Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200364747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Gia Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200345220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 15:55:00 đến ngày 2020-04-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,958,151,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục cai tạo nhà lớp học 12 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 75,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa, khung hoa sắt cửa sổ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 270 | m2 |
| 3 | Đục tường lấy khuôn cửa Sâu <= 3 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 505,6 | m |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 222 | cái |
| 5 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 47,246 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 149,728 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 205,82 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2.240,856 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 244,135 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,5656 | 100m2 |
| 11 | Trát tường đã đục, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 129,38 | m2 |
| 12 | Tưới nước xi măng sàn sê nô, sảnh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 126,48 | m2 |
| 13 | Láng sàn sê nô, sảnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 126,48 | m2 |
| 14 | Láng sênô, dày 1,0 cm, vữa mác 75. Tạo dốc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 126,48 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch Victa - MT4 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 197,98 | m2 |
| 16 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 47,246 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 869,44 | m2 |
| 19 | Bả bằng ventônit vào tường ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 170,49 | m2 |
| 20 | Bả bằng ventônit vào tường trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 345,705 | m2 |
| 21 | Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 244,135 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 781,65 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 536,06 | m2 |
| 24 | Thay cầu chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 83,2 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 115,2 | m2 |
| 28 | Vách kính khung nhựa lõi thép mặt tiền | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can INOX | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,064 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 172,8 | m2 |
| 31 | HỆ THỐNG ĐIỆN | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 32 | Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 33 | Lắp đặt Đèn sát trần có chụp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 64 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 600 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 600 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 2x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 130 | m |
| 40 | Lắp đế âm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 41 | Lắp hộp điện đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 42 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 46 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,3813 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,3813 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,3813 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,3813 | m3 |
| 50 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,6588 | tấn |
| 51 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,6588 | tấn |
| 52 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,1807 | m3 |
| 53 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,1807 | 100m2 |
| B | Hạng mục cải tạo nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 107,84 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ thép cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 153,199 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thồng điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 55,34 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát thành trong sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 30,28 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 121,4 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 564,304 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 123,134 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 403,2 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 96 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,06 | 100m2 |
| 14 | Trát thành trong sê nô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 30,28 | m2 |
| 15 | Tưới nước xi măng đáy sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 55,34 | m2 |
| 16 | Láng nền sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 55,34 | m2 |
| 17 | Láng sênô dày 1,0 cm, vữa mác 75. Tạo dốc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 55,34 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch Victa - MT4 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 85,62 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,64 | m2 |
| 20 | Sơn cửa sắt 3 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 153,199 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 100,8 | m2 |
| 22 | Bả bằng ventônit vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 699,216 | m2 |
| 23 | Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 123,134 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.448,86 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.030,65 | m2 |
| 26 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 121,4 | m2 |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 54,4 | m2 |
| 29 | Chống thấm nền nhà WC bằng Màng tự dính PLUVITEC | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 54,4 | m2 |
| 30 | Quét bitum chống thấm sàn nhà vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 54,4 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 54,4 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 54,4 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 43,52 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép lưới thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14,08 | 1m2 |
| 35 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 40 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lapabo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt giá treo khăn... | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi