Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200364811-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Mạnh Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200364716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã trích từ nguồn đấu giá đất ở và huy động các nguôn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 15:10:00 đến ngày 2020-04-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,296,345,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CẤP 4
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) nhân công 5% Mổ tả kỹ thuật theo chương V 17,6179 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) máy 95% Mổ tả kỹ thuật theo chương V 3,3475 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 15,201 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 5,8726 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1,1158 100m3
6 Mua đất + thuế tài nguyên: Mổ tả kỹ thuật theo chương V 148,3146 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1,6315 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1,4832 100m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,936 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,0779 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1,1607 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 24,1306 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 51,7056 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 103,224 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x25)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4657/2018) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 13,32 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,1632 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1,1184 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 9,7051 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x25)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4657/2018) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2,3952 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 15,676 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,6158 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 3,0842 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,672 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,1628 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,9181 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 4,3233 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 4,8014 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 46,0801 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,3569 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,3566 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2,682 m3
35 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x25)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4657/2018) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 63,7215 m3
36 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x25)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4657/2018) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 31,1563 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,875 m3
38 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x25)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4657/2018) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m3
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 23,625 m2
40 Láng granitô bậc cấp (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 23,625 m2
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x25)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4657/2018) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2,05 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
43 Sản xuất cửa đi bằng gỗ nhóm 4 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 35,88 m2
44 Sản xuất cửa sổ bằng gỗ nhóm 4 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
45 Sản xuất ô gió cửa bằng khung nhôm kính trắng Mổ tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
46 Sản xuất hoa sắt cửa 14x14 đã sơn 3 nước và lắp dựng Mổ tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
47 Sản xuất ô vuông lan can hành lang bằng sắt hộp 30x30 đã sơn 3 nước Mổ tả kỹ thuật theo chương V 79,7 md
48 Bản lề cửa đi Mổ tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
49 Bản lề cửa sổ Mổ tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
50 Khóa đấm + chốt ngang Mổ tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
51 Ổ khóa việt tiệp Mổ tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
52 Chốt dưới cửa đi Mổ tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
53 Chốt cửa sổ Mổ tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
54 Móc gió cửa sổ Mổ tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
55 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 3,99 100m2
56 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 3,7841 100m2
57 Sản xuất xà gồ thép 80x40x1,8 (240*1.8*7,85/1000=3,3912kg/m(Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2,0011 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2,0011 tấn
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 141,12 m2
60 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 4,6365 100m2
61 U chống bão 5 cái/m Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2.318,25 m2
62 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
63 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
64 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m (Theo ĐG 5914/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
65 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm (Theo ĐG 5914/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 60 m
66 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm (Theo ĐG 5914/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 45 m
67 Gia công và đóng cọc chống sét (Theo ĐG 5914/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
68 Que hàn Mổ tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
69 Ca máy Mổ tả kỹ thuật theo chương V 8 ca
70 Sơn chống rỷ Mổ tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm (Theo ĐG 5914/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
72 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 221,615 m2
73 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 693,745 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 77,35 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 306,72 m2
76 Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 432,33 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 298 m
78 Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 253,2 m
79 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 152,29 m2
80 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 63,6 m2
81 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 63,6 m2
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 37,8406 m3
83 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 380,745 m2
84 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 380,745 m2
85 Quét nước ximăng 2 nước vào tường ngoài (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 221,615 m2
86 Bả bằng bột bả Kova vào tường trong (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 693,745 m2
87 Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trần (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 968,69 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 221,615 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1.662,435 m2
90 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 50 m
91 Hộp điện tổng 50x40x20 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A (Theo ĐG 5914/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
93 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo ĐG 5914/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
94 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 60 m
95 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 300 m
96 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 380 m
97 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (Theo ĐG 5914/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 740 m
98 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm (Theo ĐG 5914/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 12 bảng
99 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo ĐG 5914/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
100 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Theo ĐG 5914/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
101 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt (Theo ĐG 5914/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
102 Lắp đặt quạt điện: Quạt trần Mổ tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
103 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm (Theo ĐG 5914/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
104 Hộp bình chữa cháy có khóa Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
105 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
106 Bình chữa cháy ABC MFZL4 TQ Mổ tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) nhân công 5% Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1,9333 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) máy 95% Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,3673 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1,668 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,6444 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,1224 100m3
6 Mua đất + thuế tài nguyên: Mổ tả kỹ thuật theo chương V 4,5074 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,0496 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,0451 100m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,0679 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1,4683 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 7,1568 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 17,0748 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x25)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4657/2018) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x25)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4657/2018) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,1951 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1,2472 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,1867 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,2078 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,2552 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2,8423 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,0162 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,0145 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
31 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x25)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4657/2018) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 7,2325 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x25)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4657/2018) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1,8675 m3
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 12,15 m2
35 Sản xuất cửa đi bằng gỗ nhóm 4 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m2
36 Sản xuất cửa sổ bằng gỗ nhóm 4 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
37 Sản xuất ô gió cửa bằng khung nhôm kính trắng Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
38 Sản xuất hoa sắt cửa 14x14 đã sơn 3 nước Mổ tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
39 Bản lề cửa đi Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,75 bộ
40 Bản lề cửa đi Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
41 Khuy khóa: Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Ổ khóa việt tiệp Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
43 Chốt dưới cửa đi Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Chốt cửa sổ Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Móc gió cửa sổ Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,1764 100m2
47 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 100m2
48 Sản xuất xà gồ thép 80x40x1,8 (240*1.8*7,85/1000= 3,3912 kg/m(Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
50 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 8,352 m2
51 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,3045 100m2
52 U chống bão 5 cái/m Mổ tả kỹ thuật theo chương V 152,25 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm (Theo ĐG 5914/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
54 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 25,11 m2
55 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 32,935 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 8,71 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 20,78 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 16 m
60 Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 43,12 m
61 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m2
62 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
63 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1,5683 m3
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 15,6825 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 9,4875 m2
67 Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 25,11 m2
68 Bả bằng bột bả Kova vào tường (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 32,935 m2
69 Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trần (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 41,91 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 25,11 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 74,845 m2
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 20 m
73 Hộp điện tổng 50x40x20 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A (Theo ĐG 5914/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
75 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo ĐG 5914/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 30 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 25 m
78 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (Theo ĐG 5914/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 55 m
79 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm (Theo ĐG 5914/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo ĐG 5914/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Theo ĐG 5914/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt (Theo ĐG 5914/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
83 Lắp đặt quạt điện: Quạt trên tường Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm (Theo ĐG 5914/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
C HẠNG MỤC; CỔNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1,4707 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,2794 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1,269 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,4902 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,0028 100m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,2882 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,0824 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,2725 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 8,4939 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,4688 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ vòm (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,2263 100m2
15 Bê tông vòm, đá 1x2, vữa mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 4,3742 m3
16 Lắp dựng cốt thép vòm, đường kính cốt thép <=18mm (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,476 Tấn
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m3
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,765 m3
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2,2312 m3
20 Đắp cát chèn vòm (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
21 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 22,63 m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 69,58 m2
24 Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m
25 Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trần (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 22,63 m2
26 Bả bằng bột bả Kova vào tường (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 69,58 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 22,63 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 69,58 m2
29 SXLD cửa cổng bằng thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện (trọn bộ phụ kiện, lắp đặt, khóa) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m2
30 Bộ chữ inox mạ ni cen cổng vòm (TRƯỜNG MẦM NON LƯU SƠN) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->