Gói thầu: Số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200358822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC |
| Tên gói thầu | Số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200342033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 07:33:00 đến ngày 2020-04-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,742,796,063 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG MỚI GIÁ LONG MÔN LỐI VÀO | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3328 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,264 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,4304 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,7824 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1531 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9186 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,232 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,24 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột, đá 1x2 Mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,568 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1352 | 100m2 |
| 11 | Rải bạt nhựa đổ bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1232 | 100m2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cổ cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0896 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3185 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,021 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1284 | tấn |
| 16 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7518 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7518 | tấn |
| 18 | Bulong D30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | Cái |
| 19 | Bulong D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | Cái |
| 20 | Bulong neo thép chữ J, M30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | Cái |
| 21 | Bảng hiệu treo trên giá long môn bảng Mica dày 3mm, màu xanh, chữ mica màu trắng dày 3mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,03 | m2 |
| 22 | Sản xuất thép hộp làm khung bảng tên trên giá long môn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0901 | tấn |
| 23 | Lắp dựng thép hộp làm khung bảng tên trên giá long môn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0901 | tấn |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4688 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG NHÀ TRẠM MỚI | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3952 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,512 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 73,9024 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,4784 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2142 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2852 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,992 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,36 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột, đá 1x2 Mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,096 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2944 | 100m2 |
| 11 | Rải bạt nhựa đổ bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2992 | 100m2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cổ cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2048 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0061 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1498 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2496 | tấn |
| 16 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,3931 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,3931 | tấn |
| 18 | Bản phân làn bằng tole phẳng 600x1200, dày 1,2mm kém dây xích mạ kẽm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bảng |
| 19 | Bulong neo thép chữ J, M30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | Cái |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép mái nhà trạm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,0354 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép mái nhà trạm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,0354 | tấn |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8087 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8087 | tấn |
| 24 | Lợp mái bằng tole Kiplock màu xanh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8164 | 100m2 |
| 25 | Đóng trần composite 300mmx3000mmx4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 85,86 | m2 |
| 26 | CCLD tấm ốp nhôm Alu dày 4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,5 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,99 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp pha đèn LED 150W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần 40W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 3 | Ổ cắm đôi âm tường 1P-N-E-13A, cao độ 0,3m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 4 | Hộp đấu nối (cao độ theo thiết bị) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 5 | Công tắc mặt đơn - 1 chiều 10A/220V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 6 | Cáp 1C-2,5mm2 Cu/PVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 7 | Cáp 1C-4,0mm2 Cu/PVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 8 | Ống PVC D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 9 | Ống PVC D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 10 | Ống HDPE D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 11 | Tủ điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đèn rọi bảng hiệu giá long môn 100W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| D | HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1534 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1534 | tấn |
| 3 | Cầu chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 4 | Lơi D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 5 | Máng xối Inox 304 dày 1,2mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,5 | md |
| E | HẠNG MỤC 5: ĐẢO PHÂN LÀN ĐƯỜNG - DÃI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,9234 | m3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đảo phân làn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1103 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đảo thu phí, đường kính cốt thép <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5374 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn dãi phân cách, đá 1x2 Mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3 | m3 |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn dãi phân cách, đường kính cốt thép <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0588 | tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn dãi phân cách, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1746 | tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn dãi phân cách | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1285 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Rải lớp bạt làm dãi phân cách | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Trát dãi phân cách, đảo phân làn, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,88 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,4073 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,78 | m2 |
| F | HẠNG MỤC 6: CẢI TẠO LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ bó nền | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,32 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3132 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8792 | 100m3/1km |
| 4 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1972 | 100m3 |
| 5 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,174 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, tiêu chuẩn 1,1 kg/m2 nhựa pha dầu, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,6 | 10m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,16 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,16 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC 7: CÁC CÔNG TÁC XÂY DỰNG KHÁC | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,63 | m2 |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0425 | 100m2 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,315 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0333 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1998 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5063 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,272 | 100m2 |
| 8 | CCLD ống thép mạ kẽm D90 làm trụ biển báo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 9 | CCLD ống thép mạ kẽm D90 làm trụ biển báo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 10 | CCLD ống thép mạ kẽm D90 làm trụ biển báo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 11 | CCLD ống thép mạ kẽm D90 làm trụ biển báo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 12 | CCLD ống thép mạ kẽm D90 làm trụ biển báo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 13 | CCLD ống thép mạ kẽm D90 làm trụ biển báo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 14 | CCLD biển báo phản quang hình tròn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 15 | CCLD biển báo phản quang hình tam giác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 16 | CCLD biển báo phản quang hình chữ nhật nhỏ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 17 | CCLD biển báo phản quang hình chữ nhật lớn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC 8: HỐ CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Ống STK D114 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,324 | 100m |
| 2 | Ống cáp ngầm ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,08 | 100 m |
| 3 | Đào móng hố cáp, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,774 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,93 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0384 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2304 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,659 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,967 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,195 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ hố cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2456 | 100m2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0156 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố cáp ngầm, đường kính cốt thép <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0777 | tấn |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0174 | tấn |
| 14 | Xây hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18 vữa vi măng M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 16 | Giá treo ống HDPE | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 289 | cái |
| 17 | Ty treo sắt mạ kẽm, L=1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44 | cây |
| I | HẠNG MỤC 9: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0324 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,55 | m3 |
| 3 | Đào móng trụ, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,822 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,56 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0191 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1146 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,196 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,576 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột, đá 1x2 Mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,686 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0248 | 100m2 |
| 11 | Rải bạt nhựa đổ bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0196 | 100m2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cổ cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0392 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0363 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0253 | tấn |
| 16 | Bulong neo móng chữ J, M30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 17 | Kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp 4, Rp=111m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Trụ đỡ kim thu sét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | m |
| 19 | Khớp nối kim thu sét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 20 | Hàn hóa nhiệt cọc tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | mối |
| 21 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 22 | Ốc siết cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 23 | Tăng đơ treo trục M12 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 24 | Cáp treo 8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 25 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55 | m |
| 26 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 27 | Ống điện D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 28 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cọc |
| 29 | Giấy kiểm tra điện trở | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 30 | Phụ kiện lặp đặt, vận chuyển | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi