Gói thầu: Gói thầu xây lắp các hạng mục xây lắp còn lại của Trường phổ thông DTBT THCS Nậm Nhừ, huyện Nậm Pồ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200364841-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp các hạng mục xây lắp còn lại của Trường phổ thông DTBT THCS Nậm Nhừ, huyện Nậm Pồ
Số hiệu KHLCNT 20200251090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối NSĐP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 17:47:00 đến ngày 2020-04-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,137,205,665 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III 129,4515 m3
2 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 26,1133 m3
3 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 29,2945 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,9051 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 15,2976 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan 0,8999 100m2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg 426 cái
8 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 135,0468 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 250,3504 m2
B SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Rải bạt dứa 14,8018 100m2
2 Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 148,018 m3
C TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III 31,02 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 8,06 m3
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 3,3 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 8,316 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 11,34 m3
6 Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,344 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m 0,1758 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng 0,144 100m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 28,912 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 1,8092 m3
11 Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 0,6918 tấn
12 Lắp dựng hoa sắt cửa 70,056 m2
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước 70,056 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 88,96 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 1,8803 m2
16 Trát đắp đấu đầu trụ 21 cái
17 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ 90,84 m2
D SAN NỀN
1 Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: ≤5 cây 5 100m2
2 Đào xúc đổ ra bãi thải bằng máy, phạm vi 30m, đất cấp II 5,5975 100m3
3 Đào xúc đất đổ ra bãi thải bằng máy, phạm vi 30m, đất cấp III 44,7796 100m3
4 Đào xúc đổ ra bãi thải bằng máy, phạm vi 30m, đất cấp IV 5,5975 100m3
5 San đầm đất mặt bằng, bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 8,8336 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II 46,2576 100m3
E KÈ CHẮN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy, đất cấp III 0,542 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1807 100m3
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 1,33 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 12,1 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 13,8 m3
6 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 0,004 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm 0,297 100m
F CẤP NƯỚC
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III 40 m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 39,5 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm 2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm 0,5 100m
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm 2 cái
6 Lắp đặt tê nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm 5 cái
7 Lắp đặt tê nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm 3 cái
G CẤP ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III 7,5 m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 0,5 m3
3 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 2 m3
5 Lắp đặt cột BTLT 10A đỡ dây nguồn 5 Cột
6 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 160 m
7 Tủ điện tổng 60x40x25 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->