Gói thầu: Toàn bộ giá trị xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200358338-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên
Tên gói thầu Toàn bộ giá trị xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200128835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ đầu tư hệ thống đường nội đồng sản xuất trong vùng lúa thuộc Đề án phát triển hạ tầng thiết yếu các khu SXNN hàng hóa tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 15:03:00 đến ngày 2020-04-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,930,729,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến Mường I
1 Đào nền đường đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4453 100m3
2 Đào nền đường đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1925 100m3
3 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6603 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,1949 100m3
5 Đào xúc đất tại mỏ về đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4261 100m3
6 Vận chuyển đất cấp I, phạm vi <=300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,176 100m3
7 Vận chuyển đất cấp I, phạm vi <=500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,107 100m3
8 Vận chuyển đất cấp I, phạm vi <=700m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1623 100m3
9 Vận chuyển đất cấp II, phạm vi <=300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2404 100m3
10 Vận chuyển đất cấp II, phạm vi <=500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,131 100m3
11 Vận chuyển đất cấp II, phạm vi <=700m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7638 100m3
12 Vận chuyển đất cấp III, phạm vi <=300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4791 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,1 km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,007 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,2 km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,3 km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,502 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,4 km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,353 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,5 km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,46 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,7 km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,985 100m3
19 Đào rãnh đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1045 100m3
20 Đào rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4738 100m3
21 Đắp đất công trình độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 100m3
22 Bê tông ống cống mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,64 m3
23 Cốt thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,344 tấn
24 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,844 100m2
25 Lắp dựng ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
26 Quét nhựa đường chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 mối nối
B Tuyến Nà Còi
1 Đào nền đường đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4258 100m3
2 Đào nền đường đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2107 100m3
3 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,2051 100m3
4 Đào xúc đất tại mỏ về đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,63 100m3
5 Vận chuyển đất cấp I, cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,309 100m3
6 Vận chuyển đất cấp I, cự ly <=500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,565 100m3
7 Vận chuyển đất cấp I, cự ly <=700m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,552 100m3
8 Vận chuyển đất cấp II, cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,181 100m3
9 Vận chuyển đất cấp II, cự ly <=500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,474 100m3
10 Vận chuyển đất cấp II, cự ly <=700m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 100m3
11 Vận chuyển đất cấp III, phạm vi <=300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,5845 100m3
12 Vận chuyển đất cấp III, phạm vi <=500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,433 100m3
13 Vận chuyển đất cấp III, phạm vi <=700m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7123 100m3
14 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,3594 100m3
15 Đào rãnh đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8308 100m3
16 Đào rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9464 100m3
17 Đắp đất công trình độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m3
18 Bê tông ống cống mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,98 m3
19 Cốt thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,493 tấn
20 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,135 100m2
21 Lắp dựng ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
22 Quét nhựa đường chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 mối nối
C Tuyến Phiêng Sản
1 Đào nền đường đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9747 100m3
2 Đào nền đường đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1301 100m3
3 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4915 100m3
4 Đào rãnh đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4447 100m3
5 Đào rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0485 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,8366 100m3
7 Đào xúc đất tại mỏ về đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8254 100m3
8 Vận chuyển đất cấp I, cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9287 100m3
9 Vận chuyển đất cấp I, cự ly <=500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,046 100m3
10 Vận chuyển đất cấp II, cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7472 100m3
11 Vận chuyển đất cấp II, cự ly <=500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8276 100m3
12 Vận chuyển đất cấp III, phạm vi <=300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8343 100m3
13 Vận chuyển đất cấp III, phạm vi <=500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6953 100m3
14 Vận chuyển đất cấp III, phạm vi <=700m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3259 100m3
15 Đào móng cống đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 100m3
16 Đào móng cống đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,325 100m3
17 Đắp đất công trình độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 100m3
18 Bê tông ống cống mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,58 m3
19 Cốt thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,594 tấn
20 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,233 100m2
21 Lắp dựng ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
22 Quét nhựa đường chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 mối nối
D Tuyến Phiêng Khon
1 Đào nền đường đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6173 100m3
2 Đào nền đường đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2207 100m3
3 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,144 100m3
4 Đào rãnh đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6544 100m3
5 Đào rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5685 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,2447 100m3
7 Vận chuyển đất cấp I, cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4781 100m3
8 Vận chuyển đất cấp I, cự ly <=500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9933 100m3
9 Vận chuyển đất cấp I, cự ly <=700m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1458 100m3
10 Vận chuyển đất cấp II, phạm vi <=300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,534 100m3
11 Vận chuyển đất cấp II, phạm vi <=500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7431 100m3
12 Vận chuyển đất cấp II, phạm vi <=700m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5981 100m3
13 Vận chuyển đất cấp III, phạm vi <=300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,4186 100m3
14 Vận chuyển đất cấp III, phạm vi <=500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7338 100m3
15 Vận chuyển đất cấp III, phạm vi <=700m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4623 100m3
16 Vận chuyển đất cấp III, phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6644 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,1 km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2036 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,2 km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1313 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,3 km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8189 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,4 km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8517 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,5 km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2718 100m3
22 Đào móng cống đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,273 100m3
23 Đào móng cống đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,283 100m3
24 Đắp đất công trình độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,628 100m3
25 Bê tông ống cống mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6 m3
26 Cốt thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 tấn
27 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,112 100m2
28 Lắp dựng ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
29 Quét nhựa đường chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 mối nối
E Tuyến Nà Cại
1 Đào nền đường đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2282 100m3
2 Đào nền đường đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2694 100m3
3 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2832 100m3
4 Đào rãnh đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4469 100m3
5 Đào rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0623 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,7852 100m3
7 Đào xúc đất tại mỏ về đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3118 100m3
8 Vận chuyển đất cấp I, cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 100m3
9 Vận chuyển đất cấp I, cự ly <=500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5482 100m3
10 Vận chuyển đất cấp II, phạm vi <=300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0773 100m3
11 Vận chuyển đất cấp II, phạm vi <=500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6391 100m3
12 Vận chuyển đất cấp III, phạm vi <=300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4214 100m3
13 Vận chuyển đất cấp III, phạm vi <=700m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4126 100m3
14 Đào móng cống đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0023 100m3
15 Đào móng cống đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0053 100m3
16 Đắp đất công trình độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0011 100m3
17 Bê tông ống cống mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,06 m3
18 Cốt thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,858 tấn
19 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,781 100m2
20 Lắp dựng ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
21 Quét nhựa đường chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 mối nối
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->