Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200344016-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200338142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 10:15:00 đến ngày 2020-04-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,321,187,679 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ
B Phần ĐZ
1 Cầu dao phụ tải mở đứng: CDPT-24kV/630A(Đ) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
C Thí nghiệm thiết bị
1 Cầu dao phụ tải mở đứng: CDPT-24kV/630A(Đ) Thí nghiệm thiết bị 1 bộ
D Phần TBA
1 Tháo, lắp máy biến áp: MBA-250KVA-22/0.4KV(TL) TREO Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
2 Tháo, lắp máy biến áp: MBA-250KVA-22/0.4KV(TL) MĐ LÊN TREO Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
3 Tháo, lắp máy biến áp: MBA-400KVA-22/0.4KV(TL) TREO Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
4 Chống sét van: ZnO-22kV Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
5 Cầu dao cách ly trong nhà mở đứng: DCL-24kV/630A(Đ) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 bộ
E Thí nghiệm thiết bị
1 Chống sét van: ZnO-22kV Thí nghiệm thiết bị 6 quả
2 Cầu dao cách ly trong nhà mở đứng: DCL-24kV/630A(Đ) Thí nghiệm thiết bị 4 bộ
F ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
G Phần móng
1 Móng cột BT LT đơn: MT12-2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 móng
2 Móng cột BT LT đơn: MT12-3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 móng
3 Móng cột BT LT đơn: MT12-4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 móng
4 Móng cột BT LT kép: MTA12 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 móng
5 Móng cột BT LT đơn: MT14-3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 móng
6 Móng cột BT LT kép: MTK14-4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 móng
H Phần cột
1 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7,2kN: PC.I-12-190-7.2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
2 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 9,0kN: PC.I-12-190-9.0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 cái
3 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 10kN: PC.I-12-190-10 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9 cái
4 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-14-190-11 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 cái
5 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-14-190-13 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
I Phần xà & tiếp địa
1 Xà đỡ vượt 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XV-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
2 Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
3 Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
4 Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
5 Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
6 Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
7 Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRL-AT2-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
8 Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRC-AT2-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
9 Xà rẽ cân 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT1-1C Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
10 Xà néo cột II tim 1,6m: XN-IIT(1.6) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
11 Xà cầu dao cột pi tim 2,6m: XCD-IIT(1.6) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
12 Ghế thao tác 2 cột tròn: GTT-IIT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
13 Thang lên xuống: TS-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
14 Giằng cột: GCK-14 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
15 Giằng cột: GCA-12 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
16 Xà khóa lệch (tận dụng tháo hạ, lắp lại): (XKL-1T-5) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 bộ
17 Tiếp địa: RC-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16 bộ
J Phần dây dẫn
1 Dây nhôm lõi thép: ACSR-50/8 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12.221,64 m
2 Lấy lại độ võng dây dẫn: AC70(TD) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3.084 m
K Phần sứ & phụ kiện
1 Cách điện đứng chống muối mặn: VHD-24CM Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 249 quả
2 Cách điện đứng: VHD-24 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 quả
3 Cách điện đứng: PPI-24 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 192 quả
4 Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 75 quả
5 Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24 (khóa néo) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 52 chuỗi
6 Cách điện đứng (tận dụng tháo hạ, lắp lại): PPI-24& kẹp(TD) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 48 quả
7 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 390 bộ
8 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 54 bộ
9 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 72 bộ
10 Biển báo an toàn đường dây: BAT-ĐZ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 21 cái
L Phần đầu cốt
1 Đầu cốt đồng - nhôm: AM50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 cái
M Phần sử lý ĐZ 0,4kV đi chung cột
1 Tháo hạ và lắp lại xà: XKT-4(TD) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 bộ
2 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 19 cái
3 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 38 bộ
4 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 64 bộ
5 Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 38 cái
N Phần Hotline
1 Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 cái
2 Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
3 Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18 cái
4 Kẹp quai IPC lắp trên dây bọc: KQ-CU-AL-2/0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 cái
5 Kẹp hotline đồng : C-HLC-4/0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18 cái
6 Kẹp hotline đồng: C-HLC-2/0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 21 cái
O Phần đấu nối hotline
1 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 vị trí
P Phần thu hồi
1 Cột bê tông: (LT10) Thu hồi 4 cái
2 Cột bê tông: (LT12) Thu hồi 18 cái
3 Chụp tròn: (CT-2m) Thu hồi 10 bộ
4 Xà : (XĐ-1T) Thu hồi 1 bộ
5 Xà : (XK-1T) Thu hồi 1 bộ
6 Xà : (XK-2T) Thu hồi 2 bộ
7 Xà : (XKL-1T-1) Thu hồi 1 bộ
8 Xà : (XKL-2T-2) Thu hồi 1 bộ
9 Xà : (XKL-1T-3) Thu hồi 1 bộ
10 Xà : (XN-2T) Thu hồi 1 bộ
11 Xà : (XN-IIT) Thu hồi 1 bộ
12 Xà : (XRL-1T-1) Thu hồi 2 bộ
13 Xà : (XRL-2T-1) Thu hồi 2 bộ
14 Xà : (XR-2T-1C) Thu hồi 1 bộ
15 Xà II cầu dao: (XCD-IIT) Thu hồi 1 bộ
16 Thang : (TS) Thu hồi 1 bộ
17 Ghế thao tác: (GTT-IIT) Thu hồi 1 bộ
18 Sứ đứng polymer: (PPI22) Thu hồi 38 quả
19 Sứ đứng: (VHD22) Thu hồi 506 quả
20 Chuỗi néo polymer: (CN22) Thu hồi 31 chuỗi
21 Cầu dao cơ khí: (CD-22kV) Thu hồi 1 bộ
22 Dây nhôm lõi thép: (AC50) Thu hồi 11.982 m
Q Phần phá dỡ và hoàn trả mặt bằng
1 Phá + hoàn trả bê tông nền đường M100 đá 4x6 Hoàn trả mặt bằng 9 m3
R PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
S Phần xây dựng
T Phần xây mới
1 Bóc tường nhà trạm, vữa XMCV #75: Bóc tường #75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 388,8 m2
2 Bóc trần nhà trạm, vữa XMCV #75: Bóc trần #75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 112,8 m2
3 Trát lại tường nhà trạm dày 1,5 cm, vữa XMCV #75:Trát tường #75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 388,8 m2
4 Trát lại trần nhà trạm dày 1,5 cm; vữa XMCV #75:Trát trần #75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 112,8 m2
5 Phá dỡ nhà trạm: Phá dỡ nhà trạm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18,9 m2
6 Đổ bê tông nền trạm: BTN-M150 đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 13,2 m3
7 Quét trần 1 lớp trắng : Quét trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 112,8 m2
8 Quét tường, ô văng 1 lớp trắng 2 lớp màu vàng: Quét tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 388,8 m2
9 Đánh rỉ, sơn cửa, cổng trạm: SCT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 28,5 m2
10 Rào chắn an toàn: RCAT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7 cái
11 Cánh cửa trạm: Cửa sắt 2x(0.8x2.2) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
12 Lưới chắn chim chuột: LCC(0.6x0.8) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
13 Lưới chắn chim chuột: LCC(1.0x0.8) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 388,8 m2
15 Lắp dựng dàn giáo trong Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 112,8 m2
U Phần thu hồi
1 Cánh cửa trạm: (Cửa sắt) Thu hồi 3 cái
2 Rào chắn an toàn: (RCAT) Thu hồi 8 cái
V Phần điện
W Phần móng, cột xây dựng mới
1 Móng trụ đỡ MBA: MT3N Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
2 Móng trạm trụ: MT-BA-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
X Phần điện xây dựng mới
1 Trụ đỡ MBA (Gốc 4m): PC.I-14-190-13 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 cái
2 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 10kN: PC.I-12-190-10 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
3 Xà đầu trạm: XĐT-IIT(2.7) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
4 Xà đầu trạm: XRL-2Tk-3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
5 Xà đầu trạm: XK-2Tđ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
6 Xà đầu trạm: XĐX-1T-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 bộ
7 Giá đỡ cầu chì: GĐ-CC Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
8 Giá đỡ cầu dao: GĐ-CD Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
9 Xà XKL-1T-3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
10 Xà XRL-1T-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
11 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.7) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
12 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.7) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
13 Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.7) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
14 Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
15 Sàn thao tác : STT-I(2.7) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
16 Ghế thao tác: GTT-1T-2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
17 Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA(2.7) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
18 Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
19 Colie đỡ ống luồn cáp: CL-MM-3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
20 Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến: TK-CXT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
21 Giá đỡ máy biến áp: GĐ-MBA Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
22 Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 bộ
23 Thang lên xuống: TS-2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
24 Giá đỡ cáp xuất tuyến: GCXT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 bộ
25 Conson đỡ Tủ Tụ bù: CSTB Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
26 Bệ tủ hạ thế (BT #150, đá 1x2): BTHT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 m3
27 Colie treo tủ: CLS-TĐ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
28 Dây nối tiếp địa trạm : DTD-T(12) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
29 Tiếp địa trạm biến áp: R4-T1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
30 Tiếp địa trạm biến áp: R4-D7 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
31 Vỏ tủ hạ thế ngoài trời (cả thanh cái): Vỏ TĐNT-600A/600V Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
32 Vỏ tủ hạ thế ngoài trời (cả thanh cái): Vỏ TĐNT-400A/600V Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 bộ
33 Vỏ tủ hạ thế (cả thanh cái): Vỏ TĐ-500A/600V Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
34 Vỏ tủ Tụ Bù hạ thế ngoài trời: Vỏ TTB-150A/600V Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
35 Tháo, lắp Aptomat: MCCB-100A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7 cái
36 Tháo, lắp Aptomat: MCCB-200A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 14 cái
37 Tháo, lắp Aptomat: MCCB-400A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 cái
38 Tháo, lắp Aptomat: MCCB-500A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
39 Tháo, lắp Aptomat: MCCB-630A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
40 Tháo + lắp chống sét hạ thế GZ-500 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 21 cái
41 Tháo, lắp Biến dòng hạ thế: TI-600/5A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 21 cái
42 Tháo, lắp công tơ 3 pha: KWh(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7 cái
43 Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 10A) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
44 Cầu chì ống trong nhà: CC-24kV (Dây chảy: 10A) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 bộ
45 Cách điện đứng: VHD-24 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 quả
46 Cách điện đứng: PPI-24 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 30 quả
47 Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18 quả
48 Sứ xuyên tường : SXT-24kV Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 quả
49 Cáp đồng bọc : Cu/XLPE/PVC 24kV-1x35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 216 m
50 Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x120 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 21 m
51 Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x185 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18 m
52 Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x240 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 36 m
53 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф125/160 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 m
54 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф100/130 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 m
55 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф50/65 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9 m
56 Đầu cốt đồng: M35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 214 cái
57 Đầu cốt đồng: M120 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
58 Đầu cốt đồng: M185 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
59 Đầu cốt đồng: M240 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 cái
60 Đầu cốt đồng - nhôm: AM50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 cái
61 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 96 bộ
62 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 bộ
63 Nắp chụp cực LBFCO: NC-LBFCO Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18 cái
64 Nắp chụp cực chống sét van: NC-CSV Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 21 cái
65 Nắp chụp đầu sứ trung thế MBA: CĐS-MBA Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 cái
66 Nắp chụp đầu sứ hạ thế MBA: CĐS-MBA-HA Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20 cái
67 Ống gen co ngót nhiệt: OCN-Ф40/16 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 30 m
68 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 cái
69 Ống thép mạ: OTM-Ф34 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 30 m
70 Lạt nhựa: LN-20cm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,5 túi
71 Lạt nhựa: LN-30cm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 túi
72 Khóa đồng: KĐ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
73 Biển tên TBA: BBTT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
74 Biển báo an toàn: BAT-TBA Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
Y Phần thu hồi
1 Trụ đỡ MBA : (Gốc cột 2m) Thu hồi 2 cái
2 Cột bê tông: (LT10) Thu hồi 1 cái
3 Công son đầu trạm xây: (CS-1) Thu hồi 1 bộ
4 Conson đỡ cầu chì ống Thu hồi 4 bộ
5 Công son đỡ cầu dao trong nhà: (CD-2) Thu hồi 4 bộ
6 Xà đầu trạm: (XKL-1T-5) Thu hồi 1 bộ
7 Xà đầu trạm: (XRC-1T) Thu hồi 1 bộ
8 Xà đầu trạm: (XĐT-II) Thu hồi 1 bộ
9 Xà cầu dao: (XCD-II) Thu hồi 1 bộ
10 Xà chống sét: (XCS-II) Thu hồi 1 bộ
11 Xà cầu chì + chống sét: (XCC+CS-1T) Thu hồi 1 bộ
12 Xà cầu chì: (XCC-II) Thu hồi 1 bộ
13 Xà đỡ dây: (XĐX-II) Thu hồi 1 bộ
14 Giá đỡ MBA: (GĐM) Thu hồi 2 bộ
15 Dầm đỡ máy biến áp: (D-MBA) Thu hồi 1 bộ
16 Công son đỡ máy biến áp: (CS-MBA) Thu hồi 1 bộ
17 Sàn thao tác: (STT-II) Thu hồi 1 bộ
18 Thang lên xuống: (TS) Thu hồi 2 bộ
19 Ống thép: (OT-Ф34) Thu hồi 12 m
20 Sứ xuyên tường : (SXT) Thu hồi 6 quả
21 Cách điện đứng: (VHD22) Thu hồi 44 quả
22 Xà XKL-1T-3 Thu hồi 1 bộ
23 Xà XRL-1T-1 Thu hồi 1 bộ
24 Cầu dao cơ khí: (CD-22kV) Thu hồi 5 bộ
25 Chống sét van: (CSV22kV) Thu hồi 2 bộ
26 Cầu chì ống trong nhà: (CCO) Thu hồi 5 bộ
27 Cầu chì tự rơi: (SI-22kV) Thu hồi 1 bộ
28 Lưới chắn chim chuột: (LCC) Thu hồi 8 bộ
29 Vỏ tủ tụ bù hạ thế: (Vỏ TTB-150A) Thu hồi 2 cái
30 Vỏ tủ hạ thế (cả thanh cái): (Vỏ TĐ-400A) Thu hồi 7 cái
31 Cáp hạ thế: (Cu/XLPE-1x95) Thu hồi 10 m
32 Cáp hạ thế: (Cu/XLPE-1x150) Thu hồi 20 m
33 Cáp hạ thế: (Cu/XLPE-1x185) Thu hồi 30 m
34 Thanh dẫn: (Cu-F8) Thu hồi 126 m
35 Dây nhôm lõi thép: (AC50) Thu hồi 51 m
Z Phần Hotline
1 Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 30 cái
2 Kẹp hotline đồng: C-HLC-2/0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 30 cái
AA Phần thí nghiệm
1 Tiếp địa trạm biến áp: R4-D7 Thí nghiệm 3 cái
2 Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 10A) Thí nghiệm 2 bộ
AB Phần phá dỡ và hoàn trả mặt bằng
1 Phá + hoàn trả bê tông nền đường M200 đá 2x4 Hoàn trả mặt bằng 1,35 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->