Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200362125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200361604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 16:50:00 đến ngày 2020-04-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,206,429,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO KHU NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.536,855 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.102,678 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,875 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi nhỏ hơn hoặc bằng 1000mđất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi =7 kmđất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,12 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,558 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,875 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.773,072 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.911,204 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,595 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,316 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,794 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | m3 |
| 15 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,531 | m3 |
| 17 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,31 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,576 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi nhỏ hơn hoặc bằng 1000mđất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển tiếp cự ly =7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng nhỏ hơn hoặc bằng 3m, sâu nhỏ hơn hoặc bằng 1mđất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, tự đổ, phạm vi nhỏ hơn hoặc bằng 1000mđất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển tiếp cự ly =7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 28 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng nhỏ hơn hoặc bằng 250cm, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | m3 |
| 29 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m2 |
| 30 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 31 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm chiều dày lớn hơn 33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | m3 |
| 32 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,021 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,612 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch khôngt nung 6,5x10,5x22cm chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,949 | m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | m3 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,538 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đường kính cốt thép nhỏ hơn hoặc bằng 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100kg |
| 39 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đường kính cốt thép lớn hơn10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100kg |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,704 | m2 |
| 41 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,148 | m2 |
| 42 | Làm trần nhôm Cro Cell ô KT100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,665 | m2 |
| 43 | Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm lắp đặt và phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,862 | m2 |
| 44 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,713 | 1m2 |
| 46 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn chống thấm màu đen, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,704 | m2 |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,33 | m2 |
| 50 | Vách gỗ công nghiệp dày 15mm (bao gồm vật liệu, gờ phào chỉ, lắp đặt, hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,922 | m2 |
| 51 | Vách gỗ tự nhiên dày 15mm (bao gồm vật liệu, gờ phào chỉ, lắp đặt, hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,367 | m2 |
| 52 | Vách cột gỗ tự nhiên dày 15mm (bao gồm vật liệu, gờ phào chỉ, lắp đặt, hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m2 |
| 53 | Hốc rèm gỗ tự nhiên dày 15mm (bao gồm vật liệu, lắp đặt, hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | md |
| 54 | Phào cổ trần gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,12 | md |
| 55 | Phào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,04 | md |
| 56 | Khuôn tranh + tranh gốm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,33 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,33 | m2 |
| 59 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,508 | m2 |
| 60 | Lát gạch ceramic 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,508 | m2 |
| 61 | Lắp đặt rèm cửa gỗ lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,805 | m2 |
| 62 | Vách gỗ công nghiệp dày 15mm tiêu âm (bao gồm vật liệu, gờ phào chỉ, lắp đặt, hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,738 | m2 |
| 63 | Vách gỗ tự nhiên (bao gồm vật liệu, gờ phào chỉ, lắp đặt, hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,967 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m2 |
| 66 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,744 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,744 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,744 | m2 |
| 69 | Di chuyển lắp lại vị trí loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Sửa chữa và bọc ghế (ghế bọc nỉ có lớp đệm mút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | cái |
| 71 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 72 | Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường nhỏ hơn = 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,331 | m |
| 73 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,042 | m3 |
| 74 | Cắt sàn bê tông bằng máy chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m |
| 75 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi nhỏ hơn hoặc bằng 1000mđất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển tiếp cự ly =7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,826 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,406 | m2 |
| 80 | Thi công tường bằng tấm thạch cao, 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,338 | m2 |
| 81 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,09 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,338 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,09 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,826 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,428 | m2 |
| 86 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | m2 |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,546 | m2 |
| 89 | Vách gỗ tự nhiên (bao gồm vật liệu, gờ phào chỉ, lắp đặt, hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 90 | Vách gỗ công nghiệp dày 15mm (bao gồm vật liệu, gờ phào chỉ, lắp đặt, hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,407 | m2 |
| 91 | Làm mặt sàn gỗ tự nhiên dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,224 | m2 |
| 92 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,438 | m2 |
| 94 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 95 | Khuôn tranh + tranh gốm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 96 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,592 | m2 |
| 97 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi nhỏ hơn hoặc bằng 1000mđất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển tiếp cự ly =7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,686 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn bằng đá granite hoa văn, tiết diện đá lớn hơn0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,069 | m2 |
| 102 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,361 | m2 |
| 103 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,069 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,43 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,43 | m2 |
| 106 | Vách cột gỗ tự nhiên dày 15mm (bao gồm vật liệu, gờ phào chỉ, lắp đặt, hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 107 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,157 | m2 |
| 108 | Làm trần nhôm khung thép trần lay in tấm tiêu âm KT600x600 khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,797 | m2 |
| 109 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,44 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,44 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,44 | m2 |
| 112 | Vách gỗ công nghiệp dày 18mm (bao gồm vật liệu, gờ phào chỉ, lắp đặt, hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,918 | m2 |
| 113 | Vách cột gỗ tự nhiên dày 15mm (bao gồm vật liệu, gờ phào chỉ, lắp đặt, hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,135 | m2 |
| 114 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m |
| 115 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,27 | m2 |
| 116 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,59 | m2 |
| 117 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,851 | m2 |
| 118 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,28 | m2 |
| 119 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,851 | m2 |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,28 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,375 | 1m2 cấu kiện |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,59 | m2 |
| 123 | Khuôn cửa gỗ nhóm III (khuôn cửa kép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,58 | md |
| 124 | Sản xuất cửa gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,175 | m2 |
| 125 | Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5 | md |
| 126 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 127 | Clemon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 128 | Tay co cửa khu hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 129 | Bản lề inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 130 | Mút bọc cách âm cửa khu hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m2 |
| 131 | Vách cột gỗ tự nhiên dày 15mm (bao gồm vật liệu, gờ phào chỉ, lắp đặt, hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,455 | m2 |
| 132 | Cửa đi khung nhôm xingfa, cửa đi mở quay 02 cánh, kính mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 133 | Cửa đi khung nhôm xingfa, cửa đi mở quay 01 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 134 | Cửa sổ khung nhôm xingfa, cửa sổ mở quay 02 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 135 | Cửa sổ khung nhôm xingfa, cửa sổ mở hất 01 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 136 | Vách kính khung nhôm xingfa, kính mờ dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m2 |
| 137 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,58 | 1m cấu kiện |
| 138 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,175 | 1m2 cấu kiện |
| 139 | Sản xuất hoa sắt cửa trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 140 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 142 | Phá dỡ lớp láng xi măng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7 | m2 |
| 143 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi nhỏ hơn hoặc bằng 1000mđất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển tiếp cự ly =7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 145 | Cạo bỏ lớp rêu mốc máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,7 | m2 |
| 146 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,195 | m2 |
| 147 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,999 | m2 |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | m3 |
| 149 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,911 | m2 |
| 150 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,379 | m2 |
| 151 | Tôn úp nóc dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,79 | md |
| B | CẤP, THOÁT NƯỚC KHU WC | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lavabo + cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa đơn bằng đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Bộ xả tiểu nam cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Bộ xả tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt phòng khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt các phòng còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 14 | Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 21 | Khử trùng ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu PPR D3225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D3225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút ren hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê ren hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép đúc D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 35 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D110 trên D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D110 trên D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 trên D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Siphong D90, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 63 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 64 | Lắp măng sông, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 66 | Lắp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp măng sông, đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp măng sông, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 12 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện nhỏ hơn=100ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 25ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn chùm loại 10 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đèn Downliht trần 1 bóng Led 12W220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Đèn Downliht trần 2 bóng Led 2x9W220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Hộp box đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp nhỏ hơn=250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CU trên PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CU trên PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CU trên PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 19 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 22 | Măng sông 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Măng sông 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Măng sông 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Đèn Downliht trần 1 bóng Led 12W220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn LED dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 28 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Hộp box đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 31 | Lắp đặt dây CU trên PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CU trên PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 34 | Măng sông 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 35 | Lắp đặt máng đèn trần 1,2m đèn LED Panel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 36 | Đèn Downliht trần 1 bóng Led 12W220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Hộp box đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 42 | Lắp đặt dây CU trên PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 44 | Lắp đặt máng đèn trần 0,6x1,2m đèn LED Panel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 45 | Đèn Downliht trần 1 bóng Led 12W220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 46 | Lắp đặt máng đèn trần 0,6m loại 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Đèn Downliht trần 1 bóng Led 12W220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn LED dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 49 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Hộp box đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt dây CU trên PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 54 | Măng sông 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 55 | Đèn Downliht trần 1 bóng Led 12W220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Hộp box đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 58 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt dây CU trên PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 61 | Măng sông 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây CU trên PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 64 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện =10ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Hộp box đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 67 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 68 | Đèn Downliht trần 1 bóng Led 12W220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây CU trên PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Hộp box đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 76 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 77 | Đèn Downliht trần 1 bóng Led 12W220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300mm đến 350x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây CU trên PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Hộp box đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 86 | Đèn Downliht trần 1 bóng Led 12W220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300mm đến 350x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Di chuyển cây cau vua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,5 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,485 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi nhỏ hơn hoặc bằng 1000mđất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly =7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm đá kích thước 100x150x700cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | m |
| 7 | Lớp ninon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,24 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,054 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,54 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng đá Granite, tiết diện đá lớn hơn 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,9 | m2 |
| 11 | Nhân công khò lửa đá Granite chống trơn trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,54 | m2 |
| 12 | Mua phân vi sinh (2kg trên m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,326 | kg |
| 13 | Rải phân vi sinh để trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,168 | 1m3 |
| 14 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,663 | 1m3 |
| 15 | Cấy cỏ nhung đất pha sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,9 | 1m2 |
| 16 | Chậu cây cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chậu |
| 17 | Cây viền bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5 | md |
| 18 | Trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nhỏ hơn hoặc bằng 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | cái |
| 20 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,225 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi nhỏ hơn hoặc bằng 1000mđất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển tiếp cự ly =7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK nhỏ hơn hoặc bằng 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nhỏ hơn hoặc bằng 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | cái |
| 27 | Tấm ghi gang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tấm ghi gang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg trên m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,487 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C nhỏ hơn hoặc bằng 12,5) chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,487 | 100m2 |
| 31 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao nhỏ hơn=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,028 | m2 |
| 32 | Tháo xà gồ cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 33 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,24 | m2 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,238 | m3 |
| 35 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,615 | m3 |
| 36 | Phá dỡ nền Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi nhỏ hơn hoặc bằng 1000mđất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển tiếp cự ly =7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng nhỏ hơn hoặc bằng 3m, sâu nhỏ hơn hoặc bằng 3mđất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,639 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi nhỏ hơn hoặc bằng 1000mđất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển tiếp cự ly =7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng nhỏ hơn hoặc bằng 250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 45 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cmchiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,412 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cmchiều dày lớn hơn33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK nhỏ hơn hoặc bằng 10mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK nhỏ hơn hoặc bằng 18mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 51 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,897 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng lớn hơn250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,949 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,904 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cmchiều dày 10,5cm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,184 | m3 |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | m3 |
| 56 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK nhỏ hơn hoặc bằng 10mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 59 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK nhỏ hơn hoặc bằng 10mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK nhỏ hơn hoặc bằng 18mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 62 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | m3 |
| 63 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK nhỏ hơn hoặc bằng 10mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,596 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,172 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,068 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,84 | m |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,686 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,896 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,25 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,596 | m2 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cmchiều dày 10,5cm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cmchiều dày 10,5cm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,925 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,755 | m2 |
| 78 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,755 | m2 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | m3 |
| 80 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK nhỏ hơn hoặc bằng 10mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,047 | 1m2 |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc, úp diềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| 87 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 88 | Cửa đi khung nhôm xingfa, cửa đi mở quay 01 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m2 |
| 89 | Cửa sổ khung nhôm xingfa, cửa sổ mở trượt 2 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 90 | Sản xuất hoa sắt cửa trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | 1m2 |
| 93 | Lắp đặt tủ điện tổng KT(200x180x100)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 99 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 104 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Tháo kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | tấn |
| 108 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,904 | m2 |
| 109 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,457 | m2 |
| 110 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 111 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | m3 |
| 112 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi nhỏ hơn hoặc bằng 1000m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển tiếp cự ly =7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng lớn hơn1m, sâu nhỏ hơn hoặc bằng 1mđất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng nhỏ hơn hoặc bằng 250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | m3 |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng nhỏ hơn hoặc bằng 250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng cột Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK nhỏ hơn hoặc bằng 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 120 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK nhỏ hơn hoặc bằng 10mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK nhỏ hơn hoặc bằng 18mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 123 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD nhỏ hơn hoặc bằng 0,1m2, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | m3 |
| 124 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | m3 |
| 125 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | m2 |
| 126 | Ốp đá kẻ sọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 128 | Sản xuất cánh cổng sắt (chưa có bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 129 | Bản lề cối cánh cổng D30 hàn với thép chờ L50x50x5 trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 130 | Khóa cổng + móc khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 131 | Chốt cổng D20 dài 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 1m2 |
| 133 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 134 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng nhỏ hơn hoặc bằng 3m, sâu nhỏ hơn hoặc bằng 2m đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,307 | m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,769 | m3 |
| 137 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi nhỏ hơn hoặc bằng 1000mđất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển tiếp cự ly =7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng nhỏ hơn hoặc bằng 250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,049 | m3 |
| 140 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng nhỏ hơn hoặc bằng 250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,966 | m3 |
| 141 | Ván khuôn móng cột Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK nhỏ hơn hoặc bằng 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK nhỏ hơn hoặc bằng 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK lớn hơn18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 145 | Ván khuôn cột Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK nhỏ hơn hoặc bằng 10mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK nhỏ hơn hoặc bằng 18mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK lớn hơn18mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 149 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TDnhỏ hơn hoặc bằng 0,1m2, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 151 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m3 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK nhỏ hơn hoặc bằng 10mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK nhỏ hơn hoặc bằng 18mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK lớn hơn18mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 155 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,273 | m3 |
| 156 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,992 | m2 |
| 157 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,592 | m2 |
| 158 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,934 | m2 |
| 159 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8 | m |
| 160 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,896 | m2 |
| 161 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,219 | m2 |
| 162 | Lắp đặt biểu tượng Hà Nội KT: cao 1400mm dầy 30mm Inox gương vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt biểu tượng trống đồng đường kính 1500mm bằng Alumin dán đề can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Kẻ họa tiết hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt Biểu tượng búa liềm KT: 650mm Inox gương vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt Biểu tượng sao vàng KT: 650mm Inox gương vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,811 | m2 |
| 168 | Cổng tự động hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | md |
| 169 | Mô tơ tự động không đường ray và bộ màn hình điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | md |
| 170 | Trồng cây bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 171 | Bộ chữ biển công bằng Mica nổi chân 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 172 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,139 | m2 |
| 173 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,139 | m2 |
| 174 | Trụ hàng rào thép vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 175 | Hàng rào thép vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,192 | m2 |
| 176 | Biểu tượng khuê văn các bằng thép đính trên hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 177 | Ốp đá bóc vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,104 | m2 |
| 178 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,035 | m2 |
| 179 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,898 | m2 |
| E | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 Kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 3 | Bộ chuyển nguồn AC 220VDC12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | bộ |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 9 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | nút |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuông |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đèn |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn Exit, đèn Sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.300 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp 10 đôi (20Px0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 17 | Lắp đặt ống ghen cứng nhựa chống cháy dây tín hiệu báo cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.700 | m |
| 18 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.847 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống ghen cứng nhựa chống cháy dây tín hiệu báo cháy SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500 | m |
| 20 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp chia ngả 2,3 D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | hộp |
| 24 | Lắp đậy cho hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | hộp |
| 25 | Lắp đặt aptomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa bảo vệ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 29 | Đào, lắp đặt đường ống nhựa D32 bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy 0.6mx0.5mx60m=18m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm D32 bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 31 | Đắp cát hoàn trả mặt nền bảo vệ ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 32 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | bộ |
| 33 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=42m3 trên h, H=50MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 36 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Sơn chống gỉ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 42 | Sơn đỏ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 43 | Thử áp lực đường ống dnhỏ hơn100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường, kích thước 600x1200x200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 45 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 trên 13, gồm khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 trên 13, gồm khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt trụ chữa cháy, đường kính trụ d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Bình chữa cháy C02 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 53 | Bình chữa cháy bột ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bình |
| 54 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa 600x500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=42m3 trên h, H=50MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi