Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200362487-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20200353075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 85 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 15:38:00 đến ngày 2020-04-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,658,209,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĂN HUYỆN ỦY - PHẦN XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ trần AA.31311 245 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm SA.1133 17,674 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu BT có cốt thép, tủ chén SA.11923 0,5376 m3
4 Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày tường <= 11 cm, gắn cửa SA.4132 3,42 m2
5 Phá dỡ sê nô SA.11430 0,861 m3
6 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn SA.2110 219,48 m
7 Tháo dỡ cửa AA.3131 93,093 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường AA.3133 160,06 m2
9 Cạo bỏ lớp bả cũ trên tường, cột ngoài nhà SA.11811 169,261 m2
10 Cạo bỏ lớp bả cũ trên tường, cột trong nhà SA.11811 276,7075 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông, thành sê nô SA.11821 40,7 m2
12 Cạo bỏ lớp bả cũ trên trần, dạ sê nô SA.11812 44,32 m2
13 Đục lớp vữa sê nô hiện trạng SA.51150 32,35 m2
14 Đục tẩy bề mặt bê tông các kết cầu: Tường bê tông SA.51120 0,8652 m2
15 Tháo dỡ mái tôn SA.32311 3,48 100m2
16 Phá dỡ nền gạch nền, tam cấp AA.21322 320,725 m2
17 Khoan lấy lõi xuyên qua BTCT, góc khoan nghiêng bất kỳ, Đk lỗ khoan <= 40 mm, chiều sâu khoan <= 30 cm SA.4191 2 1lỗ khoan
18 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I AB.11311 31,4698 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 AB.65110 0,1049 100m3
20 Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 dày 60 AF.11212 3,4935 m3
21 Bê tông móng, giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 AF.11213 11,8588 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 AF.12213 2,7369 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 AF.12313 3,9843 m3
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 AF.12413 2,1897 m3
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 AF.12513 1,287 m3
26 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 AG.1141 0,7846 m3
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 50 kg AG.42111 12 cái
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 100 kg AG.42121 1 cái
29 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75, PC40, bó nền AE.54114 2,61 m3
30 Trát tường bó nền, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 AK.21124 26,1 m2
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 AF.11212 4,7617 m3
32 Nilong lót AL.16122 0,7936 100m2
33 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.66141 0,3968 100m3
34 Ván khuôn móng cột AF.8252 0,5109 100m2
35 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <= 16 m AF.82111 0,544 100m2
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <= 16 m AF.86311 0,5033 100m2
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <= 16 m AF.86111 0,4593 100m2
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan AF.81152 0,3218 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp AG.31311 0,038 100m2
40 Xây gạch thẻ 4x8x19, HTH vữa XM mác 75, PC40 AE.52214 2,6879 m3
41 Trát trần, VXM M75, PC40 AK.23214 31,215 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 AK.22124 36,41 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 AK.25114 25,74 m2
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6 mm AF.61110 0,05 tấn
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8 mm AF.61110 0,0076 tấn
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10 mm AF.61110 0,2529 tấn
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14 mm AF.61120 0,023 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6 mm, cao <= 4 m AF.61411 0,0902 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12 mm, cao <= 4 m AF.61421 0,0288 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14 mm, cao <= 4 m AF.61421 0,3396 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6 mm, cao <= 4 m AF.61511 0,1804 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10 mm, cao <= 4 m AF.61511 0,0329 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14 mm, cao <= 4 m AF.61521 0,5192 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16 mm, cao <= 4 m AF.61521 0,3545 tấn
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6 mm, cao <= 16 m AF.61711 0,0651 tấn
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8 mm, cao <= 16 m AF.61711 0,2122 tấn
57 Lắp dựng cốt thép râu tường, hộp gen, lanh tô, giằng tường, ĐK 6 mm, cao <= 16 m AF.61612 0,0611 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12 mm, cao <= 16 m AF.61622 0,1135 tấn
59 Lắp dựng cốt thép HTH, đan, ĐK 6 mm AF.61110 0,0141 tấn
60 Lắp dựng cốt thép HTH, đan, ĐK 8 mm AF.61110 0,0564 tấn
61 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75, PC40 AE.63114 17,0526 m3
62 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75, PC40, ốp cột, kệ bếp AE.54114 0,4984 m3
63 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 AK.21124 51,9 m2
64 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 AK.21224 534,475 m2
65 Trát cột tròn, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 AK.22114 13,8134 m2
66 Sơn giả đá cột tròn TT 7,2534 M2
67 Sơn tạo gai tường phòng ăn bằng sơn P, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai AK.85321 33,75 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh, gạch 300x600 mm AK.31140 371,415 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường chổ phá tủ chén, gạch 200x250 mm AK.31110 5,23 m2
70 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 200x600mm AK.3126 29,2262 m2
71 Công tác ốp gạch kệ bếp, gạch 200x400 mm AK.31130 11,352 m2
72 Bả bằng matít vào tường ngoài AK.82110 221,161 m2
73 Bả bằng matít vào tường trong AK.82110 410,5413 m2
74 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài AK.82120 152,115 m2
75 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong AK.82120 150,993 m2
76 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn P, 1 nước lót, 2 nước phủ AK.86114 373,276 m2
77 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn P, 1 nước lót, 2 nước phủ AK.86112 561,5343 m2
78 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 AK.24114 58,75 m
79 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 AK.24214 15,784 m
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 AK.21134 1,375 m2
81 Lợp mái tôn giả ngói dày 0,5mm AK.12222 4,215 100m2
82 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm AK.51280 297 m2
83 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm nhám AK.51240 61,6 m2
84 Lát gạch bậc tam cấp chuyên dụng AK.51240 40,725 m2
85 Lát nền, sàn đá hoa cương dưới ngạch cửa AK.56140 2,065 m2
86 Cung cấp lắp đặt trần tấm nhựa 600x600, khung nhôm TT 173,6 M2
87 Cung cấp lắp đặt trần thạch cao, khung nhôm TT 150,993 M2
88 Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 93, kính cường lực 8 ly (kể cả khóa và phụ kiện phụ kiện) TT 66,67 M2
89 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính cường lực 8 ly (kể cả phụ kiện) TT 42,32 M2
90 Cung cấp lắp đặt lam nhôm hộp 50x100 TT 5,1098 M2
91 Cung cấp lắp đặt cánh tủ nhôm TT 4,264 M2
92 Công tác ốp đá chẻ hình bất kì AK.31240 17,325 m2
93 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, vữa XM mác 75 SB.52124 67,07 m2
94 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng SB.81310 67,07 m2
95 Sản xuất Lắp dựng lan can INOX AI.63211 12,6 m2
96 Cung cấp ống inox 304 Þ60x2 TT 36,729 Kg
97 Cung cấp ống inox 304 Þ42x1,5 TT 44,0888 Kg
98 Cung cấp ống inox 304 Þ27x1,5 TT 21,6922 Kg
99 Tháo dỡ kết cấu thép bị hàn, rỉ, hư hỏng - kết cấu thép khác SA.21505 0,181 tấn
100 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép bằng thủ công SA.11421 0,128 m3
101 Tháo dỡ bồn nhựa chứa nước (tạm tính 50% nhân công lắp đặt) BB.43207 1 bể
102 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm SA.11332 0,6 m3
103 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.62111 0,0405 100m3
104 Nilong lót AL.16122 0,405 100m2
105 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 AF.11313 4,05 m3
B NHÀ ĂN HUYỆN ỦY - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ, thủ công AA.31611 8 cái
2 Tháo đèn ống 1,2m (tạm tính 50% công lắp đặt) BA.13310 21 bộ
3 Tháo đèn ống 0,6m (tạm tính 50% công lắp đặt) BA.13210 10 bộ
4 Tháo quạt trần (tạm tính 50% công lắp đặt) BA.11140 6 cái
5 Lắp đặt các loại đèn chùm loại đèn 14 bóng BA.13540 1 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 6 bóng BA.13520 1 bộ
7 Lắp đặt đèn trang trí âm trần, Led D100 9W, 3 chế độ màu BA.13605 19 bộ
8 Lắp đặt đèn trang trí âm trần, Led D220 18W BA.13605 24 bộ
9 Lắp đặt đèn trang trí âm trần, Led vuông 600x600 40W BA.13605 26 bộ
10 Lắp đặt Quạt trần BA.11110 2 cái
11 Lắp đặt quạt hút BA.11140 21 cái
12 Lắp đặt máy sấy tay cảm ứng BA.11120 2 cái
13 Lắp đặt máy hút mùi cho bếp nấu ăn BA.11120 1 cái
14 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) BA.12210 10 máy
15 CC máy điều hòa 2.5HP inverter TT 4 Máy
16 Lắp đặt ống đồng cho máy lạnh BA.14160 51,5 m
17 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 160A BA.19204 1 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100A BA.19203 1 cái
19 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75A BA.19203 1 cái
20 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A BA.19202 1 cái
21 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A BA.19202 1 cái
22 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 15A BA.19202 4 cái
23 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10A BA.19201 9 cái
24 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 6A BA.19201 10 cái
25 Lắp đặt dimmer điều tốc quạt BA.18101 2 cái
26 Lắp đặt ổ cắm BA.18201 17 cái
27 Lắp đặt công tắc BA.18101 36 cái
28 Lắp đặt Tủ điện âm + mặt đế kim loại, chứa 8 MCB BA.15401 1 hộp
29 Lắp đặt đế điện đơn BA.15401 13 hộp
30 Lắp đặt đế điện đôi BA.15401 7 hộp
31 Cung cấp lắp đặt mặt đậy nhựa góc vuông dùng cho CB TT 9 Cái
32 Cung cấp lắp đặt mặt đậy nhựa góc vuông dùng cho 6 thiết bị TT 1 Cái
33 Cung cấp lắp đặt mặt đậy nhựa góc vuông dùng cho 4 thiết bị TT 2 Cái
34 Cung cấp lắp đặt mặt đậy nhựa góc vuông dùng cho 3 thiết bị TT 4 Cái
35 Cung cấp lắp đặt mặt đậy nhựa góc vuông dùng cho 1 thiết bị TT 3 Cái
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 BA.16107 692 m
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 BA.16109 269,5 m
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 BA.16111 58 m
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 BA.16112 80 m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 BA.16113 25 m
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 BA.16115 43 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 BA.16115 30 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm BA.14402 261,2 m
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm BA.14402 20 m
45 Lắp đặt ống nhựa vuông, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 10x15mm BA.14301 5 m
46 Cung cấp nối ống tròn PVC Þ20 TT 62 Cái
47 Cung cấp nối ống tròn PVC Þ25 TT 9 Cái
48 Cung cấp băng keo TT 6 Cuộn
49 Tháo dỡ chậu rửa SA.21302 5 bộ
50 Tháo dỡ bệ xí SA.21303 4 bộ
51 Tháo dỡ chậu tiểu SA.21304 3 bộ
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm BB.19103 0,42 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm BB.19102 0,51 100m
54 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm BB.29121 2 cái
55 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm BB.29121 3 cái
56 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm BB.29121 61 cái
57 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm BB.29121 33 cái
58 Lắp đặt nối răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm BB.29121 10 cái
59 Lắp đặt nối răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm BB.29121 34 cái
60 Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm BB.29121 8 cái
61 Lắp đặt co 90 giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm BB.29121 2 cái
62 Lắp đặt Van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm BB.29121 2 cái
63 Lắp đặt Van 1 chiều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm BB.29121 2 cái
64 Lắp đặt phao cơ BB.29122 1 cái
65 Lắp đặt bồn nước INOX 1m3 BB.43102 1 bể
66 Lắp đặt xí bệt BB.41201 8 bộ
67 Lắp đặt 1 vòi tắm + 1 hương sen BB.41401 10 bộ
68 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi BB.41101 6 bộ
69 Lắp đặt chậu tiểu nam BB.41301 6 bộ
70 Cảm ứng tiểu nam: TT 6 Bộ
71 Vòi cảm ứng lavabo: TT 6 Bộ
72 Lắp đặt phễu thu INOX 150x150mm BB.42202 14 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm BB.19108 0,44 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm BB.19107 0,5 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm BB.19104 0,13 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm BB.19103 0,085 100m
77 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm BB.29106 11 cái
78 Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D114mm BB.29106 26 cái
79 Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D42 BB.29122 12 cái
80 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D42 BB.29122 12 cái
81 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D114/42 BB.29106 6 cái
82 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mm BB.29105 7 cái
83 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D90mm BB.29105 14 cái
84 Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm BB.29125 40 cái
85 Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D42 BB.29122 14 cái
86 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm BB.29122 1 cái
87 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D114mm BB.29106 5 cái
88 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm BB.29121 2 cái
89 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm BB.29121 1 cái
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm BB.19107 0,34 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm BB.19103 0,051 100m
92 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm BB.29105 5 cái
93 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm BB.29105 6 cái
94 Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm BB.29105 16 cái
95 CCLD Quả cầu chắn rác INOX D100 TT 13 Cái
C TRỤ SỞ LÀM VIỆC HUYỆN ỦY
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái SA.11522 102 m2
2 Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày <=11, TD lỗ <=0,04m2 SA.41211 3 lỗ
3 Khoan lấy lõi xuyên qua BTCT, góc khoan nghiên bất kỳ, mũi khoan fi <=50mm - chiều sâu khoan <=30cm SA.41921 3 1lỗ khoan
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm SA.11331 0,0836 m3
5 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ SA.11221 2,976 m3
6 Cạo bỏ lớp bả, sơn cũ trên tường, trụ, cột SA.11811 29,76 m2
7 Tháo dỡ trần, thủ công AA.31311 76,7 m2
8 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép bằng thủ công SA.11421 0,2551 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm SA.11332 1,66 m3
10 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M100, PC40 AK.42115 102 m2
11 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô AK.92111 102 m2
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm BB.19104 0,015 100m
13 Xây gạch thẻ (4x8x19)cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 SB.16414 0,0836 m3
14 Trát sê nô, mái hắt, lam giang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75 SB.51214 1,892 m2
15 Bả bằng matic vào tường AK.8262 1,892 m2
16 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần AK.82120 29,76 m2
17 Sơn tường trong nhà đã bả sơn P, 1 nước lót 2 nước phủ AK.84212 1,892 m2
18 Sơn trần trong nhà đã bả sơn P, 1 nước lót 2 nước phủ AK.84212 29,76 m2
19 Quét Flinkote chống thấm WC AK.92111 19,8 m2
20 Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, VXM cát vàng M50, PC40 AF.15513 2,0832 m3
21 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm nhám AK.51240 14,88 m2
22 Lắp đặt phễu thu INOX 150x150mm BB.42202 4 cái
23 Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nhôm TT 76,7 M2
24 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Led D100 9W, 3 chế độ màu BA.13605 16 bộ
25 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Led Vuông 600x600 40W BA.13605 4 bộ
26 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 14 bóng BA.13540 1 bộ
27 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A BA.19202 1 cái
28 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A BA.19201 3 cái
29 Lắp đặt ổ cắm BA.18201 12 cái
30 Lắp đặt công tắc BA.18101 4 cái
31 Lắp đặt tủ điện âm + mặt nhựa đế kim loại loại 4 thiết bị BA.15401 1 hộp
32 Lắp đặt hộp + Mặt viền loại 2 thiết bị BA.15405 2 hộp
33 Lắp đặt hộp + mặt viền loại 3 thiết bị BA.15405 4 hộp
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm BA.14402 60 m
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 BA.16107 120 m
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 BA.16109 179 m
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 BA.16113 2,5 m
38 Cung cấp băng keo TT 3 Cuộn
D DI DỜI ĐIỆN
1 Tháo, lắp lại cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công 04.02.32 1 cột
2 Vận chuyển cột bê tông, cự ly <=100m, bằng thủ công D1.1102 0,939 tấn
3 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện 100kg SA.21402 2 1 cấu kiện
4 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I AB.11441 1,14 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 AB.13111 1,14 m3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg AG.42121 2 cái
7 Boulon 22x800 VRĐ + 02 LĐV 24(80x80x6) TT 1 bộ
8 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I AB.11441 1,14 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 AB.13111 1,14 m3
10 Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c <=100m D1.1092 0,168 tấn
11 Tháo, lắp lại kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20m 03.09.261 1 công/bộ
12 Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 25 mm2 05.01.22 0,04 1km dây
13 Tháo, lắp lại đèn bảo vệ và các phụ kiện; cần đèn các loại 13.04.22 2 1 bộ
14 Thay đèn bảo vệ và các phụ kiện; chao chụp và chóa đèn các loại 13.04.23 2 1 bộ
15 Kẹp nối rẽ IPC 95/35 TT 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->