Gói thầu: Gói 1: Nhân công vận chuyển, tháp đà và lắp phụ kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200362241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực TP Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 1: Nhân công vận chuyển, tháp đà và lắp phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200362196 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 08:46:00 đến ngày 2020-04-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 691,455,019 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Lắp Bộ đà tháp U160 dài 3m (đơn) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm U160 - 3m | A Cấp | 404 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A Cấp | 808 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A Cấp | 1.616 | cái |
| 4 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A Cấp | 808 | cái |
| 5 | Lắp đà sắt đỡ <= 50kg | Theo bản vẽ thiêt kế | 404 | bộ |
| B | Lắp bộ đà tháp U160 dài 3m (kép) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm U160 - 3m | A Cấp | 116 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | A Cấp | 116 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x350 | A Cấp | 116 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A Cấp | 464 | cái |
| 5 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A Cấp | 232 | cái |
| 6 | Lắp đà sắt néo <= 50kg | Theo bản vẽ thiêt kế | 58 | bộ |
| C | Lắp gỡ bộ chân sứ đỉnh kép | |||
| 1 | Giá đỡ chân sứ đỉnh | A Cấp | 4 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A Cấp | 4 | cái |
| 3 | Tháo đà sắt đơn <= 15kg | Theo bản vẽ thiêt kế | 4 | bộ |
| D | Lắp bộ đà 20Đ + Chân sứ đỉnh | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2m | A Cấp | 1 | cái |
| 2 | Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK | A Cấp | 2 | cái |
| 3 | Giá đỡ chân sứ đỉnh | A Cấp | 1 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A Cấp | 2 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | A Cấp | 4 | cái |
| 6 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A Cấp | 6 | cái |
| 7 | Lắp xà sắt đỡ <= 15kg | Theo bản vẽ thiêt kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đà sắt đỡ <= 25kg | Theo bản vẽ thiêt kế | 1 | bộ |
| E | Lắp bộ đà 24Đ | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2,4m | A Cấp | 1 | cái |
| 2 | Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK | A Cấp | 2 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A Cấp | 2 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | A Cấp | 2 | cái |
| 5 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A Cấp | 4 | cái |
| 6 | Lắp đà sắt đỡ <= 25kg | Theo bản vẽ thiêt kế | 1 | bộ |
| F | Lắp bộ đà lệch 20Đ toàn phần | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2m lệch toàn phần | A Cấp | 7 | cái |
| 2 | Thanh chống đà lệch | A Cấp | 7 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A Cấp | 7 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | A Cấp | 14 | cái |
| 5 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A Cấp | 21 | cái |
| 6 | Lắp đà sắt đỡ <= 25kg | Theo bản vẽ thiêt kế | 7 | bộ |
| G | Lắp bộ đà lệch 20K toàn phần | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2m lệch toàn phần | A Cấp | 8 | cái |
| 2 | Chỏi đà lệch L50x50x5 dài 1,132m | A Cấp | 8 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A Cấp | 8 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A Cấp | 8 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A Cấp | 8 | cái |
| 6 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A Cấp | 24 | cái |
| 7 | Lắp đà sắt néo <= 50kg | Theo bản vẽ thiêt kế | 4 | bộ |
| H | Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | A Cấp | 117 | m |
| 2 | Kẹp Hotline 70-50 | A Cấp | 39 | cái |
| 3 | Đi dây giữa các thiết bị <= 70 mm2 | A Cấp | 117 | m |
| 4 | Lắp kẹp cáp | Theo bản vẽ thiêt kế | 39 | Cái |
| I | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | A Cấp | 93 | m |
| 2 | Kẹp Hotline 70-50 | A Cấp | 31 | cái |
| 3 | Đi dây giữa các thiết bị <= 70 mm2 | A Cấp | 93 | m |
| 4 | Lắp kẹp cáp | Theo bản vẽ thiêt kế | 31 | Cái |
| J | Sứ, dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV và ty sứ | A Cấp | 9 | bộ |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép 95 mm2 | Sử dung lại | 140,1785 | kg |
| 3 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV | Theo bản vẽ thiêt kế | 9 | bộ |
| K | Lắp bộ dây chằng xuống trụ 14m | |||
| 1 | Cổ dê D195-Fe8x100 nhúng kẽm | A Cấp | 40 | bộ |
| 2 | Thanh nối PL 60x6-410 | A Cấp | 80 | cái |
| 3 | Móc treo chữ U (Ma ní) | A Cấp | 40 | cái |
| 4 | Sứ chằng | A Cấp | 40 | cái |
| 5 | Yếm cáp 3/8" | A Cấp | 80 | cái |
| 6 | Kẹp cáp 3 bùlon 3/8" | A Cấp | 160 | cái |
| 7 | Cáp thép tráng kẽm TK35 (3/8) | A Cấp | 760 | m |
| 8 | Máng che dây chằng | A Cấp | 40 | cái |
| 9 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A Cấp | 80 | cái |
| 10 | Bù lon mạ kẽm 16x100 | A Cấp | 80 | cái |
| 11 | Lắp bộ cổ dê | Theo bản vẽ thiêt kế | 40 | Bộ |
| 12 | Lắp dây néo cột | Theo bản vẽ thiêt kế | 40 | Bộ |
| L | Tháo gỡ và lắp lại bộ Đà 24K | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2,4m | Sử dụng lại | 32 | cái |
| 2 | Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK | Sử dụng lại | 64 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 32 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A cấp | 32 | cái |
| 5 | Tháo đà sắt kép < =50kg | Theo bản vẽ thiêt kế | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đà sắt néo <= 50kg | Theo bản vẽ thiêt kế | 16 | bộ |
| M | Tháo gỡ và lắp lại bộ Đà 24Đ | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2,4m | Sử dụng lại | 2 | cái |
| 2 | Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK | Sử dụng lại | 4 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | A Cấp | 4 | cái |
| 4 | Tháo đà sắt đơn <= 25kg | Theo bản vẽ thiêt kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đà sắt đỡ <= 25kg | Theo bản vẽ thiêt kế | 2 | bộ |
| N | Tháo gỡ và lắp lại bộ đà 20K | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2m | Sử dụng lại | 22 | cái |
| 2 | Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK | Sử dụng lại | 44 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A Cấp | 22 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A Cấp | 22 | cái |
| 5 | Tháo đà sắt kép < =50kg | Theo bản vẽ thiêt kế | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đà sắt néo <= 50kg | Theo bản vẽ thiêt kế | 11 | bộ |
| O | Tháo gỡ bộ đà 20Đ + Chân sứ đỉnh | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2m | Sử dụng lại | 234 | cái |
| 2 | Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK | Sử dụng lại | 468 | cái |
| 3 | Giá đỡ chân sứ đỉnh | A Cấp | 234 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | A Cấp | 936 | cái |
| 5 | Tháo đà sắt đơn <= 25kg | Theo bản vẽ thiêt kế | 234 | bộ |
| 6 | Lắp đà sắt đỡ <= 25kg | Theo bản vẽ thiêt kế | 234 | bộ |
| 7 | Tháo đà sắt đơn <= 15kg | Theo bản vẽ thiêt kế | 234 | bộ |
| 8 | Lắp xà sắt đỡ <= 15kg | Theo bản vẽ thiêt kế | 234 | bộ |
| P | Tháo gỡ và lắp bộ đà lệch toàn phần 20Đ | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2m lệch toàn phần | Sử dụng lại | 6 | cái |
| 2 | Thanh chống đà lệch | Sử dụng lại | 6 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | A Cấp | 12 | cái |
| 4 | Tháo đà sắt đơn <= 25kg | Theo bản vẽ thiêt kế | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đà sắt đỡ <= 25kg | Theo bản vẽ thiêt kế | 6 | bộ |
| Q | Tháo gỡ và lắp bộ đà lệch toàn phần 20K | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2m lệch toàn phần | Sử dụng lại | 2 | cái |
| 2 | Thanh chống đà lệch | Sử dụng lại | 2 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | A Cấp | 2 | cái |
| 4 | Tháo đà sắt kép < =50kg | Theo bản vẽ thiêt kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đà sắt néo <= 50kg | Theo bản vẽ thiêt kế | 1 | bộ |
| R | Tháo gỡ và lắp bộ chân sứ đỉnh đơn | |||
| 1 | Giá đỡ chân sứ đỉnh | Sử dụng lại | 181 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | A Cấp | 362 | cái |
| 3 | Tháo đà sắt đơn <= 15kg | Theo bản vẽ thiêt kế | 181 | bộ |
| 4 | Lắp xà sắt đỡ <= 15kg | Theo bản vẽ thiêt kế | 181 | bộ |
| S | Tháo và lắp sứ phụ kiện | |||
| 1 | Thay sứ đứng 15 - 22 kV | Theo bản vẽ thiêt kế | 984 | bộ |
| 2 | Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây <= 2 bát, trụ <= 20m | Theo bản vẽ thiêt kế | 113 | bộ |
| T | Tháo gỡ bộ chân sứ đỉnh đơn | |||
| 1 | Giá đỡ chân sứ đỉnh | Thu hồi | 1 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | Thu hồi | 2 | cái |
| 3 | Tháo đà sắt đơn <= 15kg | Theo bản vẽ thiêt kế | 1 | bộ |
| U | Tháo gỡ bộ đà lệch toàn phần 20Đ | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2m lệch toàn phần | Thu hồi | 7 | cái |
| 2 | Thanh chống đà lệch | Thu hồi | 7 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | Thu hồi | 14 | cái |
| 4 | Tháo đà sắt đơn <= 25kg | Theo bản vẽ thiêt kế | 7 | bộ |
| V | Tháo gỡ bộ đà lệch 20K | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2m lệch toàn phần | Thu hồi | 8 | cái |
| 2 | Thanh chống đà lệch | Thu hồi | 8 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | Thu hồi | 8 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | Thu hồi | 8 | cái |
| 5 | Tháo đà sắt kép < =50kg | Theo bản vẽ thiêt kế | 4 | bộ |
| W | Tháo bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Theo bản vẽ thiêt kế | 31 | m |
| 2 | Tháo dây giữa các thiết bị <= 70 mm2 | Theo bản vẽ thiêt kế | 31 | m |
| X | Tháo bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Theo bản vẽ thiêt kế | 39 | m |
| 2 | Tháo dây giữa các thiết bị <= 70 mm2 | Theo bản vẽ thiêt kế | 39 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi