Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị: Cải tạo, mở rộng hội trường Huyện ủy Lạc Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200363442-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị: Cải tạo, mở rộng hội trường Huyện ủy Lạc Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200354650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 14:30:00 đến ngày 2020-04-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,978,265,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CẢI TẠO
1 Phá dỡ nhà bếp cũ tạo mặt bằng, bằng máy đào 0,8m3 Phần 2 Chương V 2 ca
2 Vận chuyển đổ thải bằng Ô tô tự đổ 5tấn Phần 2 Chương V 3 ca
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Phần 2 Chương V 97,452 m2
4 Tháo tấm lợp tôn Phần 2 Chương V 0,5265 100m2
5 Tháo dỡ xà gồ + vì kèo (từ 1-2) Phần 2 Chương V 1 công
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Phần 2 Chương V 46,9324 m3
7 Phá dỡ bậc tam cấp Phần 2 Chương V 0,8708 m3
8 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Phần 2 Chương V 0,528 m3
9 Ván khuôn gia cố sàn, mái Phần 2 Chương V 43,3504 1m2
10 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Phần 2 Chương V 5,889 m3
11 Phá dỡ giằng lan can Phần 2 Chương V 0,1736 m3
12 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Phần 2 Chương V 5,343 m3
13 Phá dỡ cát tôn nền sân khấu Phần 2 Chương V 18,7005 m3
14 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ tầng 2 Phần 2 Chương V 653,145 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trần phòng hội trường Phần 2 Chương V 182,4722 m2
16 Phá dỡ nền gạch lá nem Phần 2 Chương V 177,1364 m2
17 Phá dỡ lớp láng granito Phần 2 Chương V 42,9934 m2
18 Tháo dỡ tay vịn cầu thang Phần 2 Chương V 12,45 m
19 Phá dỡ lan can cầu thang Phần 2 Chương V 11,205 m2
20 Phá dỡ hoa sắt lan can Phần 2 Chương V 2,367 m2
21 Tháo dỡ vách nhôm kính Phần 2 Chương V 14,5 m2
22 Tháo dỡ cửa Phần 2 Chương V 57,2 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Phần 2 Chương V 190,0188 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Phần 2 Chương V 22,4896 m2
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Phần 2 Chương V 80,8536 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Phần 2 Chương V 80,8536 m3
27 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 Phần 2 Chương V 116,262 1m2
28 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Phần 2 Chương V 116,262 m2
29 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Phần 2 Chương V 0,6609 1 m3
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 Phần 2 Chương V 0,3082 1 m3
31 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Phần 2 Chương V 0,19 100kg
32 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Phần 2 Chương V 0,594 100kg
33 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt , đường kính cốt thép <=10mm Phần 2 Chương V 0,164 100kg
34 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt , đường kính cốt thép >10mm Phần 2 Chương V 0,175 100kg
35 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Phần 2 Chương V 6,008 1m2
36 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt Phần 2 Chương V 4,444 1m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Phần 2 Chương V 13,8648 m3
38 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2 Chương V 156,7528 m2
39 Trát granitô, trát lan can, vữa XM M75 Phần 2 Chương V 2,0736 1m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 Chương V 177,1364 1m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM M75 Phần 2 Chương V 53,43 1m2
42 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 42,9934 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 139,612 m2
44 Trải thảm hội trường tầng 2 Phần 2 Chương V 227,1184 m2
45 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Phần 2 Chương V 132,6428 1m2
46 Sơn cửa kính 3 nước Phần 2 Chương V 130,4268 m2
47 Sơn cửa chớp 3 nước Phần 2 Chương V 59,592 m2
48 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 Chương V 934,398 1m2
49 Lan can kính cường lực Phần 2 Chương V 12,45 md
50 Trụ lan can Phần 2 Chương V 1 cái
51 Thay thế bản lề cửa Phần 2 Chương V 162 bộ
52 Sửa chữa một số cánh cửa bị hư hỏng Phần 2 Chương V 12 bộ
53 Thay mới khóa cửa đi phòng hội trường Phần 2 Chương V 7 bộ
54 Thay mới khóa cửa sổ phòng hội trường Phần 2 Chương V 5 bộ
55 Lắp dựng cửa vào khuôn Phần 2 Chương V 57,2 m2
56 Vách kính, cửa mở hất nhôm Việt Pháp Phần 2 Chương V 50,005 m2
57 Gia công cửa sắt, hoa sắt Phần 2 Chương V 0,2249 tấn
58 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 Chương V 19,6842 1m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt Phần 2 Chương V 36,477 m2
60 Cửa đi pa nô kính gỗ nhóm 3 Phần 2 Chương V 10,304 m2
61 Cửa sổ kính gỗ nhóm 3 Phần 2 Chương V 9,424 m2
62 Cửa sổ pa nô chớp gỗ nhóm 3 Phần 2 Chương V 3,04 m2
63 Khuôn đơn gỗ nhóm 3 Phần 2 Chương V 32,52 m
64 Khuôn kép gỗ nhóm 3 Phần 2 Chương V 12,8 m
65 Nẹp khuôn Phần 2 Chương V 32,12 m
66 Lắp dựng khuôn cửa đơn Phần 2 Chương V 32,52 m
67 Lắp dựng khuôn cửa kép Phần 2 Chương V 12,8 m
68 Lắp dựng cửa vào khuôn Phần 2 Chương V 19,728 m2
B PHẦN MỞ RỘNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 Chương V 1,453 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 Chương V 0,2584 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 Chương V 9,5637 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 15,9312 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 4,2698 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 Chương V 0,0432 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần 2 Chương V 0,6584 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Phần 2 Chương V 0,8592 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 Chương V 0,1168 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 Chương V 1,1656 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 Chương V 0,4626 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 Chương V 0,3882 100m2
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 23,914 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 6,3141 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 Chương V 1,0537 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Phần 2 Chương V 0,4019 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Phần 2 Chương V 0,4019 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 Chương V 12,7021 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 0,4145 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 8,7978 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 11,8018 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 18,8361 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 1,8465 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 2,0342 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 Chương V 0,1789 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Phần 2 Chương V 2,5005 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 Chương V 0,4045 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Phần 2 Chương V 0,2466 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Phần 2 Chương V 2,3518 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 Chương V 0,1053 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 Chương V 0,0891 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 Chương V 2,432 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 Chương V 0,2201 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 Chương V 0,2055 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần 2 Chương V 1,3021 100m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 Chương V 1,3577 100m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Phần 2 Chương V 1,7919 100m2
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2 Chương V 0,2666 100m2
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Phần 2 Chương V 0,2141 100m2
40 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 90,9789 m3
41 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Phần 2 Chương V 0,7941 tấn
42 Gia công giằng mái thép Phần 2 Chương V 1,1014 tấn
43 Gia công xà gồ thép Phần 2 Chương V 2,1085 tấn
44 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Phần 2 Chương V 0,7941 tấn
45 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Phần 2 Chương V 1,1014 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 Chương V 2,1085 tấn
47 Bu lông cường độ cao Phần 2 Chương V 16 cái
48 Bu lông D12 Phần 2 Chương V 260 cái
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 Chương V 252,0028 m2
50 Lợp Tôn chống nóng, chống ồn dày 0.4mm Phần 2 Chương V 1,7982 100m2
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 355,9595 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 436,2564 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 40,8176 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 26,2592 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 179,19 m2
56 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 12,664 m2
57 Trát granitô lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 2,2656 m2
58 Láng lót bậc tam cấp, bậc cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 27,5591 m2
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 53,4363 m2
60 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Phần 2 Chương V 107,0802 m2
61 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Phần 2 Chương V 53,4363 m2
62 Công tác ốp đá granit vào bậc tam cấp, bậc cầu thang Phần 2 Chương V 27,5591 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 Chương V 142,725 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 Chương V 8,5656 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 mm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 227,2256 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ.(Bằng diện tích trát :) Phần 2 Chương V 682,5232 m2
67 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ.(Bằng diện tích trát :) Phần 2 Chương V 368,6235 m2
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Phần 2 Chương V 3,9989 100m2
69 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Phần 2 Chương V 2,5271 100m2
70 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Phần 2 Chương V 3,2251 100m2
71 Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 Phần 2 Chương V 0,509 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 Chương V 17,0323 m2
73 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2 Chương V 20,064 m2
74 Vách kính, cửa mở hất nhôm Việt Pháp Phần 2 Chương V 2,4 m2
75 Cửa đi mở trượt nhôm Việt Pháp Phần 2 Chương V 2,52 m2
76 Cửa đi pa nô kính gỗ nhóm 3 Phần 2 Chương V 22,512 m2
77 Cửa sổ kính gỗ nhóm 3 Phần 2 Chương V 20,064 m2
78 Cửa sổ pa nô chớp gỗ nhóm 3 Phần 2 Chương V 9,12 m2
79 Khuôn đơn gỗ nhóm 3 Phần 2 Chương V 94,76 m
80 Khuôn kép gỗ nhóm 3 Phần 2 Chương V 38,4 m
81 Nẹp khuôn Phần 2 Chương V 87,76 m
82 Lắp dựng khuôn cửa đơn Phần 2 Chương V 94,76 m
83 Lắp dựng khuôn cửa kép Phần 2 Chương V 38,4 m
84 Lắp dựng cửa vào khuôn Phần 2 Chương V 42,576 m2
85 Sản xuất và lắp dựng lan can Inox Phần 2 Chương V 162,11 kg
86 Trụ Inox D100 Phần 2 Chương V 2 cái
87 Gia công lan can, vách sân khấu... Phần 2 Chương V 1,3839 tấn
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 Chương V 92,6364 m2
89 Lắp dựng cửa khung sắt Phần 2 Chương V 87,966 m2
90 Ván gỗ bục sân khấu Phần 2 Chương V 24,768 m2
91 Trải thảm hội trường tầng 2 bằng thảm đế lưới dày 5.5mm Phần 2 Chương V 116,83 m2
92 Lắp đặt Tủ Aptomat âm tường Phần 2 Chương V 2 cái
93 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Phần 2 Chương V 18 cái
94 Lắp đặt Đế âm tuường 60x80 Phần 2 Chương V 49 cái
95 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần 2 Chương V 27 cái
96 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Phần 2 Chương V 3 cái
97 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Phần 2 Chương V 3 cái
98 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Phần 2 Chương V 5 cái
99 Lắp đặt Automat MCB 2P-60A Phần 2 Chương V 2 cái
100 Lắp đặt Automat MCB 2P-32A Phần 2 Chương V 10 cái
101 Lắp đặt Automat MCB 1P-16A Phần 2 Chương V 1 cái
102 Lắp đặt Automat MCB 1P-20A Phần 2 Chương V 16 cái
103 Lắp đặt Đèn tuypled đôi 1.2m-40W/220V Phần 2 Chương V 11 bộ
104 Lắp đặt Đèn tuypled đơn 1.2m-10W/220V Phần 2 Chương V 76 bộ
105 Lắp đặt Đèn tuypled đơn 1.2m-20W/220V Phần 2 Chương V 1 bộ
106 Lắp đặt Đèn led âm trần 9W/220V Phần 2 Chương V 65 bộ
107 Lắp đặt Đèn lốp ốp trần bóng led 10W/220V Phần 2 Chương V 2 bộ
108 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 08 bóng Phần 2 Chương V 4 bộ
109 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phần 2 Chương V 12 cái
110 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 600x600 Phần 2 Chương V 3 cái
111 Lắp đặt Điều hòa cây 28 000 BTU phòng hội trường (ống và dây điện theo thiết kế) Phần 2 Chương V 2 máy
112 Lắp đặt Điều hòa âm trần 30 000 BTU phòng ăn (ống và dây điện theo thiết kế) Phần 2 Chương V 2 máy
113 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 Chương V 200 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2 Chương V 370 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 Chương V 135 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Phần 2 Chương V 60 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Phần 2 Chương V 60 m
118 Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 Phần 2 Chương V 80 m
119 Ống đồng Phần 2 Chương V 110 m
120 Ống thép D90 dày 1,0mm Phần 2 Chương V 0,01 100m
121 Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 Phần 2 Chương V 0,56 100m
122 Cút PVC Tiền phong D90 Phần 2 Chương V 10 cái
123 Măng sông PVC Tiền phong D90 Phần 2 Chương V 10 cái
124 Bát thu D110/100 Phần 2 Chương V 5 100m
125 Đai ống Inox Phần 2 Chương V 15 cái
126 Cầu ngăn rác Phần 2 Chương V 5 cái
127 Ống xả tràn PVC D32 Phần 2 Chương V 0,2 100m
128 Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 Phần 2 Chương V 0,15 100m
129 Cút PVC Tiền phong D90 Phần 2 Chương V 8 cái
130 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Phần 2 Chương V 0,5 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Phần 2 Chương V 0,1 100m
132 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Phần 2 Chương V 5 cái
133 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Phần 2 Chương V 4 cái
134 Lắp đặt Van PPR D32 Phần 2 Chương V 1 cái
135 Lắp đặt Van PPR D20 Phần 2 Chương V 1 cái
136 Lắp đặt Côn thu D32/20 Phần 2 Chương V 1 cái
137 Lắp đặt Măng sông D32 Phần 2 Chương V 8 cái
138 Lắp đặt Tê đều D20 Phần 2 Chương V 2 cái
139 Lắp đặt Chậu rửa Inox Phần 2 Chương V 1 bộ
140 Lắp đặt Vòi chậu rửa bát Phần 2 Chương V 1 bộ
141 Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCC Phần 2 Chương V 1 bộ
142 Hộp đựng bình chữa cháy Phần 2 Chương V 1 bộ
143 Bình khí CO2(MT3) Phần 2 Chương V 2 bình
144 Bình bột chữa cháy (MFZ4) Phần 2 Chương V 1 bình
145 Gia công kim thu sét phi 16 Phần 2 Chương V 4 cái
146 Lắp đặt Kim thu sét phi 16 Phần 2 Chương V 4 cái
147 Kéo rải dây thu sét thép phi 12 Phần 2 Chương V 15 m
148 Kéo rải dây dẫn sét thép phi 12 Phần 2 Chương V 20 m
149 Kéo rải Dây tản sét bằng thép bản 40x4 Phần 2 Chương V 12 m
150 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Phần 2 Chương V 5,94 m3
151 Đắp đất nền móng công trình Phần 2 Chương V 5,94 m3
C NHÀ XE
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Phần 2 Chương V 0,1844 tấn
2 Gia công xà gồ thép Phần 2 Chương V 0,2846 tấn
3 Gia công cột bằng thép hình Phần 2 Chương V 0,2739 tấn
4 Lắp dựng cột thép các loại Phần 2 Chương V 0,2739 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 Chương V 0,2846 tấn
6 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Phần 2 Chương V 0,1844 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 Chương V 46,3634 m2
8 Lợp mái Tôn liên doanh dày 0,4mm Phần 2 Chương V 0,5429 100m2
9 Máng tôn thoát nước mái Phần 2 Chương V 17,8 m
D THIẾT BỊ
1 Điều hòa cây 28 000 BTU phòng hội trường Phần 2 Chương V 2 bộ
2 Điều hòa âm trần 30 000 BTU phòng ăn Phần 2 Chương V 2 bộ
3 Di chuyển điều hòa Phần 2 Chương V 8 bộ
4 Bàn đại biểu Phần 2 Chương V 8 cái
5 Ghế ngồi Phần 2 Chương V 50 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->