Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200349006-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200344827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 14:43:00 đến ngày 2020-04-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,634,285,192 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm trại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | % Gxd | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 2 | % Gxd | |
| B | HẠNG MỤC KHUÔN VIÊN CÂY XANH | |||
| 1 | Đào cây tường vi cao 1m | 5 | gốc cây | |
| 2 | Đào cụm chuỗi ngọc cao 0,8m | 18 | gốc cây | |
| 3 | Đào bỏ lớp đá sỏi đổ đi | 21,495 | m3 | |
| 4 | Cày xới đất bằng máy | 0,859 | 100m3 | |
| 5 | Bổ sung phân trộn hỗn hợp 0,25 bao/m2 | 107,475 | bao | |
| 6 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | 4,299 | 100 m2/lần | |
| 7 | Trồng cây dương con cao 0,2m (4-5 cây/cụm) | 700 | cụm | |
| 8 | Trồng cây si trắng cao 1,5m tạo chữ | 148 | cây | |
| 9 | Trồng cây hoa giấy | 3,75 | 100m2 | |
| 10 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện | 4,299 | 100m2/tháng | |
| 11 | Cây chống tre cao 0,3-0,5m cố định tạo hình chữ | 250 | cây | |
| 12 | Đào bỏ lớp đá sỏi đổ đi | 21,45 | m3 | |
| 13 | Cày xới đất bằng máy | 0,858 | 100m3 | |
| 14 | Bổ sung phân trộn hỗn hợp 0,25 bao/m2 | 107,25 | bao | |
| 15 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | 4,29 | 100 m2/lần | |
| 16 | Trồng điểm cây lá trắng | 2,7 | 100 cây | |
| 17 | Trồng cây ắc ó cao 0,2m (4-5 cây/cụm) | 300 | cụm | |
| 18 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện | 4,29 | 100m2/tháng | |
| 19 | Đào bỏ lớp đá sỏi đổ đi | 15,4 | m3 | |
| 20 | Cày xới đất bằng máy | 0,616 | 100m3 | |
| 21 | Bổ sung phân trộn hỗn hợp 0,25 bao/m2 | 77 | bao | |
| 22 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | 3,08 | 100 m2/lần | |
| 23 | Trồng cây ắc ó cao 0,2m (4-5 cây/cụm) | 896 | cụm | |
| 24 | Trồng điểm cây lá trắng | 1,2 | 100 cây | |
| 25 | Trồng cây tường vi cao 0,5m | 21 | cây | |
| 26 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện | 3,08 | 100m2/tháng | |
| 27 | Đào bỏ lớp đá sỏi đổ đi | 40,15 | m3 | |
| 28 | Cày xới đất bằng máy | 1,606 | 100m3 | |
| 29 | Bổ sung phân cho cây 1 bao/cây hiện hữu | 30 | bao | |
| 30 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | 0,3 | 100 m2/lần | |
| 31 | Trồng cây ắc ó cao 0,2m (4-5 cây/cụm) | 380 | cụm | |
| 32 | Đào đất làm đường dạo | 44,2 | m3 | |
| 33 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | 17 | m3 | |
| 34 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | 13,6 | m3 | |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | 14,733 | m3 | |
| 36 | Bổ sung phân hỗn hợp 0,25bao/m2 | 180,75 | bao | |
| 37 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | 361,5 | 100 m2/lần | |
| 38 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện | 8,03 | 100m2/tháng | |
| 39 | Đào bỏ lớp đá sỏi đổ đi | 15,25 | m3 | |
| 40 | Cày xới đất bằng máy | 0,61 | 100m3 | |
| 41 | Bổ sung phân hỗn hợp 0,25bao/m2 | 76,25 | bao | |
| 42 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | 3,05 | 100 m2/lần | |
| 43 | Trồng cây hoa giấy cao 0,3m | 3,05 | 100m2 | |
| 44 | Trồng viền chuỗi ngọc (4-5 cây/cụm) | 1.320 | cụm | |
| 45 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện | 3,05 | 100m2/tháng | |
| 46 | Bổ sung cặp cây xanh giáng long | 2 | cây | |
| 47 | Đào bỏ cây cau vua | 2 | gốc cây | |
| 48 | Đào cụm vạn tuế | 5 | gốc cây | |
| 49 | Đào bỏ lớp đá sỏi đổ đi | 26,75 | m3 | |
| 50 | Cày xới đất bằng máy | 1,07 | 100m3 | |
| 51 | Bổ sung phân hỗn hợp 0,25bao/m2 | 133,75 | bao | |
| 52 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | 5,35 | 100 m2/lần | |
| 53 | Trồng cây gỗ đỏ cao 2m | 2 | cây | |
| 54 | Trồng cây bông trang đỏ | 2 | cây | |
| 55 | Trồng cây hoa giấy cao 0,3m | 0,1 | 100m2 | |
| 56 | Trồng điểm cây lá trắng | 1,32 | 100 cây | |
| 57 | Trồng cây ắc ó cao 0,2m (4-5 cây/cụm) | 553 | cụm | |
| 58 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện | 4,95 | 100m2/tháng | |
| 59 | Bổ sung phân cho cây 1 bao/cây hiện hữu | 12 | bao | |
| 60 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | 0,12 | 100 m2/lần | |
| 61 | Đào bỏ cây cau vua | 2 | gốc cây | |
| 62 | Đào cụm vạn tuế, cây ổi | 4 | gốc cây | |
| 63 | Đào cây lộc vừng | 2 | gốc cây | |
| 64 | Đào bỏ lớp đá sỏi đổ đi | 26,25 | m3 | |
| 65 | Cày xới đất bằng máy | 1,05 | 100m3 | |
| 66 | Bổ sung phân hỗn hợp 0,25bao/m2 | 131,25 | bao | |
| 67 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | 5,25 | 100 m2/lần | |
| 68 | Trồng lại cây lộc vừng | 2 | cây | |
| 69 | Trồng cây dáng hương cao 2m | 1 | cây | |
| 70 | Trồng cây bông trang đỏ | 2 | cây | |
| 71 | Trồng cây hoa giấy cao 0,3m | 0,2 | 100m2 | |
| 72 | Trồng điểm cây lá trắng | 1,32 | 100 cây | |
| 73 | Trồng viền chuỗi ngọc (4-5 cây/cụm) | 1.106 | cụm | |
| 74 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện | 5,25 | 100m2/tháng | |
| 75 | Đào bỏ lớp đá sỏi đổ đi | 23,4 | m3 | |
| 76 | Cày xới đất bằng máy | 0,936 | 100m3 | |
| 77 | Bổ sung phân hỗn hợp 0,25bao/m2 | 117 | bao | |
| 78 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | 4,68 | 100 m2/lần | |
| 79 | Trồng cây dáng hương cao 2m | 1 | cây | |
| 80 | Trồng cây bông trang đỏ | 2 | cây | |
| 81 | Trồng cây hoa giấy cao 0,3m | 0,2 | 100m2 | |
| 82 | Trồng cây tường vi cao 0,5m | 4 | cây | |
| 83 | Trồng cây mai chiếu thủy | 4 | cây | |
| 84 | Trồng điểm cây lá trắng | 0,78 | 100 cây | |
| 85 | Trồng viền chuỗi ngọc (4-5 cây/cụm) | 1.028 | cụm | |
| 86 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện | 4,68 | 100m2/tháng | |
| C | KHU TƯỞNG NIỆM ANH HÙNG VÕ THỊ SÁU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | 586 | m2 | |
| 2 | Đào các loại cây | 9 | gốc cây | |
| 3 | Đào bỏ lớp đá sỏi đổ đi | 21,15 | m3 | |
| 4 | Di dời tủ điện đến vị trí mới | 1 | ht | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | 9 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | 17 | m3 | |
| 7 | Lát gạch terrazzo 40x40cm | 225 | m2 | |
| 8 | Lát nền đá trang trí màu xám chống trơn | 370 | m2 | |
| 9 | Lát nền đá granit màu nâu chống trơn | 9 | m2 | |
| 10 | Lát nền đá granit màu đỏ chống trơn | 48 | m2 | |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | 120,446 | m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | 15,522 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | 47,57 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | 0,76 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | 2,032 | m3 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | 2,212 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,152 | 100m2 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,203 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,787 | tấn | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | 0,437 | tấn | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,026 | tấn | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,091 | tấn | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,058 | tấn | |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,153 | tấn | |
| 25 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=50m, vữa XM mác 75 | 16,905 | m3 | |
| 26 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | 1,897 | m3 | |
| 27 | Lát nền đá granit màu xám chống trơn | 24,536 | m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 228,054 | m2 | |
| 29 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 225,009 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp gạch màu xanh bể loại 2 | 94,087 | m2 | |
| 31 | Phù điểu trang trí | 93,1 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả | 100,45 | m2 | |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 100,45 | m2 | |
| 34 | Công tác ốp đá granit màu đen | 108,203 | m2 | |
| 35 | Làm khung sắt V100x100x5, lưới sắt D6 có thể gắn giỏ hoa | 72,5 | m2 | |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 145 | m2 | |
| 37 | Cày xới đất bằng máy | 0,134 | 100m3 | |
| 38 | Bổ sung phân trộn hỗn hợp 0,25 bao/m2 | 29,258 | bao | |
| 39 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | 1,17 | 100 m2/lần | |
| 40 | Trồng cây ắc ó cao 0,15m (4-5 cây/cụm) | 290,512 | cụm | |
| 41 | Trồng cỏ lá gừng | 50 | m2 | |
| 42 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện | 1,17 | 100m2/tháng | |
| 43 | Trồng cây tường vi cao 0,5m | 2 | cây | |
| 44 | Trồng cây bông trang đỏ | 2 | cây | |
| 45 | Trồng cây mai chiếu thủy | 2 | cây | |
| 46 | Trồng cây hồng lộc | 2 | cây | |
| 47 | Trồng cây nguyệt quế | 1 | cây | |
| 48 | Trồng cây ngọc lan | 2 | cây | |
| 49 | Trồng cây lekima, cây vú sữa ( tận dụng cây cũ) | 4 | cây | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm | 0,222 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | 0,25 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | 3 | Cái | |
| 53 | Lắp đặt van ren D60 | 3 | Cái | |
| 54 | Lắp đặt vòi phun tự động | 10 | Bộ | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | 100 | m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm | 100 | m | |
| 57 | Lắp đặt MCB 2P-10A | 6 | cái | |
| 58 | Cụm máy bơm | 2 | bộ | |
| 59 | Lắp đèn dây led | 2,4 | 10m | |
| 60 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt màu trắng D60 chịu nước | Theo yêu cầu thiết kế | 11 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt hộp to ánh sáng vàng | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 63 | Lắp đặt ống ruột gà | Theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| D | CHI PHÍ THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Hệ thống tưới nước | Đính kèm khối lượng chi tiết trong HSMT để nhà thầu có cơ sở dự thầu | 1 | Hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi