Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, trưng bày nội thất trưng bày và mua sắm lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200362794-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, trưng bày nội thất trưng bày và mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200359424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Quỹ phúc lợi của TKV là 75% Tổng mức đầu tư và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Nhà trường là 25% Tổng mức đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 16:02:00 đến ngày 2020-04-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,610,760,523 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 189,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng
B NHÀ Ở B4 KHU B (NHÀ BỆNH VIỆN CŨ)
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1228 m3
2 Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,749 m2
3 Tháo dỡ diềm mái tôn cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2305 100m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,172 m2
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8621 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2577 m3
7 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,86 m2
8 Đục mở tường làm cửa, loại tường đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575 m2
9 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,5492 m2
10 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,3 m
11 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,3 m
12 Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5 m2
13 Phá dỡ nền gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,32 m2
14 Phá lớp vữa trát tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 650,0459 m2
15 Phá lớp vữa trát tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.066,6032 m2
16 Phá lớp vữa trát hèm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,566 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 677,5476 m2
18 Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4864 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
21 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9404 100m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly ≤7 km bằng ôtô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9404 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9404 100m3
24 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0845 m3
25 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8106 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót cầu thang, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9342 m3
27 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2213 m3
28 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,898 m3
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0394 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 tấn
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2528 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5968 m3
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,505 m
34 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,726 m
35 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 820,7271 m2
36 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.066,6032 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 677,5476 m2
38 Trát trụ cột,dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,566 m2
39 Trát cầu thang, dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,9656 m2
40 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 873,6927 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.894,7168 m2
42 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ 80x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4223 m3
43 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong 40x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7583 m3
44 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3875 100m2
45 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ,diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5604 m3
46 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,8572 m2
47 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1649 100m3
48 Rải 1 lớp nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6496 100m2
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,496 m3
50 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,96 m2
51 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,82 m2
52 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,82 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch bông 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,26 m2
54 Quét chống thấm vệ sinh bằng Sika Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,68 m2
55 Lát nền, bằng gạch chống trơn 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,68 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x200 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,78 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,4 m
58 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,339 m2
59 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,36 m
60 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,198 m
61 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,275 m2
62 Sơn cửa chớp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,8079 m2
63 Sơn cửa kính 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,1396 m2
64 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4864 m2
65 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,518 m2
66 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3038 100m2
67 SX, khuôn cửa 60x135 Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,3 m
68 SX cửa đi, cửa pa nô chớp gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,855 m2
69 SX cửa đi pano kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,38 m2
70 Tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
71 Clemon Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
72 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 bộ
73 SX cửa sổ pano kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,24 m2
74 SX cửa sổ pano chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
75 Chốt chửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 bộ
76 Nẹp cửa 25x85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 m
77 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
78 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
79 Tháo dỡ điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
80 Tháo dỡ vòi tắm hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
81 Tháo dỡ đường dây điện + thiết bị điện + ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
82 Bộ đèn túp đôi led gắn nổi tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
83 Đèn led D300 -20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
84 Đèn chống nước D250 - 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
85 Lắp đặt ổ cắm điện đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
86 Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
87 Hạt công tắc hai chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Mặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
89 Hạt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
90 Hạt công tắc đơn 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
91 Đế điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
92 MCB 1P 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
93 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
94 MCB 1P 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 MCB 1P 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 MCB 1P 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 MCB 3P 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Mặt chứa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
99 Tủ điện 8-12 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
100 Dây điện CU/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
101 Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194 m
102 Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 m
103 Dây điện CU/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 m
104 Dây điện CU/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
105 Dây điện Cu/PVC 2x1.5 + 1xE1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
106 Ống gen D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m
107 Ống gen D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 m
108 Hộp đấu nối 150x150x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
109 Lắp đặt điều hoà 2 chiều - ống và dây điện theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
110 Ống PPR D25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
111 Ống PPR D32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
112 Van khóa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
113 Van khóa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Cút ren trong PPR D20-1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Nút bịt ren D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
116 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
118 Cút PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Tê PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Côn thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
121 Côn thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Nối thẳng ren ngoài PPR D32-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Lưới chắn rác inox 120x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Ống nhựa PVC D110 C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
128 Ống nhựa PVC D90 C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
129 Ống nhựa PVC D76 C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
130 Cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
131 Cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
132 Chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
133 Chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
134 Tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
135 Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
136 Y PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
138 Bạc thu PVC D90-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
139 Nút bịt PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
140 Nút bịt PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
141 Măng xông PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
142 Măng xông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
143 Măng xông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
144 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
145 Lắp đặt Vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
146 Hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
147 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 4,0m3 ( bồn ngang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
148 Đèn LED rọi ray 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 bộ
149 Ray treo đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 md
150 Đèn pha hắt thành hồ tròn 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
151 Dây điện 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
152 Dây điện 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
153 Ống gen D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
154 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0876 100m3
155 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4082 m3
156 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4484 m3
157 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn Dầm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0193 100m2
158 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2226 m3
159 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 tấn
160 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
161 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 m3
162 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
164 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6815 m2
165 Láng tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6815 m2
166 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6648 m2
167 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2455 m3
168 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0551 100m3
169 Vận chuyển đất tiếp cự ly ≤ 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0551 100m3
170 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0551 100m3
171 Lắp đặt Đầu báo cháy khói (bao gồm đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
172 Lắp đặt Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
173 Lắp đặt Nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
174 Lắp đặt Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
175 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
176 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
177 Kéo rải các loại dây dẫn, Cáp tín hiệu 2x10x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
178 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 640 m
179 Lắp đặt phụ kiện ống PVC gồm: măng sông nối ống, kẹp định vị, ga 3 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
180 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
181 Cắt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
182 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
183 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
184 Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát - Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
185 Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
186 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
187 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
188 Cắt đục tường lắp đặt ống bảo vệ cáp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
189 Lắp đặt phụ kiện ống PVC gồm: măng sông nối ống, kẹp định vị, hộp nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
190 Lắp đặt tủ điện điều khiển bằng tôn sơn tĩnh điện - Tủ ngoài nhà (trọn bộ bao gồm cả lắp đặt ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
191 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
192 Lắp đặt van khóa chữa cháy D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
193 Lắp đặt van khóa chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
194 Lắp đặt van chặn D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
195 Lắp đặt van bi tay gạt D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
196 Lắp đặt van 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
197 Lắp đặt van bi tay gạt D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
198 Lắp đặt van 1 chiều D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
199 Lắp đặt giảm giật và chống rung quán tính D80 cao su mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
200 Lắp đặt giảm giật và chống rung quán tính D65 cao su mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
201 Lắp đặt rọ lọc rác van 1 chiều D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
202 Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
203 Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
204 Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cặp bích
205 Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cặp bích
206 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
207 Gia công, lắp đặt đầu ren D65, D50, D25, D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
208 Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà D65x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
209 Gia công, lắp đặt khởi thủy, tê thép hàn D80x80, D80x65, D80x50, D65x25, D65x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
210 Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe ô tô chữa cháy D65x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
211 Lắp đặt van góc họng nước chữa cháy D50 chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
212 Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy sơn đỏ mặt kính KT: 500x600x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
213 Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy sơn đỏ mặt kính KT: 600x650x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
214 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
215 Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy sơn đỏ mặt kính KT: 800x550x220 ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
216 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
217 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
218 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
219 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
220 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
221 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100m
222 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
223 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
224 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
225 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m3
226 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m3
227 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
228 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m2
229 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh (bao gồm cả ắc quy 24V, 7AH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
230 Máy bơm chữa cháy động cơ điện: N=11KW (Q≥45m3/h, H=55m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
231 Lắp đặt bảng hướng dẫn sử dụng trạm bơm bằng A3 (KT: 350 x 450) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
232 Bảng hướng dẫn sử dụng và sơ đồ phân kênh bằng khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C NHÀ 2 TẦNG THỊ ỦY CẨM PHẢ
1 Tháo dỡ ván sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9134 m2
2 Tháo dỡ gỗ ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0933 m2
3 Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,847 m2
4 Tháo dỡ diềm mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5259 100m2
5 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,2428 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,8853 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.004,3201 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn Dầm + trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,5205 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,6287 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
11 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
12 Dọn dẹp vệ sinh tường móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0769 m2
13 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ,diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1504 m3
14 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m (Phần thay mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2749 100m2
15 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m (Phần lợp lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4736 100m2
16 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.391,8406 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,8853 m2
20 Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9846 m2
21 Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9329 m
22 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,7693 m2
23 Sơn cửa chớp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,9654 m2
24 Sơn cửa kính 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,113 m2
25 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,2428 m2
26 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8903 100m2
27 Hạt công tắc đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Đế điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Đèn LED rọi ray 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 bộ
30 Thanh Ray 1m Gắn Đèn Led Rọi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 md
31 Dây điện 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
32 Dây điện 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
33 Ống gen D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
34 Lắp đặt Đầu báo cháy khói (bao gồm đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
35 Lắp đặt Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Lắp đặt Nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Lắp đặt Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Cáp tín hiệu 2x10x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 470 m
42 Lắp đặt phụ kiện ống PVC gồm: măng sông nối ống, kẹp định vị, ga 3 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
43 Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát - Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
44 Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
45 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
46 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
47 Cắt đục tường lắp đặt ống bảo vệ cáp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
48 Lắp đặt phụ kiện ống PVC gồm: măng sông nối ống, kẹp định vị, hộp nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
49 Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
50 Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
51 Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cặp bích
52 Gia công, lắp đặt khởi thủy, tê thép hàn D80x80, D80x65, D80x50, D65x25, D65x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
53 Lắp đặt van góc họng nước chữa cháy D50 chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy sơn đỏ mặt kính KT: 500x600x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
55 Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy sơn đỏ mặt kính KT: 600x650x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
56 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
57 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
59 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
60 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
61 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
63 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
D LẦU VỌNG CẢNH
1 Phá dỡ nền gạch, gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,43 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7911 m2
3 Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2512 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6068 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, diềm mái (gỗ nhóm III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1104 m3
6 Sản xuất, lắp dựng xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0382 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cột gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4582 m3
8 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7911 m2
9 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5312 m2
10 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,43 m2
11 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m (Phần thay mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0533 100m2
12 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m (Phần lợp lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4792 100m2
E Phần Hạ tầng kỹ thuật
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,946 m3
2 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 674,006 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,6342 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4868 100m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly ≤7 km bằng ôtô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4868 100m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4868 100m3
7 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4335 100m3
8 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1329 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4335 100m3
10 Vận chuyển tiếp cự ly ≤7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4335 100m3
11 Vận chuyển tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4335 100m3
12 Đất san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 513,29 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1108 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4375 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,0369 m3
16 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,7361 m3
17 Giấy dầu tẩm nhựa 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,355 m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 100m3
19 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3665 100m3
20 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m
21 Miết mạch tường đá loại lồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,3035 m2
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7447 100m3
23 Vận chuyển tiếp cự ly ≤7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7447 100m3
24 Vận chuyển tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7447 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7837 100m3
26 Rải giấy nilon lót nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,674 100m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 100m2
28 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,74 m3
29 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
30 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.567,4 m2
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1141 100m2
33 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,598 m3
34 Lát đá sân, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,98 m2
35 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3883 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9553 m3
37 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0473 m3
38 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1389 m3
39 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,4118 m2
40 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1862 m3
41 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5788 m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3348 100m3
43 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0555 m3
44 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,918 m3
45 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,78 m2
46 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,554 m2
47 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,325 m2
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3348 100m3
49 Vận chuyển tiếp cự ly ≤7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3348 100m3
50 Vận chuyển tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3348 100m3
51 Đào rãnh, hố ga bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5804 100m3
52 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 100m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0914 100m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7528 m3
55 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8586 m3
56 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m2
57 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,608 m2
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1554 tấn
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 100m2
60 Bê tông mũ mố mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3818 m3
61 Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0727 m3
62 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2386 100m2
63 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 tấn
64 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
65 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0686 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6489 100m3
67 Vận chuyển tiếp cự ly ≤7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6489 100m3
68 Vận chuyển tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6489 100m3
69 Ống nhựa HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
70 Ống nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m
71 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m
72 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m
73 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
74 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
75 Cút HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
76 Cút HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
77 Côn HDPE D40x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Côn HDPE D50x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Van 2 chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Van 2 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Van 1 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Măng sông D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Măng sông D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
84 Rắc co D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Rắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Ống thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
87 Máy bơm nước trục ngang 5m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Crephi giọ lọc D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Van phao cầu D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6708 100m3
91 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m3
92 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 100m3
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
94 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5048 m3
95 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành trụ bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 100m2
96 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành trụ bơm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2508 m3
97 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,336 m2
98 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,132 m2
99 Nắp tôn dày 1ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
100 Lắp đặt tủ phân phối 200A, độ cao tủ điện <= 2 m (Tủ ĐKCS 1000x600x350) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 tủ
101 Tủ ĐKCS 1000x600x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
102 Lắp đặt tủ phân phối 50A, độ cao tủ điện <= 2 m (Tủ ĐKCS 1000x600x350) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 tủ
103 Tủ ĐKCS 1000x600x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
104 Lắp dựng cột Cột bê tông NPC.I-8,5-190-3KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
105 Kéo rải và lắp đặt Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
106 Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
107 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 6kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
108 Rải cáp ngầm (CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x120mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
109 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 6kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
110 Rải cáp ngầm (CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
111 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm (Ống nhựa xoắn D105/80) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 100m
112 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đầu cáp
113 Đầu cáp lực hạ thế có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đầu cáp
114 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đầu cáp
115 Đầu cáp lực hạ thế có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đầu cáp
116 Đầu cốt đồng M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
117 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
118 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
119 Tiếp địa R2C Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
120 Tiếp địa R6C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
121 Mốc báo cáp 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
122 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
123 Khóa đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
124 Móc giữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
125 Kẹp siết cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
126 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m2
127 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
128 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m3
129 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m3
130 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
131 Vận chuyển tiếp cự ly ≤7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
132 Vận chuyển tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
133 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
134 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
135 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
136 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m3
137 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Lắng cát rãnh cáp ngầm bằng nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m3
138 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
139 Lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
140 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,67 1000v
141 Gach chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.670 viên
142 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100m3
143 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m3
144 Vận chuyển tiếp cự ly ≤7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m3
145 Vận chuyển tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m3
146 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
147 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
148 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 100m3
149 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 100m3
150 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
151 Vận chuyển tiếp cự ly ≤7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
152 Vận chuyển tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
153 Giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
154 Ống nhựa xoắn D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
155 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao tủ điện <= 2 m (Tủ ĐKCS 1000x600x350) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
156 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <= 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cột
157 Lắp chùm đèn trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cần đèn
158 Lắp choá đèn (lắp lốp), đèn trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 1 bộ
159 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng kiến trúc Led 120W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
160 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Dây 3x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,45 100 m
161 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 đầu cáp
162 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cửa
163 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 đầu cáp
164 Rải cáp ngầm (CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,07 100m
165 Đánh số cột thép, cột gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 10 cột
166 Rải cáp ngầm (Dây đồng trần M10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,07 100m
167 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
168 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
169 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm (Ống nhựa xoắn D65/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,07 100m
170 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm (Ống thép mạ kẽm D80 - 88,9/3,2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
171 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m2
172 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,232 m3
173 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
174 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
175 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
176 Vận chuyển tiếp cự ly ≤7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
177 Vận chuyển tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
178 Khung móng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Bộ
179 Ống nhựa xoắn D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
180 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
181 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
182 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
183 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
184 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
185 Vận chuyển tiếp cự ly ≤7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
186 Vận chuyển tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
187 Khung móng tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
188 Ống nhựa xoắn D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
189 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
190 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
191 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 100m3
192 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 100m3
193 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Láng cát rãnh cáp ngầm bằng nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m3
194 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 100m2
195 Lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,8 m2
196 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,67 1000v
197 Gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.670 viên
198 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,647 100m3
199 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,919 100m3
200 Vận chuyển tiếp cự ly ≤7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,919 100m3
201 Vận chuyển tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,919 100m3
202 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m3
203 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 100m3
204 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,84 m3
205 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,27 m3
206 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.148,4 m2
207 Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800,4 m2
208 Đổ đất màu vào hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,654 m3
209 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,05 m3
210 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2255 100m3
211 Vận chuyển tiếp cự ly ≤7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2255 100m3
212 Vận chuyển tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2255 100m3
213 Trồng cỏ - Cỏ lạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,98 100m2
214 Trồng cây chuỗi ngọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100 m2
215 Trồng cây hoa ngũ sắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 100 m2
216 Trồng cây vàng tranh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100 m2
217 Cây tùng tháp H=1.8m, D bầu > 0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cây
218 Trồng cây ngâu cầu, h=0.6 -1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
219 Trồng cây Bàng Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
220 Trồng cây Bằng Lăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
221 Trồng cây Ngọc Lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
222 Cây lộc vừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cây
223 Trồng cây bách xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
224 Tưới nước, chăm sóc thảm cỏ bằng xe bồn 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,52 100m2/ tháng
225 Tưới nước, chăm sóc cây bằng xe bồn 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100 cây/ lần
226 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0108 m3
227 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3777 m3
228 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9047 m3
229 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,535 m2
230 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,515 m2
231 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,05 m2
F Phần nội thất trưng bày
G NHÀ Ở B4 KHU B (NHÀ BỆNH VIỆN CŨ)
1 Giường bệnh phục dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hiện vật
2 Mô hình phục dựng bàn ghế làm việc; (chất liệu đổ nhựa composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Làm phụ đề hiện vật Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
4 Trưng bày hiện vật Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Công
5 Ảnh tư liệu khổ lớn, tiêu đề, phụ lục có hệ thống điện chiếu sáng. Chất liệu in UV cán mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,9219 m2
6 Trình bày đồ họa trên file Corel Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 công
7 Scan ảnh chất lượng cao và bố cục nội dung text Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 công
8 Khối hình phù điêu chất liệu composite được làm qua nhiều bước phóng đất úp thạch cao tạo khuôn sau đó tiến hành đổ nhựa composite sắt hộp 40x40 mạ kẽm a400x400 làm khung chịu lực, sao đó tiến hành làm nhẵn bề mặt bả patin sơn mầu theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,588 m2
9 Tổ hợp mỹ thuật về công nhân khai thác dưới thời Pháp thuộc (Phục dựng nhân vật bằng đất tạo hình, đổ khuôn nhân vật mẫu bằng khuôn thạch cao, đổ sản phẩm bằng composite phủ sơn màu…): 3 nhân vật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m2
10 Tổ hợp mỹ thuật Malocanh đẩy xe goòng (Phục dựng nhân vật bằng đất tạo hình, đổ khuôn nhân vật mẫu bằng khuôn thạch cao, đổ sản phẩm bằng composite phủ sơn màu…): 2 nhân vật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
11 Tổ hợp mỹ thuật phòng khám (Phục dựng nhân vật bằng đất tạo hình, đổ khuôn nhân vật mẫu bằng khuôn thạch cao, đổ sản phẩm bằng composite phủ sơn màu…): 3 nhân vật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m2
12 Tổ hợp mỹ thuật hình tượng công nhân thời kỳ đổi mới (Phục dựng nhân vật bằng đất tạo hình, đổ khuôn nhân vật mẫu bằng khuôn thạch cao, đổ sản phẩm bằng composite phủ sơn màu…): 3 nhân vật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m2
13 Tổ hợp phông nền Malocanh mỹ thuật tạo khung hình ảnh đặt nhân vật bằng composite giả chất liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
14 Phục dựng mô hình các phương tiện khai thác qua các thời kỳ chất liệu tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 chiếc
15 Chữ nổi Formax , sơn trắng dày 9mm (cao 80mm) cắt CNC Mô tả kỹ thuật theo chương V 259 chữ
16 Sản xuất khung xương làm xương A600X600 ( bằng thép hộp 30*30 mm mạ kẽm, dày 1,4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5436 tấn
17 Lắp dựng hệ khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5436 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,0629 m2
19 Gia công và đóng nẹp gỗ liên kết khung thép bằng ván MDF 18 mm (chịu nước, chống mối mọt, cong vênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,25 m
20 Làm lớp đệm bằng gỗ MDF dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,9219 m2
21 Sơn phủ bề mặt chống ẩm, mốc hai mặt tấm gỗ MDF (Sơn PU ATa lót trên gỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,6758 m2
22 Làm mặt bằng tấm hợp kim nhôm Aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,9219 m2
23 Gờ chỉ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,8 md
24 Sản xuất khung xương làm bằng thép hộp 20*20 mm mạ kẽm, dày 1,4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0434 tấn
25 Lắp dựng hệ khung xương cho gờ chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0434 tấn
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,7231 m2
27 Làm mặt bằng tấm hợp kim nhôm Aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,808 m2
28 Làm tủ kính 12ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,03 m2
29 Làm vách ngăn bằng gỗ MDF dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,5672 m2
30 Sơn phủ bề mặt chống ẩm, mốc hai mặt tấm gỗ MDF (Sơn PU ATa lót trên gỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,1344 m2
31 Sản xuất khung xương làm xương A400X400 (bằng thép hộp 30*30 mm mạ kẽm, dày 1,4ly) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1476 tấn
32 Lắp dựng hệ khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1476 tấn
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5932 m2
34 Gia công và đóng nẹp gỗ liên kết khung thép bằng ván MDF 18mm (chịu nước, chống mối mọt, cong vênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,96 m
35 Làm lớp đệm bằng gỗ MDF dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,888 m2
36 Sơn phủ bề mặt chống ẩm, mốc hai mặt tấm gỗ MDF (Sơn PU ATa lót trên gỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6522 m2
37 Làm mặt bằng tấm hợp kim nhôm Aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,888 m2
H NHÀ 2 TẦNG THỊ ỦY CẨM PHẢ
1 Bản đồ, bản trích các loại. Cắt CNC, in UV cán mờ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,04 m2
2 Chữ nổi Formax , sơn trắng dày 9mm (cao 80mm) cắt CNC Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 chữ
3 Tuốc li két giới thiệu. Chất liệu bằng thép đúc, sơn tĩnh điện, Quyển ảnh gáy bo inox ép mica đài loan 2 mặt kẹp inox 20 ảnh trên 1 quyển kích thước 200x300mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Vận chuyển nội bộ phục vụ công tác trưng bày và các công việc phổ thông khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 công
5 Trình bày đồ họa trên file Corel Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 công
6 Scan ảnh chất lượng cao và bố cục nội dung text Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 công
7 Chỉnh lý kỹ, mỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 công
8 Chỉ đạo dàn dựng, lắp đặt trưng bày các sản phẩm mỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 công
9 Tổ hợp Phông nền Chủ tịch Hồ Chí Minh với nhân dân các dân tộc tỉnh Quảng Ninh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
10 Ảnh tư liệu khổ lớn, tiêu đề, phụ lục có hệ thống điện chiếu sáng. Chất liệu Film Sile, ép trân gỗ tráng nhựa trong bảo vệ in UV cán mờ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4336 m2
11 Chữ nổi Formax , sơn trắng dày 9mm (cao 80mm) cắt CNC Mô tả kỹ thuật theo chương V 151 chữ
12 Trình bày đồ họa trên file Corel Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 công
13 Scan ảnh chất lượng cao và bố cục nội dung text Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 công
14 Sản xuất khung xương làm xương A600X600 (bằng thép hộp 30*30 mm mạ kẽm, dày 1,4ly) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2301 tấn
15 Lắp dựng hệ khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2301 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1911 m2
17 Gia công và đóng nẹp gỗ liên kết khung thép bằng ván MDF 18 mm (chịu nước, chống mối mọt, cong vênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 m
18 Làm lớp đệm bằng gỗ MDF dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,82 m2
19 Sơn phủ bề mặt chống ẩm, mốc hai mặt tấm gỗ MDF (Sơn PU ATa lót trên gỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,336 m2
20 Làm mặt bằng tấm hợp kim nhôm Aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,82 m2
21 Gờ chỉ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,0236 md
22 Sản xuất khung xương làm bằng thép hộp 20*20 mm mạ kẽm, dày 1,4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1821 tấn
23 Lắp dựng hệ khung xương cho gờ chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1821 tấn
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8806 m2
25 Làm mặt bằng tấm hợp kim nhôm Aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1461 m2
26 Sản xuất khung xương làm xương A600X600 (bằng thép hộp 30*30 mm mạ kẽm, dày 1,4ly) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2343 tấn
27 Lắp dựng hệ khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2343 tấn
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5779 m2
29 Gia công và đóng nẹp gỗ liên kết khung thép bằng ván MDF 18 mm (chịu nước, chống mối mọt, cong vênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,704 m
30 Làm lớp đệm bằng gỗ MDF dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7768 m2
31 Sơn phủ bề mặt chống ẩm, mốc hai mặt tấm gỗ MDF (Sơn PU ATa lót trên gỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,4132 m2
32 Làm mặt bằng tấm hợp kim nhôm Aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7768 m2
33 Gờ chỉ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,7392 md
34 Sản xuất khung xương làm bằng thép hộp 20*20 mạ kẽm 2, dày 1,4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3019 tấn
35 Lắp dựng hệ khung xương cho gờ chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3019 tấn
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9861 m2
37 Làm mặt bằng tấm hợp kim nhôm Aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4122 m2
38 Làm tủ kính 12 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,765 m2
39 Làm vách ngăn bằng gỗ MDF dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6337 m2
40 Sơn phủ bề mặt chống ẩm, mốc hai mặt tấm gỗ MDF (Sơn PU ATa lót trên gỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2674 m2
I Thiết bị công trình
1 Điều hòa 2 chiều ( Bao gồm 02 dàn nóng, 12 dàn lạnh và các phụ kiện lắp đặt kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
2 Cung cấp và lắp đặt hệ thống màn hình Led Pitch 10mm, 100 inch, tỷ lệ 16:9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,775 m2
3 Cung cấp và lắp đặt hệ thống âm thanh loa vi tính 5.1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->