Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200366317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị và sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200366303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 18:20:00 đến ngày 2020-04-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,369,809,634 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Sửa chữa MBA T1-63MVA TBA 110kV Giai Phạm | |||
| 1 | Dây điện từ cuộn 23kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 400 | kg |
| 2 | Dây điện từ cuộn 38,5kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 450 | kg |
| 3 | Dây điện từ cuộn 115kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 660 | kg |
| 4 | Dây điện từ cuộn ĐC115kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 550 | kg |
| 5 | Dây điện từ cuộn ĐC38,5kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 260 | kg |
| 6 | Cáp mềm nhiều sợi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 300 | kg |
| 7 | Tôn silic | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 600 | kg |
| 8 | Giấy cách điện d < 0,1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.370 | kg |
| 9 | Giấy chun cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 43 | kg |
| 10 | Cát tông cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3.200 | kg |
| 11 | Dầu biến áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3.700 | lít |
| 12 | Bộ điều chỉnh không điện phía 38,5kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ 3 pha |
| 13 | Tủ điều khiển tại chỗ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Rơ le áp suất đột biến | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Chỉ thị mức dầu OLTC | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Tủ điều khiển từ xa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Tủ |
| 17 | Bộ tín hiệu 4.20mA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Phía 115kV Đa năng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Phía trung tính 115kV Đa năng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Phía 23kV M42 - Đồng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Bộ |
| 21 | Phía 38,5kV M33 - Đồng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Cáp nguồn chống cháy FR/CVV (Cu/PVC/FR-PVC) 4x1,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 80 | m |
| 23 | Cáp điều khiển chống cháy FR/CVV-S (Cu/PVC/FR-PVC-S) 4x1,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 150 | m |
| 24 | Cáp điều khiển chống cháy FR/CVV-S (Cu/PVC/FR-PVC-S) 12x4mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 120 | m |
| 25 | Ống kim loại mềm Inox Φ32 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40 | m |
| 26 | Ống kim loại mềm Inox Φ16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 80 | m |
| 27 | Phụ kiện đấu nối trên MBA (Đầu cốt, gen số… ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Lô |
| 28 | Gỗ dán ép chịu dầu 1300x1300xd60 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Tấm |
| 29 | Gỗ dán ép chịu dầu 1300x1300xd40 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Tấm |
| 30 | Gỗ dán ép chịu dầu 3000x50x50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | Thanh |
| 31 | Thép CT3 các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2.300 | kg |
| 32 | Hạt Silicagel | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | kg |
| 33 | Đá mài | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | viên |
| 34 | Đá cắt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | viên |
| 35 | Que hàn Inox | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 100 | kg |
| 36 | Que hàn điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 100 | kg |
| 37 | Giấy ráp 00 - 01 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 60 | tờ |
| 38 | Băng vải 50 m/cuộn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 200 | cuộn |
| 39 | Đai thủy tinh 100 m / cuộn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | Cuộn |
| 40 | Vải sạch | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 100 | m2 |
| 41 | Giẻ lau | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 400 | kg |
| 42 | Bạc hàn 0.45 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | kg |
| 43 | ôxy | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Chai |
| 44 | Axêtylen | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Chai |
| 45 | Đồng hàn phốt pho | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | kg |
| 46 | Giăng cao su chịu dầu d = 8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Tấm |
| 47 | Bộ gioăng định hình Máy biến áp 110 kV 63MVA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Bulông phíp M12 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 100 | Cái |
| 49 | Gujong phíp Cây 1 m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | Cây |
| 50 | Sơn chống gỉ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 90 | kg |
| 51 | Sơn màu ghi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 80 | kg |
| 52 | Dầu pha sơn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50 | kg |
| 53 | Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công; Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ trên nắp máy ; | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 54 | Cắt mối hàn xung quanh máy;Mở các bích bịt ụ công nghệ chống rung ruột máy;Tháo bích bộ điều chỉnh OLTC 110kV; Cẩu thân vỏ máy ra khỏi mặt bằng thi công, sắp xếp vào vị trí gọn gàng; Cẩu ruột máy đặt vào vị trí thi công; | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 55 | Tháo đầu dây điều chỉnh phía 115 kV;Tháo giàn kẹp dây phía cao áp, hạ áp, kẹp dây đỡ điều chỉnh 115 kV; Tháo đầu dây ty sứ của máy biến áp; | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 56 | Tháo bộ điều chỉnh dưới tải, không tải | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 57 | Tháo ty ép, đai gông từ trên, tháo dỡ xà ép, gông từ trên | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 58 | Rút lần lượt bối dây bối dây 115kV, bối dây 35kV, bối dây 22kV các pha A, B, C ra ngoài | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 59 | Vệ sinh, sơn lại toàn bộ vỏ MBA, bình dầu phụ và các phụ kiện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 60 | Lọc dầu biến thế đạt tiêu chuẩn, nạp vào máy | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 61 | Tháo dỡ các cuộn dây để tách bỏ cách điện, quấn lại vào lô để sử dụng lại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 62 | Cắt giấy cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 63 | Băng cách điện dây điện từ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 64 | Chế tạo các chi tiết cách điện, căn đệm, ống lồng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 65 | Kiểm tra lắp các khuôn quấn dây, bích ép, ty ép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 66 | Kiểm tra, tháo lắp, hiệu chỉnh đồ gá, giá đỡ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 67 | Quấn các bối dây 110kV (cao áp) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 68 | Quấn các bối dây điều chỉnh 110kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 69 | Quấn các bối dây hạ áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 70 | Sấy ép, căn chỉnh các bối dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 71 | Lồng tổng hợp các pha bối dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 72 | Lắp ráp các pha bối dây vào mạch từ, ép chặt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 73 | Chế tạo các chi tiết gỗ, giá đỡ đầu dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 74 | Chế tạo các đầu dây điều chỉnh, lên sứ, băng cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 75 | Kiểm tra, hoàn thiện các bối dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 76 | Lắp gông từ trên | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 77 | Cắt tôn silic | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 78 | Vệ sinh ghép mạch từ, ép chặt, lật dựng mạch từ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 79 | Kiểm tra, lắp ráp bộ điều áp dưới tải 110kV, thay bộ điều chỉnh không tải | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 80 | Đấu nối các đầu dây lên sứ, bắt vào giá đỡ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 81 | Đậy nắp chuông vỏ máy, hàn kín | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 82 | Kiểm tra, lắp ráp đấu nối các sứ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 83 | Kiểm tra hệ thống cáp, thiết bị nhị thứ. Sửa chữa, bảo dưỡng và thay thế hệ thống cáp nhị thứ cũ hỏng; Thay tủ điều khiển tại chỗ, tủ điều khiển từ xa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 84 | Kiểm tra, lắp đặt quạt làm mát | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 85 | Lắp ráp cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn….; Duy tu bảo dưỡn, thay thế các phụ kiện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 86 | Thử độ kín máy | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 87 | Hiệu chỉnh, hoàn thiện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 88 | Sấy MBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 89 | Đóng gói phụ kiện phục vụ vận chuyển Rút dầu ra Stéc để giảm tải phục vụ vận chuyển | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | MBA |
| 90 | Máy biến áp 110kV, S=63 MVA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 1 máy |
| 91 | Động cơ điện không đồng bộ <=10 kW | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | 1 máy |
| 92 | Phân tích tần số quét MBA, S = 63MVA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 1 máy |
| 93 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 1) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | mẫu |
| 94 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | mẫu |
| 95 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 1) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | mẫu |
| 96 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | mẫu |
| 97 | Thí nghiệm Tg dầu cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | mẫu |
| 98 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện. | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | mẫu |
| 99 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | mẫu |
| 100 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 1) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | mẫu |
| 101 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | mẫu |
| 102 | Giấy cách điện, bìa cách điện các loại | Vật tư thu hồi | 1 | Bộ |
| 103 | Dây đồng thu hồi | Vật tư thu hồi | 2.320 | kg |
| 104 | Cáp mềm nhiều sợi | Vật tư thu hồi | 300 | kg |
| 105 | Cáp nhị thứ | Vật tư thu hồi | 350 | m |
| 106 | Gioăng | Vật tư thu hồi | 1 | bộ |
| 107 | Hạt hút ẩm | Vật tư thu hồi | 15 | kg |
| 108 | Tôn silic | Vật tư thu hồi | 600 | kg |
| 109 | Rơ le áp suất đột biến | Vật tư thu hồi | 2 | cái |
| 110 | Tủ điều khiển tại chỗ | Vật tư thu hồi | 1 | cái |
| 111 | Tủ điều khiển xa | Vật tư thu hồi | 1 | cái |
| 112 | Bộ tín hiệu 4.20mA | Vật tư thu hồi | 1 | bộ |
| 113 | Bộ điều chỉnh không điện phía 38,5kV | Vật tư thu hồi | 3 | bộ 1 pha |
| 114 | Chỉ thị mức dầu bộ OLCT | Vật tư thu hồi | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi