Gói thầu: XL-01: Toàn bộ phần xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200363925-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân
Tên gói thầu XL-01: Toàn bộ phần xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200348008
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 15:07:00 đến ngày 2020-04-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,802,990,992 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Khoản
B SAN LẮP MẶT BẰNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,747 100m2
2 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,598 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,598 100m3
C HÀNG RÀO
1 Ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,035 100m2
2 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,04 1tấn
3 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,246 1tấn
4 Bê tông cọc, cột, XMPC30,XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,928 m3
5 Ép trước cọc BTCT dài cọc>4m, kích thước 20x20, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,982 100m
6 Đập đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,12 m3
7 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,033 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,137 100m3
9 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,634 100m2
10 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,361 tấn
11 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,562 tấn
12 Sản xuất và lắp dựng thép LDC 50x5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,08 kg
13 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,485 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,384 100m2
15 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,65 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,819 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,443 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x19)chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,791 m3
19 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,275 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x19)chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,529 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 247,906 m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.027,028 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 302,88 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 316,218 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 423,96 m
26 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 787,98 m
27 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 m2
28 Bả bằng matít vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.274,934 m2
29 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 619,098 m2
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.894,032 m2
31 Gạch block 8 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 510 viên
32 Xây tường gạch block 8 lỗ, VXM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,04 m2
33 Cung cấp và lắp dựng hàng rào bê tông ly tâm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,423 m2
34 Cung cấp thép mũi giáo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 431,09 kg
35 Lắp dựng thép mũi giáo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,613 m2
36 Sản xuất và lắp dựng bảng hiệu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,525 m2
37 Bộ chữ meca Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
38 Cung cấp và lắp dựng cổng rào (bao gồm cả sơn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,15 m2
D PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,666 100m2
2 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,68 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường # 11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,88 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,947 m3
5 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,448 m2
6 Phá dỡ bảng hiệu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,58 m2
7 Vận chuyển đá bằng ô tôtự đổ 5T, phạm vi <=500m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,138 100m3
E SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,46 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,46 100m3
3 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,212 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x19)chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,365 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x19)chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,148 m3
6 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,245 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,898 100m3
8 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,32 m3
9 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,23 m3
10 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,754 100m2
11 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,574 100m2
12 Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,038 1tấn
13 Cốt thép đan đáy hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,224 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,658 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện tấm đan, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,728 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x19)chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,094 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 777,36 m2
18 Láng đáy hố ga, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 138,6 m2
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 329 cái
20 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m
21 Trải cao su lót nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,403 100m2
22 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 363,224 m3
23 Xoa nhẫn mặt sân Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4.540,3 m2
24 Làm khe co sân, bãI, mặt đường bêtông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4.482,2 m
F KHỐI 08 PHÒNG HỌC LẦU
1 Ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,234 100m2
2 Trải cao su lót Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,117 100m2
3 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,635 1tấn
4 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,489 1tấn
5 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,191 1tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, khối lượng <=10kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,302 tấn
7 Bê tông cọc, cột, XMPC30,XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,888 m3
8 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 20x20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 128 mối
9 Ép trước cọc BTCT dài cọc>4m, kích thước 20x20, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,584 100m
10 Đập đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,28 m3
11 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,47 100m3
12 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,424 m3
13 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,857 100m2
14 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,41 tấn
15 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,872 m3
16 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,356 100m2
17 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,077 tấn
18 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,683 tấn
19 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,04 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,641 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,646 100m2
22 Trải cao su lót Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,536 100m2
23 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,361 tấn
24 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,933 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6185 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,216 100m2
27 Trải cao su lót Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,069 100m2
28 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,045 tấn
29 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,282 tấn
30 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=16m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,954 m3
31 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,809 100m2
32 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,501 tấn
33 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,622 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,157 m3
35 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,343 100m2
36 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,899 tấn
37 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,898 tấn
38 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,614 m3
39 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,365 100m2
40 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,072 tấn
41 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,866 100m3
42 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,678 m3
43 Trải cao su lót Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,078 100m2
44 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,903 tấn
45 Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,198 m3
46 Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,33 100m2
47 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,128 tấn
48 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,457 tấn
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,023 m3
50 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,551 100m2
51 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,176 m3
52 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,828 100m2
53 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50 kg, VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84 cái
54 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,163 tấn
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (4x8x19)chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,68 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x19)chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,64 m3
57 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85,298 m2
58 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 103,634 m3
59 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 tầng trệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,159 m3
60 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (4x8x19)chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,352 m3
61 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 467,863 m2
62 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 647,45 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 579,164 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 207,237 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 660,26 m2
66 Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,16 m2
67 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70,375 m2
68 Công tác ốp gạch vào chân tường đá chẻ tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,704 m2
69 Bả bằng matit vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 467,863 1m2
70 Bả bằng matit vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 647,45 1m2
71 Bả bằng matit vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.446,661 1m2
72 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 467,863 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.094,111 m2
74 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 279,8 m
75 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,26 m2
76 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,26 m2
77 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,162 m3
78 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 573,48 m2
79 Cung cấp - Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,214 tấn
80 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,853 100m2
81 Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,48 m2
82 Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (có bảo vệ nhôm, inox) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,64 m2
83 Cung cấp - lắp dựng lan can song sắt thép hộp 20x20x1.2mm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 m2
84 Cung cấp - lắp dựng lan can song sắt thép tròn D60, D42, LA 30x3 (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,78 m2
85 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,78 m2
86 LĐ ống nhựa D90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,96 100m
87 LĐ co, tê, nhựa các loại D90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
88 Cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
89 LĐ ống nhựa D34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,036 100m
90 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 bộ
91 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 20W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
92 Lắp đặt quạt trần D1400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
93 Lăp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
94 Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
95 Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
96 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
97 LĐ MCB 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
98 LĐ MCB 1 pha 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
99 LĐ MCB 1 pha 100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
100 Lắp đặt bảng điện nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 hộp
101 Lắp đặt tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 500 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130 m
105 LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 250 m
106 LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
107 Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
108 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kg + giá treo bình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
109 Lắp đặt bình chữa cháy bột MZF8 - 8kg + giá treo bình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
110 Lắp đặt kim thu sét chủ động, Rbv=75m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
111 Lắp đặt ống STK D42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,035 100m
112 Kéo rải Cáp đồng trần tiếp đất tiết diện 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
113 Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16x2.4m, kẹp cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cọc
114 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
115 Lắp đặt hộp đo điện trở + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
116 Bộ dây chằng 6mm2 + tăng đơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
117 Bộ đếm sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
118 Phụ kiện các loại hệ thống chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->