Gói thầu: Gói thầu 01-XL.SCL 2020: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200362879-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu 01-XL.SCL 2020: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200329048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 17:54:00 đến ngày 2020-04-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,083,262,236 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU PHẦN ĐIỆN TẠI 62 TRẠM BIẾN ÁP
B I.1. VẬT LIỆU
C PHẦN VTTB A CẤP
D VẬT LIỆU
1 Biển cấm trèo Chi tiết theo chương V đính kèm 54 biển
2 Biển công suất trạm biến áp Chi tiết theo chương V đính kèm 65 biển
3 Biển tên đầu cáp Chi tiết theo chương V đính kèm 7 biển
4 Biển tên SI Chi tiết theo chương V đính kèm 7 biển
5 Biển tên trạm biến áp Chi tiết theo chương V đính kèm 60 biển
6 Cáp 24kV XLPE/PVC M1x50mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 423,5 m
7 Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 18 m
8 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 105 m
9 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 267,5 m
10 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 100 m
11 Cầu chì tự rơi 24kV-100A Chi tiết theo chương V đính kèm 6 bộ
12 Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) Chi tiết theo chương V đính kèm 336 cái
13 Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) Chi tiết theo chương V đính kèm 162 cái
14 Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, đen) Chi tiết theo chương V đính kèm 196 cái
15 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột Chi tiết theo chương V đính kèm 1 cột
16 Đầu cốt AM120 1lỗ Chi tiết theo chương V đính kèm 20 cái
17 Đầu cốt AM95 1lỗ Chi tiết theo chương V đính kèm 60 cái
18 Đầu cốt đồng M120 1 lỗ Chi tiết theo chương V đính kèm 71 cái
19 Đầu cốt đồng M240 1 lỗ Chi tiết theo chương V đính kèm 68 cái
20 Đầu cốt M50 Chi tiết theo chương V đính kèm 537 cái
21 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 31,5 m
22 Dây buộc cổ sứ Chi tiết theo chương V đính kèm 154 sợi
23 Dây đồng mềm M35 Chi tiết theo chương V đính kèm 193,5 m
24 Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) Chi tiết theo chương V đính kèm 148 cái
25 Ghíp Hotline Chi tiết theo chương V đính kèm 15 cái
26 Hộp đầu cáp 24kV M3*50mm2 NT Chi tiết theo chương V đính kèm 14 bộ
27 Keo bọt trương nở Apollo Foam Chi tiết theo chương V đính kèm 11 bình
28 Kẹp quai ép Chi tiết theo chương V đính kèm 15 cái
29 Kẹp siết cáp 4*120 Chi tiết theo chương V đính kèm 2 cái
30 Ống bọc co ngót trung thế Chi tiết theo chương V đính kèm 39,6 m
31 Ống xoắn cách điện sử dụng cho dây cáp đến 120mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 110 m
32 Ống xoắn cách điện sử dụng cho dây cáp đến 185mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 10 m
33 Sứ đứng 24kV+ty Chi tiết theo chương V đính kèm 103 Quả
34 Cáp nhôm AC 70 mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 151,5 m
35 Giá đỡ máy biến áp-24kV- Tim trạm 2,6m (231,1kg/bộ) Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
36 Ghế thao tác-24kV- Tim trạm 2,6m (163,27kg/bộ) Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
37 Xà đỡ sứ trung gian-24kV- Tim trạm 2,6m (34,08kg/bộ) Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
38 Xà đỡ sứ trung gian- Tim trạm 2m (23,04kg/bộ)- Chi tiết theo chương V đính kèm 2 bộ
39 Xà đỡ SI 24kV- Tim trạm 2,6m (35,76kg/bộ) Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
40 Thang trèo (33,7kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
41 Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,8-24kV (34,616kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
42 Xà đỡ dây đầu trạm X1-24kV (35,81kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
43 Chuỗi Cách điện Silicon 120KN-24kV Chi tiết theo chương V đính kèm 24 Chuỗi
44 Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 3,5 m
45 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 36 m
46 Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) Chi tiết theo chương V đính kèm 150 cái
E THIẾT BỊ
1 Chống sét van 22kV Chi tiết theo chương V đính kèm 4 tủ
2 Chống sét van 35kV Chi tiết theo chương V đính kèm 1 tủ
3 Tủ hạ thế 600V - 1000A NT (1ATM 1000A + 1ATM 150A+ 1 ATM 25A) Chi tiết theo chương V đính kèm 1 tủ
4 Tủ hạ thế 600V - 1600A NT (1ATM 1600A + 1ATM 150A+ 1 ATM 25A) Chi tiết theo chương V đính kèm 1 Tủ
5 Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) Chi tiết theo chương V đính kèm 6 Tủ
6 Tủ hạ thế 600V - 630A NT (1ATM 630A + 4ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) Chi tiết theo chương V đính kèm 1 Tủ
7 Tủ tụ bù hạ thế 100kVAr-415V Chi tiết theo chương V đính kèm 1 Tủ
8 Tủ tụ bù hạ thế 20kVAr-415V Chi tiết theo chương V đính kèm 2 Tủ
9 Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V Chi tiết theo chương V đính kèm 2 Tủ
10 Tủ tụ bù hạ thế 40kVAr-415V Chi tiết theo chương V đính kèm 1 Tủ
11 Tủ tụ bù hạ thế 60kVAr-415V Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
F PHẦN VẬT TƯ B CẤP B THỰC HIỆN
G PHẦN VẬT LIỆU XÂY DỰNG
1 Băng báo cáp Chi tiết theo chương V đính kèm 74 m
2 Cát đen mịn Chi tiết theo chương V đính kèm 11,0946 m3
3 Cát vàng Chi tiết theo chương V đính kèm 1,6 m3
4 Đá dăm 1*2 Chi tiết theo chương V đính kèm 0,06 m3
5 Đá dăm 2*4 Chi tiết theo chương V đính kèm 1,38 m3
6 Đá dăm 4*6 Chi tiết theo chương V đính kèm 0,16 m3
7 Gạch chỉ đặc Chi tiết theo chương V đính kèm 738 viên
8 Xi măng PCB 30 Chi tiết theo chương V đính kèm 0,93 Tấn
H VẬT LIỆU
1 Cao su non Chi tiết theo chương V đính kèm 34 cuộn
2 AXLPE-1*120mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 15 m
3 Dây tiếp địa D12 Chi tiết theo chương V đính kèm 234 m
4 Mốc báo cáp ngầm bằng sứ Chi tiết theo chương V đính kèm 19 cái
5 Ghế thao tác-24kV- Tim trạm 2,2m (155,21kg/bộ)- cột LT Chi tiết theo chương V đính kèm 2 bộ
6 Ghế thao tác-24kV- Tim trạm 2,6m (163,27kg/bộ) Chi tiết theo chương V đính kèm 5 bộ
7 Ghế thao tác-24kV- Tim trạm 2,8m (213,26kg/bộ) Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
8 Giá đỡ cáp mặt máy (24,8kg/bộ) Chi tiết theo chương V đính kèm 4 bộ
9 Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,47kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 6 bộ
10 Giá đỡ máy biến áp-24kV- Tim trạm 2,2m (214,42kg/bộ)- cột LT Chi tiết theo chương V đính kèm 2 bộ
11 Giá đỡ máy biến áp-24kV- Tim trạm 2,6m (231,1kg/bộ) Chi tiết theo chương V đính kèm 5 bộ
12 Giá đỡ máy biến áp-Tim trạm 2,8m (251,945kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
13 Giá đỡ tủ hạ thế đặt sàn (tủ 1000A)-31,17kg/bộ Chi tiết theo chương V đính kèm 3 bộ
14 Giá đỡ tủ hạ thế đặt sàn (tủ 1600A)-34,47kg/bộ- Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
15 Giá đỡ tủ hạ thế treo (16,88kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 2 bộ
16 Gông cột LT đơn (4,33 kg/bộ) Chi tiết theo chương V đính kèm 2 bộ
17 Rào chắn an toàn (52,95kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 3 kg
18 Thang cáp mạ kẽm (10,446kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 7 bộ
19 Thang trèo (33,7kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 6 bộ
20 Tiếp địa cột (49,75 kg/bộ) Chi tiết theo chương V đính kèm 7 bộ
21 Xà đầu trạm dọc tuyến X2-24kV (69,79kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 11 bộ
22 Xà đầu trạm ngang tuyến sứ chuỗi - Tim trạm 2m (42,37kg/bộ) Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
23 Xà đầu trạm ngang tuyến sứ đứng XĐTNSĐ-2,6-24kV (39,72kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
24 Xà đỡ cầu chì tự rơi cột đơn (35,708kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 4 bộ
25 Xà đỡ cầu chì tự rơi cột kép dọc (43,318kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 2 bộ
26 Xà đỡ đầu cáp và chống sét cột đơn (38,68kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 4 bộ
27 Xà đỡ đầu cáp và chống sét cột kép dọc (47,698kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 2 bộ
28 Xà đỡ dây đầu trạm X1-24kV (35,81kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 2 bộ
29 Xà đỡ SI 24kV- Tim trạm 2,2m (31,6kg/bộ)- cột LT Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
30 Xà đỡ SI 24kV- Tim trạm 2,6m (35,76kg/bộ) Chi tiết theo chương V đính kèm 4 bộ
31 Xà đỡ SI- Tim trạm 2m (32,445kg/bộ) Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
32 Xà đỡ SI-2,8-24kV (37,84kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
33 Xà đỡ SI-24kV (47,53kg) - Bơm Phù Xa Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
34 Xà đỡ SI-24kV (58,19kg) - Bơm Tăng Long Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
35 Xà đỡ SI-24kV (60,6kg) - Bơm Cẩm Hà Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
36 Xà đỡ sứ trung gian cột đơn (36,96kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 3 bộ
37 Xà đỡ sứ trung gian cột kép dọc (43,798kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
38 Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,8-24kV (34,616kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
39 Xà đỡ sứ trung gian-24kV (65.41kg) - Bơm Phù Xa Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
40 Xà đỡ sứ trung gian-24kV (78,74kg) - Bơm Tăng Long Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
41 Xà đỡ sứ trung gian-24kV (80,71kg) - Bơm Cẩm Hà Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
42 Xà đỡ sứ trung gian-24kV- Tim trạm 2,6m (34,08kg/bộ) Chi tiết theo chương V đính kèm 5 bộ
43 Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2N (70,89kg) - Bơm Tăng Long Chi tiết theo chương V đính kèm 4 bộ
44 Đai thép không gỉ Chi tiết theo chương V đính kèm 28 m
45 Đồng thanh cái 50x10x15 (4,475kg/m) Chi tiết theo chương V đính kèm 3 m
46 Khóa đai Chi tiết theo chương V đính kèm 28 cái
I I.2. NHÂN CÔNG
J PHẦN CÔNG VIỆC KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
K PHẦN THIẾT BỊ
L LẮP MỚI
1 Lắp đặt chống sét van <=35kV Chi tiết theo chương V đính kèm 5 3 pha
2 Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha Chi tiết theo chương V đính kèm 9 tủ
3 Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế Chi tiết theo chương V đính kèm 7 tủ
M THÁO DỠ, THU HỒI
1 Thu hồi chống sét van <=35kV Chi tiết theo chương V đính kèm 4 3 pha
2 Thu hồi tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha Chi tiết theo chương V đính kèm 6 tủ
N THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI
1 Tháo và lắp đặt lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=320KVA Chi tiết theo chương V đính kèm 9 máy
2 Tháo và lắp đặt lại chống sét van <=35kV Chi tiết theo chương V đính kèm 18 3 pha
O PHẦN VẬT LIỆU
P LẮP MỚI
1 Lắp đặt cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn; <=35kV, h<=20m Chi tiết theo chương V đính kèm 24 bộ
2 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV Chi tiết theo chương V đính kèm 10,3 10 sứ
3 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV Chi tiết theo chương V đính kèm 6 1 bộ (3 pha)
4 Lắp biển báo các loại chiều cao lắp đặt <=20m Chi tiết theo chương V đính kèm 199 bộ
5 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian cột đơn (36,96kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 3 bộ
6 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian cột kép dọc (43,798kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
7 Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi cột đơn (35,708kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 4 bộ
8 Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi cột kép dọc (43,318kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 2 bộ
9 Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và chống sét cột đơn (38,68kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 4 bộ
10 Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và chống sét cột kép dọc (47,698kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 2 bộ
11 Lắp đặt Thang cáp mạ kẽm (10,446kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 7 bộ
12 Lắp đặt Tiếp địa cột (49,75 kg/bộ) Chi tiết theo chương V đính kèm 5,5604 100kg
13 Lắp đặt dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=70mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 0,1515 km
14 Lắp đặt dây bằng thủ công, dây đồng td=240mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 0,2675 km
15 Lắp đặt dây bằng thủ công, dây đồng td=120mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 0,105 km
16 Lắp đặt dây bằng thủ công, dây nhôm td=120mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 0,015 km
17 Lắp đặt dây bằng thủ công, dây đồng td=25mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 0,0315 km
18 Lắp đặt dây bằng thủ công, dây đồng td=35mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 0,1935 km
19 Lắp đặt dây bằng thủ công, dây đồng td=50mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 0,0215 km
20 Lắp đặt dây bằng thủ công, dây đồng td=50mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 0,4235 km
21 Lắp đặt dây bằng thủ công, dây nhôm td=120mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 0,02 km
22 Dựng cột bê tông Chi tiết theo chương V đính kèm 1 cột
23 Lắp đặt Gông cột LT đơn (4,33 kg/bộ) Chi tiết theo chương V đính kèm 8,66 kg
24 Lắp đặt Xà đầu trạm ngang tuyến sứ đứng XĐTNSĐ-2,6-24kV (39,72kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
25 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian-24kV- Tim trạm 2,6m Chi tiết theo chương V đính kèm 6 bộ
26 Lắp đặt Xà đỡ SI-2,6-24kV (35,76kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 5 bộ
27 Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp-24kV- Tim trạm 2,6m Chi tiết theo chương V đính kèm 6 bộ
28 Lắp đặt Thang trèo (33,7kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 7 bộ
29 Lắp đặt Ghế thao tác-24kV- Tim trạm 2,6m Chi tiết theo chương V đính kèm 6 bộ
30 Lắp đặt Xà đỡ dây đầu trạm X1-24kV (35,81kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 3 bộ
31 Lắp đặt Xà đầu trạm dọc tuyến X2-24kV (69,79kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 11 bộ
32 Lắp đặt Xà đầu trạm ngang tuyến sứ chuỗi - Tim trạm 2,2m Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
33 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian- Tim trạm 2,2m Chi tiết theo chương V đính kèm 2 bộ
34 Lắp đặt Xà đỡ SI- Tim trạm 2,2m Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
35 Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp-24kV- Tim trạm 2,2m (214,42kg/bộ)- cột LT Chi tiết theo chương V đính kèm 2 bộ
36 Lắp đặt Ghế thao tác-24kV- Tim trạm 2,2m (155,21kg/bộ)- cột LT Chi tiết theo chương V đính kèm 2 bộ
37 Lắp đặt Xà đầu trạm ngang tuyến sứ chuỗi - Tim trạm 2m Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
38 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian-24kV (80,71kg) - Bơm Cẩm Hà Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
39 Lắp đặt Xà đỡ SI-24kV (60,6kg) - Bơm Cẩm Hà Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
40 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian-24kV (65.41kg) - Bơm Phù Xa Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
41 Lắp đặt Xà đỡ SI-24kV (47,53kg) - Bơm Phù Xa Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
42 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian-24kV (78,74kg) - Bơm Tăng Long Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
43 Lắp đặt Xà đỡ SI-24kV (58,19kg) - Bơm Tăng Long Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
44 Lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2N (70,89kg) - Bơm Tăng Long Chi tiết theo chương V đính kèm 4 bộ
45 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian- Tim trạm 2m Chi tiết theo chương V đính kèm 2 bộ
46 Lắp đặt Xà đỡ SI- Tim trạm 2m Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
47 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,8-24kV (34,616kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 2 bộ
48 Lắp đặt Xà đỡ SI-2,8-24kV (37,84kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
49 Lắp đặt Ghế thao tác-24kV- Tim trạm 2,8m (213,26kg/bộ) Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
50 Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp-Tim trạm 2,8m (251,945kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
51 Lắp đặt Lắp đặt Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,47kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 6 bộ
52 Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm treo (24,8kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 4 bộ
53 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế treo (16,88kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 2 bộ
54 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế đặt sàn (tủ 1000A)-31,17kg/bộ Chi tiết theo chương V đính kèm 3 bộ
55 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế đặt sàn (tủ 1600A)-34,47kg/bộ Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
Q THÁO DỠ, THU HỒI
1 Thu hồi dây bằng thủ công, dây đồng td=240mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 0,02 km
2 Thu hồi dây bằng thủ công, dây đồng Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-3x50+1x35mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 0,01 km
3 Thu hồi dây bằng thủ công, dây đồng Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-3x95+1x50mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 0,005 km
4 Thu hồi dây bằng thủ công, dây đồng td=50mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 0,063 km
5 Thu hồi dây bằng thủ công, dây đồng td=35mm2 (đồng trần M35) Chi tiết theo chương V đính kèm 0,0702 km
6 Thu hồi dây bằng thủ công, dây đồng td=16mm2 (đồng trần Ø4) Chi tiết theo chương V đính kèm 0,3337 km
7 Thu hồi dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=70mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 0,1155 km
8 Thu hồi cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn cho dây dẫn; <=35kV, h<=20m Chi tiết theo chương V đính kèm 24 bộ
9 Thu hồi sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV Chi tiết theo chương V đính kèm 7,7 10 sứ
10 Thu hồi Xà đầu trạm ngang tuyến (25kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 2 bộ
11 Thu hồi Xà đỡ dây đầu trạm X1-24kV (41,97) Chi tiết theo chương V đính kèm 7 bộ
12 Thu hồi Xà đón dây đầu trạm X2-24kV (85,77) Chi tiết theo chương V đính kèm 12 bộ
13 Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian-24kV (35kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 13 bộ
14 Thu hồi Xà đỡ SI 24kV (30kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 17 bộ
15 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp (190kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 7 bộ
16 Thu hồi Thang trèo (40,19) Chi tiết theo chương V đính kèm 6 bộ
17 Thu hồi Ghế thao tác trạm treo (152,23kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 8 bộ
18 Thu hồi Giá đỡ cáp mặt máy (23,33) Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
19 Thu hồi Giá đỡ tủ hạ thế Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
20 Tháo dỡ, thu hồi cầu chì tự rơi 35(22)kV Chi tiết theo chương V đính kèm 3 1 bộ (3 pha)
R THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI
1 Tháo và lắp lại cầu chì tự rơi 35(22)kV Chi tiết theo chương V đính kèm 11 1 bộ (3 pha)
2 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV Chi tiết theo chương V đính kèm 15,5 10 sứ
S PHẦN CÔNG VIỆC ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
T PHẦN VẬT LIỆU
1 Làm đầu cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện < =70mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 14 đầu
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Chi tiết theo chương V đính kèm 1,36 100m
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 6,8 10đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 9,1 10đầu
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 6 10đầu
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 58,6 10đầu
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Chi tiết theo chương V đính kèm 0,738 1000viên
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chi tiết theo chương V đính kèm 0,74 100m2
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Chi tiết theo chương V đính kèm 11,0946 m3
U Tiếp địa cột
1 Khoan lỗ Φ76mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành Chi tiết theo chương V đính kèm 0,7 100m
2 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công Chi tiết theo chương V đính kèm 1,12 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 Chi tiết theo chương V đính kèm 1,12 m3
4 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Chi tiết theo chương V đính kèm 31,16 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc k=0,9 Chi tiết theo chương V đính kèm 0,1802 100m3
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Chi tiết theo chương V đính kèm 30,9798 m3
7 Đổ bê tông nền M100 Chi tiết theo chương V đính kèm 30,9798 m3
V I.3 MÁY THI CÔNG
W PHẦN CÔNG VIỆC KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
X Lắp đặt thiết bị
1 Xe nâng 2 tấn lắp đặt tủ hạ thế Chi tiết theo chương V đính kèm 1,44 ca
2 Xe nâng 2 tấn thu hồi tủ hạ thế Chi tiết theo chương V đính kèm 0,96 ca
3 Xe nâng 2 tấn lắp tủ tụ bù hạ thế Chi tiết theo chương V đính kèm 3,85 ca
4 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn tháo và lắp đặt lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=320KVA Chi tiết theo chương V đính kèm 6,3 ca
Y Lắp đặt vật liệu
Z PHẦN CÔNG VIỆC ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
AA Vận chuyển thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chi tiết theo chương V đính kèm 2 ca
AB Vận chuyển vật liệu
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chi tiết theo chương V đính kèm 2 ca
AC II. CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU PHẦN ĐIỆN TẠI 20 TRẠM BIẾN ÁP
AD II.1 VẬT LIỆU
AE PHẦN VTTB A CẤP
1 Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s Chi tiết theo chương V đính kèm 9 cái
2 Cáp 24kV XLPE/PVC M1x50mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 27 m
3 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 475,5 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 181 m
5 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 228 m
6 Đầu cốt AM120 1lỗ Chi tiết theo chương V đính kèm 42 cái
7 Đầu cốt đồng M120 1 lỗ Chi tiết theo chương V đính kèm 110 cái
8 Đầu cốt đồng M240 1 lỗ Chi tiết theo chương V đính kèm 68 cái
9 Đầu cốt M50 Chi tiết theo chương V đính kèm 9 cái
10 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 90 m
11 Dây buộc cổ sứ Chi tiết theo chương V đính kèm 6 sợi
12 Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) Chi tiết theo chương V đính kèm 50 cái
13 Ghíp Hotline Chi tiết theo chương V đính kèm 9 cái
14 Keo bọt trương nở Apollo Foam Chi tiết theo chương V đính kèm 20 bình
15 Kẹp quai ép Chi tiết theo chương V đính kèm 9 cái
16 Kẹp siết cáp 4*120 Chi tiết theo chương V đính kèm 31 cái
17 Sứ đứng 24kV+ty Chi tiết theo chương V đính kèm 25 Quả
18 Chuỗi Cách điện Silicon 120KN-24kV Chi tiết theo chương V đính kèm 6 Chuỗi
AF THIẾT BỊ
1 Tủ hạ thế 600V - 1000A NT (1ATM 1000A + 5ATM 250A + 1ATM 150A+ 1 ATM 25A) Chi tiết theo chương V đính kèm 5 Tủ
2 Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) Chi tiết theo chương V đính kèm 3 Tủ
3 Tủ hạ thế 600V - 630A NT (1ATM 630A + 4ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) Chi tiết theo chương V đính kèm 12 Tủ
4 Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V Chi tiết theo chương V đính kèm 3 Tủ
5 Tủ tụ bù hạ thế 40kVAr-415V Chi tiết theo chương V đính kèm 12 Tủ
6 Tủ tụ bù hạ thế 60kVAr-415V Chi tiết theo chương V đính kèm 5 bộ
AG VẬT LIỆU B CẤP
1 Cáp AXLPE 1*120mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 32,5 m
2 Ghế thao tác-24kV- Tim trạm 2,2m (155.21kg/bộ)- cột LT Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
3 Ghế thao tác-24kV- Tim trạm 2,6m (163,27kg/bộ) Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
4 Giá đỡ cáp hạ thế trạm bệt - 13,34kg/bộ Chi tiết theo chương V đính kèm 2 bộ
5 Giá đỡ cáp mặt máy (24,8kg/bộ) Chi tiết theo chương V đính kèm 17 bộ
6 Giá đỡ máy biến áp-24kV- Tim trạm 2,2m (214.42kg/bộ)- cột LT Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
7 Giá đỡ máy biến áp-24kV- Tim trạm 2,6m (231,1kg/bộ) Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
8 Giá đỡ tủ hạ thế đặt sàn (tủ 1000A)-31,17kg/bộ Chi tiết theo chương V đính kèm 2 bộ
9 Giá đỡ tủ hạ thế treo (16,88kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 11 bộ
10 Gông cột LT đơn (4,84 kg/bộ) Chi tiết theo chương V đính kèm 8 bộ
11 Gông cột LT đúp (5.38 kg/bộ) Chi tiết theo chương V đính kèm 4 bộ
12 Rào chắn an toàn (52,95kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 2 kg
13 Thang trèo (33,7kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 2 bộ
14 Tiếp địa D12 Chi tiết theo chương V đính kèm 36 m
15 Xà đầu trạm dọc tuyến X2-24kV (69,79kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 2 bộ
16 Xà đầu trạm ngang tuyến sứ chuỗi XĐTNSC-2M-24kV (35.3kg)- cột H Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
17 Xà đỡ SI 24kV- Tim trạm 2,2m (31,6kg/bộ)- cột LT Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
18 Xà đỡ SI 24kV- Tim trạm 2,6m (35,76kg/bộ) Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
19 Xà đỡ SI 24kV- Tim trạm 2M (32,445kg/bộ)- cột H Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
20 Xà đỡ sứ trung gian-24kV- Tim trạm 2,2m (31,83kg/bộ)- cột LT Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
21 Xà đỡ sứ trung gian-24kV- Tim trạm 2,6m (34,08kg/bộ) Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
22 Xà đỡ sứ trung gian-24kV- Tim trạm 2M (23,04kg/bộ)- cột H Chi tiết theo chương V đính kèm 2 bộ
23 Đồng thanh cái 50x10x15 (4,475kg/m) Chi tiết theo chương V đính kèm 0,6 m
AH II.2 NHÂN CÔNG
AI PHẦN CÔNG VIỆC KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
AJ PHẦN THIẾT BỊ
AK LẮP MỚI
1 Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha Chi tiết theo chương V đính kèm 20 tủ
2 Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế Chi tiết theo chương V đính kèm 20 tủ
AL THÁO DỠ, THU HỒI
1 Thu hồi tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha Chi tiết theo chương V đính kèm 14 tủ
AM THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI
1 Tháo và lắp đặt lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=320KVA Chi tiết theo chương V đính kèm 1 máy
2 Tháo và lắp đặt lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=500KVA Chi tiết theo chương V đính kèm 1 máy
3 Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha Chi tiết theo chương V đính kèm 7 tủ
4 Tháo và lắp đặt lại chống sét van <=35kV Chi tiết theo chương V đính kèm 2 3 pha
AN PHẦN VẬT LIỆU
AO LẮP MỚI
1 Lắp đặt cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn; <=35kV, h<=20m Chi tiết theo chương V đính kèm 6 bộ
2 Lắp đặt Cáp 24kV XLPE/PVC M1x50mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 0,027 km
3 Lắp đặt Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 0,181 km
4 Lắp đặt Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 0,4755 km
5 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 0,09 km
6 Lắp đặt CÁP VẶN XOẮN 0.6/1kV BỌC XLPE A4*120mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 0,228 km
7 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV Chi tiết theo chương V đính kèm 2,5 10 sứ
8 Thay tiếp địa gốc cột thép, cột bê tông <=14mm Chi tiết theo chương V đính kèm 0,3197 100kg
9 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 Chi tiết theo chương V đính kèm 9 cái
10 Lắp đặt Gông cột LT đúp (5.38 kg/bộ) Chi tiết theo chương V đính kèm 4 bộ
11 Lắp đặt Gông cột LT đơn (4,84 kg/bộ) Chi tiết theo chương V đính kèm 8 bộ
12 Lắp đặt Xà đầu trạm dọc tuyến X2-24kV (69,79kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 2 bộ
13 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian-24kV- Tim trạm 2,6m (34,08kg/bộ) Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
14 Lắp đặt Xà đỡ SI 24kV- Tim trạm 2,6m (35,76kg/bộ) Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
15 Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp-24kV- Tim trạm 2,6m (231,1kg/bộ) Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
16 Lắp đặt Ghế thao tác-24kV- Tim trạm 2,6m (163,27kg/bộ) Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
17 Lắp đặt Thang trèo (33,7kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 2 bộ
18 Lắp đặt Xà đầu trạm ngang tuyến sứ chuỗi XĐTNSC X1-2,2-24kV (35.30kg)- cột LT Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
19 Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp-24kV- Tim trạm 2,2m Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
20 Lắp đặt Ghế thao tác-24kV- Tim trạm 2,2m Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
21 Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp-24kV- Tim trạm 2,2m (214,42kg/bộ)- cột LT Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
22 Lắp đặt Ghế thao tác-24kV- Tim trạm 2,2m (155,21kg/bộ)- cột LT Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
23 Lắp đặt Xà đầu trạm ngang tuyến sứ chuỗi XĐTNSC-2M-24kV (35.3kg)- cột H Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
24 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian-24kV- Tim trạm 2M (23,04kg/bộ)- cột H Chi tiết theo chương V đính kèm 2 bộ
25 Lắp đặt Xà đỡ SI 24kV- Tim trạm 2M (32,445kg/bộ)- cột H Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
26 Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế trạm bệt - 13,34kg/bộ Chi tiết theo chương V đính kèm 2 bộ
27 Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy (24,8kg/bộ) Chi tiết theo chương V đính kèm 17 bộ
28 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế treo (16,88kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 11 bộ
29 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế đặt sàn (tủ 1000A)-31,17kg/bộ Chi tiết theo chương V đính kèm 2 bộ
AP THÁO DỠ, THU HỒI
1 Thu hồi dây bằng thủ công, dây đồng td=120mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 0,046 km
2 Thu hồi dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=70mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 0,018 km
3 Thu hồi dây bằng thủ công, dây nhôm td=120mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 0,0195 km
4 Thu hồi sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV Chi tiết theo chương V đính kèm 3,1 10 sứ
5 Thu hồi Xà đầu trạm ngang tuyến (25kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 2 bộ
6 Thu hồi Xà đỡ dây đầu trạm X1-24kV (41,97) Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
7 Thu hồi Xà đón dây đầu trạm X2-24kV (85,77) Chi tiết theo chương V đính kèm 1 bộ
8 Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian-24kV (35kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 4 bộ
9 Thu hồi Xà đỡ SI 24kV (30kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 3 bộ
10 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp (190kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 2 bộ
11 Thu hồi Thang trèo (40,19) Chi tiết theo chương V đính kèm 2 bộ
12 Thu hồi Giá đỡ cáp mặt máy (5,8kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 16 bộ
13 Thu hồi Giá đỡ tủ hạ thế trạm bệt (28,1) Chi tiết theo chương V đính kèm 2 bộ
14 Thu hồi Ghế thao tác trạm treo (152,23kg) Chi tiết theo chương V đính kèm 2 Bộ
AQ THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI
1 Tháo và lắp lại cầu chì tự rơi 35(22)kV Chi tiết theo chương V đính kèm 3 1 bộ (3 pha)
2 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV Chi tiết theo chương V đính kèm 0,7 bộ
3 Thay dây bằng thủ công, dây đồng td=240mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 0,176 km
4 Thay dây bằng thủ công, dây đồng td=120mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 0,041 km
5 Tháo và lắp lại ATM Chi tiết theo chương V đính kèm 1 cái
AR PHẦN CÔNG VIỆC ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
AS PHẦN VẬT LIỆU
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 6,8 10đầu
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 15,2 10đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 0,9 10đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 Chi tiết theo chương V đính kèm 16 10đầu
AT PHẦN THIẾT BỊ
AU PHẦN VẬT LIỆU
1 Đổ bê tông nền M100 Chi tiết theo chương V đính kèm 6,836 m3
AV II.3 MÁY THI CÔNG
AW PHẦN CÔNG VIỆC KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
AX Lắp đặt thiết bị
1 Xe nâng 2 tấn tháo và điều chuyển tủ hạ thế Chi tiết theo chương V đính kèm 2,24 ca
2 Xe nâng 2 tấn lắp mới tủ hạ thế Chi tiết theo chương V đính kèm 3,2 ca
3 Xe nâng 2 tấn tháo tủ hạ thế Chi tiết theo chương V đính kèm 2,24 ca
4 Xe nâng 2 tấn lắp tủ tụ bù hạ thế Chi tiết theo chương V đính kèm 11 ca
5 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn tháo và lắp đặt lại MBA 250kVA, điện áp 22-35kV trên cột Chi tiết theo chương V đính kèm 0,7 ca
6 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn tháo và lắp đặt lại biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=800KVA Chi tiết theo chương V đính kèm 0,35 ca
AY PHẦN CÔNG VIỆC ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
AZ Vận chuyển thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chi tiết theo chương V đính kèm 2 ca
BA Vận chuyển vật liệu
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chi tiết theo chương V đính kèm 2 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->