Gói thầu: Gói 2: Nhân công vận chuyển trụ, thay trụ, lắp chằng và tiếp địa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200364932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực TP Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 2: Nhân công vận chuyển trụ, thay trụ, lắp chằng và tiếp địa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200364882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 15:07:00 đến ngày 2020-04-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 181,247,826 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng bêtông 1.2x1x0.8m | |||
| 1 | Xi măng | A Cấp | 2.496 | kg |
| 2 | Cát xây dựng | A Cấp | 3,2 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | A Cấp | 6,4 | m3 |
| 4 | Đào đất diện tích đáy móng <=1m, độ sâu hố đào >1m đất cấp I (không sử dụng đà cản) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tư tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này | 1 | khoán |
| 5 | Đấp đất hố móng, k=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tư tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này | 1 | khoán |
| 6 | Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng <=250cm, đá 2x4, M 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,68 | m3 |
| B | Móng bêtông 1,5x0,8x1,3m3(trụ 10,5m ghép) | |||
| 1 | Xi măng | A Cấp | 2.210 | kg |
| 2 | Cát xây dựng | A Cấp | 3,55 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | A Cấp | 6,6 | m3 |
| 4 | Đào đất diện tích đáy móng <=1m, độ sâu hố đào >1m đất cấp I (không sử dụng đà cản) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tư tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này | 1 | khoán |
| 5 | Đấp đất hố móng, k=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tư tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này | 1 | khoán |
| 6 | Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng <=250cm, đá 2x4, M 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,75 | m3 |
| C | Móng bêtông 1x1x0.6m | |||
| 1 | Xi măng | A Cấp | 390 | kg |
| 2 | Cát xây dựng | A Cấp | 0,5 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | A Cấp | 1 | m3 |
| 4 | Đào đất diện tích đáy móng <=1m, độ sâu hố đào >1m đất cấp I (không sử dụng đà cản) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tư tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này | 1 | khoán |
| 5 | Đấp đất hố móng, k=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tư tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này | 1 | khoán |
| 6 | Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng <=250cm, đá 2x4, M 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | m3 |
| D | Móng M7a | |||
| 1 | Neo bê tông cốt thép dài 1,2m | A Cấp | 15 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 22x550 | A Cấp | 15 | cái |
| 3 | Long đền lỗ 22 80x80x6 | A Cấp | 30 | cái |
| 4 | Lắp móng cột bằng thủ công <=0,25tấn | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m3 |
| 5 | Đào đất diện tích đáy móng rộng >3m, độ sâu hố đào <2m đất cấp I (có đà cản) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tư tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này | 1 | khoán |
| 6 | Đấp đất hố móng, k=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tư tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này | 1 | khoán |
| E | Dựng trụ BTLT 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m/440 (k=2 không tiếp đia) | A Cấp | 8 | trụ |
| 2 | Sơn kẻ biển màu trắng | A Cấp | 0,27 | kg |
| 3 | Sơn kẻ biển màu đen | A Cấp | 0,14 | kg |
| 4 | Sơn kẻ biển màu đỏ | A Cấp | 0,13 | kg |
| 5 | Dựng cột bê tông trụ cao <= 12m bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | trụ |
| F | Dựng tru BTLT 10,5m ghép | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m/350 (k=2 không tiếp đia) | A Cấp | 10 | trụ |
| 2 | Sơn kẻ biển màu trắng | A Cấp | 0,17 | kg |
| 3 | Sơn kẻ biển màu đen | A Cấp | 0,09 | kg |
| 4 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 | A Cấp | 5 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 | A Cấp | 5 | cái |
| 6 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x700 | A Cấp | 5 | cái |
| 7 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đền | A Cấp | 5 | bộ |
| 8 | Dựng cột bê tông trụ cao <= 12m bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | trụ |
| G | Dựng trụ BTLT 7,5m (ghép) | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m/300 (k=2 không tiếp đia) | A Cấp | 4 | trụ |
| 2 | Sơn kẻ biển màu trắng | A Cấp | 0,24 | kg |
| 3 | Sơn kẻ biển màu đen | A Cấp | 0,11 | kg |
| 4 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 | A Cấp | 2 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 | A Cấp | 2 | cái |
| 6 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x700 | A Cấp | 2 | cái |
| 7 | Dựng cột bê tông trụ cao <= 8m bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | trụ |
| H | Dựng trụ BTLT 7,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m/300 (k=2 không tiếp đia) | A Cấp | 15 | trụ |
| 2 | Sơn kẻ biển màu trắng | A Cấp | 1,77 | kg |
| 3 | Sơn kẻ biển màu đen | A Cấp | 0,83 | kg |
| 4 | Dựng cột bê tông trụ cao <= 8m bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | trụ |
| I | Lắp bộ chằng xuống trụ 12m | |||
| 1 | Cổ dê D195-Fe8x100 nhúng kẽm | A Cấp | 4 | bộ |
| 2 | Thanh nối PL 60x6-410 | A Cấp | 8 | cái |
| 3 | Móc treo chữ U (Ma ní) | A Cấp | 4 | cái |
| 4 | Sứ chằng | A Cấp | 4 | cái |
| 5 | Yếm cáp 3/8" | A Cấp | 8 | cái |
| 6 | Bù lon mạ kẽm 16x100 | A Cấp | 8 | cái |
| 7 | Kẹp cáp 3 bùlon 3/8" | A Cấp | 16 | cái |
| 8 | Cáp thép tráng kẽm TK35 (3/8) | A Cấp | 68 | m |
| 9 | Cọc neo F22x3000 mạ kẽm | A Cấp | 4 | cái |
| 10 | Đế neo bêtông 400x1500 | A Cấp | 4 | cái |
| 11 | Máng che dây chằng | A Cấp | 4 | cái |
| 12 | Long đền lỗ 22 80x80x6 | A Cấp | 4 | cái |
| 13 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A Cấp | 8 | cái |
| 14 | Lắp bộ cổ dê | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 15 | Lắp móng néo, thang ngang bằng thủ công <=0,25tấn | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp dây néo cột | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 17 | Đào đất diện tích đáy móng rộng >3m, độ sâu hố đào <2m đất cấp I (có đà cản) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tư tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này | 1 | khoán |
| 18 | Đấp đất hố móng, k=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tư tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này | 1 | khoán |
| J | Bộ tiếp địa cáp thép trụ 7,5m (70-95mm2) | |||
| 1 | Cáp thép tráng kẽm TK35 (3/8) | A Cấp | 728 | m |
| 2 | Cọc nối đất và kẹp | A Cấp | 104 | bộ |
| 3 | Kẹp bulon U cỡ 70-95 | A Cấp | 104 | cái |
| 4 | Kẹp WR 379 | A Cấp | 208 | cái |
| 5 | Ống PVC 21 | A Cấp | 416 | m |
| 6 | Đai thép loại cuộn | A Cấp | 260 | m |
| 7 | Khóa đai | A Cấp | 416 | Cái |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 104 | cọc |
| 9 | Lắp tiếp địa ngọn, dây đồng hoặc dây thép (trụ cao <=10 m) | Theo bản vẽ thiết kế | 104 | bộ |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tư tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này | 1 | khoán |
| 11 | Đắp rãnh tiếp địa độ chặt K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tư tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này | 1 | khoán |
| K | Cắt gốc trụ BTLT 12 m | |||
| 1 | Đá cắt | A Cấp | 0,42 | viên |
| 2 | Đà mài | A Cấp | 0,17 | viên |
| 3 | Cắt trụ BTLT 12 m | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | trụ |
| 4 | Máy cắt bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế | 0,59 | ca |
| 5 | Máy mài 1kW | Theo bản vẽ thiết kế | 0,26 | ca |
| 6 | Cẩu bánh hơi 16 T | Theo bản vẽ thiết kế | 0,54 | ca |
| L | Cắt gốc trụ BTLT 12 m (ghép) | |||
| 1 | Đá cắt | A Cấp | 0,66 | viên |
| 2 | Đà mài | A Cấp | 0,26 | viên |
| 3 | Cắt trụ BTLT 12 m | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | trụ |
| 4 | Máy cắt bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế | 0,74 | ca |
| 5 | Máy mài 1kW | Theo bản vẽ thiết kế | 0,32 | ca |
| 6 | Cẩu bánh hơi 16 T | Theo bản vẽ thiết kế | 0,67 | ca |
| M | Cắt gốc trụ BTLT 8,5 m | |||
| 1 | Đá cắt | A Cấp | 0,585 | viên |
| 2 | Đà mài | A Cấp | 0,3 | viên |
| 3 | Cắt trụ BTLT 8,5 m | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | trụ |
| 4 | Máy cắt bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế | 0,795 | ca |
| 5 | Máy mài 1kW | Theo bản vẽ thiết kế | 0,36 | ca |
| 6 | Cẩu bánh hơi 16 T | Theo bản vẽ thiết kế | 0,681 | ca |
| N | Cắt gốc trụ BTLT 8,5 m ghép | |||
| 1 | Đá cắt | A Cấp | 0,16 | viên |
| 2 | Đà mài | A Cấp | 0,08 | viên |
| 3 | Cắt trụ BTLT 8,5 m | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | trụ |
| 4 | Máy cắt bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế | 0,21 | ca |
| 5 | Máy mài 1kW | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | ca |
| 6 | Cẩu bánh hơi 16 T | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi