Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200362125-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200361604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 16:50:00 đến ngày 2020-04-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,206,429,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO KHU NHÀ CHÍNH
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.536,855 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.102,678 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,875 m2
4 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi nhỏ hơn hoặc bằng 1000mđất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi =7 kmđất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,12 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 711,558 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,875 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.773,072 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.911,204 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,595 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,316 m2
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,794 m3
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 m3
15 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
16 Phá dỡ nền Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,531 m3
17 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,31 m2
18 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,576 m2
19 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
20 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
21 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
22 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi nhỏ hơn hoặc bằng 1000mđất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 100m3
23 Vận chuyển tiếp cự ly =7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 100m3
24 Đào móng băng bằng thủ công, rộng nhỏ hơn hoặc bằng 3m, sâu nhỏ hơn hoặc bằng 1mđất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,625 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 m3
26 Vận chuyển đất, tự đổ, phạm vi nhỏ hơn hoặc bằng 1000mđất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
27 Vận chuyển tiếp cự ly =7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
28 Bê tông móng, đá 1x2, rộng nhỏ hơn hoặc bằng 250cm, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 m3
29 Ván khuôn BT lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 m2
30 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 m3
31 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm chiều dày lớn hơn 33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,449 m3
32 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,021 m3
33 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,612 m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch khôngt nung 6,5x10,5x22cm chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,949 m3
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 m3
37 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,538 m2
38 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đường kính cốt thép nhỏ hơn hoặc bằng 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100kg
39 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đường kính cốt thép lớn hơn10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100kg
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,704 m2
41 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,148 m2
42 Làm trần nhôm Cro Cell ô KT100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,665 m2
43 Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm lắp đặt và phụ kiện kim khí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,862 m2
44 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,713 1m2
46 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
47 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,72 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn chống thấm màu đen, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,704 m2
49 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,33 m2
50 Vách gỗ công nghiệp dày 15mm (bao gồm vật liệu, gờ phào chỉ, lắp đặt, hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,922 m2
51 Vách gỗ tự nhiên dày 15mm (bao gồm vật liệu, gờ phào chỉ, lắp đặt, hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,367 m2
52 Vách cột gỗ tự nhiên dày 15mm (bao gồm vật liệu, gờ phào chỉ, lắp đặt, hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 m2
53 Hốc rèm gỗ tự nhiên dày 15mm (bao gồm vật liệu, lắp đặt, hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 md
54 Phào cổ trần gỗ công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,12 md
55 Phào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,04 md
56 Khuôn tranh + tranh gốm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,33 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,33 m2
59 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,508 m2
60 Lát gạch ceramic 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,508 m2
61 Lắp đặt rèm cửa gỗ lá chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,805 m2
62 Vách gỗ công nghiệp dày 15mm tiêu âm (bao gồm vật liệu, gờ phào chỉ, lắp đặt, hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,738 m2
63 Vách gỗ tự nhiên (bao gồm vật liệu, gờ phào chỉ, lắp đặt, hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,967 m2
64 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,24 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,24 m2
66 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,744 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,744 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,744 m2
69 Di chuyển lắp lại vị trí loa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
70 Sửa chữa và bọc ghế (ghế bọc nỉ có lớp đệm mút) Mô tả kỹ thuật theo chương V 435 cái
71 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
72 Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường nhỏ hơn = 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,331 m
73 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,042 m3
74 Cắt sàn bê tông bằng máy chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 m
75 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,424 m3
76 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi nhỏ hơn hoặc bằng 1000mđất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m3
77 Vận chuyển tiếp cự ly =7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m3
78 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,826 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,406 m2
80 Thi công tường bằng tấm thạch cao, 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,338 m2
81 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,09 m2
82 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,338 m2
83 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,09 m2
84 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,826 m2
85 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,428 m2
86 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,484 m2
88 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,546 m2
89 Vách gỗ tự nhiên (bao gồm vật liệu, gờ phào chỉ, lắp đặt, hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m2
90 Vách gỗ công nghiệp dày 15mm (bao gồm vật liệu, gờ phào chỉ, lắp đặt, hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,407 m2
91 Làm mặt sàn gỗ tự nhiên dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,224 m2
92 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,438 m2
94 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
95 Khuôn tranh + tranh gốm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
96 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,592 m2
97 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi nhỏ hơn hoặc bằng 1000mđất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
98 Vận chuyển tiếp cự ly =7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
99 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,686 m2
100 Lát nền, sàn bằng đá granite hoa văn, tiết diện đá lớn hơn0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
101 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,069 m2
102 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,361 m2
103 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,069 m2
104 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,43 m2
105 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,43 m2
106 Vách cột gỗ tự nhiên dày 15mm (bao gồm vật liệu, gờ phào chỉ, lắp đặt, hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m2
107 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,157 m2
108 Làm trần nhôm khung thép trần lay in tấm tiêu âm KT600x600 khung xương thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,797 m2
109 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,44 m2
110 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,44 m2
111 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,44 m2
112 Vách gỗ công nghiệp dày 18mm (bao gồm vật liệu, gờ phào chỉ, lắp đặt, hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,918 m2
113 Vách cột gỗ tự nhiên dày 15mm (bao gồm vật liệu, gờ phào chỉ, lắp đặt, hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,135 m2
114 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4 m
115 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,27 m2
116 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,59 m2
117 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,851 m2
118 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,28 m2
119 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,851 m2
120 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,28 m2
121 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,375 1m2 cấu kiện
122 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,59 m2
123 Khuôn cửa gỗ nhóm III (khuôn cửa kép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,58 md
124 Sản xuất cửa gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,175 m2
125 Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,5 md
126 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
127 Clemon Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
128 Tay co cửa khu hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
129 Bản lề inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
130 Mút bọc cách âm cửa khu hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9 m2
131 Vách cột gỗ tự nhiên dày 15mm (bao gồm vật liệu, gờ phào chỉ, lắp đặt, hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,455 m2
132 Cửa đi khung nhôm xingfa, cửa đi mở quay 02 cánh, kính mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m2
133 Cửa đi khung nhôm xingfa, cửa đi mở quay 01 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,08 m2
134 Cửa sổ khung nhôm xingfa, cửa sổ mở quay 02 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
135 Cửa sổ khung nhôm xingfa, cửa sổ mở hất 01 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
136 Vách kính khung nhôm xingfa, kính mờ dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m2
137 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,58 1m cấu kiện
138 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,175 1m2 cấu kiện
139 Sản xuất hoa sắt cửa trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m2
140 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m2
141 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m2
142 Phá dỡ lớp láng xi măng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7 m2
143 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi nhỏ hơn hoặc bằng 1000mđất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
144 Vận chuyển tiếp cự ly =7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
145 Cạo bỏ lớp rêu mốc máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,7 m2
146 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,195 m2
147 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,999 m2
148 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,512 m3
149 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,911 m2
150 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,379 m2
151 Tôn úp nóc dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,79 md
B CẤP, THOÁT NƯỚC KHU WC
1 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Lắp đặt chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa lavabo đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa lavabo + cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa đơn bằng đồng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
8 Bộ xả tiểu nam cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Bộ xả tiểu nam cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Lắp đặt chậu xí bệt phòng khách Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
12 Lắp đặt chậu xí bệt các phòng còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
14 Hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
15 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
16 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
19 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
21 Khử trùng ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
22 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
24 Lắp đặt côn thu PPR D3225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
27 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D3225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt cút ren hàn nhiệt PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
29 Lắp đặt tê ren hàn nhiệt PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
30 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
32 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
33 Lắp đặt kép đúc D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
34 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
35 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
37 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
42 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
43 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Lắp đặt Y nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
45 Lắp đặt Y nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt Y nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D110 trên D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D110 trên D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 trên D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
50 Lắp đặt chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
51 Lắp đặt chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
52 Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
53 Lắp đặt Tê nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
55 Siphong D90, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
56 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
57 Lắp đặt cút nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
58 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
59 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
60 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
61 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
62 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
63 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
64 Lắp măng sông, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
65 Lắp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
66 Lắp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
67 Lắp măng sông, đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
68 Lắp măng sông, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện 12 Module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện nhỏ hơn=100ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 25ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt đèn chùm loại 10 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Đèn Downliht trần 1 bóng Led 12W220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
7 Đèn Downliht trần 2 bóng Led 2x9W220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Lắp đặt đèn LED dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Hộp box đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 hộp
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp nhỏ hơn=250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
12 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
16 Lắp đặt dây CU trên PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
17 Lắp đặt dây CU trên PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
18 Lắp đặt dây CU trên PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
19 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
20 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
21 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 m
22 Măng sông 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Măng sông 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
24 Măng sông 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
25 Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Đèn Downliht trần 1 bóng Led 12W220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
27 Lắp đặt đèn LED dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 m
28 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Hộp box đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 hộp
30 Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
31 Lắp đặt dây CU trên PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
32 Lắp đặt dây CU trên PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 690 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
34 Măng sông 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 cái
35 Lắp đặt máng đèn trần 1,2m đèn LED Panel Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
36 Đèn Downliht trần 1 bóng Led 12W220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
37 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
38 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Hộp box đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
41 Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
42 Lắp đặt dây CU trên PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
44 Lắp đặt máng đèn trần 0,6x1,2m đèn LED Panel Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
45 Đèn Downliht trần 1 bóng Led 12W220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
46 Lắp đặt máng đèn trần 0,6m loại 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Đèn Downliht trần 1 bóng Led 12W220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
48 Lắp đặt đèn LED dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
49 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Hộp box đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
51 Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
52 Lắp đặt dây CU trên PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
54 Măng sông 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
55 Đèn Downliht trần 1 bóng Led 12W220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
56 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Hộp box đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
58 Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
59 Lắp đặt dây CU trên PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
61 Măng sông 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
62 Lắp đặt dây CU trên PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
63 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
64 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện =10ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Hộp box đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
67 Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
68 Đèn Downliht trần 1 bóng Led 12W220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
69 Lắp đặt đèn gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
70 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Lắp đặt dây CU trên PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
73 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Hộp box đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
76 Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
77 Đèn Downliht trần 1 bóng Led 12W220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
78 Lắp đặt đèn gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
79 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300mm đến 350x350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt dây CU trên PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
82 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Hộp box đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
85 Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
86 Đèn Downliht trần 1 bóng Led 12W220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
87 Lắp đặt đèn gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
88 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300mm đến 350x350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D PHỤ TRỢ
1 Di chuyển cây cau vua Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
2 Cắt sàn bê tông bằng máy chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,5 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,485 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi nhỏ hơn hoặc bằng 1000mđất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly =7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m3
6 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm đá kích thước 100x150x700cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 223 m
7 Lớp ninon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 666,24 m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,054 m3
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,54 m2
10 Lát nền, sàn bằng đá Granite, tiết diện đá lớn hơn 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,9 m2
11 Nhân công khò lửa đá Granite chống trơn trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,54 m2
12 Mua phân vi sinh (2kg trên m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,326 kg
13 Rải phân vi sinh để trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,168 1m3
14 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,663 1m3
15 Cấy cỏ nhung đất pha sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,9 1m2
16 Chậu cây cảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chậu
17 Cây viền bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,5 md
18 Trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nhỏ hơn hoặc bằng 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 cái
20 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,225 m3
21 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi nhỏ hơn hoặc bằng 1000mđất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m3
22 Vận chuyển tiếp cự ly =7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m3
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,705 m3
24 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK nhỏ hơn hoặc bằng 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nhỏ hơn hoặc bằng 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 cái
27 Tấm ghi gang thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt tấm ghi gang thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg trên m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,487 100m2
30 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C nhỏ hơn hoặc bằng 12,5) chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,487 100m2
31 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao nhỏ hơn=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,028 m2
32 Tháo xà gồ cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
33 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,24 m2
34 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,238 m3
35 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,615 m3
36 Phá dỡ nền Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,264 m3
37 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi nhỏ hơn hoặc bằng 1000mđất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m3
38 Vận chuyển tiếp cự ly =7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m3
39 Đào móng băng bằng thủ công, rộng nhỏ hơn hoặc bằng 3m, sâu nhỏ hơn hoặc bằng 3mđất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,639 m3
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
41 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi nhỏ hơn hoặc bằng 1000mđất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3
42 Vận chuyển tiếp cự ly =7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng nhỏ hơn hoặc bằng 250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
44 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
45 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cmchiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,412 m3
46 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cmchiều dày lớn hơn33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,192 m3
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
48 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK nhỏ hơn hoặc bằng 10mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK nhỏ hơn hoặc bằng 18mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
51 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,897 m3
52 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng lớn hơn250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,949 m3
53 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,904 m2
54 Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cmchiều dày 10,5cm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,184 m3
55 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 m3
56 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK nhỏ hơn hoặc bằng 10mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
59 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK nhỏ hơn hoặc bằng 10mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK nhỏ hơn hoặc bằng 18mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
62 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,368 m3
63 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m2
64 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK nhỏ hơn hoặc bằng 10mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
65 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,596 m2
66 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,172 m2
67 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,068 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,84 m
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,686 m2
70 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,896 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,25 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,596 m2
74 Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cmchiều dày 10,5cm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
75 Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cmchiều dày 10,5cm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
76 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,925 m2
77 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,755 m2
78 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,755 m2
79 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 m3
80 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK nhỏ hơn hoặc bằng 10mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
82 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,047 1m2
84 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
85 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m2
86 Tôn úp nóc, úp diềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 md
87 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
88 Cửa đi khung nhôm xingfa, cửa đi mở quay 01 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m2
89 Cửa sổ khung nhôm xingfa, cửa sổ mở trượt 2 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m2
90 Sản xuất hoa sắt cửa trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m2
91 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m2
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 1m2
93 Lắp đặt tủ điện tổng KT(200x180x100)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
94 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
96 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
99 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
103 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
104 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
106 Lắp đặt cút nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
107 Tháo kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,697 tấn
108 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,904 m2
109 Tháo dỡ hàng rào hoa sắt phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,457 m2
110 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 m3
111 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 m3
112 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi nhỏ hơn hoặc bằng 1000m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
113 Vận chuyển tiếp cự ly =7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
114 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng lớn hơn1m, sâu nhỏ hơn hoặc bằng 1mđất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m3
115 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
116 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng nhỏ hơn hoặc bằng 250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 m3
117 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng nhỏ hơn hoặc bằng 250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 m3
118 Ván khuôn móng cột Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
119 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK nhỏ hơn hoặc bằng 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
120 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
121 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK nhỏ hơn hoặc bằng 10mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
122 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK nhỏ hơn hoặc bằng 18mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
123 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD nhỏ hơn hoặc bằng 0,1m2, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 m3
124 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 m3
125 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,26 m2
126 Ốp đá kẻ sọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m2
127 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m2
128 Sản xuất cánh cổng sắt (chưa có bản lề) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
129 Bản lề cối cánh cổng D30 hàn với thép chờ L50x50x5 trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
130 Khóa cổng + móc khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
131 Chốt cổng D20 dài 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
132 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 1m2
133 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
134 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
135 Đào móng băng bằng thủ công, rộng nhỏ hơn hoặc bằng 3m, sâu nhỏ hơn hoặc bằng 2m đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,307 m3
136 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,769 m3
137 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi nhỏ hơn hoặc bằng 1000mđất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m3
138 Vận chuyển tiếp cự ly =7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m3
139 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng nhỏ hơn hoặc bằng 250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,049 m3
140 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng nhỏ hơn hoặc bằng 250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,966 m3
141 Ván khuôn móng cột Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100m2
142 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK nhỏ hơn hoặc bằng 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
143 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK nhỏ hơn hoặc bằng 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 tấn
144 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK lớn hơn18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
145 Ván khuôn cột Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
146 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK nhỏ hơn hoặc bằng 10mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
147 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK nhỏ hơn hoặc bằng 18mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
148 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK lớn hơn18mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
149 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TDnhỏ hơn hoặc bằng 0,1m2, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
150 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m2
151 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,725 m3
152 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK nhỏ hơn hoặc bằng 10mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
153 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK nhỏ hơn hoặc bằng 18mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
154 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK lớn hơn18mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 tấn
155 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,273 m3
156 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,992 m2
157 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,592 m2
158 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,934 m2
159 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,8 m
160 Ốp gạch vào tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,896 m2
161 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,219 m2
162 Lắp đặt biểu tượng Hà Nội KT: cao 1400mm dầy 30mm Inox gương vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
163 Lắp đặt biểu tượng trống đồng đường kính 1500mm bằng Alumin dán đề can Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
164 Kẻ họa tiết hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
165 Lắp đặt Biểu tượng búa liềm KT: 650mm Inox gương vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
166 Lắp đặt Biểu tượng sao vàng KT: 650mm Inox gương vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
167 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,811 m2
168 Cổng tự động hợp kim nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 md
169 Mô tơ tự động không đường ray và bộ màn hình điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 md
170 Trồng cây bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bồn
171 Bộ chữ biển công bằng Mica nổi chân 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
172 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,139 m2
173 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,139 m2
174 Trụ hàng rào thép vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
175 Hàng rào thép vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,192 m2
176 Biểu tượng khuê văn các bằng thép đính trên hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
177 Ốp đá bóc vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,104 m2
178 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,035 m2
179 Lắp dựng hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,898 m2
E HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 Kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
2 Lắp đặt Ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
3 Bộ chuyển nguồn AC 220VDC12V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt đầu báo cháy khói thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
5 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 bộ
6 Lắp đặt đế đầu báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 bộ
7 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
9 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 nút
10 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chuông
11 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đèn
12 Lắp đặt đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 đèn
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.500 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.400 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn Exit, đèn Sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.300 m
16 Lắp đặt dây cáp 10 đôi (20Px0,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
17 Lắp đặt ống ghen cứng nhựa chống cháy dây tín hiệu báo cháy SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.700 m
18 Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.847 cái
19 Lắp đặt ống ghen cứng nhựa chống cháy dây tín hiệu báo cháy SP D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.500 m
20 Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.000 cái
21 Lắp đặt hộp ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 hộp
22 Lắp đặt hộp 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
23 Lắp đặt hộp chia ngả 2,3 D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 hộp
24 Lắp đậy cho hộp chia ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 hộp
25 Lắp đặt aptomat 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 bộ
27 Lắp đặt đèn Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 bộ
28 Lắp đặt dây đồng tiếp địa bảo vệ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
29 Đào, lắp đặt đường ống nhựa D32 bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy 0.6mx0.5mx60m=18m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
30 Lắp đặt ống nhựa chìm D32 bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
31 Đắp cát hoàn trả mặt nền bảo vệ ống nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
32 Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 bộ
33 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=42m3 trên h, H=50MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
34 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
35 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
36 Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
39 Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Sơn chống gỉ đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m2
42 Sơn đỏ đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m2
43 Thử áp lực đường ống dnhỏ hơn100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
44 Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường, kích thước 600x1200x200 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
45 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 trên 13, gồm khớp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 trên 13, gồm khớp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt trụ chữa cháy, đường kính trụ d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Bình chữa cháy C02 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
53 Bình chữa cháy bột ABC 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bình
54 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
55 Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa 600x500x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
F THIẾT BỊ
1 Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=42m3 trên h, H=50MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->