Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200224627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200205385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách địa phương, thuộc kế hoạch vốn trung hạn 05 năm, giai đoạn 2016-2020 của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 10:21:00 đến ngày 2020-04-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,212,515,036 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (XÃ NẬM KÈ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,318 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25,1316 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,7408 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0666 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,135 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0175 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1364 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0475 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2614 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,1684 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,4128 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1141 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4039 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,5136 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,2667 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4202 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,103 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0861 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4453 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông cột vuông, cột chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,7035 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,7303 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 29,7682 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,614 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4162 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,5269 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,5718 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,2695 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2243 | tấn |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,6118 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,4442 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,2519 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0602 | tấn |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,858 | m3 |
| 36 | Sản xuất vì kèo thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0795 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0795 | tấn |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4053 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4053 | tấn |
| 40 | Sản xuất dầm trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2551 | tấn |
| 41 | Lắp dựng dầm trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2551 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn chống nóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,22 | m |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 178,1798 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 207,76 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 42,262 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,3856 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30,7444 | m2 |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,3964 | m2 |
| 50 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,3964 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 80,0048 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,4004 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 54,68 | m2 |
| 54 | Láng granitô nền sàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23,3194 | m2 |
| 55 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 57,06 | m |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 28,97 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 178,18 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 293,14 | m2 |
| 59 | Trần tôn vân gỗ (Lõi là xốp PU cách nhiệt, cách âm, không hút nước và bề mặt là lớp tôn mỏng (0,02mm) có phủ hoa văn vân gỗ) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 91 | m2 |
| 60 | Nẹp nhôm dầm trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 110,3 | m |
| 61 | Cửa đi khuôn nhựa lỗi thép kính an toàn 6,38 ly (trọn bộ) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24,42 | m2 |
| 62 | Cửa sổ khuôn nhựa lỗi thép kính an toàn 6,38 ly (trọn bộ) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 63 | Vách ngăn bằng tấm gỗ ép chịu nước khu vệ sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 45,06 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2102 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,928 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 68 | Tủ điện tổng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp điện phòng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 40A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường có chụp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp công tắc đôi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp công tắc đơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 86 | Tiếp địa tủ điện tổng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 87 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 89 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 90 | Thép dẹt tiếp địa 50x4 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 91 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 92 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt giá treo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống, d=25mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống, d=20mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 106 | Khóa D25 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa d=110mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa d=60mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 110 | Thoát sàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | Phụ kiện (côn, cút...) đi kèm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Cầu chắn rác | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa d=48mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 115 | Cút D90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 116 | Đai giữ ống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 117 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,348 | m3 |
| 118 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,0397 | m3 |
| 119 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,581 | m3 |
| 120 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32,5544 | m2 |
| 121 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32,5544 | m2 |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1379 | tấn |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 124 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,5033 | m3 |
| 125 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 126 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,3025 | m2 |
| 127 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,279 | m3 |
| 128 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | m3 |
| 129 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0249 | tấn |
| 130 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 131 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 132 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,8198 | m3 |
| 133 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2831 | m3 |
| 134 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 136 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cấu kiện bê tông Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 138 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,452 | m2 |
| 139 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,452 | m2 |
| 140 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,7456 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG PHỤ TRỢ (XÃ NẬM KÈ) | |||
| 1 | Dọn mặt bằng thi công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Công |
| 2 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,4093 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,5546 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,8547 | 100m3 |
| 5 | Mở đường lên công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 7 | Bê tôngmóng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,272 | m2 |
| 11 | Bu lông M12 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bồn |
| 13 | Lắp đặt ống, d=20mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,8114 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 18 | Thép L 63x63x5 trong trụ cổng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 61,23 | kg |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,8736 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,448 | m2 |
| 21 | Trát sần bằng vữa xi măng cát vàng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,648 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,448 | m2 |
| 23 | Sản xuất cổng sắt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1016 | tấn |
| 24 | Bản lề cối | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Khóa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,6088 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,95 | m2 |
| 28 | Chi tiết đầu trụ cổng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 29 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,772 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,5935 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,2028 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,178 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1267 | tấn |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2295 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 39 | Sản xuất hoa sắt tường rào | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,3968 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 44,856 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40,272 | m2 |
| 42 | Đầu trụ hàng rào | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 56,871 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 33 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 89,871 | m2 |
| 46 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 47 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa D150 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (XÃ LENG SU SÌN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,318 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25,1316 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,7408 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0666 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,135 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0175 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1364 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0475 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2614 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,1684 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,4128 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1141 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4039 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,5136 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,2667 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4202 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,103 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0861 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4453 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,7035 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,7303 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 29,7682 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,614 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4162 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,5269 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,5718 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,2695 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2243 | tấn |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,6118 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,4442 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,2519 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0602 | tấn |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,858 | m3 |
| 36 | Sản xuất vì kèo thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0795 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0795 | tấn |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4053 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4053 | tấn |
| 40 | Sản xuất dầm trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2551 | tấn |
| 41 | Lắp dựng dầm trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2551 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn chống nóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,22 | m |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 178,1798 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 207,76 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 42,262 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,3856 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30,7444 | m2 |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,3964 | m2 |
| 50 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,3964 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 80,0048 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,4004 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 54,68 | m2 |
| 54 | Láng granitô nền sàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23,3194 | m2 |
| 55 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 57,06 | m |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 28,97 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 178,18 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 293,14 | m2 |
| 59 | Trần tôn vân gỗ (Lõi là xốp PU cách nhiệt, cách âm, không hút nước và bề mặt là lớp tôn mỏng (0,02mm) có phủ hoa văn vân gỗ) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 91 | m2 |
| 60 | Nẹp nhôm dầm trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 110,3 | m |
| 61 | Cửa đi khuôn nhựa lỗi thép kính an toàn 6,38 ly (trọn bộ) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24,42 | m2 |
| 62 | Cửa sổ khuôn nhựa lỗi thép kính an toàn 6,38 ly (trọn bộ) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 63 | Vách ngăn bằng tấm gỗ ép chịu nước khu vệ sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 45,06 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2102 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,928 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 68 | Tủ điện tổng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp điện phòng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 40A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường có chụp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp công tắc đôi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp công tắc đơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 86 | Tiếp địa tủ điện tổng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 87 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 89 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 90 | Thép dẹt tiếp địa 50x4 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 91 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 92 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt giá treo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống, d=25mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống d=20mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 106 | Khóa D25 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa d=110mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa d=60mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 110 | Thoát sàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | Phụ kiện (côn, cút...) đi kèm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Cầu chắn rác | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa d=48mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 115 | Cút D90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 116 | Đai giữ ống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 117 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,348 | m3 |
| 118 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,0397 | m3 |
| 119 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,581 | m3 |
| 120 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32,5544 | m2 |
| 121 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32,5544 | m2 |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1379 | tấn |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 124 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,5033 | m3 |
| 125 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 126 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,3025 | m2 |
| 127 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,279 | m3 |
| 128 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | m3 |
| 129 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0249 | tấn |
| 130 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 131 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 132 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,8198 | m3 |
| 133 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2831 | m3 |
| 134 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 136 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cấu kiện bê tông Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 138 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,452 | m2 |
| 139 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,452 | m2 |
| 140 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,7456 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG PHỤ TRỢ (XÃ LENG SU SÌN) | |||
| 1 | Dọn mặt bằng thi công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Công |
| 2 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,1056 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,6872 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4184 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất về đắp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,7837 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,272 | m2 |
| 11 | Bu lông M12 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bồn |
| 13 | Lắp đặt ống PPR, d=20mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,8114 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 18 | Thép L 63x63x5 trong trụ cổng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 61,23 | kg |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,8736 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,448 | m2 |
| 21 | Trát sần bằng vữa xi măng cát vàng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,648 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,448 | m2 |
| 23 | Sản xuất cổng sắt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1016 | tấn |
| 24 | Bản lề cối | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Khóa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,6088 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,95 | m2 |
| 28 | Chi tiết đầu trụ cổng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 29 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 62,464 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,808 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,5152 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,1646 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,82 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,9659 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,9532 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4519 | tấn |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,6222 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,368 | m3 |
| 39 | Sản xuất hoa sắt tường rào | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,0831 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 121,4864 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 110,04 | m2 |
| 42 | Đầu trụ hàng rào | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 154,0274 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 90,2 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 244,2274 | m2 |
| 46 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m3 |
| 47 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D150 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (XÃ SÍN THẦU) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,318 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25,1316 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,7408 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0666 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,135 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0175 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1364 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0475 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2614 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,1684 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,4128 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1141 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4039 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,5136 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,2667 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4202 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,103 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0861 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4453 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,7035 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,7303 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 29,7682 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,614 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4162 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,5269 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,5718 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,2695 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2243 | tấn |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,6118 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,4442 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,2519 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0602 | tấn |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,858 | m3 |
| 36 | Sản xuất vì kèo thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0795 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0795 | tấn |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4053 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4053 | tấn |
| 40 | Sản xuất dầm trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2551 | tấn |
| 41 | Lắp dựng dầm trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2551 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn chống nóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,22 | m |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 178,1798 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 207,76 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 42,262 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,3856 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30,7444 | m2 |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,3964 | m2 |
| 50 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,3964 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 80,0048 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,4004 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 54,68 | m2 |
| 54 | Láng granitô nền sàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23,3194 | m2 |
| 55 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 57,06 | m |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 28,97 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 178,18 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 293,14 | m2 |
| 59 | Trần tôn vân gỗ (Lõi là xốp PU cách nhiệt, cách âm, không hút nước và bề mặt là lớp tôn mỏng (0,02mm) có phủ hoa văn vân gỗ) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 91 | m2 |
| 60 | Nẹp nhôm dầm trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 110,3 | m |
| 61 | Cửa đi khuôn nhựa lỗi thép kính an toàn 6,38 ly (trọn bộ) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24,42 | m2 |
| 62 | Cửa sổ khuôn nhựa lỗi thép kính an toàn 6,38 ly (trọn bộ) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 63 | Vách ngăn bằng tấm gỗ ép chịu nước khu vệ sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 45,06 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2102 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,928 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 68 | Tủ điện tổng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp điện phòng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 40A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường có chụp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp công tắc đôi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp công tắc đơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 86 | Tiếp địa tủ điện tổng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 87 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 89 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 90 | Thép dẹt tiếp địa 50x4 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 91 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 92 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt giá treo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống, d=25mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống, d=20mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 106 | Khóa D25 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa d=110mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa d=60mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 110 | Thoát sàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | Phụ kiện (côn, cút...) đi kèm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Cầu chắn rác | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa d=48mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 115 | Cút D90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 116 | Đai giữ ống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 117 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,348 | m3 |
| 118 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,0397 | m3 |
| 119 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,581 | m3 |
| 120 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32,5544 | m2 |
| 121 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32,5544 | m2 |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1379 | tấn |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 124 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,5033 | m3 |
| 125 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 126 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,3025 | m2 |
| 127 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,279 | m3 |
| 128 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | m3 |
| 129 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0249 | tấn |
| 130 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 131 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 132 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,8198 | m3 |
| 133 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2831 | m3 |
| 134 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 136 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cấu kiện bê tông , Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 138 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,452 | m2 |
| 139 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,452 | m2 |
| 140 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,7456 | m2 |
| F | VI. HẠNG MỤC: HẠ TẦNG PHỤ TRỢ (XÃ SÍN THẦU) | |||
| 1 | Dọn mặt bằng thi công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Công |
| 2 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,6865 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,2392 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,4473 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,272 | m2 |
| 10 | Bu lông M12 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bồn |
| 12 | Lắp đặt ống PPR, d=20mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,8114 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 17 | Thép L 63x63x5 trong trụ cổng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 61,23 | kg |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,8736 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,448 | m2 |
| 20 | Trát sần bằng vữa xi măng cát vàng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,648 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,448 | m2 |
| 22 | Sản xuất cổng sắt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1016 | tấn |
| 23 | Bản lề cối | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Khóa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,6088 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,95 | m2 |
| 27 | Chi tiết đầu trụ cổng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 28 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,896 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,112 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,0328 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,1019 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,63 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,6154 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,5972 | m3 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1223 | tấn |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1683 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,452 | m3 |
| 38 | Sản xuất hoa sắt tường rào | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2909 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32,8944 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 29,552 | m2 |
| 41 | Đầu trụ hàng rào | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 41,7054 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24,2 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 65,9054 | m2 |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 46 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa D150 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc kích thước (1200x600x750)mm hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 2 | Ghế tựa Inox đệm da | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 3 | Tủ đựng tài liệu bằng khung sắt ốp tấm nhôm nhựa KT (D3300xR350xC2100)mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 4 | Bàn làm việc kích thước (1200x600x750)mm hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 5 | Ghế tựa Inox đệm da | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 6 | Tủ đựng tài liệu bằng khung sắt ốp tấm nhôm nhựa KT (D3300xR350xC2100)mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 7 | Bàn họp hội trường kiểu BHT 1250 hoặc tương đương. KT: 1200x500x750mm. Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 8 | Ghế tựa Inox đệm da | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 9 | Bình chữa cháy MT3-CO2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 10 | Bình chữa cháy MTFZ4-bột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 11 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 12 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi