Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200344016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200338142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 10:15:00 đến ngày 2020-04-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,321,187,679 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| B | Phần ĐZ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải mở đứng: CDPT-24kV/630A(Đ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| C | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải mở đứng: CDPT-24kV/630A(Đ) | Thí nghiệm thiết bị | 1 | bộ |
| D | Phần TBA | |||
| 1 | Tháo, lắp máy biến áp: MBA-250KVA-22/0.4KV(TL) TREO | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Tháo, lắp máy biến áp: MBA-250KVA-22/0.4KV(TL) MĐ LÊN TREO | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Tháo, lắp máy biến áp: MBA-400KVA-22/0.4KV(TL) TREO | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Chống sét van: ZnO-22kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cầu dao cách ly trong nhà mở đứng: DCL-24kV/630A(Đ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| E | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van: ZnO-22kV | Thí nghiệm thiết bị | 6 | quả |
| 2 | Cầu dao cách ly trong nhà mở đứng: DCL-24kV/630A(Đ) | Thí nghiệm thiết bị | 4 | bộ |
| F | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| G | Phần móng | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT12-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng cột BT LT đơn: MT12-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | móng |
| 3 | Móng cột BT LT đơn: MT12-4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 4 | Móng cột BT LT kép: MTA12 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | móng |
| 5 | Móng cột BT LT đơn: MT14-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | móng |
| 6 | Móng cột BT LT kép: MTK14-4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | móng |
| H | Phần cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7,2kN: PC.I-12-190-7.2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 9,0kN: PC.I-12-190-9.0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 10kN: PC.I-12-190-10 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-14-190-11 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-14-190-13 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| I | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà đỡ vượt 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XV-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-6 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRL-AT2-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRC-AT2-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà rẽ cân 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT1-1C | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo cột II tim 1,6m: XN-IIT(1.6) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà cầu dao cột pi tim 2,6m: XCD-IIT(1.6) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác 2 cột tròn: GTT-IIT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thang lên xuống: TS-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Giằng cột: GCK-14 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 15 | Giằng cột: GCA-12 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 16 | Xà khóa lệch (tận dụng tháo hạ, lắp lại): (XKL-1T-5) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 17 | Tiếp địa: RC-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| J | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép: ACSR-50/8 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12.221,64 | m |
| 2 | Lấy lại độ võng dây dẫn: AC70(TD) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3.084 | m |
| K | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Cách điện đứng chống muối mặn: VHD-24CM | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 249 | quả |
| 2 | Cách điện đứng: VHD-24 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | quả |
| 3 | Cách điện đứng: PPI-24 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 192 | quả |
| 4 | Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 75 | quả |
| 5 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24 (khóa néo) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 52 | chuỗi |
| 6 | Cách điện đứng (tận dụng tháo hạ, lắp lại): PPI-24& kẹp(TD) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 48 | quả |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 390 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 54 | bộ |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 72 | bộ |
| 10 | Biển báo an toàn đường dây: BAT-ĐZ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| L | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| M | Phần sử lý ĐZ 0,4kV đi chung cột | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp lại xà: XKT-4(TD) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 3 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 38 | bộ |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 64 | bộ |
| 5 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| N | Phần Hotline | |||
| 1 | Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 2 | Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 4 | Kẹp quai IPC lắp trên dây bọc: KQ-CU-AL-2/0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Kẹp hotline đồng : C-HLC-4/0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 6 | Kẹp hotline đồng: C-HLC-2/0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| O | Phần đấu nối hotline | |||
| 1 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | vị trí |
| P | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông: (LT10) | Thu hồi | 4 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (LT12) | Thu hồi | 18 | cái |
| 3 | Chụp tròn: (CT-2m) | Thu hồi | 10 | bộ |
| 4 | Xà : (XĐ-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 5 | Xà : (XK-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 6 | Xà : (XK-2T) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 7 | Xà : (XKL-1T-1) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 8 | Xà : (XKL-2T-2) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 9 | Xà : (XKL-1T-3) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 10 | Xà : (XN-2T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 11 | Xà : (XN-IIT) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 12 | Xà : (XRL-1T-1) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 13 | Xà : (XRL-2T-1) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 14 | Xà : (XR-2T-1C) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 15 | Xà II cầu dao: (XCD-IIT) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 16 | Thang : (TS) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác: (GTT-IIT) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 18 | Sứ đứng polymer: (PPI22) | Thu hồi | 38 | quả |
| 19 | Sứ đứng: (VHD22) | Thu hồi | 506 | quả |
| 20 | Chuỗi néo polymer: (CN22) | Thu hồi | 31 | chuỗi |
| 21 | Cầu dao cơ khí: (CD-22kV) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 22 | Dây nhôm lõi thép: (AC50) | Thu hồi | 11.982 | m |
| Q | Phần phá dỡ và hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Phá + hoàn trả bê tông nền đường M100 đá 4x6 | Hoàn trả mặt bằng | 9 | m3 |
| R | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| S | Phần xây dựng | |||
| T | Phần xây mới | |||
| 1 | Bóc tường nhà trạm, vữa XMCV #75: Bóc tường #75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 388,8 | m2 |
| 2 | Bóc trần nhà trạm, vữa XMCV #75: Bóc trần #75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 112,8 | m2 |
| 3 | Trát lại tường nhà trạm dày 1,5 cm, vữa XMCV #75:Trát tường #75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 388,8 | m2 |
| 4 | Trát lại trần nhà trạm dày 1,5 cm; vữa XMCV #75:Trát trần #75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 112,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nhà trạm: Phá dỡ nhà trạm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18,9 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông nền trạm: BTN-M150 đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13,2 | m3 |
| 7 | Quét trần 1 lớp trắng : Quét trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 112,8 | m2 |
| 8 | Quét tường, ô văng 1 lớp trắng 2 lớp màu vàng: Quét tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 388,8 | m2 |
| 9 | Đánh rỉ, sơn cửa, cổng trạm: SCT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 28,5 | m2 |
| 10 | Rào chắn an toàn: RCAT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 11 | Cánh cửa trạm: Cửa sắt 2x(0.8x2.2) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lưới chắn chim chuột: LCC(0.6x0.8) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 13 | Lưới chắn chim chuột: LCC(1.0x0.8) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 388,8 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 112,8 | m2 |
| U | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cánh cửa trạm: (Cửa sắt) | Thu hồi | 3 | cái |
| 2 | Rào chắn an toàn: (RCAT) | Thu hồi | 8 | cái |
| V | Phần điện | |||
| W | Phần móng, cột xây dựng mới | |||
| 1 | Móng trụ đỡ MBA: MT3N | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Móng trạm trụ: MT-BA-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| X | Phần điện xây dựng mới | |||
| 1 | Trụ đỡ MBA (Gốc 4m): PC.I-14-190-13 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 10kN: PC.I-12-190-10 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Xà đầu trạm: XĐT-IIT(2.7) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đầu trạm: XRL-2Tk-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đầu trạm: XK-2Tđ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đầu trạm: XĐX-1T-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cầu chì: GĐ-CC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 8 | Giá đỡ cầu dao: GĐ-CD | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 9 | Xà XKL-1T-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà XRL-1T-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.7) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.7) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.7) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 15 | Sàn thao tác : STT-I(2.7) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác: GTT-1T-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 17 | Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA(2.7) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Colie đỡ ống luồn cáp: CL-MM-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 20 | Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến: TK-CXT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 21 | Giá đỡ máy biến áp: GĐ-MBA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 22 | Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 23 | Thang lên xuống: TS-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 24 | Giá đỡ cáp xuất tuyến: GCXT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 25 | Conson đỡ Tủ Tụ bù: CSTB | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 26 | Bệ tủ hạ thế (BT #150, đá 1x2): BTHT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| 27 | Colie treo tủ: CLS-TĐ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 28 | Dây nối tiếp địa trạm : DTD-T(12) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 29 | Tiếp địa trạm biến áp: R4-T1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 30 | Tiếp địa trạm biến áp: R4-D7 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 31 | Vỏ tủ hạ thế ngoài trời (cả thanh cái): Vỏ TĐNT-600A/600V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 32 | Vỏ tủ hạ thế ngoài trời (cả thanh cái): Vỏ TĐNT-400A/600V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 33 | Vỏ tủ hạ thế (cả thanh cái): Vỏ TĐ-500A/600V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 34 | Vỏ tủ Tụ Bù hạ thế ngoài trời: Vỏ TTB-150A/600V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 35 | Tháo, lắp Aptomat: MCCB-100A(TL) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 36 | Tháo, lắp Aptomat: MCCB-200A(TL) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 37 | Tháo, lắp Aptomat: MCCB-400A(TL) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 38 | Tháo, lắp Aptomat: MCCB-500A(TL) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 39 | Tháo, lắp Aptomat: MCCB-630A(TL) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 40 | Tháo + lắp chống sét hạ thế GZ-500 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 41 | Tháo, lắp Biến dòng hạ thế: TI-600/5A(TL) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 42 | Tháo, lắp công tơ 3 pha: KWh(TL) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 43 | Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 10A) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 44 | Cầu chì ống trong nhà: CC-24kV (Dây chảy: 10A) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 45 | Cách điện đứng: VHD-24 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | quả |
| 46 | Cách điện đứng: PPI-24 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | quả |
| 47 | Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | quả |
| 48 | Sứ xuyên tường : SXT-24kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | quả |
| 49 | Cáp đồng bọc : Cu/XLPE/PVC 24kV-1x35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 216 | m |
| 50 | Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 51 | Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x185 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 52 | Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x240 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 53 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф125/160 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 54 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф100/130 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 55 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф50/65 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 56 | Đầu cốt đồng: M35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 214 | cái |
| 57 | Đầu cốt đồng: M120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 58 | Đầu cốt đồng: M185 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 59 | Đầu cốt đồng: M240 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 60 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 61 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 96 | bộ |
| 62 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 63 | Nắp chụp cực LBFCO: NC-LBFCO | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 64 | Nắp chụp cực chống sét van: NC-CSV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 65 | Nắp chụp đầu sứ trung thế MBA: CĐS-MBA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 66 | Nắp chụp đầu sứ hạ thế MBA: CĐS-MBA-HA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 67 | Ống gen co ngót nhiệt: OCN-Ф40/16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 68 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 69 | Ống thép mạ: OTM-Ф34 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 70 | Lạt nhựa: LN-20cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,5 | túi |
| 71 | Lạt nhựa: LN-30cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | túi |
| 72 | Khóa đồng: KĐ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 73 | Biển tên TBA: BBTT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 74 | Biển báo an toàn: BAT-TBA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| Y | Phần thu hồi | |||
| 1 | Trụ đỡ MBA : (Gốc cột 2m) | Thu hồi | 2 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (LT10) | Thu hồi | 1 | cái |
| 3 | Công son đầu trạm xây: (CS-1) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 4 | Conson đỡ cầu chì ống | Thu hồi | 4 | bộ |
| 5 | Công son đỡ cầu dao trong nhà: (CD-2) | Thu hồi | 4 | bộ |
| 6 | Xà đầu trạm: (XKL-1T-5) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 7 | Xà đầu trạm: (XRC-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 8 | Xà đầu trạm: (XĐT-II) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 9 | Xà cầu dao: (XCD-II) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 10 | Xà chống sét: (XCS-II) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 11 | Xà cầu chì + chống sét: (XCC+CS-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 12 | Xà cầu chì: (XCC-II) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ dây: (XĐX-II) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 14 | Giá đỡ MBA: (GĐM) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 15 | Dầm đỡ máy biến áp: (D-MBA) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 16 | Công son đỡ máy biến áp: (CS-MBA) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 17 | Sàn thao tác: (STT-II) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 18 | Thang lên xuống: (TS) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 19 | Ống thép: (OT-Ф34) | Thu hồi | 12 | m |
| 20 | Sứ xuyên tường : (SXT) | Thu hồi | 6 | quả |
| 21 | Cách điện đứng: (VHD22) | Thu hồi | 44 | quả |
| 22 | Xà XKL-1T-3 | Thu hồi | 1 | bộ |
| 23 | Xà XRL-1T-1 | Thu hồi | 1 | bộ |
| 24 | Cầu dao cơ khí: (CD-22kV) | Thu hồi | 5 | bộ |
| 25 | Chống sét van: (CSV22kV) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 26 | Cầu chì ống trong nhà: (CCO) | Thu hồi | 5 | bộ |
| 27 | Cầu chì tự rơi: (SI-22kV) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 28 | Lưới chắn chim chuột: (LCC) | Thu hồi | 8 | bộ |
| 29 | Vỏ tủ tụ bù hạ thế: (Vỏ TTB-150A) | Thu hồi | 2 | cái |
| 30 | Vỏ tủ hạ thế (cả thanh cái): (Vỏ TĐ-400A) | Thu hồi | 7 | cái |
| 31 | Cáp hạ thế: (Cu/XLPE-1x95) | Thu hồi | 10 | m |
| 32 | Cáp hạ thế: (Cu/XLPE-1x150) | Thu hồi | 20 | m |
| 33 | Cáp hạ thế: (Cu/XLPE-1x185) | Thu hồi | 30 | m |
| 34 | Thanh dẫn: (Cu-F8) | Thu hồi | 126 | m |
| 35 | Dây nhôm lõi thép: (AC50) | Thu hồi | 51 | m |
| Z | Phần Hotline | |||
| 1 | Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 2 | Kẹp hotline đồng: C-HLC-2/0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| AA | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp: R4-D7 | Thí nghiệm | 3 | cái |
| 2 | Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 10A) | Thí nghiệm | 2 | bộ |
| AB | Phần phá dỡ và hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Phá + hoàn trả bê tông nền đường M200 đá 2x4 | Hoàn trả mặt bằng | 1,35 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi