Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, trưng bày nội thất trưng bày và mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200362794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, trưng bày nội thất trưng bày và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200359424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | - Quỹ phúc lợi của TKV là 75% Tổng mức đầu tư và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Nhà trường là 25% Tổng mức đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 16:02:00 đến ngày 2020-04-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,610,760,523 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 189,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| B | NHÀ Ở B4 KHU B (NHÀ BỆNH VIỆN CŨ) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1228 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,749 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ diềm mái tôn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2305 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,172 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8621 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2577 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,86 | m2 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,5492 | m2 |
| 10 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,3 | m |
| 11 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,3 | m |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,32 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,0459 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.066,6032 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát hèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,566 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,5476 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4864 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9404 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly ≤7 km bằng ôtô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9404 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9404 | 100m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0845 | m3 |
| 25 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8106 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót cầu thang, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9342 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2213 | m3 |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2528 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5968 | m3 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,505 | m |
| 34 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,726 | m |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820,7271 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.066,6032 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,5476 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột,dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,566 | m2 |
| 39 | Trát cầu thang, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9656 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 873,6927 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.894,7168 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ 80x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4223 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7583 | m3 |
| 44 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3875 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ,diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5604 | m3 |
| 46 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,8572 | m2 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1649 | 100m3 |
| 48 | Rải 1 lớp nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6496 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,496 | m3 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,96 | m2 |
| 51 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,82 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,82 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch bông 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,26 | m2 |
| 54 | Quét chống thấm vệ sinh bằng Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | m2 |
| 55 | Lát nền, bằng gạch chống trơn 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x200 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,78 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4 | m |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,339 | m2 |
| 59 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,36 | m |
| 60 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,198 | m |
| 61 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,275 | m2 |
| 62 | Sơn cửa chớp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,8079 | m2 |
| 63 | Sơn cửa kính 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,1396 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4864 | m2 |
| 65 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,518 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3038 | 100m2 |
| 67 | SX, khuôn cửa 60x135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,3 | m |
| 68 | SX cửa đi, cửa pa nô chớp gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,855 | m2 |
| 69 | SX cửa đi pano kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,38 | m2 |
| 70 | Tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 71 | Clemon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 72 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 73 | SX cửa sổ pano kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,24 | m2 |
| 74 | SX cửa sổ pano chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 75 | Chốt chửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 76 | Nẹp cửa 25x85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 77 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 78 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 79 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 80 | Tháo dỡ vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 81 | Tháo dỡ đường dây điện + thiết bị điện + ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 82 | Bộ đèn túp đôi led gắn nổi tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 83 | Đèn led D300 -20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 84 | Đèn chống nước D250 - 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 86 | Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Hạt công tắc hai chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Mặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 89 | Hạt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 90 | Hạt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 91 | Đế điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 92 | MCB 1P 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 93 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 94 | MCB 1P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | MCB 1P 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | MCB 1P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | MCB 3P 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Mặt chứa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 99 | Tủ điện 8-12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 100 | Dây điện CU/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 101 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | m |
| 102 | Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m |
| 103 | Dây điện CU/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 104 | Dây điện CU/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 105 | Dây điện Cu/PVC 2x1.5 + 1xE1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 106 | Ống gen D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 107 | Ống gen D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | m |
| 108 | Hộp đấu nối 150x150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 109 | Lắp đặt điều hoà 2 chiều - ống và dây điện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 110 | Ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 111 | Ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 112 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Cút ren trong PPR D20-1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Nút bịt ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Nối thẳng ren ngoài PPR D32-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lưới chắn rác inox 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Ống nhựa PVC D110 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 128 | Ống nhựa PVC D90 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 129 | Ống nhựa PVC D76 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 130 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 131 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 132 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 133 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 134 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Bạc thu PVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Nút bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Nút bịt PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Măng xông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Măng xông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 143 | Măng xông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 4,0m3 ( bồn ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 148 | Đèn LED rọi ray 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 149 | Ray treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | md |
| 150 | Đèn pha hắt thành hồ tròn 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 151 | Dây điện 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 152 | Dây điện 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 153 | Ống gen D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 154 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | 100m3 |
| 155 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4082 | m3 |
| 156 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4484 | m3 |
| 157 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn Dầm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | 100m2 |
| 158 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2226 | m3 |
| 159 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 160 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 161 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | m3 |
| 162 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6815 | m2 |
| 165 | Láng tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6815 | m2 |
| 166 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6648 | m2 |
| 167 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2455 | m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0551 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất tiếp cự ly ≤ 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0551 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0551 | 100m3 |
| 171 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói (bao gồm đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 172 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 173 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 175 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 176 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 177 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cáp tín hiệu 2x10x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 179 | Lắp đặt phụ kiện ống PVC gồm: măng sông nối ống, kẹp định vị, ga 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 180 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 182 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 183 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 184 | Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát - Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 185 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 187 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 188 | Cắt đục tường lắp đặt ống bảo vệ cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 189 | Lắp đặt phụ kiện ống PVC gồm: măng sông nối ống, kẹp định vị, hộp nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 190 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bằng tôn sơn tĩnh điện - Tủ ngoài nhà (trọn bộ bao gồm cả lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 191 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 192 | Lắp đặt van khóa chữa cháy D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt van khóa chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt van chặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt van bi tay gạt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt van bi tay gạt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt giảm giật và chống rung quán tính D80 cao su mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt giảm giật và chống rung quán tính D65 cao su mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt rọ lọc rác van 1 chiều D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 204 | Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cặp bích |
| 205 | Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 206 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Gia công, lắp đặt đầu ren D65, D50, D25, D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 208 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà D65x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Gia công, lắp đặt khởi thủy, tê thép hàn D80x80, D80x65, D80x50, D65x25, D65x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 210 | Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe ô tô chữa cháy D65x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt van góc họng nước chữa cháy D50 chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy sơn đỏ mặt kính KT: 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 213 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy sơn đỏ mặt kính KT: 600x650x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 214 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 215 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy sơn đỏ mặt kính KT: 800x550x220 ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 216 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 218 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 221 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 222 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 223 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 224 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 225 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 226 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 227 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 228 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 229 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh (bao gồm cả ắc quy 24V, 7AH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 230 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện: N=11KW (Q≥45m3/h, H=55m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 231 | Lắp đặt bảng hướng dẫn sử dụng trạm bơm bằng A3 (KT: 350 x 450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 232 | Bảng hướng dẫn sử dụng và sơ đồ phân kênh bằng khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | NHÀ 2 TẦNG THỊ ỦY CẨM PHẢ | |||
| 1 | Tháo dỡ ván sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9134 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gỗ ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0933 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,847 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ diềm mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5259 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,2428 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,8853 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.004,3201 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn Dầm + trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,5205 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,6287 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 12 | Dọn dẹp vệ sinh tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0769 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ,diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1504 | m3 |
| 14 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m (Phần thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2749 | 100m2 |
| 15 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m (Phần lợp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4736 | 100m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.391,8406 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,8853 | m2 |
| 20 | Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9846 | m2 |
| 21 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9329 | m |
| 22 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,7693 | m2 |
| 23 | Sơn cửa chớp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,9654 | m2 |
| 24 | Sơn cửa kính 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,113 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,2428 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8903 | 100m2 |
| 27 | Hạt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Đế điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Đèn LED rọi ray 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 30 | Thanh Ray 1m Gắn Đèn Led Rọi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | md |
| 31 | Dây điện 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 32 | Dây điện 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 33 | Ống gen D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 34 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói (bao gồm đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cáp tín hiệu 2x10x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 42 | Lắp đặt phụ kiện ống PVC gồm: măng sông nối ống, kẹp định vị, ga 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 43 | Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát - Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 47 | Cắt đục tường lắp đặt ống bảo vệ cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 48 | Lắp đặt phụ kiện ống PVC gồm: măng sông nối ống, kẹp định vị, hộp nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 49 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 51 | Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 52 | Gia công, lắp đặt khởi thủy, tê thép hàn D80x80, D80x65, D80x50, D65x25, D65x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt van góc họng nước chữa cháy D50 chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy sơn đỏ mặt kính KT: 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy sơn đỏ mặt kính KT: 600x650x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 57 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| D | LẦU VỌNG CẢNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,43 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7911 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2512 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6068 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, diềm mái (gỗ nhóm III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cột gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4582 | m3 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7911 | m2 |
| 9 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5312 | m2 |
| 10 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,43 | m2 |
| 11 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m (Phần thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | 100m2 |
| 12 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m (Phần lợp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4792 | 100m2 |
| E | Phần Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,946 | m3 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,006 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6342 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4868 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly ≤7 km bằng ôtô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4868 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4868 | 100m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4335 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1329 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4335 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp cự ly ≤7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4335 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4335 | 100m3 |
| 12 | Đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,29 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1108 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4375 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,0369 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,7361 | m3 |
| 17 | Giấy dầu tẩm nhựa 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,355 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m3 |
| 19 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3665 | 100m3 |
| 20 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 21 | Miết mạch tường đá loại lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,3035 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7447 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển tiếp cự ly ≤7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7447 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7447 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7837 | 100m3 |
| 26 | Rải giấy nilon lót nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,674 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,74 | m3 |
| 29 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 30 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.567,4 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1141 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,598 | m3 |
| 34 | Lát đá sân, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,98 | m2 |
| 35 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3883 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9553 | m3 |
| 37 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0473 | m3 |
| 38 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1389 | m3 |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4118 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1862 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5788 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3348 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0555 | m3 |
| 44 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,918 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,78 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,554 | m2 |
| 47 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,325 | m2 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3348 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển tiếp cự ly ≤7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3348 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3348 | 100m3 |
| 51 | Đào rãnh, hố ga bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5804 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0914 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7528 | m3 |
| 55 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8586 | m3 |
| 56 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,608 | m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1554 | tấn |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m2 |
| 60 | Bê tông mũ mố mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3818 | m3 |
| 61 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0727 | m3 |
| 62 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2386 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | tấn |
| 64 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6489 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển tiếp cự ly ≤7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6489 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6489 | 100m3 |
| 69 | Ống nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 70 | Ống nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 72 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 73 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 74 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 75 | Cút HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Cút HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 77 | Côn HDPE D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Côn HDPE D50x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Măng sông D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 84 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 87 | Máy bơm nước trục ngang 5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Crephi giọ lọc D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Van phao cầu D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6708 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m3 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 94 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5048 | m3 |
| 95 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành trụ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành trụ bơm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2508 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,336 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,132 | m2 |
| 99 | Nắp tôn dày 1ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 100 | Lắp đặt tủ phân phối 200A, độ cao tủ điện <= 2 m (Tủ ĐKCS 1000x600x350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 101 | Tủ ĐKCS 1000x600x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 102 | Lắp đặt tủ phân phối 50A, độ cao tủ điện <= 2 m (Tủ ĐKCS 1000x600x350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 103 | Tủ ĐKCS 1000x600x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 104 | Lắp dựng cột Cột bê tông NPC.I-8,5-190-3KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 105 | Kéo rải và lắp đặt Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 106 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 107 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 108 | Rải cáp ngầm (CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 109 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 110 | Rải cáp ngầm (CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm (Ống nhựa xoắn D105/80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 100m |
| 112 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đầu cáp |
| 113 | Đầu cáp lực hạ thế có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đầu cáp |
| 114 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 115 | Đầu cáp lực hạ thế có tiết diện <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 116 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 118 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 119 | Tiếp địa R2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 120 | Tiếp địa R6C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Mốc báo cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 122 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 123 | Khóa đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 124 | Móc giữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 125 | Kẹp siết cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 126 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 127 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 128 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển tiếp cự ly ≤7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 133 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 135 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 136 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 137 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Lắng cát rãnh cáp ngầm bằng nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 138 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 139 | Lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 140 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | 1000v |
| 141 | Gach chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.670 | viên |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển tiếp cự ly ≤7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| 146 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 147 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 148 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m3 |
| 149 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển tiếp cự ly ≤7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 153 | Giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 154 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 155 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao tủ điện <= 2 m (Tủ ĐKCS 1000x600x350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 156 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <= 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
| 157 | Lắp chùm đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cần đèn |
| 158 | Lắp choá đèn (lắp lốp), đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | 1 bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng kiến trúc Led 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 160 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Dây 3x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | 100 m |
| 161 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | đầu cáp |
| 162 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cửa |
| 163 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | đầu cáp |
| 164 | Rải cáp ngầm (CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | 100m |
| 165 | Đánh số cột thép, cột gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10 cột |
| 166 | Rải cáp ngầm (Dây đồng trần M10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | 100m |
| 167 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 168 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm (Ống nhựa xoắn D65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm (Ống thép mạ kẽm D80 - 88,9/3,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 171 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 172 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,232 | m3 |
| 173 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 174 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển tiếp cự ly ≤7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 178 | Khung móng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 179 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 180 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 181 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 182 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 183 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 184 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển tiếp cự ly ≤7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 187 | Khung móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 188 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 189 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 190 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 191 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | 100m3 |
| 192 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | 100m3 |
| 193 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Láng cát rãnh cáp ngầm bằng nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m3 |
| 194 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | 100m2 |
| 195 | Lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,8 | m2 |
| 196 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | 1000v |
| 197 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.670 | viên |
| 198 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | 100m3 |
| 199 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | 100m3 |
| 200 | Vận chuyển tiếp cự ly ≤7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | 100m3 |
| 201 | Vận chuyển tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | 100m3 |
| 202 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m3 |
| 203 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m3 |
| 204 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m3 |
| 205 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,27 | m3 |
| 206 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.148,4 | m2 |
| 207 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,4 | m2 |
| 208 | Đổ đất màu vào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,654 | m3 |
| 209 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,05 | m3 |
| 210 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2255 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển tiếp cự ly ≤7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2255 | 100m3 |
| 212 | Vận chuyển tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2255 | 100m3 |
| 213 | Trồng cỏ - Cỏ lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,98 | 100m2 |
| 214 | Trồng cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100 m2 |
| 215 | Trồng cây hoa ngũ sắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100 m2 |
| 216 | Trồng cây vàng tranh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100 m2 |
| 217 | Cây tùng tháp H=1.8m, D bầu > 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cây |
| 218 | Trồng cây ngâu cầu, h=0.6 -1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 219 | Trồng cây Bàng Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 220 | Trồng cây Bằng Lăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 221 | Trồng cây Ngọc Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 222 | Cây lộc vừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 223 | Trồng cây bách xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 224 | Tưới nước, chăm sóc thảm cỏ bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | 100m2/ tháng |
| 225 | Tưới nước, chăm sóc cây bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100 cây/ lần |
| 226 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0108 | m3 |
| 227 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3777 | m3 |
| 228 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9047 | m3 |
| 229 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,535 | m2 |
| 230 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,515 | m2 |
| 231 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,05 | m2 |
| F | Phần nội thất trưng bày | |||
| G | NHÀ Ở B4 KHU B (NHÀ BỆNH VIỆN CŨ) | |||
| 1 | Giường bệnh phục dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hiện vật |
| 2 | Mô hình phục dựng bàn ghế làm việc; (chất liệu đổ nhựa composite) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Làm phụ đề hiện vật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 4 | Trưng bày hiện vật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Công |
| 5 | Ảnh tư liệu khổ lớn, tiêu đề, phụ lục có hệ thống điện chiếu sáng. Chất liệu in UV cán mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,9219 | m2 |
| 6 | Trình bày đồ họa trên file Corel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | công |
| 7 | Scan ảnh chất lượng cao và bố cục nội dung text | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | công |
| 8 | Khối hình phù điêu chất liệu composite được làm qua nhiều bước phóng đất úp thạch cao tạo khuôn sau đó tiến hành đổ nhựa composite sắt hộp 40x40 mạ kẽm a400x400 làm khung chịu lực, sao đó tiến hành làm nhẵn bề mặt bả patin sơn mầu theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,588 | m2 |
| 9 | Tổ hợp mỹ thuật về công nhân khai thác dưới thời Pháp thuộc (Phục dựng nhân vật bằng đất tạo hình, đổ khuôn nhân vật mẫu bằng khuôn thạch cao, đổ sản phẩm bằng composite phủ sơn màu…): 3 nhân vật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 10 | Tổ hợp mỹ thuật Malocanh đẩy xe goòng (Phục dựng nhân vật bằng đất tạo hình, đổ khuôn nhân vật mẫu bằng khuôn thạch cao, đổ sản phẩm bằng composite phủ sơn màu…): 2 nhân vật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 11 | Tổ hợp mỹ thuật phòng khám (Phục dựng nhân vật bằng đất tạo hình, đổ khuôn nhân vật mẫu bằng khuôn thạch cao, đổ sản phẩm bằng composite phủ sơn màu…): 3 nhân vật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 12 | Tổ hợp mỹ thuật hình tượng công nhân thời kỳ đổi mới (Phục dựng nhân vật bằng đất tạo hình, đổ khuôn nhân vật mẫu bằng khuôn thạch cao, đổ sản phẩm bằng composite phủ sơn màu…): 3 nhân vật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 13 | Tổ hợp phông nền Malocanh mỹ thuật tạo khung hình ảnh đặt nhân vật bằng composite giả chất liệu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 14 | Phục dựng mô hình các phương tiện khai thác qua các thời kỳ chất liệu tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 15 | Chữ nổi Formax , sơn trắng dày 9mm (cao 80mm) cắt CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | chữ |
| 16 | Sản xuất khung xương làm xương A600X600 ( bằng thép hộp 30*30 mm mạ kẽm, dày 1,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5436 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hệ khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5436 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0629 | m2 |
| 19 | Gia công và đóng nẹp gỗ liên kết khung thép bằng ván MDF 18 mm (chịu nước, chống mối mọt, cong vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,25 | m |
| 20 | Làm lớp đệm bằng gỗ MDF dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,9219 | m2 |
| 21 | Sơn phủ bề mặt chống ẩm, mốc hai mặt tấm gỗ MDF (Sơn PU ATa lót trên gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,6758 | m2 |
| 22 | Làm mặt bằng tấm hợp kim nhôm Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,9219 | m2 |
| 23 | Gờ chỉ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,8 | md |
| 24 | Sản xuất khung xương làm bằng thép hộp 20*20 mm mạ kẽm, dày 1,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0434 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hệ khung xương cho gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0434 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,7231 | m2 |
| 27 | Làm mặt bằng tấm hợp kim nhôm Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,808 | m2 |
| 28 | Làm tủ kính 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,03 | m2 |
| 29 | Làm vách ngăn bằng gỗ MDF dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5672 | m2 |
| 30 | Sơn phủ bề mặt chống ẩm, mốc hai mặt tấm gỗ MDF (Sơn PU ATa lót trên gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,1344 | m2 |
| 31 | Sản xuất khung xương làm xương A400X400 (bằng thép hộp 30*30 mm mạ kẽm, dày 1,4ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1476 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hệ khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1476 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5932 | m2 |
| 34 | Gia công và đóng nẹp gỗ liên kết khung thép bằng ván MDF 18mm (chịu nước, chống mối mọt, cong vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,96 | m |
| 35 | Làm lớp đệm bằng gỗ MDF dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,888 | m2 |
| 36 | Sơn phủ bề mặt chống ẩm, mốc hai mặt tấm gỗ MDF (Sơn PU ATa lót trên gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6522 | m2 |
| 37 | Làm mặt bằng tấm hợp kim nhôm Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,888 | m2 |
| H | NHÀ 2 TẦNG THỊ ỦY CẨM PHẢ | |||
| 1 | Bản đồ, bản trích các loại. Cắt CNC, in UV cán mờ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,04 | m2 |
| 2 | Chữ nổi Formax , sơn trắng dày 9mm (cao 80mm) cắt CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | chữ |
| 3 | Tuốc li két giới thiệu. Chất liệu bằng thép đúc, sơn tĩnh điện, Quyển ảnh gáy bo inox ép mica đài loan 2 mặt kẹp inox 20 ảnh trên 1 quyển kích thước 200x300mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Vận chuyển nội bộ phục vụ công tác trưng bày và các công việc phổ thông khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | công |
| 5 | Trình bày đồ họa trên file Corel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | công |
| 6 | Scan ảnh chất lượng cao và bố cục nội dung text | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | công |
| 7 | Chỉnh lý kỹ, mỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | công |
| 8 | Chỉ đạo dàn dựng, lắp đặt trưng bày các sản phẩm mỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | công |
| 9 | Tổ hợp Phông nền Chủ tịch Hồ Chí Minh với nhân dân các dân tộc tỉnh Quảng Ninh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 10 | Ảnh tư liệu khổ lớn, tiêu đề, phụ lục có hệ thống điện chiếu sáng. Chất liệu Film Sile, ép trân gỗ tráng nhựa trong bảo vệ in UV cán mờ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4336 | m2 |
| 11 | Chữ nổi Formax , sơn trắng dày 9mm (cao 80mm) cắt CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | chữ |
| 12 | Trình bày đồ họa trên file Corel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | công |
| 13 | Scan ảnh chất lượng cao và bố cục nội dung text | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | công |
| 14 | Sản xuất khung xương làm xương A600X600 (bằng thép hộp 30*30 mm mạ kẽm, dày 1,4ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2301 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hệ khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2301 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1911 | m2 |
| 17 | Gia công và đóng nẹp gỗ liên kết khung thép bằng ván MDF 18 mm (chịu nước, chống mối mọt, cong vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m |
| 18 | Làm lớp đệm bằng gỗ MDF dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,82 | m2 |
| 19 | Sơn phủ bề mặt chống ẩm, mốc hai mặt tấm gỗ MDF (Sơn PU ATa lót trên gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,336 | m2 |
| 20 | Làm mặt bằng tấm hợp kim nhôm Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,82 | m2 |
| 21 | Gờ chỉ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,0236 | md |
| 22 | Sản xuất khung xương làm bằng thép hộp 20*20 mm mạ kẽm, dày 1,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1821 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hệ khung xương cho gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1821 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8806 | m2 |
| 25 | Làm mặt bằng tấm hợp kim nhôm Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1461 | m2 |
| 26 | Sản xuất khung xương làm xương A600X600 (bằng thép hộp 30*30 mm mạ kẽm, dày 1,4ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2343 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hệ khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2343 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5779 | m2 |
| 29 | Gia công và đóng nẹp gỗ liên kết khung thép bằng ván MDF 18 mm (chịu nước, chống mối mọt, cong vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,704 | m |
| 30 | Làm lớp đệm bằng gỗ MDF dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7768 | m2 |
| 31 | Sơn phủ bề mặt chống ẩm, mốc hai mặt tấm gỗ MDF (Sơn PU ATa lót trên gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4132 | m2 |
| 32 | Làm mặt bằng tấm hợp kim nhôm Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7768 | m2 |
| 33 | Gờ chỉ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,7392 | md |
| 34 | Sản xuất khung xương làm bằng thép hộp 20*20 mạ kẽm 2, dày 1,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3019 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hệ khung xương cho gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3019 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9861 | m2 |
| 37 | Làm mặt bằng tấm hợp kim nhôm Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4122 | m2 |
| 38 | Làm tủ kính 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,765 | m2 |
| 39 | Làm vách ngăn bằng gỗ MDF dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6337 | m2 |
| 40 | Sơn phủ bề mặt chống ẩm, mốc hai mặt tấm gỗ MDF (Sơn PU ATa lót trên gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2674 | m2 |
| I | Thiết bị công trình | |||
| 1 | Điều hòa 2 chiều ( Bao gồm 02 dàn nóng, 12 dàn lạnh và các phụ kiện lắp đặt kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống màn hình Led Pitch 10mm, 100 inch, tỷ lệ 16:9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,775 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống âm thanh loa vi tính 5.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi