Gói thầu: XL-01: Toàn bộ phần xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200363925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân |
| Tên gói thầu | XL-01: Toàn bộ phần xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200348008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 15:07:00 đến ngày 2020-04-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,802,990,992 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| B | SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,747 | 100m2 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,598 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,598 | 100m3 |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,035 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,04 | 1tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,246 | 1tấn |
| 4 | Bê tông cọc, cột, XMPC30,XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,928 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT dài cọc>4m, kích thước 20x20, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,982 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,12 | m3 |
| 7 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,033 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,137 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,634 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,361 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,562 | tấn |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng thép LDC 50x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,08 | kg |
| 13 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,485 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,384 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,819 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,443 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x19)chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,791 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,275 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x19)chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,529 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 247,906 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.027,028 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 302,88 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 316,218 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 423,96 | m |
| 26 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 787,98 | m |
| 27 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m2 |
| 28 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.274,934 | m2 |
| 29 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 619,098 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.894,032 | m2 |
| 31 | Gạch block 8 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 510 | viên |
| 32 | Xây tường gạch block 8 lỗ, VXM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,04 | m2 |
| 33 | Cung cấp và lắp dựng hàng rào bê tông ly tâm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,423 | m2 |
| 34 | Cung cấp thép mũi giáo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 431,09 | kg |
| 35 | Lắp dựng thép mũi giáo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,613 | m2 |
| 36 | Sản xuất và lắp dựng bảng hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,525 | m2 |
| 37 | Bộ chữ meca | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp dựng cổng rào (bao gồm cả sơn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,15 | m2 |
| D | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,666 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,68 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường # 11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,88 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,947 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,448 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bảng hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,58 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ô tôtự đổ 5T, phạm vi <=500m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,138 | 100m3 |
| E | SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,46 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,46 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,212 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x19)chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,365 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x19)chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,148 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,245 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,898 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,23 | m3 |
| 10 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,754 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,574 | 100m2 |
| 12 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,038 | 1tấn |
| 13 | Cốt thép đan đáy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,224 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,658 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện tấm đan, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,728 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x19)chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,094 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 777,36 | m2 |
| 18 | Láng đáy hố ga, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,6 | m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 329 | cái |
| 20 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 21 | Trải cao su lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,403 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 363,224 | m3 |
| 23 | Xoa nhẫn mặt sân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.540,3 | m2 |
| 24 | Làm khe co sân, bãI, mặt đường bêtông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.482,2 | m |
| F | KHỐI 08 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,234 | 100m2 |
| 2 | Trải cao su lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,117 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,635 | 1tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,489 | 1tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,191 | 1tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, khối lượng <=10kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,302 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, XMPC30,XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,888 | m3 |
| 8 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128 | mối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT dài cọc>4m, kích thước 20x20, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,584 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,47 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,424 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,857 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,41 | tấn |
| 15 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,872 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,356 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,683 | tấn |
| 19 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,04 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,641 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,646 | 100m2 |
| 22 | Trải cao su lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,536 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,361 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,933 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6185 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 27 | Trải cao su lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,069 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,282 | tấn |
| 30 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=16m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,954 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,809 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,501 | tấn |
| 33 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,622 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,157 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,343 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,899 | tấn |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,898 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,614 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,365 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,072 | tấn |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,866 | 100m3 |
| 42 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,678 | m3 |
| 43 | Trải cao su lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,078 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,903 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,198 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | tấn |
| 48 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,457 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,023 | m3 |
| 50 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,551 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,176 | m3 |
| 52 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,828 | 100m2 |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50 kg, VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | cái |
| 54 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,163 | tấn |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (4x8x19)chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,68 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x19)chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,64 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,298 | m2 |
| 58 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,634 | m3 |
| 59 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 tầng trệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,159 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (4x8x19)chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,352 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 467,863 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 647,45 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 579,164 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 207,237 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 660,26 | m2 |
| 66 | Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,16 | m2 |
| 67 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,375 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường đá chẻ tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,704 | m2 |
| 69 | Bả bằng matit vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 467,863 | 1m2 |
| 70 | Bả bằng matit vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 647,45 | 1m2 |
| 71 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.446,661 | 1m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 467,863 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.094,111 | m2 |
| 74 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 279,8 | m |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,26 | m2 |
| 76 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,26 | m2 |
| 77 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,162 | m3 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 573,48 | m2 |
| 79 | Cung cấp - Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,214 | tấn |
| 80 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,853 | 100m2 |
| 81 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,48 | m2 |
| 82 | Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (có bảo vệ nhôm, inox) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,64 | m2 |
| 83 | Cung cấp - lắp dựng lan can song sắt thép hộp 20x20x1.2mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m2 |
| 84 | Cung cấp - lắp dựng lan can song sắt thép tròn D60, D42, LA 30x3 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,78 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,78 | m2 |
| 86 | LĐ ống nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m |
| 87 | LĐ co, tê, nhựa các loại D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 88 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 89 | LĐ ống nhựa D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m |
| 90 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 91 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt trần D1400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 93 | Lăp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 97 | LĐ MCB 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 98 | LĐ MCB 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 99 | LĐ MCB 1 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | hộp |
| 101 | Lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 105 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 106 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 107 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kg + giá treo bình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MZF8 - 8kg + giá treo bình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét chủ động, Rbv=75m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống STK D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | 100m |
| 112 | Kéo rải Cáp đồng trần tiếp đất tiết diện 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 113 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16x2.4m, kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 114 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 115 | Lắp đặt hộp đo điện trở + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 116 | Bộ dây chằng 6mm2 + tăng đơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 117 | Bộ đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 118 | Phụ kiện các loại hệ thống chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi