Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200343274-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200343146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 23:32:00 đến ngày 2020-04-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,678,104,712 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG (4% *Gxd) | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (2%xGxd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | % |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (2%xGxd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | % |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG - GỜ CHẶN (Gxd) | |||
| 1 | Đào đất nền đường bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,956 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng nguyên thổ bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,266 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề + taluy bằng máy đầm 9T, (tận dụng đất đào nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,062 | 100m3 |
| 5 | Bê tông gờ chặn, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gờ chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,617 | 100m2 |
| 7 | Lớp vữa M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,832 | m2 |
| 8 | Làm móng mặt đường bằng đá dăm Dmax=37,5mm, chiều dày 18cm, K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,644 | 100m3 |
| 9 | Làm móng mặt đường bằng đá dăm Dmax=25mm, chiều dày 12cm, K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1 kg/m2 (mặt đường mở rộng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,244 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (lớp mặt bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,461 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (lớp mặt nâng cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,969 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bù vênh BTNC 19, chiều dày trung bình 4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,461 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5, chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,394 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D90 dài 3,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Sơn gờ giảm tốc và vạch tim đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi