Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200224627-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200205385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương, thuộc kế hoạch vốn trung hạn 05 năm, giai đoạn 2016-2020 của tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 10:21:00 đến ngày 2020-04-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,212,515,036 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (XÃ NẬM KÈ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,318 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25,1316 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,7408 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0666 tấn
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0768 100m2
6 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,135 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0175 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1364 tấn
9 Ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0475 100m2
10 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2614 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,1684 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,4128 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1141 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4039 tấn
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,5136 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,2667 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4202 100m3
18 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,103 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0861 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4453 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông cột vuông, cột chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,7035 100m2
22 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,7303 m3
23 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 29,7682 m3
24 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,614 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4162 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,5269 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,5718 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,2695 m3
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2243 tấn
30 Ván khuôn sàn mái Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,6118 100m2
31 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,4442 m3
32 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,2519 m3
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0602 tấn
34 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,078 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,858 m3
36 Sản xuất vì kèo thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0795 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0795 tấn
38 Sản xuất xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4053 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4053 tấn
40 Sản xuất dầm trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2551 tấn
41 Lắp dựng dầm trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2551 tấn
42 Lợp mái tôn chống nóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,27 100m2
43 Tôn úp nóc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,22 m
44 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 178,1798 m2
45 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 207,76 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 42,262 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,3856 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 30,7444 m2
49 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20,3964 m2
50 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20,3964 m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 80,0048 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,4004 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 54,68 m2
54 Láng granitô nền sàn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 23,3194 m2
55 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 57,06 m
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 28,97 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 178,18 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 293,14 m2
59 Trần tôn vân gỗ (Lõi là xốp PU cách nhiệt, cách âm, không hút nước và bề mặt là lớp tôn mỏng (0,02mm) có phủ hoa văn vân gỗ) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 91 m2
60 Nẹp nhôm dầm trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 110,3 m
61 Cửa đi khuôn nhựa lỗi thép kính an toàn 6,38 ly (trọn bộ) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 24,42 m2
62 Cửa sổ khuôn nhựa lỗi thép kính an toàn 6,38 ly (trọn bộ) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18 m2
63 Vách ngăn bằng tấm gỗ ép chịu nước khu vệ sinh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 45,06 m2
65 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2102 tấn
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,928 m2
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17,28 m2
68 Tủ điện tổng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Lắp đặt hộp điện phòng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
70 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 40A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
73 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 cái
74 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
75 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường có chụp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
76 Lắp đặt quạt trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Lắp công tắc đôi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
79 Lắp công tắc đơn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 50 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 80 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 140 m
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25 m
85 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 150 m
86 Tiếp địa tủ điện tổng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 HT
87 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,8 m3
88 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
89 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 34 m
90 Thép dẹt tiếp địa 50x4 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 m
91 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
92 Chân đỡ dây thu sét Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15 cái
93 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,8 m3
94 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
95 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
96 Lắp đặt gương soi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
97 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
98 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
99 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
100 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
101 Lắp đặt giá treo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
102 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
103 Lắp đặt vòi rửa D15 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
104 Lắp đặt ống, d=25mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
105 Lắp đặt ống, d=20mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
106 Khóa D25 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
107 Lắp đặt ống nhựa d=110mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
108 Lắp đặt ống nhựa d=90mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
109 Lắp đặt ống nhựa d=60mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
110 Thoát sàn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
111 Phụ kiện (côn, cút...) đi kèm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
112 Cầu chắn rác Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 m
113 Lắp đặt ống nhựa d=90mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
114 Lắp đặt ống nhựa d=48mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
115 Cút D90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 cái
116 Đai giữ ống Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16 cái
117 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,348 m3
118 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,0397 m3
119 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,581 m3
120 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 32,5544 m2
121 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 32,5544 m2
122 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1379 tấn
123 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,156 100m2
124 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,5033 m3
125 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 53 cái
126 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,3025 m2
127 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,279 m3
128 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,483 m3
129 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0249 tấn
130 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,44 m3
131 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0084 100m2
132 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,8198 m3
133 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2831 m3
134 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,44 m3
135 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0216 100m2
136 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
137 Lắp dựng cấu kiện bê tông Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
138 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,452 m2
139 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,452 m2
140 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,7456 m2
B HẠNG MỤC: HẠ TẦNG PHỤ TRỢ (XÃ NẬM KÈ)
1 Dọn mặt bằng thi công Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Công
2 Đào san đất, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,4093 100m3
3 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,5546 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,8547 100m3
5 Mở đường lên công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 ca
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
7 Bê tôngmóng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
8 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,246 tấn
9 Lắp dựng cột thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,246 tấn
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,272 m2
11 Bu lông M12 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bồn
13 Lắp đặt ống, d=20mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 100m
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
15 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,162 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,8114 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
18 Thép L 63x63x5 trong trụ cổng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 61,23 kg
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,8736 m3
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,448 m2
21 Trát sần bằng vữa xi măng cát vàng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,648 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,448 m2
23 Sản xuất cổng sắt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1016 tấn
24 Bản lề cối Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
25 Khóa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,6088 m2
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,95 m2
28 Chi tiết đầu trụ cổng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
29 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 23,04 m3
30 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,772 m3
32 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,5935 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,68 m3
34 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,2028 m3
35 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,178 m3
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1267 tấn
37 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2295 100m2
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,98 m3
39 Sản xuất hoa sắt tường rào Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3968 tấn
40 Lắp dựng hoa sắt tường rào Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 44,856 m2
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 40,272 m2
42 Đầu trụ hàng rào Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15 cái
43 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 56,871 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 33 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 89,871 m2
46 Đắp cát nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,6 m3
47 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,2 m3
48 Lắp đặt ống nhựa D150 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (XÃ LENG SU SÌN)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,318 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25,1316 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,7408 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0666 tấn
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0768 100m2
6 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,135 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0175 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1364 tấn
9 Ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0475 100m2
10 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2614 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,1684 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,4128 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1141 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4039 tấn
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,5136 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,2667 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4202 100m3
18 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,103 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0861 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4453 tấn
21 Ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,7035 100m2
22 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,7303 m3
23 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 29,7682 m3
24 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,614 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4162 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,5269 tấn
27 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,5718 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,2695 m3
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2243 tấn
30 Ván khuôn sàn mái Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,6118 100m2
31 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,4442 m3
32 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,2519 m3
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0602 tấn
34 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,078 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,858 m3
36 Sản xuất vì kèo thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0795 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0795 tấn
38 Sản xuất xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4053 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4053 tấn
40 Sản xuất dầm trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2551 tấn
41 Lắp dựng dầm trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2551 tấn
42 Lợp mái tôn chống nóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,27 100m2
43 Tôn úp nóc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,22 m
44 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 178,1798 m2
45 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 207,76 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 42,262 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,3856 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 30,7444 m2
49 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20,3964 m2
50 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20,3964 m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 80,0048 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,4004 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 54,68 m2
54 Láng granitô nền sàn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 23,3194 m2
55 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 57,06 m
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 28,97 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 178,18 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 293,14 m2
59 Trần tôn vân gỗ (Lõi là xốp PU cách nhiệt, cách âm, không hút nước và bề mặt là lớp tôn mỏng (0,02mm) có phủ hoa văn vân gỗ) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 91 m2
60 Nẹp nhôm dầm trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 110,3 m
61 Cửa đi khuôn nhựa lỗi thép kính an toàn 6,38 ly (trọn bộ) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 24,42 m2
62 Cửa sổ khuôn nhựa lỗi thép kính an toàn 6,38 ly (trọn bộ) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18 m2
63 Vách ngăn bằng tấm gỗ ép chịu nước khu vệ sinh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 45,06 m2
65 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2102 tấn
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,928 m2
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17,28 m2
68 Tủ điện tổng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Lắp đặt hộp điện phòng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
70 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 40A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
73 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 cái
74 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
75 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường có chụp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
76 Lắp đặt quạt trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Lắp công tắc đôi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
79 Lắp công tắc đơn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 50 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 80 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 140 m
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25 m
85 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 150 m
86 Tiếp địa tủ điện tổng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 HT
87 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,8 m3
88 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
89 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 34 m
90 Thép dẹt tiếp địa 50x4 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 m
91 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
92 Chân đỡ dây thu sét Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15 cái
93 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,8 m3
94 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
95 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
96 Lắp đặt gương soi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
97 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
98 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
99 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
100 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
101 Lắp đặt giá treo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
102 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
103 Lắp đặt vòi rửa D15 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
104 Lắp đặt ống, d=25mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
105 Lắp đặt ống d=20mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
106 Khóa D25 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
107 Lắp đặt ống nhựa d=110mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
108 Lắp đặt ống nhựa d=90mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
109 Lắp đặt ống nhựa d=60mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
110 Thoát sàn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
111 Phụ kiện (côn, cút...) đi kèm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
112 Cầu chắn rác Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 m
113 Lắp đặt ống nhựa d=90mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
114 Lắp đặt ống nhựa d=48mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
115 Cút D90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 cái
116 Đai giữ ống Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16 cái
117 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,348 m3
118 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,0397 m3
119 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,581 m3
120 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 32,5544 m2
121 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 32,5544 m2
122 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1379 tấn
123 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,156 100m2
124 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,5033 m3
125 Lắp dựng tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 53 cái
126 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,3025 m2
127 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,279 m3
128 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,483 m3
129 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0249 tấn
130 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,44 m3
131 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0084 100m2
132 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,8198 m3
133 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2831 m3
134 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,44 m3
135 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0216 100m2
136 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
137 Lắp dựng cấu kiện bê tông Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
138 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,452 m2
139 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,452 m2
140 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,7456 m2
D HẠNG MỤC: HẠ TẦNG PHỤ TRỢ (XÃ LENG SU SÌN)
1 Dọn mặt bằng thi công Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Công
2 Đào san đất, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,1056 100m3
3 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,6872 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4184 100m3
5 Vận chuyển đất về đắp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,7837 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
7 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
8 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,246 tấn
9 Lắp dựng cột thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,246 tấn
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,272 m2
11 Bu lông M12 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bồn
13 Lắp đặt ống PPR, d=20mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 100m
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
15 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,162 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,8114 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
18 Thép L 63x63x5 trong trụ cổng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 61,23 kg
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,8736 m3
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,448 m2
21 Trát sần bằng vữa xi măng cát vàng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,648 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,448 m2
23 Sản xuất cổng sắt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1016 tấn
24 Bản lề cối Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
25 Khóa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,6088 m2
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,95 m2
28 Chi tiết đầu trụ cổng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
29 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 62,464 m3
30 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,808 m3
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,5152 m3
32 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,1646 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20,82 m3
34 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,9659 m3
35 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,9532 m3
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4519 tấn
37 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,6222 100m2
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,368 m3
39 Sản xuất hoa sắt tường rào Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,0831 tấn
40 Lắp dựng hoa sắt tường rào Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 121,4864 m2
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 110,04 m2
42 Đầu trụ hàng rào Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 41 cái
43 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 154,0274 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 90,2 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 244,2274 m2
46 Đắp cát nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,9 m3
47 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,8 m3
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE D150 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
E HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (XÃ SÍN THẦU)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,318 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25,1316 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,7408 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0666 tấn
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0768 100m2
6 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,135 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0175 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1364 tấn
9 Ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0475 100m2
10 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2614 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,1684 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,4128 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1141 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4039 tấn
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,5136 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,2667 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4202 100m3
18 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,103 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0861 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4453 tấn
21 Ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,7035 100m2
22 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,7303 m3
23 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 29,7682 m3
24 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,614 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4162 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,5269 tấn
27 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,5718 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,2695 m3
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2243 tấn
30 Ván khuôn sàn mái Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,6118 100m2
31 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,4442 m3
32 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,2519 m3
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0602 tấn
34 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,078 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,858 m3
36 Sản xuất vì kèo thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0795 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0795 tấn
38 Sản xuất xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4053 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4053 tấn
40 Sản xuất dầm trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2551 tấn
41 Lắp dựng dầm trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2551 tấn
42 Lợp mái tôn chống nóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,27 100m2
43 Tôn úp nóc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,22 m
44 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 178,1798 m2
45 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 207,76 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 42,262 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,3856 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 30,7444 m2
49 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20,3964 m2
50 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20,3964 m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 80,0048 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,4004 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 54,68 m2
54 Láng granitô nền sàn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 23,3194 m2
55 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 57,06 m
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 28,97 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 178,18 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 293,14 m2
59 Trần tôn vân gỗ (Lõi là xốp PU cách nhiệt, cách âm, không hút nước và bề mặt là lớp tôn mỏng (0,02mm) có phủ hoa văn vân gỗ) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 91 m2
60 Nẹp nhôm dầm trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 110,3 m
61 Cửa đi khuôn nhựa lỗi thép kính an toàn 6,38 ly (trọn bộ) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 24,42 m2
62 Cửa sổ khuôn nhựa lỗi thép kính an toàn 6,38 ly (trọn bộ) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18 m2
63 Vách ngăn bằng tấm gỗ ép chịu nước khu vệ sinh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 45,06 m2
65 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2102 tấn
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,928 m2
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17,28 m2
68 Tủ điện tổng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Lắp đặt hộp điện phòng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
70 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 40A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
73 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 cái
74 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
75 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường có chụp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
76 Lắp đặt quạt trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Lắp công tắc đôi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
79 Lắp công tắc đơn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 50 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 80 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 140 m
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25 m
85 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 150 m
86 Tiếp địa tủ điện tổng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 HT
87 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,8 m3
88 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
89 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 34 m
90 Thép dẹt tiếp địa 50x4 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 m
91 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
92 Chân đỡ dây thu sét Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15 cái
93 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,8 m3
94 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
95 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
96 Lắp đặt gương soi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
97 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
98 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
99 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
100 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
101 Lắp đặt giá treo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
102 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
103 Lắp đặt vòi rửa D15 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
104 Lắp đặt ống, d=25mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
105 Lắp đặt ống, d=20mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
106 Khóa D25 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
107 Lắp đặt ống nhựa d=110mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
108 Lắp đặt ống nhựa d=90mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
109 Lắp đặt ống nhựa d=60mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
110 Thoát sàn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
111 Phụ kiện (côn, cút...) đi kèm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
112 Cầu chắn rác Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 m
113 Lắp đặt ống nhựa d=90mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
114 Lắp đặt ống nhựa d=48mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
115 Cút D90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 cái
116 Đai giữ ống Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16 cái
117 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,348 m3
118 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,0397 m3
119 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,581 m3
120 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 32,5544 m2
121 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 32,5544 m2
122 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1379 tấn
123 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,156 100m2
124 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,5033 m3
125 Lắp dựng tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 53 cái
126 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,3025 m2
127 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,279 m3
128 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,483 m3
129 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0249 tấn
130 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,44 m3
131 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0084 100m2
132 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,8198 m3
133 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2831 m3
134 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,44 m3
135 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0216 100m2
136 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
137 Lắp dựng cấu kiện bê tông , Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
138 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,452 m2
139 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,452 m2
140 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,7456 m2
F VI. HẠNG MỤC: HẠ TẦNG PHỤ TRỢ (XÃ SÍN THẦU)
1 Dọn mặt bằng thi công Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Công
2 Đào san đất, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,6865 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,2392 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,4473 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
7 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,246 tấn
8 Lắp dựng cột thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,246 tấn
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,272 m2
10 Bu lông M12 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bồn
12 Lắp đặt ống PPR, d=20mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 100m
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
14 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,162 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,8114 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
17 Thép L 63x63x5 trong trụ cổng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 61,23 kg
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,8736 m3
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,448 m2
20 Trát sần bằng vữa xi măng cát vàng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,648 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,448 m2
22 Sản xuất cổng sắt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1016 tấn
23 Bản lề cối Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Khóa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,6088 m2
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,95 m2
27 Chi tiết đầu trụ cổng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
28 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,896 m3
29 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,112 m3
30 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,0328 m3
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,1019 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,63 m3
33 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,6154 m3
34 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,5972 m3
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1223 tấn
36 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1683 100m2
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,452 m3
38 Sản xuất hoa sắt tường rào Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2909 tấn
39 Lắp dựng hoa sắt tường rào Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 32,8944 m2
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 29,552 m2
41 Đầu trụ hàng rào Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11 cái
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 41,7054 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 24,2 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 65,9054 m2
45 Đắp cát nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,2 m3
46 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,4 m3
47 Lắp đặt ống nhựa D150 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Bàn làm việc kích thước (1200x600x750)mm hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
2 Ghế tựa Inox đệm da Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
3 Tủ đựng tài liệu bằng khung sắt ốp tấm nhôm nhựa KT (D3300xR350xC2100)mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
4 Bàn làm việc kích thước (1200x600x750)mm hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
5 Ghế tựa Inox đệm da Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
6 Tủ đựng tài liệu bằng khung sắt ốp tấm nhôm nhựa KT (D3300xR350xC2100)mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
7 Bàn họp hội trường kiểu BHT 1250 hoặc tương đương. KT: 1200x500x750mm. Xuất xứ: Việt Nam Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
8 Ghế tựa Inox đệm da Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
9 Bình chữa cháy MT3-CO2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
10 Bình chữa cháy MTFZ4-bột Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
11 Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
12 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->