V | 53,4363 | m2 |
| 62 | Công tác ốp đá granit vào bậc tam cấp, bậc cầu thang | Phần 2 Chương V | 27,5591 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 Chương V | 142,725 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 Chương V | 8,5656 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 227,2256 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ.(Bằng diện tích trát :) | Phần 2 Chương V | 682,5232 | m2 |
| 67 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ.(Bằng diện tích trát :) | Phần 2 Chương V | 368,6235 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Phần 2 Chương V | 3,9989 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phần 2 Chương V | 2,5271 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Phần 2 Chương V | 3,2251 | 100m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 | Phần 2 Chương V | 0,509 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 Chương V | 17,0323 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 Chương V | 20,064 | m2 |
| 74 | Vách kính, cửa mở hất nhôm Việt Pháp | Phần 2 Chương V | 2,4 | m2 |
| 75 | Cửa đi mở trượt nhôm Việt Pháp | Phần 2 Chương V | 2,52 | m2 |
| 76 | Cửa đi pa nô kính gỗ nhóm 3 | Phần 2 Chương V | 22,512 | m2 |
| 77 | Cửa sổ kính gỗ nhóm 3 | Phần 2 Chương V | 20,064 | m2 |
| 78 | Cửa sổ pa nô chớp gỗ nhóm 3 | Phần 2 Chương V | 9,12 | m2 |
| 79 | Khuôn đơn gỗ nhóm 3 | Phần 2 Chương V | 94,76 | m |
| 80 | Khuôn kép gỗ nhóm 3 | Phần 2 Chương V | 38,4 | m |
| 81 | Nẹp khuôn | Phần 2 Chương V | 87,76 | m |
| 82 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Phần 2 Chương V | 94,76 | m |
| 83 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Phần 2 Chương V | 38,4 | m |
| 84 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần 2 Chương V | 42,576 | m2 |
| 85 | Sản xuất và lắp dựng lan can Inox | Phần 2 Chương V | 162,11 | kg |
| 86 | Trụ Inox D100 | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 87 | Gia công lan can, vách sân khấu... | Phần 2 Chương V | 1,3839 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 Chương V | 92,6364 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt | Phần 2 Chương V | 87,966 | m2 |
| 90 | Ván gỗ bục sân khấu | Phần 2 Chương V | 24,768 | m2 |
| 91 | Trải thảm hội trường tầng 2 bằng thảm đế lưới dày 5.5mm | Phần 2 Chương V | 116,83 | m2 |
| 92 | Lắp đặt Tủ Aptomat âm tường | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Phần 2 Chương V | 18 | cái |
| 94 | Lắp đặt Đế âm tuường 60x80 | Phần 2 Chương V | 49 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 Chương V | 27 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 Chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 Chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt Automat MCB 2P-60A | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Automat MCB 2P-32A | Phần 2 Chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt Automat MCB 1P-16A | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt Automat MCB 1P-20A | Phần 2 Chương V | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt Đèn tuypled đôi 1.2m-40W/220V | Phần 2 Chương V | 11 | bộ |
| 104 | Lắp đặt Đèn tuypled đơn 1.2m-10W/220V | Phần 2 Chương V | 76 | bộ |
| 105 | Lắp đặt Đèn tuypled đơn 1.2m-20W/220V | Phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt Đèn led âm trần 9W/220V | Phần 2 Chương V | 65 | bộ |
| 107 | Lắp đặt Đèn lốp ốp trần bóng led 10W/220V | Phần 2 Chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 08 bóng | Phần 2 Chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 Chương V | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 600x600 | Phần 2 Chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt Điều hòa cây 28 000 BTU phòng hội trường (ống và dây điện theo thiết kế) | Phần 2 Chương V | 2 | máy |
| 112 | Lắp đặt Điều hòa âm trần 30 000 BTU phòng ăn (ống và dây điện theo thiết kế) | Phần 2 Chương V | 2 | máy |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 Chương V | 200 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 Chương V | 370 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 Chương V | 135 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần 2 Chương V | 60 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phần 2 Chương V | 60 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Phần 2 Chương V | 80 | m |
| 119 | Ống đồng | Phần 2 Chương V | 110 | m |
| 120 | Ống thép D90 dày 1,0mm | Phần 2 Chương V | 0,01 | 100m |
| 121 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Phần 2 Chương V | 0,56 | 100m |
| 122 | Cút PVC Tiền phong D90 | Phần 2 Chương V | 10 | cái |
| 123 | Măng sông PVC Tiền phong D90 | Phần 2 Chương V | 10 | cái |
| 124 | Bát thu D110/100 | Phần 2 Chương V | 5 | 100m |
| 125 | Đai ống Inox | Phần 2 Chương V | 15 | cái |
| 126 | Cầu ngăn rác | Phần 2 Chương V | 5 | cái |
| 127 | Ống xả tràn PVC D32 | Phần 2 Chương V | 0,2 | 100m |
| 128 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Phần 2 Chương V | 0,15 | 100m |
| 129 | Cút PVC Tiền phong D90 | Phần 2 Chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Phần 2 Chương V | 0,5 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Phần 2 Chương V | 0,1 | 100m |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Phần 2 Chương V | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Phần 2 Chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt Van PPR D32 | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt Van PPR D20 | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Côn thu D32/20 | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt Măng sông D32 | Phần 2 Chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê đều D20 | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt Chậu rửa Inox | Phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt Vòi chậu rửa bát | Phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| 141 | Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCC | Phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| 142 | Hộp đựng bình chữa cháy | Phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| 143 | Bình khí CO2(MT3) | Phần 2 Chương V | 2 | bình |
| 144 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Phần 2 Chương V | 1 | bình |
| 145 | Gia công kim thu sét phi 16 | Phần 2 Chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt Kim thu sét phi 16 | Phần 2 Chương V | 4 | cái |
| 147 | Kéo rải dây thu sét thép phi 12 | Phần 2 Chương V | 15 | m |
| 148 | Kéo rải dây dẫn sét thép phi 12 | Phần 2 Chương V | 20 | m |
| 149 | Kéo rải Dây tản sét bằng thép bản 40x4 | Phần 2 Chương V | 12 | m |
| 150 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 5,94 | m3 |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình | Phần 2 Chương V | 5,94 | m3 |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Phần 2 Chương V | 0,1844 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 Chương V | 0,2846 | tấn |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Phần 2 Chương V | 0,2739 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Phần 2 Chương V | 0,2739 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 Chương V | 0,2846 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Phần 2 Chương V | 0,1844 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 Chương V | 46,3634 | m2 |
| 8 | Lợp mái Tôn liên doanh dày 0,4mm | Phần 2 Chương V | 0,5429 | 100m2 |
| 9 | Máng tôn thoát nước mái | Phần 2 Chương V | 17,8 | m |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa cây 28 000 BTU phòng hội trường | Phần 2 Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Điều hòa âm trần 30 000 BTU phòng ăn | Phần 2 Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Di chuyển điều hòa | Phần 2 Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Bàn đại biểu | Phần 2 Chương V | 8 | cái |
| 5 | Ghế ngồi | Phần 2 Chương V | 50 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi