Gói thầu: Gói thầu số 04 (Xây lắp toàn bộ công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200365021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (Xây lắp toàn bộ công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200304643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 16:15:00 đến ngày 2020-04-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,881,193,718 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Tuyến số 1 | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 36,517 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 76,544 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 15,533 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mồ côi | Theo TCVN hiện hành | 1,423 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN hiện hành | 19,2 | 100m3 |
| D | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 2,273 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 4,166 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 700m, đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 3,178 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 0,392 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 1,915 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 8,542 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 700m, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 2,225 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,094 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,554 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 700m, đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,85 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,235 | 100m3 |
| 12 | Xúc đá sau khi phá lên phương tiện vận chuyển | Theo TCVN hiện hành | 0,362 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá sau khi phá trong phạm vi <= 700m | Theo TCVN hiện hành | 0,283 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá sau khi phá trong phạm vi <= 1000m | Theo TCVN hiện hành | 0,079 | 100m3 |
| E | Đào khuôn đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 3,343 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,371 | 100m3 |
| F | Mặt đường | |||
| 1 | Ván khuôn mặt đường | Theo TCVN hiện hành | 3,484 | 100m2 |
| 2 | Lót bạt dứa | Theo TCVN hiện hành | 3.252,015 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 455,282 | m3 |
| G | Rãnh dọc bê tông KT(70x40x30) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 2,784 | 100m3 |
| 2 | Lót bạt dứa | Theo TCVN hiện hành | 1.049,22 | m2 |
| 3 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TCVN hiện hành | 4,848 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 86,832 | m3 |
| H | Cống bản BTCT Lo=0,5m, Ho=0,6m, vị trí Km0+3.07 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,137 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN hiện hành | 0,067 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo TCVN hiện hành | 0,715 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN hiện hành | 0,15 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 3,881 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN hiện hành | 0,099 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN hiện hành | 0,039 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 0,76 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,059 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,082 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 0,633 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TCVN hiện hành | 5 | cấu kiện |
| I | Cống thép D300 Km0+554; Km0+799.65 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 0,014 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,006 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN hiện hành | 0,048 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép đường kính 300mm | Theo TCVN hiện hành | 0,072 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 1,033 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo TCVN hiện hành | 0,108 | 100m2 |
| J | Cống tròn D100 (tại vị trí Km0+432.53; Km1+240.1) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 0,263 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,626 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,258 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mồ côi | Theo TCVN hiện hành | 0,06 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN hiện hành | 0,604 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 3,45 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 45,94 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,37 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo TCVN hiện hành | 0,691 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo TCVN hiện hành | 5,59 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo TCVN hiện hành | 10 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =1000mm | Theo TCVN hiện hành | 0,1 | đoạn ống |
| K | Cống tròn D75 (tại vị trí Km0+90; Km0+249.85; Km0+501.73; Km1+36.72; Km1+148.76) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 0,869 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 1,827 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,268 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mồ côi | Theo TCVN hiện hành | 0,029 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN hiện hành | 1,496 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 5,46 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 83,42 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,512 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo TCVN hiện hành | 1,355 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo TCVN hiện hành | 11,53 | m3 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo TCVN hiện hành | 2,9 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo TCVN hiện hành | 26 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =750mm | Theo TCVN hiện hành | 0,26 | đoạn ống |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Theo TCVN hiện hành | 6 | rọ |
| L | Kè đá xây | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo TCVN hiện hành | 4,055 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 31,428 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 36,168 | m3 |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa đường khe lún | Theo TCVN hiện hành | 9,24 | m2 |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo TCVN hiện hành | 1,973 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo TCVN hiện hành | 0,219 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN hiện hành | 0,866 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất sét nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN hiện hành | 1,973 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo TCVN hiện hành | 0,165 | 100m |
| M | Tuyến số 2 | |||
| N | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 1,84 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 3,175 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 4,659 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mồ côi | Theo TCVN hiện hành | 3,033 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN hiện hành | 2,122 | 100m3 |
| O | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 1,84 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 4,659 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá sau khi phá lên phương tiện vận chuyển | Theo TCVN hiện hành | 3,033 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá sau khi phá trong phạm vi <= 300m | Theo TCVN hiện hành | 3,033 | 100m3 |
| P | Đào khuôn đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,542 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,993 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mồ côi | Theo TCVN hiện hành | 0,271 | 100m3 |
| Q | Mặt đường | |||
| 1 | Lót bạt dứa | Theo TCVN hiện hành | 1.665,915 | m2 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo TCVN hiện hành | 1,788 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 233,228 | m3 |
| R | Rãnh dọc bê tông KT(70x40x30) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 1,746 | 100m3 |
| 2 | Lót bạt dứa | Theo TCVN hiện hành | 737,688 | m2 |
| 3 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TCVN hiện hành | 3,409 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 61,05 | m3 |
| S | Mương thủy lợi (BxH=30x45)cm | |||
| 1 | Lót bạt dứa | Theo TCVN hiện hành | 31,58 | m2 |
| 2 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TCVN hiện hành | 1,263 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 9,058 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo TCVN hiện hành | 3,84 | m2 |
| T | Cống bản BTCT Lo=0,5m, Ho=0,6m, vị trí Km0+6.26 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 0,082 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,246 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,082 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN hiện hành | 0,164 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo TCVN hiện hành | 2,37 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 16,562 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,214 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,044 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 3,016 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,163 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN hiện hành | 0,113 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 2,475 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TCVN hiện hành | 13 | cấu kiện |
| U | Cống thép D300 Km0+176.07; Km0+278.76; Km0+439.4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,059 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,043 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mồ côi | Theo TCVN hiện hành | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN hiện hành | 0,082 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép đường kính 300mm | Theo TCVN hiện hành | 0,108 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 0,784 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo TCVN hiện hành | 0,015 | 100m2 |
| V | Ống chia nước vào ruộng tại cọc TD14; TD15 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,013 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN hiện hành | 0,026 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm | Theo TCVN hiện hành | 0,12 | 100m |
| W | Tấm đan BTCT vào nhà dân KT(120x100x12)cm | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN hiện hành | 0,037 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN hiện hành | 0,088 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 1,008 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TCVN hiện hành | 7 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi