Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200364811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Mạnh Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200364716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã trích từ nguồn đấu giá đất ở và huy động các nguôn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 15:10:00 đến ngày 2020-04-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,296,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CẤP 4 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) nhân công 5% | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 17,6179 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) máy 95% | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3,3475 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 15,201 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 5,8726 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,1158 | 100m3 |
| 6 | Mua đất + thuế tài nguyên: | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 148,3146 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,6315 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,4832 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,1607 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 24,1306 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 51,7056 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 103,224 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x25)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4657/2018) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,1184 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 9,7051 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x25)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4657/2018) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2,3952 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 15,676 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,6158 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3,0842 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,1628 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,9181 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 4,3233 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 4,8014 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 46,0801 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,3569 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,3566 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2,682 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x25)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4657/2018) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 63,7215 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x25)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4657/2018) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 31,1563 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x25)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4657/2018) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 23,625 | m2 |
| 40 | Láng granitô bậc cấp (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 23,625 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x25)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4657/2018) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 43 | Sản xuất cửa đi bằng gỗ nhóm 4 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 35,88 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa sổ bằng gỗ nhóm 4 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 45 | Sản xuất ô gió cửa bằng khung nhôm kính trắng | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 46 | Sản xuất hoa sắt cửa 14x14 đã sơn 3 nước và lắp dựng | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 47 | Sản xuất ô vuông lan can hành lang bằng sắt hộp 30x30 đã sơn 3 nước | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 79,7 | md |
| 48 | Bản lề cửa đi | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 49 | Bản lề cửa sổ | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 50 | Khóa đấm + chốt ngang | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 51 | Ổ khóa việt tiệp | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 52 | Chốt dưới cửa đi | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 53 | Chốt cửa sổ | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 54 | Móc gió cửa sổ | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3,7841 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép 80x40x1,8 (240*1.8*7,85/1000=3,3912kg/m(Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2,0011 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2,0011 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 141,12 | m2 |
| 60 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 4,6365 | 100m2 |
| 61 | U chống bão 5 cái/m | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2.318,25 | m2 |
| 62 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m (Theo ĐG 5914/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 65 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 66 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 67 | Gia công và đóng cọc chống sét (Theo ĐG 5914/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 68 | Que hàn | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 69 | Ca máy | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ca |
| 70 | Sơn chống rỷ | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 221,615 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 693,745 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 77,35 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 306,72 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 432,33 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 298 | m |
| 78 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 253,2 | m |
| 79 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 152,29 | m2 |
| 80 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m2 |
| 81 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m2 |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 37,8406 | m3 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 380,745 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 380,745 | m2 |
| 85 | Quét nước ximăng 2 nước vào tường ngoài (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 221,615 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả Kova vào tường trong (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 693,745 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trần (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 968,69 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 221,615 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1.662,435 | m2 |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 91 | Hộp điện tổng 50x40x20 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A (Theo ĐG 5914/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo ĐG 5914/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 98 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm (Theo ĐG 5914/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 99 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo ĐG 5914/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Theo ĐG 5914/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt (Theo ĐG 5914/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt điện: Quạt trần | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 104 | Hộp bình chữa cháy có khóa | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 105 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 106 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 TQ | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) nhân công 5% | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,9333 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) máy 95% | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,3673 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,6444 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m3 |
| 6 | Mua đất + thuế tài nguyên: | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 4,5074 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,4683 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 7,1568 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 17,0748 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x25)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4657/2018) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x25)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4657/2018) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,1951 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,2472 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,1867 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,2078 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,2552 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2,8423 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x25)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4657/2018) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 7,2325 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x25)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4657/2018) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,8675 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa đi bằng gỗ nhóm 4 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sổ bằng gỗ nhóm 4 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 37 | Sản xuất ô gió cửa bằng khung nhôm kính trắng | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 38 | Sản xuất hoa sắt cửa 14x14 đã sơn 3 nước | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 39 | Bản lề cửa đi | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | bộ |
| 40 | Bản lề cửa đi | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Khuy khóa: | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Ổ khóa việt tiệp | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Chốt dưới cửa đi | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Chốt cửa sổ | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Móc gió cửa sổ | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép 80x40x1,8 (240*1.8*7,85/1000= 3,3912 kg/m(Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 8,352 | m2 |
| 51 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,3045 | 100m2 |
| 52 | U chống bão 5 cái/m | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 152,25 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 25,11 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 32,935 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 20,78 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 60 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 43,12 | m |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 62 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 63 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,5683 | m3 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 15,6825 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 9,4875 | m2 |
| 67 | Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 25,11 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả Kova vào tường (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 32,935 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trần (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 41,91 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 25,11 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 74,845 | m2 |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 73 | Hộp điện tổng 50x40x20 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A (Theo ĐG 5914/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo ĐG 5914/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 79 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm (Theo ĐG 5914/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo ĐG 5914/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Theo ĐG 5914/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt (Theo ĐG 5914/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện: Quạt trên tường | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| C | HẠNG MỤC; CỔNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,4707 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,2794 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,269 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,4902 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,2882 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,2725 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 8,4939 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,4688 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ vòm (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,2263 | 100m2 |
| 15 | Bê tông vòm, đá 1x2, vữa mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 4,3742 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép vòm, đường kính cốt thép <=18mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | Tấn |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2,2312 | m3 |
| 20 | Đắp cát chèn vòm (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 22,63 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 69,58 | m2 |
| 24 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 25 | Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trần (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 22,63 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả Kova vào tường (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 69,58 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 22,63 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 69,58 | m2 |
| 29 | SXLD cửa cổng bằng thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện (trọn bộ phụ kiện, lắp đặt, khóa) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m2 |
| 30 | Bộ chữ inox mạ ni cen cổng vòm (TRƯỜNG MẦM NON LƯU SƠN) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi