Gói thầu: Xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị ĐHKK
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200364568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng HN72 |
| Tên gói thầu | Xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị ĐHKK |
| Số hiệu KHLCNT | 20200364536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 16:29:00 đến ngày 2020-04-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,005,645,799 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Trọn gói | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định từ thiết kế.. | 1 | Trọn gói | |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng Nhà làm việc, thiết bị-Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả chương V | 0,025 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Tương đương thép Miền Nam | 0,017 | tấn |
| 3 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả chương V | 0,041 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả chương V | 0,186 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả chương V | 1,242 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả chương V | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Tương đương thép Miền Nam | 0,01 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Tương đương thép Miền Nam | 0,121 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả chương V | 0,348 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả chương V | 4,044 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chương V | 0,185 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Tương đương thép Miền Nam | 0,198 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Tương đương thép Miền Nam | 0,333 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Tương đương thép Miền Nam | 0,38 | tấn |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả chương V | 19,551 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả chương V | 1,332 | m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả chương V | 2,666 | m3 |
| 18 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả chương V | 0,72 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả chương V | 0,033 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Tương đương thép Miền Nam | 0,037 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Tương đương thép Miền Nam | 0,025 | tấn |
| 22 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả chương V | 1,947 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả chương V | 2,06 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chương V | 0,221 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Tương đương thép Miền Nam | 0,248 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Tương đương thép Miền Nam | 0,172 | tấn |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả chương V | 0,027 | 100m3 |
| 28 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả chương V | 2,32 | m3 |
| 29 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả chương V | 0,987 | m3 |
| 30 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả chương V | 1,833 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | 1,202 | 100m2 | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Tương đương thép Miền Nam | 0,52 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Tương đương thép Miền Nam | 0,591 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả chương V | 2,833 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | 0,327 | 100m2 | |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Tương đương thép Miền Nam | 0,163 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Tương đương thép Miền Nam | 0,087 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Tương đương thép Miền Nam | 0,265 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả chương V | 5,935 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m | Mô tả chương V | 0,788 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Tương đương thép Miền Nam | 0,321 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Tương đương thép Miền Nam | 0,317 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả chương V | 14,918 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả chương V | 1,384 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Tương đương thép Miền Nam | 0,711 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Tương đương thép Miền Nam | 3,116 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả chương V | 26,11 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chương V | 5,144 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Tương đương thép Miền Nam | 1,658 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Tương đương thép Miền Nam | 1,477 | tấn |
| 51 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả chương V | 0,858 | tấn |
| 52 | thép bản | Mô tả chương V | 103,87 | kg |
| 53 | thép L | Mô tả chương V | 395,32 | kg |
| 54 | Bulon D20 | Mô tả chương V | 15,78 | kg |
| 55 | thép hộp 50x50x1,8li | Mô tả chương V | 124,1 | m |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả chương V | 0,858 | tấn |
| 57 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả chương V | 0,164 | tấn |
| 58 | thép bản | Mô tả chương V | 16,72 | kg |
| 59 | thép L | Mô tả chương V | 146,56 | kg |
| 60 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả chương V | 0,164 | tấn |
| 61 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả chương V | 5,678 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả chương V | 2,974 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm | Tương đương thép Miền Nam | 0,617 | tấn |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả chương V | 184 | cái |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả chương V | 124 | cái |
| C | Hạng mục 2: Xây dựng Nhà làm việc, thiết bị-Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy >30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 5,366 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy >30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 2,416 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 1,736 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 3,202 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 38,948 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 110,111 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 17,158 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 38,079 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 5,15 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tương đương Xingfa | 11,34 | m2 |
| 11 | Cửa đi tự động khung nhựa lõi thép kính cường lực 10li | Tương đương Xingfa | 11,34 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Tương đương Austdoor | 17,5 | m2 |
| 13 | Cửa đi nhôm cuốn (bao gồm: động cơ + điều khiển tự động + tay khoá) | Tương đương Austdoor | 17,5 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tương đương Xingfa | 45,58 | m2 |
| 15 | Cửa đi lambris khung nhôm + khoá tay nắm tròn (hệ 1000) | Tương đương Xingfa | 45,58 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tương đương Xingfa | 109,44 | m2 |
| 17 | Cửa sô khung nhôm kính (hệ 1000) | Tương đương Xingfa | 109,44 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả chương V | 12,15 | m2 |
| 19 | Cửa đi kính gỗ công nghiệp | Mô tả chương V | 12,15 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả chương V | 33,66 | m2 |
| 21 | Cửa đi gỗ công nghiệp + khoá tay | Mô tả chương V | 33,66 | m2 |
| 22 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 | Tương đương Xingfa | 139,65 | m2 |
| 23 | Vách khung bao nhựa lõi thép kính 8,38li | Tương đương Xingfa | 139,65 | m2 |
| 24 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 | Tương đương Xingfa | 344,16 | m2 |
| 25 | Vách ngăn khung gỗ kính + thạch cao | Tương đương Vĩnh Tường | 344,16 | m2 |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 92,03 | m2 |
| 27 | Lan can sắt vuông tay vịn inox D60 | Mô tả chương V | 92,03 | m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chương V | 0,702 | tấn |
| 29 | Xà gồ thép C125x50x20x2,5li | Mô tả chương V | 135 | m |
| 30 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tương đương tôn hoa sen | 1,161 | 100m2 |
| 31 | Làm trần tấm thạch cao khung kim loại nổi | Tương đương Vĩnh Tường | 67,95 | m2 |
| 32 | Trần thạch cao khung kim loại nổi | Tương đương Vĩnh Tường | 67,95 | m2 |
| 33 | Làm trần bằng tấm thạch cao - khung kim loại | Tương đương Vĩnh Tường | 957,46 | m2 |
| 34 | Trần thạch cao khung kim loại chìm | Tương đương Vĩnh Tường | 957,46 | m2 |
| 35 | ốp hộp kim nhôm (luôn công) | Mô tả chương V | 149,35 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Tương đương Viglacera | 50,7 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Tương đương Viglacera | 253,8 | m2 |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit | Mô tả chương V | 13,5 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 803,3 | m2 |
| 40 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 1.730,385 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 21,7 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 627,162 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 938,248 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 329,295 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chương V | 140,19 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit | Mô tả chương V | 187,935 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Tương đương Viglacera | 68,76 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo 400x400mm | Mô tả chương V | 230,11 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Tương đương Viglacera | 840,25 | m2 |
| 50 | Lát gạch chống nóng 400x400mm | Tương đương Viglacera | 124,92 | m2 |
| 51 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Tương đương Dulux, Maxilite | 825 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Tương đương Dulux, Maxilite | 825 | m2 |
| 53 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Tương đương Dulux, Maxilite | 1.679,685 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Tương đương Dulux, Maxilite | 1.679,685 | m2 |
| 55 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Tương đương Dulux, Maxilite | 799,346 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Tương đương Dulux, Maxilite | 799,346 | m2 |
| 57 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Tương đương Dulux, Maxilite | 2.350,809 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Tương đương Dulux, Maxilite | 2.350,809 | m2 |
| 59 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả chương V | 458,07 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả chương V | 71,55 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=50m | Mô tả chương V | 12,04 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả chương V | 10,342 | 100m2 |
| D | Hạng mục 2: Xây dựng Nhà làm việc, thiết bịPhần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện các loại | Mô tả chương V | 23 | hộp |
| 2 | Tủ điện tole dày 1,5li sơn tĩnh điện KT500x700x250 (Bao gồm đèn báo, đồng hồ volkế, ampekế, selector chuyển mạch, thanh buspar, ổ khoá ...) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện tole dày 1,5li sơn tĩnh điện KT400x600x250 (Bao gồm đèn báo, thanh buspar, ổ khoá ...) | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 4 | Tủ điện kim loại có nắp bao hộ 18Way | Tương đương Sino | 2 | cái |
| 5 | Tủ điện kim loại có nắp bao hộ 13Way | Tương đương Sino | 2 | cái |
| 6 | Tủ điện kim loại có nắp bao hộ 9Way | Tương đương Sino | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện kim loại có nắp bao hộ 6Way | Tương đương Sino | 10 | cái |
| 8 | Tủ điện kim loại có nắp bao hộ 4Way | Tương đương Sino | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện kim loại có nắp bao hộ 2Way | Tương đương Sino | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤200A | Tương đương Sino | 1 | cái |
| 11 | MCCB 3P 200A | Tương đương Sino | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Tương đương Sino | 10 | cái |
| 13 | MCCB 3P 50A | Tương đương Sino | 1 | cái |
| 14 | MCCB 3P 30A | Tương đương Sino | 1 | cái |
| 15 | MCB 3P 20A | Tương đương Sino | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Tương đương Sino | 2 | cái |
| 17 | MCB 3P 10A | Tương đương Sino | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Tương đương Sino | 13 | cái |
| 19 | MCB 2P 20A | Tương đương Sino | 11 | cái |
| 20 | MCB 2P 16A | Tương đương Sino | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Tương đương Sino | 1 | cái |
| 22 | MCB 1P 16A | Tương đương Sino | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Tương đương Sino | 24 | cái |
| 24 | MCB 2P 10A | Tương đương Sino | 22 | cái |
| 25 | MCB 2P 6A | Tương đương Sino | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Tương đương Sino | 52 | cái |
| 27 | MCB 1P 10A | Tương đương Sino | 3 | cái |
| 28 | MCB 1P 6A | Tương đương Sino | 49 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Tương đương Sino | 102 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Tương đương Sino | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu, có chân tiếp đất | Tương đương Sino | 61 | cái |
| 32 | Mặt nạ + khung 1 | Tương đương Sino | 26 | cái |
| 33 | Mặt nạ + khung 2 | Tương đương Sino | 10 | cái |
| 34 | Mặt nạ + khung 3 | Tương đương Sino | 73 | cái |
| 35 | Mặt nạ + khung 4 | Tương đương Sino | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nhựa chìm | Tương đương Sino | 117 | hộp |
| 37 | Đèn neon 1x36W máng siêu mỏng | Tương đương Sino | 24 | bộ |
| 38 | Đèn neon 2x36W choá tán quang âm trần | Tương đương Sino | 23 | bộ |
| 39 | Đèn neon 3x36W choá tán quang âm trần | Tương đương Sino | 31 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn dowlight bóng compact 18w | Tương đương Sino | 83 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn sạc | Tương đương Sino | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn pha tiêu điểm | Tương đương Sino | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Đèn chống nổ 2x36W, loại có lưới bảo vệ | Tương đương Sino | 14 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Đèn Exit có chỉ hướng | Tương đương Sino | 10 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt treo tường | Tương đương Vinawind | 1 | cái |
| 46 | Bộ cắt lọc sét 3P 200KA/PHA, dòng tải 63A, cắt trung tính | Tương đương Sino | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2 | Tương đương Cadivi | 3.940 | m |
| 48 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2 | Tương đương Cadivi | 480 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-3,5mm2 | Tương đương Cadivi | 720 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-5,5mm2 | Tương đương Cadivi | 810 | m |
| 51 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-11mm2 | Tương đương Cadivi | 80 | m |
| 52 | Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy D16, đắt chìm | Tương đương Sino | 480 | m |
| 53 | Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy D16, đắt nổi | Tương đương Sino | 1.200 | m |
| 54 | Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy D20, đắt chìm | Tương đương Sino | 120 | m |
| 55 | Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy D20, đắt nổi | Tương đương Sino | 340 | m |
| 56 | Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy D25, đắt chìm | Tương đương Sino | 40 | m |
| 57 | ống nhựa PVC TFP100 | Tương đương nhựa Bình Minh | 0,07 | 100m |
| 58 | Lắp đặt hộp đấu dây | Tương đương Sino | 165 | hộp |
| 59 | Đóng cọc thép mạ đồng M14x2400 | Mô tả chương V | 3 | cọc |
| 60 | Mối hàn camweld | Mô tả chương V | 3 | mối |
| 61 | Kéo rải cáp đồng trần M48 | Tương đương Cadivi | 11,442 | m |
| 62 | Kẽm treo ống điện 4li | Mô tả chương V | 30 | kg |
| 63 | đầu cosse các lọai | Mô tả chương V | 220 | cái |
| 64 | Tắc kê nhựa | Mô tả chương V | 35 | bịt |
| 65 | Băng keo điện | Mô tả chương V | 35 | cuộn |
| E | Hạng mục 2: Xây dựng Nhà làm việc, thiết bị-Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 2 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 51m (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả chương V | 1 | kim |
| 3 | Trụ đở kim thu sét D60-L=4m + Đế trụ (vật tư+nhân công) | Mô tả chương V | 1 | trụ |
| 4 | Khớp nối 77902600 (vật tư+nhân công) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 5 | Bộ đếm sét CDR-2000 (vật tư+nhân công-thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ điện tole dày 1,2li sơn tĩnh điện KT300x400x200 | Mô tả chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp đất (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả chương V | 2 | hộp |
| 8 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả chương V | 5 | cọc |
| 9 | Mối hàn cadweld | Mô tả chương V | 5 | mối |
| 10 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Tương đương Cadivi | 42 | m |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D25 | Tương đương nhựa Bình Minh | 0,25 | 100m |
| 12 | Măng xông D25 | Tương đương nhựa Bình Minh | 9 | cái |
| 13 | Kẹp giữ ống D25 | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 14 | Collier inox giử ống D25 | Mô tả chương V | 3 | cái |
| F | Hạng mục 2: Xây dựng Nhà làm việc, thiết bị-Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm2 | Tương đương nhựa Bình Minh | 0,54 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm2 | Tương đương nhựa Bình Minh | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 2,0mm2 | Tương đương nhựa Bình Minh | 0,73 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm2 | Tương đương nhựa Bình Minh | 0,27 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,8mm2 | Tương đương nhựa Bình Minh | 0,76 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D75 dày 3,6mm2 | Tương đương nhựa Bình Minh | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 3,8mm2 | Tương đương nhựa Bình Minh | 1,82 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,8mm2 | Tương đương nhựa Bình Minh | 0,69 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co nhựa d=21mm | Tương đương nhựa Bình Minh | 74 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa d=27mm | Tương đương nhựa Bình Minh | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa d=34mm | Tương đương nhựa Bình Minh | 45 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa d=42mm | Tương đương nhựa Bình Minh | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa d=60mm | Tương đương nhựa Bình Minh | 38 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa d=90mm | Tương đương nhựa Bình Minh | 10 | cái |
| 15 | Lắp đăt co nhựa d=114mm | Tương đương nhựa Bình Minh | 46 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa d=21mm | Tương đương nhựa Bình Minh | 23 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa d=27mm | Tương đương nhựa Bình Minh | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa d=34mm | Tương đương nhựa Bình Minh | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa d=42mm | Tương đương nhựa Bình Minh | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa d=60mm | Tương đương nhựa Bình Minh | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa d=75mm | Tương đương nhựa Bình Minh | 19 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa d=90mm | Tương đương nhựa Bình Minh | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa d=114mm | Tương đương nhựa Bình Minh | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt khâu nhựa các loại | Tương đương nhựa Bình Minh | 69 | cái |
| 25 | Khâu rút PVC D27x21 | Tương đương nhựa Bình Minh | 16 | cái |
| 26 | Khâu rút PVC D34x21 | Tương đương nhựa Bình Minh | 2 | cái |
| 27 | Khâu rút PVC D34x27 | Tương đương nhựa Bình Minh | 8 | cái |
| 28 | Khâu rút PVC D42x27 | Tương đương nhựa Bình Minh | 1 | cái |
| 29 | Khâu rút PVC D42x34 | Tương đương nhựa Bình Minh | 6 | cái |
| 30 | Khâu rút PVC D60x34 | Tương đương nhựa Bình Minh | 7 | cái |
| 31 | Khâu rút PVC D75x42 | Tương đương nhựa Bình Minh | 1 | cái |
| 32 | Khâu rút PVC D75x60 | Tương đương nhựa Bình Minh | 22 | cái |
| 33 | Khâu rút PVC D90x60 | Tương đương nhựa Bình Minh | 1 | cái |
| 34 | Khâu rút PVC D90x75 | Tương đương nhựa Bình Minh | 4 | cái |
| 35 | Khâu rút PVC D114x60 | Tương đương nhựa Bình Minh | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van đường kính van d=27mm | Tương đương nhựa Bình Minh | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van đường kính van d=34mm | Tương đương nhựa Bình Minh | 9 | cái |
| 38 | Van thau D34 | Tương đương nhựa Bình Minh | 6 | cái |
| 39 | Van giảm áp D34 | Tương đương nhựa Bình Minh | 1 | cái |
| 40 | Van 1 chiều D34 | Tương đương nhựa Bình Minh | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van đường kính van d=42mm | Tương đương nhựa Bình Minh | 7 | cái |
| 42 | Van thau D42 | Tương đương nhựa Bình Minh | 3 | cái |
| 43 | Van phao D42 | Tương đương nhựa Bình Minh | 1 | cái |
| 44 | Van giảm áp D42 | Tương đương nhựa Bình Minh | 1 | cái |
| 45 | Lúp pê D42 | Tương đương nhựa Bình Minh | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Tương đương Emic | 1 | cái |
| 47 | Máy bơm + phụ kiện (vật tư+nhân công-thông số theo bản vẽ thiết kế) | Tương đương Pentax | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Tương đương Inax | 9 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Tương đương Inax | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt kệ kính | Tương đương Inax | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt giá treo | Tương đương Inax | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tương đương Inax | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tương đương Inax | 13 | bộ |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Tương đương Inax | 13 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tương đương Inax | 13 | |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính 200x200mm | Mô tả chương V | 21 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Tương đương Tân Á | 1 | cái |
| 58 | Qủa cầu chắn rác Inox | Mô tả chương V | 8 | cái |
| G | Hạng mục 2: Xây dựng Nhà làm việc, thiết bị-Hầm tự hoại (KT2,9x2,9m ) + Hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | Mô tả chương V | 34,555 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả chương V | 1,753 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chương V | 0,912 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 1,447 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chương V | 0,09 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Tương đương thép Miền Nam | 0,078 | tấn |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả chương V | 0,467 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả chương V | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Tương đương thép Miền Nam | 0,048 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 13 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 0,373 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 2,74 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 32,836 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 5,2 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả chương V | 19,535 | m3 |
| H | Hạng mục 2: Xây dựng Nhà làm việc, thiết b-Hệ thống điện máy bơm | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện các loại | Mô tả chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ tole dày 1,5li sơn tỉnh điện KT300x600x200 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 3 | Trunking lổ đai dây tủ điện | Mô tả chương V | 2 | m |
| 4 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Tương đương Sino | 3 | cái |
| 5 | MCB 2 pha 16A | Tương đương Sino | 1 | cái |
| 6 | Contactor 16A 1NO, 1NC | Tương đương Sino | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt rơ le | Tương đương Sino | 8 | cái |
| 8 | Rơle trung gian 220V 1NO, 1NC | Tương đương Sino | 2 | cái |
| 9 | Rơ le phao | Tương đương Sino | 2 | cái |
| 10 | Rơ le nhiệt 7A | Tương đương Sino | 2 | cái |
| 11 | SELECTOR chuyễn mạch | Tương đương Sino | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 13 | Đèn báo chỉ trạng thái | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 14 | Nút nhấn ON-OFF | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 15 | Bảng tên mica 80x80 | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC-2x3,5mm2 | Tương đương Cadivi | 25 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2 | Tương đương Cadivi | 140 | m |
| 18 | Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy D16, đặt chìm | Tương đương Sino | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy D25, đặt chìm | Tương đương Sino | 25 | m |
| 20 | Măng xông D16 | Tương đương Sino | 17 | cái |
| 21 | Măng xông D25 | Tương đương Sino | 6 | cái |
| I | Hạng mục 2: Xây dựng Nhà làm việc, thiết b-Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Tương đương Sino | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P 100A | Tương đương Sino | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Tương đương Sino | 17 | cái |
| 4 | MCB 3P 40A | Tương đương Sino | 3 | cái |
| 5 | MCB 3P 25A | Tương đương Sino | 6 | cái |
| 6 | MCB 3P 20A | Tương đương Sino | 2 | cái |
| 7 | MCB 3P 16A | Tương đương Sino | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Tương đương Sino | 2 | cái |
| 9 | MCB 3P 10A | Tương đương Sino | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Tương đương Sino | 13 | cái |
| 11 | MCB 2P 16A | Tương đương Sino | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Tương đương Sino | 14 | cái |
| 13 | MCB 2P 10A | Tương đương Sino | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy lạnh âm trần 2,5HP | Tương đương hãng Mistsubishi | 2 | máy |
| 15 | Lắp đặt máy lạnh tủ đứng 10HP | Tương đương Funiki | 2 | máy |
| 16 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 2HP | Tương đương hãng Mistsubishi | 3 | máy |
| 17 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 2,5HP | Tương đương hãng Mistsubishi | 4 | máy |
| 18 | Lắp đặt ống đồng D9,53 | Mô tả chương V | 0,8 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống đồng D12,7 | Mô tả chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống đồng D15,88 | Mô tả chương V | 1,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống đồng D19,1 | Mô tả chương V | 1,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống đồng D28,6 | Mô tả chương V | 0,2 | 100m |
| 23 | Bảo ôn bọc cách nhiệt | Mô tả chương V | 2,6 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thoát nước máy lạnh D21 | Mô tả chương V | 2,6 | 100m |
| 25 | Gía đỡ dàn nóng máy lạnh | Mô tả chương V | 18 | bộ |
| 26 | Bộ ty treo dàn lạnh | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2 | Tương đương Cadivi | 290 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-3,5mm2 | Tương đương Cadivi | 350 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-5,5mm2 | Tương đương Cadivi | 1.064 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-8,0mm2 | Tương đương Cadivi | 280 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-16mm2 | Tương đương Cadivi | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CVV-4x2,5mm2 | Tương đương Cadivi | 362 | m |
| 33 | Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy D16, đặt chìm | Tương đương Sino | 90 | m |
| 34 | Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy D20, đặt chìm | Tương đương Sino | 684 | m |
| 35 | Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy D25, đặt chìm | Tương đương Sino | 95 | m |
| 36 | Đầu cosse các lọai | Mô tả chương V | 120 | cái |
| 37 | Tắc kê nhựa | Mô tả chương V | 25 | bịt |
| 38 | Băng keo điện | Mô tả chương V | 25 | cuộn |
| J | Hạng mục 3:Hệ thống kỹ thuật công nghệ-Phòng chống mối | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Mô tả chương V | 0,588 | 100m2 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp II | Mô tả chương V | 21 | m3 |
| 3 | Tưới dung dịch Lem fos 50 EC 1% tiêu chuẩn 15 lít/m3 | Mô tả chương V | 2,1 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V | 21 | m3 |
| K | Hạng mục 3:Hệ thống kỹ thuật công nghệ-Phần mạng TH-ĐT | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị bảo vệ | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 2 | Thiết bị chống sét lan truyền cho đường điện lưới gồm 5 ổ cắm chuẩn UK BS 1363-230V Maximum line curent per phase 13A APC P5B-UK | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét cho server - Protectnet 1000BT/1000BT/,Peak current normal mode 6,5 KAMPS | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét lan truyền cho ADSL-Breakvoer volltage, peak curent normal modeo.20kams-apc ptel2 | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt 19" rack cabinet 42u - h2000x d1070xw600 mm. cửa trước cửa sau lưới mở hai cánh. cửa hông 4 cánh, 2 thanh đai (gắn dọc thanh tủ): quạt 2 cái, 4 ổ điện, 7 port, ốc cài 32 bộ (tương đương VTE-42B1000) | Mô tả chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt quản lý cáp có nắp che chuẩn 19" | Mô tả chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm âm tường đơn, kt: 75x120 mm - chuẩn FTP cat6 chống nhiễu (mặt + đế âm + nhân FTP cat6 có 8 chân mạ niken) | Mô tả chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm âm tường đôi, kt: 75x120 mm - chuẩn FTP cat6 chống nhiễu (mặt + đế âm + nhân FTP cat6 có 8 chân mạ niken) | Mô tả chương V | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp mạng chuẩn FTP cat6, 4 đôi, 23AWG (0.57 mm), có bọc màng nhôm chống nhiễu | Tương đương Cadivi | 1.040 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25 | Mô tả chương V | 675 | m |
| 11 | Khớp nối PVC D25 | Mô tả chương V | 100 | cái |
| 12 | Lắp dây patchcord chuẩn FTP cat 6 chống nhiễu, đường kính lõi 23 awg (0.57 mm), màu xám dài 1 m | Tương đương Cadivi | 47 | sợi |
| 13 | Server intel xeon quad core + lcd 17" wide | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 14 | Managed switch layer 2 with 48 port 10/100/1000 (rj 45), 4 combo sfp ports, private vlan, multilink trunking (lacp). Băng thông: 100 gbps, bộ nhớ:74.4 mbps. có thể nhóm 32 switch thành một nhóm luận lý. (tương đương vte-sa50l2) | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 15 | Pachpanel 48 cổng chuẩn AMP cat6 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 16 | Wireless access point 10/100mBPS 4 Xrj 45 Lan (dự kiến) | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 17 | Bộ lưu điện 2 kVA online | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp tập điểm 30P | Mô tả chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp Bộ 1 ổ cắm chuẩn AMP RJ11 bao gồm khung + mặt che | Mô tả chương V | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế nhựa cho ổ điện thoại | Mô tả chương V | 19 | hộp |
| 21 | Lắp đặt cáp điện thoại inside 2P | Tương đương Cadivi | 480 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả chương V | 210 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tương đương Cadivi | 15 | m |
| 24 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp | Mô tả chương V | 1 | cọc |
| 25 | Kéo rải Cáp đồng trần M11 | Tương đương Cadivi | 5,155 | m |
| 26 | Kệ chứa tổng đài và bộ lưu điện | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 27 | Tổng đài tự động KX-Tes 824 16 thuê bao | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 28 | Nguồn dự phòng 8h cho tổng đài | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 29 | Máy điện thoại lập trình- KXT 7730 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 30 | Máy điện thoại bàn analog | Mô tả chương V | 19 | cái |
| 31 | Máy fax | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 32 | Phần mềm tính cước cho tổng đài | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| L | Hạng mục 3:Hệ thống kỹ thuật công nghệ-Phần Camera | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng UTP-CAT6 | Tương đương Cadivi | 840 | m |
| 2 | Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2 | Tương đương Cadivi | 320 | m |
| 3 | Lắp đặt dây nguồn 2x2,5mm2 | Tương đương Cadivi | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25 | Tương đương Sino | 560 | m |
| 5 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp che 9 Way | Tương đương Sino | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Tương đương Sino | 8 | cái |
| 7 | MCB 2P 10A | Tương đương Sino | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P 6A | Tương đương Sino | 7 | cái |
| 9 | Camera IP thân dài hồng ngoại 2.0 Megapixels, tốc độ khung hình 30FPS, ống kính điều chỉnh được: 2,7mm-12mm/F1,2. Tầm quan sát hồng ngoại 30m (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả chương V | 5 | bộ |
| 10 | Camera IP dome hồng ngoại 2.0 Megapixels, tốc độ khung hình 30FPS, ống kính điều chỉnh được: 2,7mm-12mm/F1,2. Tầm quan sát hồng ngoại 30m (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả chương V | 8 | bộ |
| 11 | Bộ đổi nguồn 12VDC 1A OUT UPA 1220-50 | Mô tả chương V | 13 | bộ |
| 12 | Bộ Backup 1500VA+phụ kiện | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 13 | Màn hình quan sát LCD 32" (Sony hoặc tương đương) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 14 | Đầu ghi hình IP 16 kênh, ổ cứng 8TB | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bộ nguồn backup ONLINE 3KVA 220VAC + Mạch sạt 60A + 2 Bình ACCU 12V 200AH 8 giờ dự phòng | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 16 | Vật tư phụ ốc vis, tắc kê, đầu nối BCN,...các loại | Mô tả chương V | 1 | hệ thống |
| 17 | Công lập trình chuyển giao công nghệ | Mô tả chương V | 1 | hệ thống |
| M | Hạng mục 3:Hệ thống kỹ thuật công nghệ-Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm báo cháy 8 vùng | Mô tả chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo khói | Mô tả chương V | 45 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt | Mô tả chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt còi báo cháy 32 âm, có điều chỉnh | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1 mm2 | Tương đương Cadivi | 880 | m |
| 7 | Lắp đặt ống trắng cứng D20 | Tương đương Sino | 880 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối dây | Tương đương Sino | 6 | hộp |
| 9 | Đào rãnh chôn ống, độ sâu >30 cm, đất cấp I | Mô tả chương V | 3,2 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=34mm | Mô tả chương V | 0,03 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=42mm | Mô tả chương V | 0,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk=76mm | Mô tả chương V | 0,53 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=90mm | Mô tả chương V | 0,09 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co sắt tráng kẽm, đường kính d=42mm | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt co sắt tráng kẽm, đường kính d=60mm | Mô tả chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt co sắt tráng kẽm, đường kính d=76mm | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt co sắt tráng kẽm, đường kính d=90mm | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê sắt tráng kẽm, đường kính d=76mm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê sắt tráng kẽm, đường kính d=90mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê rút sắt tráng kẽm, đường kính d=76x60mm | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn STK 76x60 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn STK 90x76 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu thép rút STK D90x42 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt khâu thép rút STK D90x76 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu răng thép D60 | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ chữa cháy cửa kính KT 450x650x250 (phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả chương V | 6 | hộp |
| 27 | Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCC (bên tủ CC) | Mô tả chương V | 6 | bộ |
| 28 | Bình chữa cháy xách tay: MT5 (Co2) | Mô tả chương V | 16 | bộ |
| 29 | Bình chữa cháy xách tay: MFZ4 (Co2) | Mô tả chương V | 17 | bộ |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 31 | Van khóa thép BB D42 (loại tay gạt dài răng cưa) | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 32 | Van 1 chiều D42 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 33 | Lupbe D42 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van , đường kính van d=76mm | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 35 | Van khóa thép BB D76 (loại tay gạt dài răng cưa) | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 36 | Van 1 chiều D76 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=90mm | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 38 | Van khóa thép BB D90 (loại tay gạt dài răng cưa) | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 39 | Lupbe D90 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=76mm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo áp (0-10bar) | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt chống rung D42 | Mô tả chương V | 2 | mối |
| 43 | Lắp đặt chống rung D76 | Mô tả chương V | 2 | mối |
| 44 | Lắp đặt chống rung D90 | Mô tả chương V | 2 | mối |
| 45 | Lắp đặt BU, đường kính 42mm | Mô tả chương V | 7 | cái |
| 46 | BU thép BB D42 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 47 | BU thép BU D42 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 48 | BU thép UU D42 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt BU, đường kính 76mm | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 50 | BU thép BB D76 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 51 | BU thép BU D76 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 52 | BU thép UU D76 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt BU, đường kính 90mm | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 54 | BU thép BB D90 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 55 | BU thép BU D90 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 56 | Tủ điện điều khiển cho 3 máy bơm hoạt động theo chế dô Auto/manual | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x10 mm2 | Tương đương Cadivi | 25 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm | Tương đương nhựa Bình Minh | 0,25 | 100m |
| 59 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V | 3,114 | m3 |
| N | Hạng mục 4: Các hạng mục phụ trợ-Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng<=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả chương V | 3,819 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, L=3,0m vào đất cấp I | Mô tả chương V | 2,835 | 100m |
| 3 | Vệ sinh đầu cừ | Mô tả chương V | 0,378 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả chương V | 0,378 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả chương V | 0,378 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả chương V | 0,864 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chương V | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=10 mm | Mô tả chương V | 0,006 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=10 mm | Mô tả chương V | 0,018 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=18 mm | Mô tả chương V | 0,029 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V | 2,601 | m3 |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép ống | Mô tả chương V | 0,214 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Mô tả chương V | 0,238 | tấn |
| 14 | Sản xuất giằng thép cột | Mô tả chương V | 0,04 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả chương V | 0,04 | tấn |
| 16 | Thép ống mạ kẽm 88,3x2,9mm (bao gồm hao phí theo định mức-thép ống) | Mô tả chương V | 145,601 | kg |
| 17 | Thép ống mạ kẽm 48,1x2,5mm (bao gồm hao phí theo định mức-thép ống) | Mô tả chương V | 36,514 | kg |
| 18 | Thép bản các loại (bao gồm hao phí theo định mức - thép bản) | Mô tả chương V | 40,478 | kg |
| 19 | Thép f10 (bao gồm hao phí theo định mức - thép gân) | Mô tả chương V | 9,731 | kg |
| 20 | Sắt hình L30x30x3 (bao gồm hao phí theo định mức - thép hình) | Mô tả chương V | 30,248 | kg |
| 21 | Bulon D18 L=500 | Mô tả chương V | 24 | con |
| 22 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem uốn cong | Tương đương tôn hoa sen | 0,366 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chương V | 0,12 | tấn |
| 24 | Sắt hộp 50x30x1,8 | Mô tả chương V | 53 | md |
| 25 | Máng xối tole phẳng dày 1ly KT 250x250x350 (vật tư + nhân công) | Mô tả chương V | 10,6 | md |
| 26 | Cầu chắn rác | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90 | Tương đương nhựa Bình Minh | 0,112 | 100m |
| 28 | Lắp đăt co PVC D90 | Tương đương nhựa Bình Minh | 12 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả chương V | 20,672 | m2 |
| 30 | Đào bó nền, độ sâu <=15 cm, đất cấp I | Mô tả chương V | 0,5 | m3 |
| 31 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả chương V | 37,98 | m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, làm phẳng mặt | Mô tả chương V | 7,364 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V | 0,025 | 100m3 |
| 34 | Cắt khe ron | Mô tả chương V | 3,92 | 10m |
| 35 | Trát trụ cột, dày1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 0,64 | m2 |
| O | Hạng mục 4: Các hạng mục phụ trợ-Cổng tường rào | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả chương V | 2,337 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả chương V | 128,03 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, L=3,0m vào đất cấp I | Mô tả chương V | 27,939 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả chương V | 3,725 | m3 |
| 5 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả chương V | 3,725 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chương V | 4,113 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả chương V | 11,876 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chương V | 0,823 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tương đương thép Miền Nam | 0,351 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tương đương thép Miền Nam | 0,586 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả chương V | 3,646 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chương V | 0,721 | 100m2 |
| 13 | cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Tương đương thép Miền Nam | 0,109 | tấn |
| 14 | cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Tương đương thép Miền Nam | 0,331 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm, giằng , đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 5,502 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chương V | 0,55 | 100m2 |
| 17 | cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Tương đương thép Miền Nam | 0,144 | tấn |
| 18 | cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Tương đương thép Miền Nam | 0,654 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chương V | 111,789 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 1,467 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, | Mô tả chương V | 0,256 | 100m2 |
| 22 | cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Tương đương thép Miền Nam | 0,172 | tấn |
| 23 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Tương đương thép Miền Nam | 0,024 | tấn |
| 24 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 0,22 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 0,915 | m3 |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 16,829 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả chương V | 6,9 | m2 |
| 28 | Cửa inox xếp tự động | Mô tả chương V | 6,9 | m2 |
| 29 | Lắp dựng khung rào | Mô tả chương V | 24,575 | m2 |
| 30 | Khung sắt hàng rào | Mô tả chương V | 24,575 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 425,299 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 56,94 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 42,714 | m2 |
| 34 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Tương đương Dulux, Maxilite | 99,654 | m2 |
| 35 | Sơn giả đá, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai | Tương đương Dulux, Maxilite | 9,24 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tương đương Dulux, Maxilite | 91,554 | m2 |
| 37 | Bả bằng matít vào tường | Tương đương Dulux, Maxilite | 425,299 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit vào bảng tên | Mô tả chương V | 5,41 | m2 |
| 39 | Công khắc chữ + sơn nhũ màu vàng (tạm tính) | Mô tả chương V | 5 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả chương V | 24,575 | m2 |
| P | Hạng mục 4: Các hạng mục phụ trợ-Sân đường | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V | 0,158 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200, lam phằng mặt | Mô tả chương V | 28,21 | m3 |
| 3 | Cắt khe sân bê tông bằng phương pháp xẻ khô, khe 5x100 | Mô tả chương V | 28,21 | 10m |
| 4 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả chương V | 282,1 | m2 |
| 5 | đào đất bó vỉa | Mô tả chương V | 0,959 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chương V | 0,959 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa., đá1x2, mác 150 | Mô tả chương V | 1,308 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Mô tả chương V | 0,218 | 100m2 |
| 9 | Trát bó vỉa, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 16,132 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả chương V | 16,6 | m2 |
| Q | Hạng mục 4: Các hạng mục phụ trợ-Cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả chương V | 0,818 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả chương V | 0,205 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 3,954 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chương V | 0,224 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Tương đương thép Miền Nam | 0,046 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Tương đương thép Miền Nam | 0,072 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Tương đương thép Miền Nam | 0,007 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Tương đương thép Miền Nam | 0,022 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả chương V | 18 | cái |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 0,625 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chương V | 0,087 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đk <=10 mm | Mô tả chương V | 0,021 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả chương V | 0,055 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả chương V | 0,048 | tấn |
| 18 | Sản xuất lưới chắn rác | Mô tả chương V | 0,021 | tấn |
| 19 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả chương V | 0,021 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả chương V | 0,904 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả chương V | 0,396 | m3 |
| 22 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 6,08 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 24,346 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V | 0,761 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống d=300mm | Mô tả chương V | 0,24 | 100m |
| 26 | Lắp dựng gối cống D300 | Mô tả chương V | 45 | cái |
| 27 | Gối D300 | Mô tả chương V | 45 | cái |
| 28 | Joint cao su nối cống D300 | Mô tả chương V | 16 | cái |
| 29 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả chương V | 0,044 | 100m3 |
| 30 | Lắp ống nhựa đường kính ống d=42mm bằng phương pháp dán keo | Tương đương nhựa Bình Minh | 0,25 | 100m |
| 31 | Lắp ống nhựa đường kính ống d=168mm bằng phương pháp dán keo | Tương đương nhựa Bình Minh | 0,24 | 100m |
| 32 | Lắp đăt tê PVC D42 | Tương đương nhựa Bình Minh | 4 | cái |
| 33 | Lắp đăt khâu răng thau D42 | Tương đương nhựa Bình Minh | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van thau D42 | Tương đương nhựa Bình Minh | 1 | cái |
| 35 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V | 4,367 | m3 |
| R | Hạng mục 4: Các hạng mục phụ trợ-Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào mương cáp, độ sâu >30 cm, đất cấp I | Mô tả chương V | 38,4 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ đèn, rộng<=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả chương V | 1,443 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả chương V | 0,098 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả chương V | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát vàng mương rãnh bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V | 0,12 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V | 0,845 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V | 26,4 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện KT 400x600x250 (trungking, thanh pusbar, đèn báo pha, ổ khóa tủ điện….) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤200A | Tương đương Sino | 1 | cái |
| 11 | MCCB 3P - 200A | Tương đương Sino | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Tương đương Sino | 1 | cái |
| 13 | MCCB 3P -100A | Tương đương Sino | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Tương đương Sino | 1 | cái |
| 15 | MCB 3P - 50A | Tương đương Sino | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Tương đương Sino | 1 | cái |
| 17 | MCB 2P - 16A | Tương đương Sino | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Tương đương Sino | 5 | cái |
| 19 | MCB 2P - 10A | Tương đương Sino | 1 | cái |
| 20 | MCB 1P - 6A | Tương đương Sino | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt trụ sắt trong nhúng kẽm cao 6m + bulông khung móng | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 22 | Trụ sắt trong nhúng kẽm cao 6m + bulông khung móng + Cần đèn đơn STK D60, cao 2m vươn xa 1,5m (vật tư + nhân công) | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn indu bóng tiết kiệm 4U/70W | Tương đương Sino | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 | Tương đương Cadivi | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV-25mm2 | Tương đương Cadivi | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV-50mm2 | Tương đương Cadivi | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 3x3,5mm2 | Tương đương Cadivi | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 3x2,5mm2 | Tương đương Cadivi | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Tương đương Cadivi | 16 | m |
| 30 | Kéo rải cáp đòng trần M22 (0,197kg/m) | Tương đương Cadivi | 25,381 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - TFP 100 | Tương đương Bình Minh | 0,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - TFP 40 | Tương đương Bình Minh | 0,8 | 100m |
| 33 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 và kẹp | Mô tả chương V | 5 | cọc |
| 34 | Cầu đôminô 4 cực 15A | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 35 | Bảng tole dày 5mm KT 85x220 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 36 | Đầu cose ép các loại | Mô tả chương V | 40 | cái |
| 37 | Keo gắn ống | Mô tả chương V | 10 | tuýp |
| 38 | Băng keo điện | Mô tả chương V | 20 | cuộn |
| S | Hạng mục 4: Các hạng mục phụ trợ-San nền | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả chương V | 7,213 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V | 4,411 | 100m3 |
| T | Hạng mục 5:THIẾT BỊ-Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Máy lạnh âm trần 2,5HP | Tương đương Mitsubishi | 2 | bộ |
| 2 | Máy lạnh tủ đứng 10HP | Tương đương Funiki | 2 | bộ |
| 3 | Máy lạnh treo tường 2HP | Tương đương Mitsubishi | 3 | bộ |
| 4 | Máy lạnh treo tường 2,5HP | Tương đương Mitsubishi | 4 | bộ |
| U | Hạng mục 5:THIẾT BỊ-Máy bơm chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm nước Diesel dùng cho chữa cháy Q > 25m3/h, H > 60m. Đầu bơm motor diesel; Bồn dầu, ắc quy, cáp đề, khung đế, các đồng hồ đo áp, các loại van,... | Tương đương PENTAX CA50-250A | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm nước điện Q > 25m3/h, H > 60m. Đầu bơm motor điện, cáp điện; Khung đế, các đồng hồ đo áp, các loại van,... | Tương đương PENTAX-CA50-250C | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm điện bù áp Q > 3m3/h, H > 70m. Đầu bơm motor điện, cáp điện; Khung đế, các đồng hồ đo áp, các loại van,… | Tương đương PENTAX-3HP | 1 | bộ |
| 4 | Bình bù áp 500 lít (có ruột bình); Áp lực hoạt động 10 bar | Tương đương Varem 500l | 1 | bộ |
| V | Hạng mục 5:THIẾT BỊ-Cửa kho tiền + quầy giao dịch | |||
| 1 | Cửa kho tiền | Theo quy định của NHNN Việt Nam | 1 | bộ |
| 2 | Quầy giao dịch (vật tư+nhân công - thông số kỹ thuật theo HSTK) | Tương đương Hoàng Anh Gia Lai | 22,3 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi