Gói thầu: Thi công xây dựng Công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200363441-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Đoan Hùng
Tên gói thầu Thi công xây dựng Công trình
Số hiệu KHLCNT 20200328455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 15:23:00 đến ngày 2020-04-03 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,795,934,572 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,939,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu chín trăm ba mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất, bằng máy đào, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7562 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 1000m, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7562 100m3
3 Đắp nền móng công trình  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,421 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,649 m3
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,409 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1532 m3
3 Đào móng bằng máy đào, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7364 100m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7901 100m3
5 Đào xúc đất, bằng máy đào, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7381 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, cự ly trung bình 1000m, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8341 100m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6338 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5146 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2224 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0097 m3
11 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8008 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0623 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9585 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6659 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2684 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1783 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2052 tấn
18 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,778 m3
C PHẦN KẾT CẤU
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,675 m3
2 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9211 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1975 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4228 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1187 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0169 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7692 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5198 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0803 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9021 tấn
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7531 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7488 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2195 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2244 tấn
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1873 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7762 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7822 tấn
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3019 m3
19 Ván khuôn gỗ cầu thang thường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3808 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2183 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
22 Sản xuất xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4317 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4317 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,061 100m2
25 Tôn úp nóc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,08 m
D PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,4696 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9087 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2048 m3
4 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,943 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 927,7088 m2
6 Trát trần, vữa XM cát mịn M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 467,1556 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,94 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,928 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,95 m2
10 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,6 m
11 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,08 m
12 Đắp trang trí mặt tiền  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Công
13 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,352 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.819,1342 m2
15 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,943 m2
16 Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1788 m2
17 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,548 m2
18 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,1878 m2
19 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …  Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,513 m2
20 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,934 m2
21 Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75, PC30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,8586 m2
22 Sản xuất lan can sắt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3933 tấn
23 Lắp dựng lan can sắt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,576 m2
24 Sơn tĩnh điện lan can  Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,7 Kg
25 Tay vịn gỗ cầu thang nhóm 2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
26 Trụ gỗ cầu thang nhóm 2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Sản xuất lan can sắt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0829 tấn
28 Lắp dựng lan can sắt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,84 m2
30 Cửa đi nhôm hệ kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,508 m2
31 Cửa sổ nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
32 Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,32 m2
33 Lắp dựng cửa không có khuôn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,868 m2
34 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5243 tấn
35 Lắp dựng hoa sắt cửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8112 m2
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 100m2
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt van ren  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nữ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
9 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
13 Lắp đặt van ren, ĐK40mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
25 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
37 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
38 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
40 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
49 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
51 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
52 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
53 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
57 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
58 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Đai vít neo giữ ống các cỡ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 bộ
60 Keo dán ống 50Gr  Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2185 m3
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8604 m3
63 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0794 m3
64 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0412 100m2
65 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1368 tấn
66 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1084 tấn
67 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2048 m3
68 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,38 m2
69 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6626 m2
70 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1201 m3
71 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0393 100m2
72 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1706 tấn
73 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
F PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt đèn trang trí nổi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
4 Lắp đặt quạt trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
9 Lắp đặt các automat 3 pha <=150A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt các automat 3 pha <=100A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha <=50A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha <=50A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt các automat 3 pha <=50A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=200x200mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x400mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 hộp
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 570 m
26 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
G PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng, thủ công, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85  Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m3
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 m
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m
5 Gia công kim thu sét, dài 1,5m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cọc
8 Chân bật D10  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Kẹp tiếp địa mạ thiếc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Que hàn sắt 4ly  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 kg
11 Sơn chống rỉ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
12 Hồ lô cắm kim thu sét  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Đo điện trở tiếp địa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần
H PHẦN NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, thủ công, đất C2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6485 m3
2 Đào móng, bằng máy đào, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1785 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,925 m3
4 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5839 m3
5 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2709 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1706 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2443 tấn
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9194 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,567 m3
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,25 m2
12 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0526 100m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7682 m3
14 Lát nền, sàn kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M50,  Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7784 m2
15 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch (200x300mm, vữa XM M75, PC30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,04 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,573 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,453 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2256 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm,  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm,  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2568 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6544 m3
22 Ván khuôn gỗ sàn mái  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3815 tấn
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0554 m3
25 Trát trần, vữa XM cát mịn M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5544 m2
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,304 m2
27 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,276 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,026 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu  Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,09 m2
30 Cửa đi nhôm kính trắng dày 5mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
31 Cửa sổ nhôm kính trắng dày 5mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
32 Tấm Composite chịu nước  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
33 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 tấn
34 Lắp dựng hoa sắt cửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
36 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
40 Lắp đặt công tắc 1 hạt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt đèn thường có chụp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
42 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m
46 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Lắp đặt xí bệt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Lắp đặt hộp đựng xà phòng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
52 Lắp đặt gương soi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
53 Lắp đặt chậu tiểu nam  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
54 Lắp đặt chậu tiểu nữ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
55 Lắp đặt bể nước Inox 2m3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
59 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
60 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
61 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Ga thoát sàn inox  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->