Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp + hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200367215-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung học phổ thông Yên Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200366046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 10:06:00 đến ngày 2020-04-06 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,363,033,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (NHÀ B)
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm 12,6126 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền 10,0306 m3
3 Tháo dỡ trần 141,5544 m2
4 Tháo dỡ cửa 45,396 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường 464,4 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 524,04 m2
7 Phá dỡ Nền gạch xi măng 141,5544 m2
8 Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng 5,6622 m3
9 Tháo dỡ bệ xí 18 bộ
10 Tháo dỡ chậu rửa 12 bộ
11 Tháo dỡ vận chuyển bệ bàn đá cũ 6 công
12 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện nước cũ 24 công
13 Vận chuyển các loại phế thải 42,2255 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn 42,2255 đ/m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5 tấn 42,2255 đ/m3
16 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm xây hộp kỹ thuật, Vữa XM mác 50 0,882 m3
17 Quét chống thấm sàn vệ sinh 165,3384 m2
18 Lát gạch ceramic 30x30 cm chống trơn 141,5544 m2
19 Công tác ốp tường, gạch 60x30cm 318,384 m2
20 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi 141,5544 m2
21 Mặt đá granit chậu rửa Lavabo 14,4 m2
22 Khung giá đỡ chậu rửa bàn đá 6 bộ
23 Khoan rút lõi lỗ mở qua sàn và chống thấm quanh lỗ mở 48 lỗ
24 Vách ngăn vệ sinh Compact chịu nước dày 12ly và phụ kiện đầy đủ 125,754 m2
25 Sản xuất của đi 1 cánh, khuôn nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38ly và phụ kiện đồng bộ 12,96 m2
26 Cửa sổ mở lật, khuôn nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38ly và phụ kiện đồng bộ 4,32 m2
27 Đèn led ốp trần bóng 18w 36 bộ
28 Công tắc đôi loại 16A/220v 6 cái
29 Đế âm chống cháy 6 cái
30 Quạt hút mùi vệ sinh 6 cái
31 Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 300 m
32 Ống nhựa luồn dây D20 150 m
33 Ống nhựa PPR D40 0,35 100m
34 Ống nhựa PPR D25 1,3 100m
35 Ống nhựa PPR D20 0,64 100m
36 Cút nhựa PPR D40 6 cái
37 Cút nhựa PPR D25 36 cái
38 Cút nhựa PPR D20 12 cái
39 Cút nhựa PPR D20 ren trong 66 cái
40 Tê nhựa PPR D40/25 6 cái
41 Tê nhựa PPR D25/20 66 cái
42 Tê nhựa PPR D25 6 cái
43 Tê nhựa PPR D20 ren trong 30 cái
44 Côn thu PPR D25/20 12 cái
45 Nối ống PPR D40 10 cái
46 Nối ống PPR D25 44 cái
47 Nối ống PPR D20 22 cái
48 Kép inox D20 72 cái
49 Dây inox cấp nước dài 40cm 45 cai
50 Van nhựa PPR D40 2 cái
51 Van nhựa PPR D25 6 cái
52 Nút bịt nhựa D20 72 cái
53 Ống nhựa uPVC D140 0,4 100m
54 Ống nhựa uPVC D110 0,65 100m
55 Ống nhựa uPVC D90 0,4 100m
56 Ống nhựa uPVC D60 1,5 100m
57 Ống nhựa uPVC D42 0,48 100m
58 Cút uPVC 135 độ D140 6 cái
59 Cút uPVC 135 độ D110 57 cái
60 Cút uPVC 135 độ D90 6 cái
61 Cút uPVC 135 độ D60 48 cái
62 Cút uPVC 135 độ D42 54 cái
63 Cút uPVC 90 độ D60 18 cái
64 Y 45 độ uPVC D140 8 cái
65 Y 45 độ uPVC D110 30 cái
66 Y 45 độ uPVC D90 8 cái
67 Y 45 độ uPVC D60 45 cái
68 Côn thu uPVC D140/110 6 cái
69 Côn thu uPVC D110/60 6 cái
70 Côn thu uPVC D90/60 12 cái
71 Côn thu uPVC D60/42 54 cái
72 Xi phông con thỏ D60 12 cái
73 Đai treo ống bằng thép bản 50x5, l=40cm 160 cái
74 Ty ren D8 60 m
75 Chậu rửa Lavabo 1 vòi 18 bộ
76 Vòi rửa Lavabo 1 vòi 18 bộ
77 Ống xả thải thoát nước chậu rửa chữ P và van chặn nước 18 bộ
78 Gương soi KT 2400x1000 6 cái
79 Tiểu nam 15 bộ
80 Van xả tiểu nam 15 bộ
81 Xí bệt 27 bộ
82 Vòi rửa vệ sinh 27 cái
83 Phễu thu nước sàn inox 12 cái
84 Móc đựng giấy vệ sinh 27 cái
85 Hộp đựng xà phòng nước 6 cái
86 Vòi rửa sàn vệ sinh D20 6 cái
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ (NHÀ A)
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm 7,9717 m3
2 Tháo dỡ trần 67,1058 m2
3 Tháo dỡ cửa 37,584 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường 299,466 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 343,932 m2
6 Phá dỡ Nền gạch xi măng 67,1058 m2
7 Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng 2,6842 m3
8 Tháo dỡ xí bệt 15 bộ
9 Tháo dỡ chậu rửa 9 bộ
10 Tháo dỡ chậu tiểu 9 bộ
11 Tháo dỡ vách ngăn tiểu 3,24 m2
12 Tháo dỡ vận chuyển bệ bàn đá cũ 6 công
13 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện nước cũ 20 công
14 Vận chuyển các loại phế thải 19,4807 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn 19,4807 đ/m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5 tấn 19,4807 đ/m3
17 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm xây hộp KT, Vữa XM mác 50 0,945 m3
18 Quét chống thấm sàn vệ sinh 84,5178 m2
19 Lát gạch ceramic 30x30 cm chống trơn 67,1058 m2
20 Công tác ốp tường, gạch 60x30cm 234,558 m2
21 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi 67,1058 m2
22 Mặt đá granit chậu rửa Lavabo 10,26 m2
23 Khung giá đỡ chậu rửa bàn đá 6 bộ
24 Khoan rút lõi lỗ mở qua sàn và chống thấm quanh lỗ mở 26 lỗ
25 Vách ngăn vệ sinh Compact chịu nước dày 12ly và phụ kiện đầy đủ 65,673 m2
26 Sản xuất của đi 1 cánh, khuôn nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38ly và phụ kiện đồng bộ 13,248 m2
27 Cửa sổ mở lật, khuôn nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38ly và phụ kiện đồng bộ 2,16 m2
28 Đèn led ốp trần bóng 18w 18 bộ
29 Công tắc đôi loại 16A/220v 6 cái
30 Đế âm chống cháy 6 cái
31 Quạt hút mùi vệ sinh 6 cái
32 Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 210 m
33 Ống nhựa luồn dây D20 100 m
34 Ống nhựa PPR D40 0,15 100m
35 Ống nhựa PPR D25 0,45 100m
36 Ống nhựa PPR D20 0,24 100m
37 Cút nhựa PPR D40 2 cái
38 Cút nhựa PPR D25 30 cái
39 Cút nhựa PPR D20 8 cái
40 Cút nhựa PPR D20 ren trong 30 cái
41 Tê nhựa PPR D40/25 6 cái
42 Tê nhựa PPR D25/20 20 cái
43 Tê nhựa PPR D25 6 cái
44 Tê nhựa PPR D20 ren trong 15 cái
45 Côn thu PPR D25/20 12 cái
46 Nối ống PPR D40 5 cái
47 Nối ống PPR D25 15 cái
48 Nối ống PPR D20 8 cái
49 Kép inox D20 45 cái
50 Dây inox cấp nước dài 40cm 27 cái
51 Van nhựa PPR D40 2 cái
52 Van nhựa PPR D25 6 cái
53 Nút bịt nhựa D20 45 cái
54 Ống nhựa uPVC D125 0,3 100m
55 Ống nhựa uPVC D110 0,25 100m
56 Ống nhựa uPVC D90 0,3 100m
57 Ống nhựa uPVC D60 0,85 100m
58 Ống nhựa uPVC D42 0,18 100m
59 Cút uPVC 135 độ D125 4 cái
60 Cút uPVC 135 độ D110 33 cái
61 Cút uPVC 135 độ D90 4 cái
62 Cút uPVC 135 độ D60 31 cái
63 Cút uPVC 135 độ D42 18 cái
64 Cút uPVC 90 độ D60 12 cái
65 Y 45 độ uPVC D125 8 cái
66 Y 45 độ uPVC D110 18 cái
67 Y 45 độ uPVC D90 8 cái
68 Y 45 độ uPVC D60 20 cái
69 Côn thu uPVC D125/110 6 cái
70 Côn thu uPVC D110/60 3 cái
71 Côn thu uPVC D90/60 6 cái
72 Côn thu uPVC D60/42 18 cái
73 Xi phông con thỏ D60 12 cái
74 Đai treo ống bằng thép bản 50x5, l=40cm 80 cái
75 Ty ren D8 34 m
76 Chậu rửa Lavabo 1 vòi 12 bộ
77 Vòi rửa Lavabo 1 vòi 12 bộ
78 Ống xả thải thoát nước chậu rửa chữ P và van chặn nước 12 bộ
79 Gương soi 6 cái
80 Tiểu nam 6 bộ
81 Van xả tiểu nam 6 bộ
82 Xí bệt 15 bộ
83 Vòi rửa vệ sinh 15 cái
84 Phễu thu nước sàn inox 6 cái
85 Móc đựng giấy vệ sinh 15 cái
86 Hộp đựng xà phòng nước 6 cái
87 Vòi rửa sàn vệ sinh D20 6 cái
C XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1 Đào móng cột, trụ bằng thủ công 15,4 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,5116 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 2,112 m3
4 Ván khuôn móng 0,3153 100m2
5 Giằng lập là thép móng 40x50, l=400mm 55,26 kg
6 Bu lông neo móng M18, l=550mm 88 bộ
7 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 11,8015 m3
8 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 31,2832 m2
9 Sản xuất cột bằng thép hình 0,4643 tấn
10 Lắp dựng cột thép 0,4643 tấn
11 Sản xuất vì kèo thép 1,2483 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép 1,2483 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép 1,0814 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép 1,0814 tấn
15 Lợp mái tôn nhà xe 2,6818 100m2
16 Tôn úp nóc mái nhà xe 50,6 m
17 Máng tôn thu nước mái inox B250 101,2 m
18 Ống nhựa uPVC D76 0,216 100m
19 Chếch nhựa 135 độ uPVC D76 24 cái
20 Đắp cát tôn nền nhà xe 11,9882 m3
21 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 24,7355 m3
22 Láng nền nhà xe, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 255,9568 m2
D HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Kiểm tra, bảo dưỡng đầu báo cháy 108 lần/thiết bị
2 Kiểm tra, bảo dưỡng chuông báo cháy 16 lần/thiết bị
3 Kiểm tra, bảo dưỡng nút ấn báo cháy khẩn cấp 16 lần/thiết bị
4 Kiểm tra, bảo dưỡng đèn báo cháy khẩn cấp 16 lần/thiết bị
5 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị kiểm soát cuối kênh 20 lần/thiết bị
6 Kiểm tra, bảo dưỡng trung tâm báo cháy tự động 1 lần/thiết bị
7 Kiểm tra, đo thông mạch, kiểm tra đứt dây đường dây tín hiệu báo cháy theo kênh từ các thiết bị về tủ trung tâm báo cháy 20 kênh
8 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống cáp tín hiệu báo cháy, dò đấu nối lại các đầu cáp tín hiệu 2 hệ thống
9 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn (đèn Exit) 5 hệ thống
10 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính <100mm 1,82 100m
11 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm 5,1 100m
12 Bảo dưỡng bơm chữa cháy 2 cái
13 Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 44 bình
14 Bình chữa cháy khí CO2 MT3 17 bình
15 Cuộn vòi chữa cháy D65 20m 16bar 8 cuộn
16 Cuộn vòi chữa cháy D50 20m 16bar 17 cuộn
17 Lăng phun chữa cháy D65/19 8 cái
18 Lăng phun chữa cháy D50/13 17 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->