Gói thầu: Xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị ĐHKK

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200364568-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng HN72
Tên gói thầu Xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị ĐHKK
Số hiệu KHLCNT 20200364536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 16:29:00 đến ngày 2020-04-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,005,645,799 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Trọn gói
2 Chi phí một số công tác không xác định từ thiết kế.. 1 Trọn gói
B Hạng mục 2: Xây dựng Nhà làm việc, thiết bị-Phần kết cấu
1 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả chương V 0,025 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Tương đương thép Miền Nam 0,017 tấn
3 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả chương V 0,041 100m3
4 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả chương V 0,186 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả chương V 1,242 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả chương V 0,064 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Tương đương thép Miền Nam 0,01 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Tương đương thép Miền Nam 0,121 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả chương V 0,348 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả chương V 4,044 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả chương V 0,185 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Tương đương thép Miền Nam 0,198 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Tương đương thép Miền Nam 0,333 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Tương đương thép Miền Nam 0,38 tấn
15 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả chương V 19,551 m3
16 Đắp cát nền móng công trình Mô tả chương V 1,332 m3
17 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả chương V 2,666 m3
18 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả chương V 0,72 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả chương V 0,033 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Tương đương thép Miền Nam 0,037 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Tương đương thép Miền Nam 0,025 tấn
22 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả chương V 1,947 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả chương V 2,06 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả chương V 0,221 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Tương đương thép Miền Nam 0,248 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Tương đương thép Miền Nam 0,172 tấn
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả chương V 0,027 100m3
28 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả chương V 2,32 m3
29 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả chương V 0,987 m3
30 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả chương V 1,833 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m 1,202 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Tương đương thép Miền Nam 0,52 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Tương đương thép Miền Nam 0,591 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả chương V 2,833 m3
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m 0,327 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Tương đương thép Miền Nam 0,163 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Tương đương thép Miền Nam 0,087 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Tương đương thép Miền Nam 0,265 tấn
39 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả chương V 5,935 m3
40 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m Mô tả chương V 0,788 100m2
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Tương đương thép Miền Nam 0,321 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Tương đương thép Miền Nam 0,317 tấn
43 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả chương V 14,918 m3
44 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả chương V 1,384 100m2
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Tương đương thép Miền Nam 0,711 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m Tương đương thép Miền Nam 3,116 tấn
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả chương V 26,11 m3
48 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả chương V 5,144 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Tương đương thép Miền Nam 1,658 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Tương đương thép Miền Nam 1,477 tấn
51 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả chương V 0,858 tấn
52 thép bản Mô tả chương V 103,87 kg
53 thép L Mô tả chương V 395,32 kg
54 Bulon D20 Mô tả chương V 15,78 kg
55 thép hộp 50x50x1,8li Mô tả chương V 124,1 m
56 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả chương V 0,858 tấn
57 Sản xuất giằng mái thép Mô tả chương V 0,164 tấn
58 thép bản Mô tả chương V 16,72 kg
59 thép L Mô tả chương V 146,56 kg
60 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Mô tả chương V 0,164 tấn
61 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả chương V 5,678 m3
62 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả chương V 2,974 100m2
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm Tương đương thép Miền Nam 0,617 tấn
64 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả chương V 184 cái
65 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả chương V 124 cái
C Hạng mục 2: Xây dựng Nhà làm việc, thiết bị-Phần hoàn thiện
1 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy >30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 5,366 m3
2 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy >30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 2,416 m3
3 Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 1,736 m3
4 Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 3,202 m3
5 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 38,948 m3
6 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 110,111 m3
7 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 17,158 m3
8 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 38,079 m3
9 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 5,15 m3
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tương đương Xingfa 11,34 m2
11 Cửa đi tự động khung nhựa lõi thép kính cường lực 10li Tương đương Xingfa 11,34 m2
12 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Tương đương Austdoor 17,5 m2
13 Cửa đi nhôm cuốn (bao gồm: động cơ + điều khiển tự động + tay khoá) Tương đương Austdoor 17,5 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tương đương Xingfa 45,58 m2
15 Cửa đi lambris khung nhôm + khoá tay nắm tròn (hệ 1000) Tương đương Xingfa 45,58 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tương đương Xingfa 109,44 m2
17 Cửa sô khung nhôm kính (hệ 1000) Tương đương Xingfa 109,44 m2
18 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả chương V 12,15 m2
19 Cửa đi kính gỗ công nghiệp Mô tả chương V 12,15 m2
20 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả chương V 33,66 m2
21 Cửa đi gỗ công nghiệp + khoá tay Mô tả chương V 33,66 m2
22 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 Tương đương Xingfa 139,65 m2
23 Vách khung bao nhựa lõi thép kính 8,38li Tương đương Xingfa 139,65 m2
24 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 Tương đương Xingfa 344,16 m2
25 Vách ngăn khung gỗ kính + thạch cao Tương đương Vĩnh Tường 344,16 m2
26 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 92,03 m2
27 Lan can sắt vuông tay vịn inox D60 Mô tả chương V 92,03 m2
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả chương V 0,702 tấn
29 Xà gồ thép C125x50x20x2,5li Mô tả chương V 135 m
30 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Tương đương tôn hoa sen 1,161 100m2
31 Làm trần tấm thạch cao khung kim loại nổi Tương đương Vĩnh Tường 67,95 m2
32 Trần thạch cao khung kim loại nổi Tương đương Vĩnh Tường 67,95 m2
33 Làm trần bằng tấm thạch cao - khung kim loại Tương đương Vĩnh Tường 957,46 m2
34 Trần thạch cao khung kim loại chìm Tương đương Vĩnh Tường 957,46 m2
35 ốp hộp kim nhôm (luôn công) Mô tả chương V 149,35 m2
36 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Tương đương Viglacera 50,7 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Tương đương Viglacera 253,8 m2
38 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit Mô tả chương V 13,5 m2
39 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 803,3 m2
40 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 1.730,385 m2
41 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 21,7 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 627,162 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 938,248 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 329,295 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả chương V 140,19 m2
46 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit Mô tả chương V 187,935 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Tương đương Viglacera 68,76 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo 400x400mm Mô tả chương V 230,11 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Tương đương Viglacera 840,25 m2
50 Lát gạch chống nóng 400x400mm Tương đương Viglacera 124,92 m2
51 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Tương đương Dulux, Maxilite 825 m2
52 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Tương đương Dulux, Maxilite 825 m2
53 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Tương đương Dulux, Maxilite 1.679,685 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Tương đương Dulux, Maxilite 1.679,685 m2
55 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Tương đương Dulux, Maxilite 799,346 m2
56 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Tương đương Dulux, Maxilite 799,346 m2
57 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Tương đương Dulux, Maxilite 2.350,809 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Tương đương Dulux, Maxilite 2.350,809 m2
59 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả chương V 458,07 m2
60 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả chương V 71,55 m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=50m Mô tả chương V 12,04 100m2
62 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả chương V 10,342 100m2
D Hạng mục 2: Xây dựng Nhà làm việc, thiết bịPhần điện
1 Lắp đặt tủ điện các loại Mô tả chương V 23 hộp
2 Tủ điện tole dày 1,5li sơn tĩnh điện KT500x700x250 (Bao gồm đèn báo, đồng hồ volkế, ampekế, selector chuyển mạch, thanh buspar, ổ khoá ...) Mô tả chương V 1 cái
3 Tủ điện tole dày 1,5li sơn tĩnh điện KT400x600x250 (Bao gồm đèn báo, thanh buspar, ổ khoá ...) Mô tả chương V 5 cái
4 Tủ điện kim loại có nắp bao hộ 18Way Tương đương Sino 2 cái
5 Tủ điện kim loại có nắp bao hộ 13Way Tương đương Sino 2 cái
6 Tủ điện kim loại có nắp bao hộ 9Way Tương đương Sino 1 cái
7 Tủ điện kim loại có nắp bao hộ 6Way Tương đương Sino 10 cái
8 Tủ điện kim loại có nắp bao hộ 4Way Tương đương Sino 1 cái
9 Tủ điện kim loại có nắp bao hộ 2Way Tương đương Sino 1 cái
10 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤200A Tương đương Sino 1 cái
11 MCCB 3P 200A Tương đương Sino 1 cái
12 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A Tương đương Sino 10 cái
13 MCCB 3P 50A Tương đương Sino 1 cái
14 MCCB 3P 30A Tương đương Sino 1 cái
15 MCB 3P 20A Tương đương Sino 8 cái
16 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤10A Tương đương Sino 2 cái
17 MCB 3P 10A Tương đương Sino 2 cái
18 Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤50A Tương đương Sino 13 cái
19 MCB 2P 20A Tương đương Sino 11 cái
20 MCB 2P 16A Tương đương Sino 2 cái
21 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Tương đương Sino 1 cái
22 MCB 1P 16A Tương đương Sino 1 cái
23 Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤10A Tương đương Sino 24 cái
24 MCB 2P 10A Tương đương Sino 22 cái
25 MCB 2P 6A Tương đương Sino 2 cái
26 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Tương đương Sino 52 cái
27 MCB 1P 10A Tương đương Sino 3 cái
28 MCB 1P 6A Tương đương Sino 49 cái
29 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Tương đương Sino 102 cái
30 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A Tương đương Sino 12 cái
31 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu, có chân tiếp đất Tương đương Sino 61 cái
32 Mặt nạ + khung 1 Tương đương Sino 26 cái
33 Mặt nạ + khung 2 Tương đương Sino 10 cái
34 Mặt nạ + khung 3 Tương đương Sino 73 cái
35 Mặt nạ + khung 4 Tương đương Sino 8 cái
36 Lắp đặt hộp nhựa chìm Tương đương Sino 117 hộp
37 Đèn neon 1x36W máng siêu mỏng Tương đương Sino 24 bộ
38 Đèn neon 2x36W choá tán quang âm trần Tương đương Sino 23 bộ
39 Đèn neon 3x36W choá tán quang âm trần Tương đương Sino 31 bộ
40 Lắp đặt đèn dowlight bóng compact 18w Tương đương Sino 83 bộ
41 Lắp đặt đèn sạc Tương đương Sino 4 bộ
42 Lắp đặt đèn pha tiêu điểm Tương đương Sino 2 bộ
43 Lắp đặt Đèn chống nổ 2x36W, loại có lưới bảo vệ Tương đương Sino 14 bộ
44 Lắp đặt Đèn Exit có chỉ hướng Tương đương Sino 10 bộ
45 Lắp đặt quạt treo tường Tương đương Vinawind 1 cái
46 Bộ cắt lọc sét 3P 200KA/PHA, dòng tải 63A, cắt trung tính Tương đương Sino 1 bộ
47 Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2 Tương đương Cadivi 3.940 m
48 Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2 Tương đương Cadivi 480 m
49 Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-3,5mm2 Tương đương Cadivi 720 m
50 Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-5,5mm2 Tương đương Cadivi 810 m
51 Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-11mm2 Tương đương Cadivi 80 m
52 Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy D16, đắt chìm Tương đương Sino 480 m
53 Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy D16, đắt nổi Tương đương Sino 1.200 m
54 Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy D20, đắt chìm Tương đương Sino 120 m
55 Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy D20, đắt nổi Tương đương Sino 340 m
56 Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy D25, đắt chìm Tương đương Sino 40 m
57 ống nhựa PVC TFP100 Tương đương nhựa Bình Minh 0,07 100m
58 Lắp đặt hộp đấu dây Tương đương Sino 165 hộp
59 Đóng cọc thép mạ đồng M14x2400 Mô tả chương V 3 cọc
60 Mối hàn camweld Mô tả chương V 3 mối
61 Kéo rải cáp đồng trần M48 Tương đương Cadivi 11,442 m
62 Kẽm treo ống điện 4li Mô tả chương V 30 kg
63 đầu cosse các lọai Mô tả chương V 220 cái
64 Tắc kê nhựa Mô tả chương V 35 bịt
65 Băng keo điện Mô tả chương V 35 cuộn
E Hạng mục 2: Xây dựng Nhà làm việc, thiết bị-Hệ thống chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét Mô tả chương V 1 cái
2 Kim thu sét bán kính bảo vệ 51m (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả chương V 1 kim
3 Trụ đở kim thu sét D60-L=4m + Đế trụ (vật tư+nhân công) Mô tả chương V 1 trụ
4 Khớp nối 77902600 (vật tư+nhân công) Mô tả chương V 1 cái
5 Bộ đếm sét CDR-2000 (vật tư+nhân công-thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả chương V 1 cái
6 Tủ điện tole dày 1,2li sơn tĩnh điện KT300x400x200 Mô tả chương V 1 hộp
7 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp đất (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả chương V 2 hộp
8 Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả chương V 5 cọc
9 Mối hàn cadweld Mô tả chương V 5 mối
10 Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 Tương đương Cadivi 42 m
11 Lắp đặt ống PVC D25 Tương đương nhựa Bình Minh 0,25 100m
12 Măng xông D25 Tương đương nhựa Bình Minh 9 cái
13 Kẹp giữ ống D25 Mô tả chương V 5 cái
14 Collier inox giử ống D25 Mô tả chương V 3 cái
F Hạng mục 2: Xây dựng Nhà làm việc, thiết bị-Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm2 Tương đương nhựa Bình Minh 0,54 100m
2 Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm2 Tương đương nhựa Bình Minh 0,09 100m
3 Lắp đặt ống PVC D34 dày 2,0mm2 Tương đương nhựa Bình Minh 0,73 100m
4 Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm2 Tương đương nhựa Bình Minh 0,27 100m
5 Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,8mm2 Tương đương nhựa Bình Minh 0,76 100m
6 Lắp đặt ống PVC D75 dày 3,6mm2 Tương đương nhựa Bình Minh 0,4 100m
7 Lắp đặt ống PVC D90 dày 3,8mm2 Tương đương nhựa Bình Minh 1,82 100m
8 Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,8mm2 Tương đương nhựa Bình Minh 0,69 100m
9 Lắp đặt co nhựa d=21mm Tương đương nhựa Bình Minh 74 cái
10 Lắp đặt co nhựa d=27mm Tương đương nhựa Bình Minh 10 cái
11 Lắp đặt co nhựa d=34mm Tương đương nhựa Bình Minh 45 cái
12 Lắp đặt co nhựa d=42mm Tương đương nhựa Bình Minh 14 cái
13 Lắp đặt co nhựa d=60mm Tương đương nhựa Bình Minh 38 cái
14 Lắp đặt co nhựa d=90mm Tương đương nhựa Bình Minh 10 cái
15 Lắp đăt co nhựa d=114mm Tương đương nhựa Bình Minh 46 cái
16 Lắp đặt tê nhựa d=21mm Tương đương nhựa Bình Minh 23 cái
17 Lắp đặt tê nhựa d=27mm Tương đương nhựa Bình Minh 7 cái
18 Lắp đặt tê nhựa d=34mm Tương đương nhựa Bình Minh 5 cái
19 Lắp đặt tê nhựa d=42mm Tương đương nhựa Bình Minh 15 cái
20 Lắp đặt tê nhựa d=60mm Tương đương nhựa Bình Minh 18 cái
21 Lắp đặt tê nhựa d=75mm Tương đương nhựa Bình Minh 19 cái
22 Lắp đặt tê nhựa d=90mm Tương đương nhựa Bình Minh 6 cái
23 Lắp đặt tê nhựa d=114mm Tương đương nhựa Bình Minh 18 cái
24 Lắp đặt khâu nhựa các loại Tương đương nhựa Bình Minh 69 cái
25 Khâu rút PVC D27x21 Tương đương nhựa Bình Minh 16 cái
26 Khâu rút PVC D34x21 Tương đương nhựa Bình Minh 2 cái
27 Khâu rút PVC D34x27 Tương đương nhựa Bình Minh 8 cái
28 Khâu rút PVC D42x27 Tương đương nhựa Bình Minh 1 cái
29 Khâu rút PVC D42x34 Tương đương nhựa Bình Minh 6 cái
30 Khâu rút PVC D60x34 Tương đương nhựa Bình Minh 7 cái
31 Khâu rút PVC D75x42 Tương đương nhựa Bình Minh 1 cái
32 Khâu rút PVC D75x60 Tương đương nhựa Bình Minh 22 cái
33 Khâu rút PVC D90x60 Tương đương nhựa Bình Minh 1 cái
34 Khâu rút PVC D90x75 Tương đương nhựa Bình Minh 4 cái
35 Khâu rút PVC D114x60 Tương đương nhựa Bình Minh 1 cái
36 Lắp đặt van đường kính van d=27mm Tương đương nhựa Bình Minh 1 cái
37 Lắp đặt van đường kính van d=34mm Tương đương nhựa Bình Minh 9 cái
38 Van thau D34 Tương đương nhựa Bình Minh 6 cái
39 Van giảm áp D34 Tương đương nhựa Bình Minh 1 cái
40 Van 1 chiều D34 Tương đương nhựa Bình Minh 2 cái
41 Lắp đặt van đường kính van d=42mm Tương đương nhựa Bình Minh 7 cái
42 Van thau D42 Tương đương nhựa Bình Minh 3 cái
43 Van phao D42 Tương đương nhựa Bình Minh 1 cái
44 Van giảm áp D42 Tương đương nhựa Bình Minh 1 cái
45 Lúp pê D42 Tương đương nhựa Bình Minh 2 cái
46 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Tương đương Emic 1 cái
47 Máy bơm + phụ kiện (vật tư+nhân công-thông số theo bản vẽ thiết kế) Tương đương Pentax 2 bộ
48 Lắp đặt chậu rửa lavabo Tương đương Inax 9 bộ
49 Lắp đặt gương soi Tương đương Inax 9 cái
50 Lắp đặt kệ kính Tương đương Inax 9 cái
51 Lắp đặt giá treo Tương đương Inax 9 cái
52 Lắp đặt chậu tiểu nam Tương đương Inax 5 bộ
53 Lắp đặt chậu xí bệt Tương đương Inax 13 bộ
54 Lắp đặt hộp đựng giấy Tương đương Inax 13 cái
55 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Tương đương Inax 13
56 Lắp đặt phễu thu đường kính 200x200mm Mô tả chương V 21 cái
57 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Tương đương Tân Á 1 cái
58 Qủa cầu chắn rác Inox Mô tả chương V 8 cái
G Hạng mục 2: Xây dựng Nhà làm việc, thiết bị-Hầm tự hoại (KT2,9x2,9m ) + Hố ga
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I Mô tả chương V 34,555 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả chương V 1,753 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả chương V 0,912 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả chương V 1,447 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả chương V 0,09 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Tương đương thép Miền Nam 0,078 tấn
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả chương V 0,467 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả chương V 0,016 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Tương đương thép Miền Nam 0,048 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả chương V 2 cái
11 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả chương V 1 cái
12 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Mô tả chương V 3 cái
13 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 0,373 m3
14 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 2,74 m3
15 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 32,836 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 5,2 m2
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả chương V 19,535 m3
H Hạng mục 2: Xây dựng Nhà làm việc, thiết b-Hệ thống điện máy bơm
1 Lắp đặt tủ điện các loại Mô tả chương V 1 hộp
2 Tủ tole dày 1,5li sơn tỉnh điện KT300x600x200 Mô tả chương V 1 cái
3 Trunking lổ đai dây tủ điện Mô tả chương V 2 m
4 Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤50A Tương đương Sino 3 cái
5 MCB 2 pha 16A Tương đương Sino 1 cái
6 Contactor 16A 1NO, 1NC Tương đương Sino 2 cái
7 Lắp đặt rơ le Tương đương Sino 8 cái
8 Rơle trung gian 220V 1NO, 1NC Tương đương Sino 2 cái
9 Rơ le phao Tương đương Sino 2 cái
10 Rơ le nhiệt 7A Tương đương Sino 2 cái
11 SELECTOR chuyễn mạch Tương đương Sino 2 cái
12 Lắp đặt các loại đèn Mô tả chương V 3 bộ
13 Đèn báo chỉ trạng thái Mô tả chương V 3 bộ
14 Nút nhấn ON-OFF Mô tả chương V 1 cái
15 Bảng tên mica 80x80 Mô tả chương V 6 cái
16 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC-2x3,5mm2 Tương đương Cadivi 25 m
17 Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2 Tương đương Cadivi 140 m
18 Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy D16, đặt chìm Tương đương Sino 70 m
19 Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy D25, đặt chìm Tương đương Sino 25 m
20 Măng xông D16 Tương đương Sino 17 cái
21 Măng xông D25 Tương đương Sino 6 cái
I Hạng mục 2: Xây dựng Nhà làm việc, thiết b-Hệ thống điều hòa không khí
1 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A Tương đương Sino 1 cái
2 MCCB 3P 100A Tương đương Sino 1 cái
3 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A Tương đương Sino 17 cái
4 MCB 3P 40A Tương đương Sino 3 cái
5 MCB 3P 25A Tương đương Sino 6 cái
6 MCB 3P 20A Tương đương Sino 2 cái
7 MCB 3P 16A Tương đương Sino 6 cái
8 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤10A Tương đương Sino 2 cái
9 MCB 3P 10A Tương đương Sino 2 cái
10 Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤50A Tương đương Sino 13 cái
11 MCB 2P 16A Tương đương Sino 13 cái
12 Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤10A Tương đương Sino 14 cái
13 MCB 2P 10A Tương đương Sino 14 cái
14 Lắp đặt máy lạnh âm trần 2,5HP Tương đương hãng Mistsubishi 2 máy
15 Lắp đặt máy lạnh tủ đứng 10HP Tương đương Funiki 2 máy
16 Lắp đặt máy lạnh treo tường 2HP Tương đương hãng Mistsubishi 3 máy
17 Lắp đặt máy lạnh treo tường 2,5HP Tương đương hãng Mistsubishi 4 máy
18 Lắp đặt ống đồng D9,53 Mô tả chương V 0,8 100m
19 Lắp đặt ống đồng D12,7 Mô tả chương V 0,2 100m
20 Lắp đặt ống đồng D15,88 Mô tả chương V 1,3 100m
21 Lắp đặt ống đồng D19,1 Mô tả chương V 1,3 100m
22 Lắp đặt ống đồng D28,6 Mô tả chương V 0,2 100m
23 Bảo ôn bọc cách nhiệt Mô tả chương V 2,6 100m
24 Lắp đặt ống thoát nước máy lạnh D21 Mô tả chương V 2,6 100m
25 Gía đỡ dàn nóng máy lạnh Mô tả chương V 18 bộ
26 Bộ ty treo dàn lạnh Mô tả chương V 4 bộ
27 Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2 Tương đương Cadivi 290 m
28 Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-3,5mm2 Tương đương Cadivi 350 m
29 Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-5,5mm2 Tương đương Cadivi 1.064 m
30 Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-8,0mm2 Tương đương Cadivi 280 m
31 Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-16mm2 Tương đương Cadivi 100 m
32 Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CVV-4x2,5mm2 Tương đương Cadivi 362 m
33 Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy D16, đặt chìm Tương đương Sino 90 m
34 Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy D20, đặt chìm Tương đương Sino 684 m
35 Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy D25, đặt chìm Tương đương Sino 95 m
36 Đầu cosse các lọai Mô tả chương V 120 cái
37 Tắc kê nhựa Mô tả chương V 25 bịt
38 Băng keo điện Mô tả chương V 25 cuộn
J Hạng mục 3:Hệ thống kỹ thuật công nghệ-Phòng chống mối
1 Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công Mô tả chương V 0,588 100m2
2 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp II Mô tả chương V 21 m3
3 Tưới dung dịch Lem fos 50 EC 1% tiêu chuẩn 15 lít/m3 Mô tả chương V 2,1 100m2
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chương V 21 m3
K Hạng mục 3:Hệ thống kỹ thuật công nghệ-Phần mạng TH-ĐT
1 Lắp đặt thiết bị bảo vệ Mô tả chương V 3 bộ
2 Thiết bị chống sét lan truyền cho đường điện lưới gồm 5 ổ cắm chuẩn UK BS 1363-230V Maximum line curent per phase 13A APC P5B-UK Mô tả chương V 1 bộ
3 Chống sét cho server - Protectnet 1000BT/1000BT/,Peak current normal mode 6,5 KAMPS Mô tả chương V 1 bộ
4 Chống sét lan truyền cho ADSL-Breakvoer volltage, peak curent normal modeo.20kams-apc ptel2 Mô tả chương V 1 bộ
5 Lắp đặt 19" rack cabinet 42u - h2000x d1070xw600 mm. cửa trước cửa sau lưới mở hai cánh. cửa hông 4 cánh, 2 thanh đai (gắn dọc thanh tủ): quạt 2 cái, 4 ổ điện, 7 port, ốc cài 32 bộ (tương đương VTE-42B1000) Mô tả chương V 1 hộp
6 Lắp đặt quản lý cáp có nắp che chuẩn 19" Mô tả chương V 1 hộp
7 Lắp đặt ổ cắm âm tường đơn, kt: 75x120 mm - chuẩn FTP cat6 chống nhiễu (mặt + đế âm + nhân FTP cat6 có 8 chân mạ niken) Mô tả chương V 22 cái
8 Lắp đặt ổ cắm âm tường đôi, kt: 75x120 mm - chuẩn FTP cat6 chống nhiễu (mặt + đế âm + nhân FTP cat6 có 8 chân mạ niken) Mô tả chương V 25 cái
9 Lắp đặt cáp mạng chuẩn FTP cat6, 4 đôi, 23AWG (0.57 mm), có bọc màng nhôm chống nhiễu Tương đương Cadivi 1.040 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25 Mô tả chương V 675 m
11 Khớp nối PVC D25 Mô tả chương V 100 cái
12 Lắp dây patchcord chuẩn FTP cat 6 chống nhiễu, đường kính lõi 23 awg (0.57 mm), màu xám dài 1 m Tương đương Cadivi 47 sợi
13 Server intel xeon quad core + lcd 17" wide Mô tả chương V 1 bộ
14 Managed switch layer 2 with 48 port 10/100/1000 (rj 45), 4 combo sfp ports, private vlan, multilink trunking (lacp). Băng thông: 100 gbps, bộ nhớ:74.4 mbps. có thể nhóm 32 switch thành một nhóm luận lý. (tương đương vte-sa50l2) Mô tả chương V 1 bộ
15 Pachpanel 48 cổng chuẩn AMP cat6 Mô tả chương V 1 cái
16 Wireless access point 10/100mBPS 4 Xrj 45 Lan (dự kiến) Mô tả chương V 6 cái
17 Bộ lưu điện 2 kVA online Mô tả chương V 1 bộ
18 Lắp đặt hộp tập điểm 30P Mô tả chương V 1 hộp
19 Lắp Bộ 1 ổ cắm chuẩn AMP RJ11 bao gồm khung + mặt che Mô tả chương V 19 cái
20 Lắp đặt đế nhựa cho ổ điện thoại Mô tả chương V 19 hộp
21 Lắp đặt cáp điện thoại inside 2P Tương đương Cadivi 480 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 Mô tả chương V 210 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tương đương Cadivi 15 m
24 Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp Mô tả chương V 1 cọc
25 Kéo rải Cáp đồng trần M11 Tương đương Cadivi 5,155 m
26 Kệ chứa tổng đài và bộ lưu điện Mô tả chương V 1 cái
27 Tổng đài tự động KX-Tes 824 16 thuê bao Mô tả chương V 1 bộ
28 Nguồn dự phòng 8h cho tổng đài Mô tả chương V 1 cái
29 Máy điện thoại lập trình- KXT 7730 Mô tả chương V 1 cái
30 Máy điện thoại bàn analog Mô tả chương V 19 cái
31 Máy fax Mô tả chương V 1 cái
32 Phần mềm tính cước cho tổng đài Mô tả chương V 1 bộ
L Hạng mục 3:Hệ thống kỹ thuật công nghệ-Phần Camera
1 Lắp đặt cáp mạng UTP-CAT6 Tương đương Cadivi 840 m
2 Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2 Tương đương Cadivi 320 m
3 Lắp đặt dây nguồn 2x2,5mm2 Tương đương Cadivi 10 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25 Tương đương Sino 560 m
5 Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp che 9 Way Tương đương Sino 1 hộp
6 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Tương đương Sino 8 cái
7 MCB 2P 10A Tương đương Sino 1 cái
8 MCB 1P 6A Tương đương Sino 7 cái
9 Camera IP thân dài hồng ngoại 2.0 Megapixels, tốc độ khung hình 30FPS, ống kính điều chỉnh được: 2,7mm-12mm/F1,2. Tầm quan sát hồng ngoại 30m (Panasonic hoặc tương đương) Mô tả chương V 5 bộ
10 Camera IP dome hồng ngoại 2.0 Megapixels, tốc độ khung hình 30FPS, ống kính điều chỉnh được: 2,7mm-12mm/F1,2. Tầm quan sát hồng ngoại 30m (Panasonic hoặc tương đương) Mô tả chương V 8 bộ
11 Bộ đổi nguồn 12VDC 1A OUT UPA 1220-50 Mô tả chương V 13 bộ
12 Bộ Backup 1500VA+phụ kiện Mô tả chương V 1 bộ
13 Màn hình quan sát LCD 32" (Sony hoặc tương đương) Mô tả chương V 1 cái
14 Đầu ghi hình IP 16 kênh, ổ cứng 8TB Mô tả chương V 1 bộ
15 Bộ nguồn backup ONLINE 3KVA 220VAC + Mạch sạt 60A + 2 Bình ACCU 12V 200AH 8 giờ dự phòng Mô tả chương V 1 cái
16 Vật tư phụ ốc vis, tắc kê, đầu nối BCN,...các loại Mô tả chương V 1 hệ thống
17 Công lập trình chuyển giao công nghệ Mô tả chương V 1 hệ thống
M Hạng mục 3:Hệ thống kỹ thuật công nghệ-Hệ thống PCCC
1 Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm báo cháy 8 vùng Mô tả chương V 1 hộp
2 Lắp đặt Đầu báo khói Mô tả chương V 45 cái
3 Lắp đặt Đầu báo nhiệt Mô tả chương V 9 bộ
4 Lắp đặt còi báo cháy 32 âm, có điều chỉnh Mô tả chương V 12 cái
5 Lắp đặt nút nhấn khẩn Mô tả chương V 12 cái
6 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1 mm2 Tương đương Cadivi 880 m
7 Lắp đặt ống trắng cứng D20 Tương đương Sino 880 m
8 Lắp đặt hộp đấu nối dây Tương đương Sino 6 hộp
9 Đào rãnh chôn ống, độ sâu >30 cm, đất cấp I Mô tả chương V 3,2 m3
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=34mm Mô tả chương V 0,03 100m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=42mm Mô tả chương V 0,05 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk=76mm Mô tả chương V 0,53 100m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=90mm Mô tả chương V 0,09 100m
14 Lắp đặt co sắt tráng kẽm, đường kính d=42mm Mô tả chương V 3 cái
15 Lắp đặt co sắt tráng kẽm, đường kính d=60mm Mô tả chương V 7 cái
16 Lắp đặt co sắt tráng kẽm, đường kính d=76mm Mô tả chương V 4 cái
17 Lắp đặt co sắt tráng kẽm, đường kính d=90mm Mô tả chương V 3 cái
18 Lắp đặt tê sắt tráng kẽm, đường kính d=76mm Mô tả chương V 1 cái
19 Lắp đặt tê sắt tráng kẽm, đường kính d=90mm Mô tả chương V 2 cái
20 Lắp đặt tê rút sắt tráng kẽm, đường kính d=76x60mm Mô tả chương V 5 cái
21 Lắp đặt côn STK 76x60 Mô tả chương V 1 cái
22 Lắp đặt côn STK 90x76 Mô tả chương V 1 cái
23 Lắp đặt khâu thép rút STK D90x42 Mô tả chương V 1 cái
24 Lắp đặt khâu thép rút STK D90x76 Mô tả chương V 1 cái
25 Lắp đặt khâu răng thép D60 Mô tả chương V 12 cái
26 Lắp đặt tủ chữa cháy cửa kính KT 450x650x250 (phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) Mô tả chương V 6 hộp
27 Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCC (bên tủ CC) Mô tả chương V 6 bộ
28 Bình chữa cháy xách tay: MT5 (Co2) Mô tả chương V 16 bộ
29 Bình chữa cháy xách tay: MFZ4 (Co2) Mô tả chương V 17 bộ
30 Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm Mô tả chương V 5 cái
31 Van khóa thép BB D42 (loại tay gạt dài răng cưa) Mô tả chương V 3 cái
32 Van 1 chiều D42 Mô tả chương V 1 cái
33 Lupbe D42 Mô tả chương V 1 cái
34 Lắp đặt van , đường kính van d=76mm Mô tả chương V 4 cái
35 Van khóa thép BB D76 (loại tay gạt dài răng cưa) Mô tả chương V 2 cái
36 Van 1 chiều D76 Mô tả chương V 2 cái
37 Lắp đặt van ren, đường kính van d=90mm Mô tả chương V 4 cái
38 Van khóa thép BB D90 (loại tay gạt dài răng cưa) Mô tả chương V 2 cái
39 Lupbe D90 Mô tả chương V 2 cái
40 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=76mm Mô tả chương V 1 cái
41 Lắp đặt đồng hồ đo áp (0-10bar) Mô tả chương V 3 cái
42 Lắp đặt chống rung D42 Mô tả chương V 2 mối
43 Lắp đặt chống rung D76 Mô tả chương V 2 mối
44 Lắp đặt chống rung D90 Mô tả chương V 2 mối
45 Lắp đặt BU, đường kính 42mm Mô tả chương V 7 cái
46 BU thép BB D42 Mô tả chương V 4 cái
47 BU thép BU D42 Mô tả chương V 2 cái
48 BU thép UU D42 Mô tả chương V 1 cái
49 Lắp đặt BU, đường kính 76mm Mô tả chương V 8 cái
50 BU thép BB D76 Mô tả chương V 4 cái
51 BU thép BU D76 Mô tả chương V 2 cái
52 BU thép UU D76 Mô tả chương V 2 cái
53 Lắp đặt BU, đường kính 90mm Mô tả chương V 6 cái
54 BU thép BB D90 Mô tả chương V 4 cái
55 BU thép BU D90 Mô tả chương V 2 cái
56 Tủ điện điều khiển cho 3 máy bơm hoạt động theo chế dô Auto/manual Mô tả chương V 1 cái
57 Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x10 mm2 Tương đương Cadivi 25 m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm Tương đương nhựa Bình Minh 0,25 100m
59 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chương V 3,114 m3
N Hạng mục 4: Các hạng mục phụ trợ-Nhà xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng<=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả chương V 3,819 m3
2 Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, L=3,0m vào đất cấp I Mô tả chương V 2,835 100m
3 Vệ sinh đầu cừ Mô tả chương V 0,378 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả chương V 0,378 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả chương V 0,378 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả chương V 0,864 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả chương V 0,05 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=10 mm Mô tả chương V 0,006 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=10 mm Mô tả chương V 0,018 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=18 mm Mô tả chương V 0,029 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chương V 2,601 m3
12 Sản xuất cột bằng thép ống Mô tả chương V 0,214 tấn
13 Lắp dựng cột thép Mô tả chương V 0,238 tấn
14 Sản xuất giằng thép cột Mô tả chương V 0,04 tấn
15 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả chương V 0,04 tấn
16 Thép ống mạ kẽm 88,3x2,9mm (bao gồm hao phí theo định mức-thép ống) Mô tả chương V 145,601 kg
17 Thép ống mạ kẽm 48,1x2,5mm (bao gồm hao phí theo định mức-thép ống) Mô tả chương V 36,514 kg
18 Thép bản các loại (bao gồm hao phí theo định mức - thép bản) Mô tả chương V 40,478 kg
19 Thép f10 (bao gồm hao phí theo định mức - thép gân) Mô tả chương V 9,731 kg
20 Sắt hình L30x30x3 (bao gồm hao phí theo định mức - thép hình) Mô tả chương V 30,248 kg
21 Bulon D18 L=500 Mô tả chương V 24 con
22 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem uốn cong Tương đương tôn hoa sen 0,366 100m2
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả chương V 0,12 tấn
24 Sắt hộp 50x30x1,8 Mô tả chương V 53 md
25 Máng xối tole phẳng dày 1ly KT 250x250x350 (vật tư + nhân công) Mô tả chương V 10,6 md
26 Cầu chắn rác Mô tả chương V 4 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90 Tương đương nhựa Bình Minh 0,112 100m
28 Lắp đăt co PVC D90 Tương đương nhựa Bình Minh 12 cái
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả chương V 20,672 m2
30 Đào bó nền, độ sâu <=15 cm, đất cấp I Mô tả chương V 0,5 m3
31 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả chương V 37,98 m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, làm phẳng mặt Mô tả chương V 7,364 m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chương V 0,025 100m3
34 Cắt khe ron Mô tả chương V 3,92 10m
35 Trát trụ cột, dày1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 0,64 m2
O Hạng mục 4: Các hạng mục phụ trợ-Cổng tường rào
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả chương V 2,337 100m2
2 Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I Mô tả chương V 128,03 m3
3 Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, L=3,0m vào đất cấp I Mô tả chương V 27,939 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả chương V 3,725 m3
5 Đắp cát đầu cừ Mô tả chương V 3,725 m3
6 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả chương V 4,113 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả chương V 11,876 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả chương V 0,823 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tương đương thép Miền Nam 0,351 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Tương đương thép Miền Nam 0,586 tấn
11 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả chương V 3,646 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả chương V 0,721 100m2
13 cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Tương đương thép Miền Nam 0,109 tấn
14 cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Tương đương thép Miền Nam 0,331 tấn
15 Bê tông dầm, giằng , đá 1x2, mác 200 Mô tả chương V 5,502 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả chương V 0,55 100m2
17 cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Tương đương thép Miền Nam 0,144 tấn
18 cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Tương đương thép Miền Nam 0,654 tấn
19 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả chương V 111,789 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 1,467 m3
21 Ván khuôn lanh tô, Mô tả chương V 0,256 100m2
22 cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Tương đương thép Miền Nam 0,172 tấn
23 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Tương đương thép Miền Nam 0,024 tấn
24 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 0,22 m3
25 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 0,915 m3
26 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 16,829 m3
27 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả chương V 6,9 m2
28 Cửa inox xếp tự động Mô tả chương V 6,9 m2
29 Lắp dựng khung rào Mô tả chương V 24,575 m2
30 Khung sắt hàng rào Mô tả chương V 24,575 m2
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 425,299 m2
32 Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 56,94 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 42,714 m2
34 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Tương đương Dulux, Maxilite 99,654 m2
35 Sơn giả đá, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai Tương đương Dulux, Maxilite 9,24 m2
36 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Tương đương Dulux, Maxilite 91,554 m2
37 Bả bằng matít vào tường Tương đương Dulux, Maxilite 425,299 m2
38 Công tác ốp đá granit vào bảng tên Mô tả chương V 5,41 m2
39 Công khắc chữ + sơn nhũ màu vàng (tạm tính) Mô tả chương V 5 m2
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả chương V 24,575 m2
P Hạng mục 4: Các hạng mục phụ trợ-Sân đường
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chương V 0,158 100m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200, lam phằng mặt Mô tả chương V 28,21 m3
3 Cắt khe sân bê tông bằng phương pháp xẻ khô, khe 5x100 Mô tả chương V 28,21 10m
4 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả chương V 282,1 m2
5 đào đất bó vỉa Mô tả chương V 0,959 m3
6 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả chương V 0,959 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa., đá1x2, mác 150 Mô tả chương V 1,308 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa Mô tả chương V 0,218 100m2
9 Trát bó vỉa, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 16,132 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả chương V 16,6 m2
Q Hạng mục 4: Các hạng mục phụ trợ-Cấp thoát nước ngoài nhà
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả chương V 0,818 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả chương V 0,205 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chương V 0,024 100m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả chương V 3,954 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả chương V 0,224 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Tương đương thép Miền Nam 0,046 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Tương đương thép Miền Nam 0,072 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Tương đương thép Miền Nam 0,007 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Tương đương thép Miền Nam 0,022 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả chương V 10 cái
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả chương V 8 cái
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả chương V 18 cái
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá1x2, mác 200 Mô tả chương V 0,625 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả chương V 0,087 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đk <=10 mm Mô tả chương V 0,021 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả chương V 0,055 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả chương V 0,048 tấn
18 Sản xuất lưới chắn rác Mô tả chương V 0,021 tấn
19 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả chương V 0,021 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả chương V 0,904 m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả chương V 0,396 m3
22 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 6,08 m3
23 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 24,346 m2
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chương V 0,761 100m3
25 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống d=300mm Mô tả chương V 0,24 100m
26 Lắp dựng gối cống D300 Mô tả chương V 45 cái
27 Gối D300 Mô tả chương V 45 cái
28 Joint cao su nối cống D300 Mô tả chương V 16 cái
29 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả chương V 0,044 100m3
30 Lắp ống nhựa đường kính ống d=42mm bằng phương pháp dán keo Tương đương nhựa Bình Minh 0,25 100m
31 Lắp ống nhựa đường kính ống d=168mm bằng phương pháp dán keo Tương đương nhựa Bình Minh 0,24 100m
32 Lắp đăt tê PVC D42 Tương đương nhựa Bình Minh 4 cái
33 Lắp đăt khâu răng thau D42 Tương đương nhựa Bình Minh 2 cái
34 Lắp đặt van thau D42 Tương đương nhựa Bình Minh 1 cái
35 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chương V 4,367 m3
R Hạng mục 4: Các hạng mục phụ trợ-Điện ngoài nhà
1 Đào mương cáp, độ sâu >30 cm, đất cấp I Mô tả chương V 38,4 m3
2 Đào móng trụ đèn, rộng<=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả chương V 1,443 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả chương V 0,098 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả chương V 0,6 m3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả chương V 0,048 100m2
6 Đắp cát vàng mương rãnh bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chương V 0,12 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chương V 0,845 m3
8 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chương V 26,4 m3
9 Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện KT 400x600x250 (trungking, thanh pusbar, đèn báo pha, ổ khóa tủ điện….) Mô tả chương V 1 cái
10 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤200A Tương đương Sino 1 cái
11 MCCB 3P - 200A Tương đương Sino 1 cái
12 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A Tương đương Sino 1 cái
13 MCCB 3P -100A Tương đương Sino 1 cái
14 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A Tương đương Sino 1 cái
15 MCB 3P - 50A Tương đương Sino 1 cái
16 Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤50A Tương đương Sino 1 cái
17 MCB 2P - 16A Tương đương Sino 1 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Tương đương Sino 5 cái
19 MCB 2P - 10A Tương đương Sino 1 cái
20 MCB 1P - 6A Tương đương Sino 4 cái
21 Lắp đặt trụ sắt trong nhúng kẽm cao 6m + bulông khung móng Mô tả chương V 2 cái
22 Trụ sắt trong nhúng kẽm cao 6m + bulông khung móng + Cần đèn đơn STK D60, cao 2m vươn xa 1,5m (vật tư + nhân công) Mô tả chương V 2 cái
23 Lắp đặt đèn indu bóng tiết kiệm 4U/70W Tương đương Sino 5 bộ
24 Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 Tương đương Cadivi 50 m
25 Lắp đặt cáp đồng bọc CV-25mm2 Tương đương Cadivi 40 m
26 Lắp đặt cáp đồng bọc CV-50mm2 Tương đương Cadivi 40 m
27 Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 3x3,5mm2 Tương đương Cadivi 40 m
28 Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 3x2,5mm2 Tương đương Cadivi 40 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Tương đương Cadivi 16 m
30 Kéo rải cáp đòng trần M22 (0,197kg/m) Tương đương Cadivi 25,381 m
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE - TFP 100 Tương đương Bình Minh 0,5 100m
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE - TFP 40 Tương đương Bình Minh 0,8 100m
33 Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 và kẹp Mô tả chương V 5 cọc
34 Cầu đôminô 4 cực 15A Mô tả chương V 2 cái
35 Bảng tole dày 5mm KT 85x220 Mô tả chương V 2 cái
36 Đầu cose ép các loại Mô tả chương V 40 cái
37 Keo gắn ống Mô tả chương V 10 tuýp
38 Băng keo điện Mô tả chương V 20 cuộn
S Hạng mục 4: Các hạng mục phụ trợ-San nền
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả chương V 7,213 100m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chương V 4,411 100m3
T Hạng mục 5:THIẾT BỊ-Hệ thống điều hòa không khí
1 Máy lạnh âm trần 2,5HP Tương đương Mitsubishi 2 bộ
2 Máy lạnh tủ đứng 10HP Tương đương Funiki 2 bộ
3 Máy lạnh treo tường 2HP Tương đương Mitsubishi 3 bộ
4 Máy lạnh treo tường 2,5HP Tương đương Mitsubishi 4 bộ
U Hạng mục 5:THIẾT BỊ-Máy bơm chữa cháy
1 Máy bơm nước Diesel dùng cho chữa cháy Q > 25m3/h, H > 60m. Đầu bơm motor diesel; Bồn dầu, ắc quy, cáp đề, khung đế, các đồng hồ đo áp, các loại van,... Tương đương PENTAX CA50-250A 1 bộ
2 Máy bơm nước điện Q > 25m3/h, H > 60m. Đầu bơm motor điện, cáp điện; Khung đế, các đồng hồ đo áp, các loại van,... Tương đương PENTAX-CA50-250C 1 bộ
3 Máy bơm điện bù áp Q > 3m3/h, H > 70m. Đầu bơm motor điện, cáp điện; Khung đế, các đồng hồ đo áp, các loại van,… Tương đương PENTAX-3HP 1 bộ
4 Bình bù áp 500 lít (có ruột bình); Áp lực hoạt động 10 bar Tương đương Varem 500l 1 bộ
V Hạng mục 5:THIẾT BỊ-Cửa kho tiền + quầy giao dịch
1 Cửa kho tiền Theo quy định của NHNN Việt Nam 1 bộ
2 Quầy giao dịch (vật tư+nhân công - thông số kỹ thuật theo HSTK) Tương đương Hoàng Anh Gia Lai 22,3 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->