Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200364634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200203379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sửa chữa nhỏ, bảo trì trường lớp năm 2020 theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 17/12/2019 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 15:50:00 đến ngày 2020-04-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,932,629,016 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: SỬA CHỮA KHU NỘI TRÚ HỌC SINH NAM | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 166 | m3 |
| 2 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo HSTK đã được phê duyệt | 166 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 166 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26 | Bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26 | Bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26 | Cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt kệ kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26 | Cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26 | Cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26 | Bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu inox D150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 78 | Cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26 | Cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt giá treo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26 | Cái |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 323,94 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính dày 8ly | Theo HSTK đã được phê duyệt | 323,94 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhựa lõi thép kính dày 8ly+phụ kiện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 323,94 | m2 |
| 18 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 275,8 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 275,8 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,336 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 37,31 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 37,31 | m2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 37,31 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 37,31 | m2 |
| 25 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6.070,53 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.452 | m2 |
| 27 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.618 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.618 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 735,96 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 559,06 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 41,57 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 803,3 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 290,68 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 31,2 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 748,8 | m2 |
| 36 | Tháo hệ thống đường ống trong khu wc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 37 | Phá dỡ tường gạch | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,343 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,343 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 71,24 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 200 | m2 |
| 41 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo HSTK đã được phê duyệt | 804 | m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt cầu chì 10A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ <=180x250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 72 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSTK đã được phê duyệt | 52 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 72 | bộ |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 78 | bộ |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt quạt ốp trần KT 300x300 đến 350x350 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 52 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | m |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 280 | m |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 700 | m |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.250 | m |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 800 | m |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp bảng tiêu lệnh cc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 58 | Cung cấp, lắp bình cc CO2-MT2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 59 | Cung cấp, lắp bình cc MFZ4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 60 | Cung cấp, lắp Kệ đựng bình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,9 | 100m |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1 | 100m |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,7 | 100m |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,6 | 100m |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100 | Cái |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 70 | Cái |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | Cái |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 20mm bằng măng sông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 130 | Cái |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 25mm bằng măng sông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 78 | Cái |
| 71 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,52 | m3 |
| 72 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,048 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 75 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 76 | Phá dỡ nền xi măng có cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,5 | m2 |
| 77 | Hút hầm phốt hiện hữu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 37,5 | m3 |
| 79 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 70,073 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 58,522 | m3 |
| 81 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,052 | m3 |
| 82 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,856 | m3 |
| 83 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,378 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 156,12 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,2 | m2 |
| 86 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,376 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,138 | m3 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,021 | 100m2 | |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,19 | tấn |
| 93 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| B | HM: XÂY MỚI TRỤ CỔNG CHÍNH - BẢNG HIỆU TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | m3 |
| 3 | Dọn dẹp xà bần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | chuyến xe |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,273 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,582 | m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,338 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,008 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,486 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,065 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=89mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,458 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,68 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt bảng hiệu tôn dày 1 ly, khung thép hộp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt bộ khung chữ inox màu trắng cửa cổng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ chữ |
| 21 | Gia cồ cửa cổng khung sắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,8 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,8 | m2 |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 25 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,352 | m3 |
| 26 | Xây mới cổng chính+bảng hiệu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi