Gói thầu: Gói thầu 01-XL.SCL 2020: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200362879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01-XL.SCL 2020: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200329048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 17:54:00 đến ngày 2020-04-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,083,262,236 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU PHẦN ĐIỆN TẠI 62 TRẠM BIẾN ÁP | |||
| B | I.1. VẬT LIỆU | |||
| C | PHẦN VTTB A CẤP | |||
| D | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Biển cấm trèo | Chi tiết theo chương V đính kèm | 54 | biển |
| 2 | Biển công suất trạm biến áp | Chi tiết theo chương V đính kèm | 65 | biển |
| 3 | Biển tên đầu cáp | Chi tiết theo chương V đính kèm | 7 | biển |
| 4 | Biển tên SI | Chi tiết theo chương V đính kèm | 7 | biển |
| 5 | Biển tên trạm biến áp | Chi tiết theo chương V đính kèm | 60 | biển |
| 6 | Cáp 24kV XLPE/PVC M1x50mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 423,5 | m |
| 7 | Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 18 | m |
| 8 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 105 | m |
| 9 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 267,5 | m |
| 10 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 100 | m |
| 11 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | Chi tiết theo chương V đính kèm | 6 | bộ |
| 12 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 336 | cái |
| 13 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 162 | cái |
| 14 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, đen) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 196 | cái |
| 15 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | cột |
| 16 | Đầu cốt AM120 1lỗ | Chi tiết theo chương V đính kèm | 20 | cái |
| 17 | Đầu cốt AM95 1lỗ | Chi tiết theo chương V đính kèm | 60 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M120 1 lỗ | Chi tiết theo chương V đính kèm | 71 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M240 1 lỗ | Chi tiết theo chương V đính kèm | 68 | cái |
| 20 | Đầu cốt M50 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 537 | cái |
| 21 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 31,5 | m |
| 22 | Dây buộc cổ sứ | Chi tiết theo chương V đính kèm | 154 | sợi |
| 23 | Dây đồng mềm M35 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 193,5 | m |
| 24 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 148 | cái |
| 25 | Ghíp Hotline | Chi tiết theo chương V đính kèm | 15 | cái |
| 26 | Hộp đầu cáp 24kV M3*50mm2 NT | Chi tiết theo chương V đính kèm | 14 | bộ |
| 27 | Keo bọt trương nở Apollo Foam | Chi tiết theo chương V đính kèm | 11 | bình |
| 28 | Kẹp quai ép | Chi tiết theo chương V đính kèm | 15 | cái |
| 29 | Kẹp siết cáp 4*120 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | cái |
| 30 | Ống bọc co ngót trung thế | Chi tiết theo chương V đính kèm | 39,6 | m |
| 31 | Ống xoắn cách điện sử dụng cho dây cáp đến 120mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 110 | m |
| 32 | Ống xoắn cách điện sử dụng cho dây cáp đến 185mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 10 | m |
| 33 | Sứ đứng 24kV+ty | Chi tiết theo chương V đính kèm | 103 | Quả |
| 34 | Cáp nhôm AC 70 mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 151,5 | m |
| 35 | Giá đỡ máy biến áp-24kV- Tim trạm 2,6m (231,1kg/bộ) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 36 | Ghế thao tác-24kV- Tim trạm 2,6m (163,27kg/bộ) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 37 | Xà đỡ sứ trung gian-24kV- Tim trạm 2,6m (34,08kg/bộ) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 38 | Xà đỡ sứ trung gian- Tim trạm 2m (23,04kg/bộ)- | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | bộ |
| 39 | Xà đỡ SI 24kV- Tim trạm 2,6m (35,76kg/bộ) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 40 | Thang trèo (33,7kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 41 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,8-24kV (34,616kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 42 | Xà đỡ dây đầu trạm X1-24kV (35,81kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 43 | Chuỗi Cách điện Silicon 120KN-24kV | Chi tiết theo chương V đính kèm | 24 | Chuỗi |
| 44 | Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 3,5 | m |
| 45 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 36 | m |
| 46 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 150 | cái |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | Chi tiết theo chương V đính kèm | 4 | tủ |
| 2 | Chống sét van 35kV | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | tủ |
| 3 | Tủ hạ thế 600V - 1000A NT (1ATM 1000A + 1ATM 150A+ 1 ATM 25A) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | tủ |
| 4 | Tủ hạ thế 600V - 1600A NT (1ATM 1600A + 1ATM 150A+ 1 ATM 25A) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 6 | Tủ |
| 6 | Tủ hạ thế 600V - 630A NT (1ATM 630A + 4ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ tụ bù hạ thế 100kVAr-415V | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ tụ bù hạ thế 20kVAr-415V | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | Tủ |
| 9 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | Tủ |
| 10 | Tủ tụ bù hạ thế 40kVAr-415V | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ tụ bù hạ thế 60kVAr-415V | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| F | PHẦN VẬT TƯ B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| G | PHẦN VẬT LIỆU XÂY DỰNG | |||
| 1 | Băng báo cáp | Chi tiết theo chương V đính kèm | 74 | m |
| 2 | Cát đen mịn | Chi tiết theo chương V đính kèm | 11,0946 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1,6 | m3 |
| 4 | Đá dăm 1*2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,06 | m3 |
| 5 | Đá dăm 2*4 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1,38 | m3 |
| 6 | Đá dăm 4*6 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,16 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ đặc | Chi tiết theo chương V đính kèm | 738 | viên |
| 8 | Xi măng PCB 30 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,93 | Tấn |
| H | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cao su non | Chi tiết theo chương V đính kèm | 34 | cuộn |
| 2 | AXLPE-1*120mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 15 | m |
| 3 | Dây tiếp địa D12 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 234 | m |
| 4 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | Chi tiết theo chương V đính kèm | 19 | cái |
| 5 | Ghế thao tác-24kV- Tim trạm 2,2m (155,21kg/bộ)- cột LT | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | bộ |
| 6 | Ghế thao tác-24kV- Tim trạm 2,6m (163,27kg/bộ) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 5 | bộ |
| 7 | Ghế thao tác-24kV- Tim trạm 2,8m (213,26kg/bộ) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp mặt máy (24,8kg/bộ) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 4 | bộ |
| 9 | Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,47kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 6 | bộ |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp-24kV- Tim trạm 2,2m (214,42kg/bộ)- cột LT | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | bộ |
| 11 | Giá đỡ máy biến áp-24kV- Tim trạm 2,6m (231,1kg/bộ) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 5 | bộ |
| 12 | Giá đỡ máy biến áp-Tim trạm 2,8m (251,945kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ tủ hạ thế đặt sàn (tủ 1000A)-31,17kg/bộ | Chi tiết theo chương V đính kèm | 3 | bộ |
| 14 | Giá đỡ tủ hạ thế đặt sàn (tủ 1600A)-34,47kg/bộ- | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ tủ hạ thế treo (16,88kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | bộ |
| 16 | Gông cột LT đơn (4,33 kg/bộ) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | bộ |
| 17 | Rào chắn an toàn (52,95kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 3 | kg |
| 18 | Thang cáp mạ kẽm (10,446kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 7 | bộ |
| 19 | Thang trèo (33,7kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 6 | bộ |
| 20 | Tiếp địa cột (49,75 kg/bộ) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 7 | bộ |
| 21 | Xà đầu trạm dọc tuyến X2-24kV (69,79kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 11 | bộ |
| 22 | Xà đầu trạm ngang tuyến sứ chuỗi - Tim trạm 2m (42,37kg/bộ) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 23 | Xà đầu trạm ngang tuyến sứ đứng XĐTNSĐ-2,6-24kV (39,72kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cột đơn (35,708kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 4 | bộ |
| 25 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cột kép dọc (43,318kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | bộ |
| 26 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét cột đơn (38,68kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 4 | bộ |
| 27 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét cột kép dọc (47,698kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | bộ |
| 28 | Xà đỡ dây đầu trạm X1-24kV (35,81kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | bộ |
| 29 | Xà đỡ SI 24kV- Tim trạm 2,2m (31,6kg/bộ)- cột LT | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 30 | Xà đỡ SI 24kV- Tim trạm 2,6m (35,76kg/bộ) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 4 | bộ |
| 31 | Xà đỡ SI- Tim trạm 2m (32,445kg/bộ) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 32 | Xà đỡ SI-2,8-24kV (37,84kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 33 | Xà đỡ SI-24kV (47,53kg) - Bơm Phù Xa | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 34 | Xà đỡ SI-24kV (58,19kg) - Bơm Tăng Long | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 35 | Xà đỡ SI-24kV (60,6kg) - Bơm Cẩm Hà | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 36 | Xà đỡ sứ trung gian cột đơn (36,96kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 3 | bộ |
| 37 | Xà đỡ sứ trung gian cột kép dọc (43,798kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 38 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,8-24kV (34,616kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 39 | Xà đỡ sứ trung gian-24kV (65.41kg) - Bơm Phù Xa | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 40 | Xà đỡ sứ trung gian-24kV (78,74kg) - Bơm Tăng Long | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 41 | Xà đỡ sứ trung gian-24kV (80,71kg) - Bơm Cẩm Hà | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 42 | Xà đỡ sứ trung gian-24kV- Tim trạm 2,6m (34,08kg/bộ) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 5 | bộ |
| 43 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2N (70,89kg) - Bơm Tăng Long | Chi tiết theo chương V đính kèm | 4 | bộ |
| 44 | Đai thép không gỉ | Chi tiết theo chương V đính kèm | 28 | m |
| 45 | Đồng thanh cái 50x10x15 (4,475kg/m) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 3 | m |
| 46 | Khóa đai | Chi tiết theo chương V đính kèm | 28 | cái |
| I | I.2. NHÂN CÔNG | |||
| J | PHẦN CÔNG VIỆC KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| L | LẮP MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van <=35kV | Chi tiết theo chương V đính kèm | 5 | 3 pha |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Chi tiết theo chương V đính kèm | 9 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế | Chi tiết theo chương V đính kèm | 7 | tủ |
| M | THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi chống sét van <=35kV | Chi tiết theo chương V đính kèm | 4 | 3 pha |
| 2 | Thu hồi tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Chi tiết theo chương V đính kèm | 6 | tủ |
| N | THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo và lắp đặt lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=320KVA | Chi tiết theo chương V đính kèm | 9 | máy |
| 2 | Tháo và lắp đặt lại chống sét van <=35kV | Chi tiết theo chương V đính kèm | 18 | 3 pha |
| O | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| P | LẮP MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn; <=35kV, h<=20m | Chi tiết theo chương V đính kèm | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV | Chi tiết theo chương V đính kèm | 10,3 | 10 sứ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chi tiết theo chương V đính kèm | 6 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Lắp biển báo các loại chiều cao lắp đặt <=20m | Chi tiết theo chương V đính kèm | 199 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian cột đơn (36,96kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian cột kép dọc (43,798kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi cột đơn (35,708kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi cột kép dọc (43,318kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và chống sét cột đơn (38,68kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và chống sét cột kép dọc (47,698kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Thang cáp mạ kẽm (10,446kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Tiếp địa cột (49,75 kg/bộ) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 5,5604 | 100kg |
| 13 | Lắp đặt dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=70mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,1515 | km |
| 14 | Lắp đặt dây bằng thủ công, dây đồng td=240mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,2675 | km |
| 15 | Lắp đặt dây bằng thủ công, dây đồng td=120mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,105 | km |
| 16 | Lắp đặt dây bằng thủ công, dây nhôm td=120mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,015 | km |
| 17 | Lắp đặt dây bằng thủ công, dây đồng td=25mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,0315 | km |
| 18 | Lắp đặt dây bằng thủ công, dây đồng td=35mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,1935 | km |
| 19 | Lắp đặt dây bằng thủ công, dây đồng td=50mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,0215 | km |
| 20 | Lắp đặt dây bằng thủ công, dây đồng td=50mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,4235 | km |
| 21 | Lắp đặt dây bằng thủ công, dây nhôm td=120mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,02 | km |
| 22 | Dựng cột bê tông | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | cột |
| 23 | Lắp đặt Gông cột LT đơn (4,33 kg/bộ) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 8,66 | kg |
| 24 | Lắp đặt Xà đầu trạm ngang tuyến sứ đứng XĐTNSĐ-2,6-24kV (39,72kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian-24kV- Tim trạm 2,6m | Chi tiết theo chương V đính kèm | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Xà đỡ SI-2,6-24kV (35,76kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp-24kV- Tim trạm 2,6m | Chi tiết theo chương V đính kèm | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Thang trèo (33,7kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 7 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Ghế thao tác-24kV- Tim trạm 2,6m | Chi tiết theo chương V đính kèm | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Xà đỡ dây đầu trạm X1-24kV (35,81kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Xà đầu trạm dọc tuyến X2-24kV (69,79kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 11 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Xà đầu trạm ngang tuyến sứ chuỗi - Tim trạm 2,2m | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian- Tim trạm 2,2m | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Xà đỡ SI- Tim trạm 2,2m | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp-24kV- Tim trạm 2,2m (214,42kg/bộ)- cột LT | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Ghế thao tác-24kV- Tim trạm 2,2m (155,21kg/bộ)- cột LT | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Xà đầu trạm ngang tuyến sứ chuỗi - Tim trạm 2m | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian-24kV (80,71kg) - Bơm Cẩm Hà | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Xà đỡ SI-24kV (60,6kg) - Bơm Cẩm Hà | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian-24kV (65.41kg) - Bơm Phù Xa | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Xà đỡ SI-24kV (47,53kg) - Bơm Phù Xa | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian-24kV (78,74kg) - Bơm Tăng Long | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Xà đỡ SI-24kV (58,19kg) - Bơm Tăng Long | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2N (70,89kg) - Bơm Tăng Long | Chi tiết theo chương V đính kèm | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian- Tim trạm 2m | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Xà đỡ SI- Tim trạm 2m | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,8-24kV (34,616kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Xà đỡ SI-2,8-24kV (37,84kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Ghế thao tác-24kV- Tim trạm 2,8m (213,26kg/bộ) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp-Tim trạm 2,8m (251,945kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Lắp đặt Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,47kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm treo (24,8kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế treo (16,88kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế đặt sàn (tủ 1000A)-31,17kg/bộ | Chi tiết theo chương V đính kèm | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế đặt sàn (tủ 1600A)-34,47kg/bộ | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| Q | THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi dây bằng thủ công, dây đồng td=240mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,02 | km |
| 2 | Thu hồi dây bằng thủ công, dây đồng Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-3x50+1x35mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,01 | km |
| 3 | Thu hồi dây bằng thủ công, dây đồng Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-3x95+1x50mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,005 | km |
| 4 | Thu hồi dây bằng thủ công, dây đồng td=50mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,063 | km |
| 5 | Thu hồi dây bằng thủ công, dây đồng td=35mm2 (đồng trần M35) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,0702 | km |
| 6 | Thu hồi dây bằng thủ công, dây đồng td=16mm2 (đồng trần Ø4) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,3337 | km |
| 7 | Thu hồi dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=70mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,1155 | km |
| 8 | Thu hồi cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn cho dây dẫn; <=35kV, h<=20m | Chi tiết theo chương V đính kèm | 24 | bộ |
| 9 | Thu hồi sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV | Chi tiết theo chương V đính kèm | 7,7 | 10 sứ |
| 10 | Thu hồi Xà đầu trạm ngang tuyến (25kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | bộ |
| 11 | Thu hồi Xà đỡ dây đầu trạm X1-24kV (41,97) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 7 | bộ |
| 12 | Thu hồi Xà đón dây đầu trạm X2-24kV (85,77) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 12 | bộ |
| 13 | Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian-24kV (35kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 13 | bộ |
| 14 | Thu hồi Xà đỡ SI 24kV (30kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 17 | bộ |
| 15 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp (190kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 7 | bộ |
| 16 | Thu hồi Thang trèo (40,19) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 6 | bộ |
| 17 | Thu hồi Ghế thao tác trạm treo (152,23kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 8 | bộ |
| 18 | Thu hồi Giá đỡ cáp mặt máy (23,33) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 19 | Thu hồi Giá đỡ tủ hạ thế | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chi tiết theo chương V đính kèm | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| R | THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo và lắp lại cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chi tiết theo chương V đính kèm | 11 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV | Chi tiết theo chương V đính kèm | 15,5 | 10 sứ |
| S | PHẦN CÔNG VIỆC ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| T | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện < =70mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 14 | đầu |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1,36 | 100m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 6,8 | 10đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 9,1 | 10đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 6 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 58,6 | 10đầu |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,738 | 1000viên |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,74 | 100m2 |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chi tiết theo chương V đính kèm | 11,0946 | m3 |
| U | Tiếp địa cột | |||
| 1 | Khoan lỗ Φ76mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,7 | 100m |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1,12 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1,12 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Chi tiết theo chương V đính kèm | 31,16 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc k=0,9 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,1802 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Chi tiết theo chương V đính kèm | 30,9798 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền M100 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 30,9798 | m3 |
| V | I.3 MÁY THI CÔNG | |||
| W | PHẦN CÔNG VIỆC KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| X | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Xe nâng 2 tấn lắp đặt tủ hạ thế | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1,44 | ca |
| 2 | Xe nâng 2 tấn thu hồi tủ hạ thế | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,96 | ca |
| 3 | Xe nâng 2 tấn lắp tủ tụ bù hạ thế | Chi tiết theo chương V đính kèm | 3,85 | ca |
| 4 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn tháo và lắp đặt lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=320KVA | Chi tiết theo chương V đính kèm | 6,3 | ca |
| Y | Lắp đặt vật liệu | |||
| Z | PHẦN CÔNG VIỆC ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| AA | Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | ca |
| AB | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | ca |
| AC | II. CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU PHẦN ĐIỆN TẠI 20 TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AD | II.1 VẬT LIỆU | |||
| AE | PHẦN VTTB A CẤP | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s | Chi tiết theo chương V đính kèm | 9 | cái |
| 2 | Cáp 24kV XLPE/PVC M1x50mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 27 | m |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 475,5 | m |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 181 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 228 | m |
| 6 | Đầu cốt AM120 1lỗ | Chi tiết theo chương V đính kèm | 42 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 1 lỗ | Chi tiết theo chương V đính kèm | 110 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M240 1 lỗ | Chi tiết theo chương V đính kèm | 68 | cái |
| 9 | Đầu cốt M50 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 9 | cái |
| 10 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 90 | m |
| 11 | Dây buộc cổ sứ | Chi tiết theo chương V đính kèm | 6 | sợi |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 50 | cái |
| 13 | Ghíp Hotline | Chi tiết theo chương V đính kèm | 9 | cái |
| 14 | Keo bọt trương nở Apollo Foam | Chi tiết theo chương V đính kèm | 20 | bình |
| 15 | Kẹp quai ép | Chi tiết theo chương V đính kèm | 9 | cái |
| 16 | Kẹp siết cáp 4*120 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 31 | cái |
| 17 | Sứ đứng 24kV+ty | Chi tiết theo chương V đính kèm | 25 | Quả |
| 18 | Chuỗi Cách điện Silicon 120KN-24kV | Chi tiết theo chương V đính kèm | 6 | Chuỗi |
| AF | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V - 1000A NT (1ATM 1000A + 5ATM 250A + 1ATM 150A+ 1 ATM 25A) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 5 | Tủ |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 3 | Tủ |
| 3 | Tủ hạ thế 600V - 630A NT (1ATM 630A + 4ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 12 | Tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | Chi tiết theo chương V đính kèm | 3 | Tủ |
| 5 | Tủ tụ bù hạ thế 40kVAr-415V | Chi tiết theo chương V đính kèm | 12 | Tủ |
| 6 | Tủ tụ bù hạ thế 60kVAr-415V | Chi tiết theo chương V đính kèm | 5 | bộ |
| AG | VẬT LIỆU B CẤP | |||
| 1 | Cáp AXLPE 1*120mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 32,5 | m |
| 2 | Ghế thao tác-24kV- Tim trạm 2,2m (155.21kg/bộ)- cột LT | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | Ghế thao tác-24kV- Tim trạm 2,6m (163,27kg/bộ) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 4 | Giá đỡ cáp hạ thế trạm bệt - 13,34kg/bộ | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp mặt máy (24,8kg/bộ) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 17 | bộ |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp-24kV- Tim trạm 2,2m (214.42kg/bộ)- cột LT | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp-24kV- Tim trạm 2,6m (231,1kg/bộ) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ thế đặt sàn (tủ 1000A)-31,17kg/bộ | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | bộ |
| 9 | Giá đỡ tủ hạ thế treo (16,88kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 11 | bộ |
| 10 | Gông cột LT đơn (4,84 kg/bộ) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 8 | bộ |
| 11 | Gông cột LT đúp (5.38 kg/bộ) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 4 | bộ |
| 12 | Rào chắn an toàn (52,95kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | kg |
| 13 | Thang trèo (33,7kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | bộ |
| 14 | Tiếp địa D12 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 36 | m |
| 15 | Xà đầu trạm dọc tuyến X2-24kV (69,79kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | bộ |
| 16 | Xà đầu trạm ngang tuyến sứ chuỗi XĐTNSC-2M-24kV (35.3kg)- cột H | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ SI 24kV- Tim trạm 2,2m (31,6kg/bộ)- cột LT | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ SI 24kV- Tim trạm 2,6m (35,76kg/bộ) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ SI 24kV- Tim trạm 2M (32,445kg/bộ)- cột H | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ sứ trung gian-24kV- Tim trạm 2,2m (31,83kg/bộ)- cột LT | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ sứ trung gian-24kV- Tim trạm 2,6m (34,08kg/bộ) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ sứ trung gian-24kV- Tim trạm 2M (23,04kg/bộ)- cột H | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | bộ |
| 23 | Đồng thanh cái 50x10x15 (4,475kg/m) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,6 | m |
| AH | II.2 NHÂN CÔNG | |||
| AI | PHẦN CÔNG VIỆC KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| AJ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AK | LẮP MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Chi tiết theo chương V đính kèm | 20 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế | Chi tiết theo chương V đính kèm | 20 | tủ |
| AL | THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Chi tiết theo chương V đính kèm | 14 | tủ |
| AM | THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo và lắp đặt lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=320KVA | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | máy |
| 2 | Tháo và lắp đặt lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=500KVA | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | máy |
| 3 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Chi tiết theo chương V đính kèm | 7 | tủ |
| 4 | Tháo và lắp đặt lại chống sét van <=35kV | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | 3 pha |
| AN | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AO | LẮP MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn; <=35kV, h<=20m | Chi tiết theo chương V đính kèm | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Cáp 24kV XLPE/PVC M1x50mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,027 | km |
| 3 | Lắp đặt Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,181 | km |
| 4 | Lắp đặt Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,4755 | km |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,09 | km |
| 6 | Lắp đặt CÁP VẶN XOẮN 0.6/1kV BỌC XLPE A4*120mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,228 | km |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2,5 | 10 sứ |
| 8 | Thay tiếp địa gốc cột thép, cột bê tông <=14mm | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,3197 | 100kg |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt Gông cột LT đúp (5.38 kg/bộ) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Gông cột LT đơn (4,84 kg/bộ) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà đầu trạm dọc tuyến X2-24kV (69,79kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian-24kV- Tim trạm 2,6m (34,08kg/bộ) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ SI 24kV- Tim trạm 2,6m (35,76kg/bộ) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp-24kV- Tim trạm 2,6m (231,1kg/bộ) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Ghế thao tác-24kV- Tim trạm 2,6m (163,27kg/bộ) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Thang trèo (33,7kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Xà đầu trạm ngang tuyến sứ chuỗi XĐTNSC X1-2,2-24kV (35.30kg)- cột LT | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp-24kV- Tim trạm 2,2m | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Ghế thao tác-24kV- Tim trạm 2,2m | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp-24kV- Tim trạm 2,2m (214,42kg/bộ)- cột LT | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Ghế thao tác-24kV- Tim trạm 2,2m (155,21kg/bộ)- cột LT | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Xà đầu trạm ngang tuyến sứ chuỗi XĐTNSC-2M-24kV (35.3kg)- cột H | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian-24kV- Tim trạm 2M (23,04kg/bộ)- cột H | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Xà đỡ SI 24kV- Tim trạm 2M (32,445kg/bộ)- cột H | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế trạm bệt - 13,34kg/bộ | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy (24,8kg/bộ) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 17 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế treo (16,88kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 11 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế đặt sàn (tủ 1000A)-31,17kg/bộ | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | bộ |
| AP | THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi dây bằng thủ công, dây đồng td=120mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,046 | km |
| 2 | Thu hồi dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=70mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,018 | km |
| 3 | Thu hồi dây bằng thủ công, dây nhôm td=120mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,0195 | km |
| 4 | Thu hồi sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV | Chi tiết theo chương V đính kèm | 3,1 | 10 sứ |
| 5 | Thu hồi Xà đầu trạm ngang tuyến (25kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | bộ |
| 6 | Thu hồi Xà đỡ dây đầu trạm X1-24kV (41,97) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Thu hồi Xà đón dây đầu trạm X2-24kV (85,77) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | bộ |
| 8 | Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian-24kV (35kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 4 | bộ |
| 9 | Thu hồi Xà đỡ SI 24kV (30kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 3 | bộ |
| 10 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp (190kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | bộ |
| 11 | Thu hồi Thang trèo (40,19) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | bộ |
| 12 | Thu hồi Giá đỡ cáp mặt máy (5,8kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 16 | bộ |
| 13 | Thu hồi Giá đỡ tủ hạ thế trạm bệt (28,1) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | bộ |
| 14 | Thu hồi Ghế thao tác trạm treo (152,23kg) | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | Bộ |
| AQ | THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo và lắp lại cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chi tiết theo chương V đính kèm | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,7 | bộ |
| 3 | Thay dây bằng thủ công, dây đồng td=240mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,176 | km |
| 4 | Thay dây bằng thủ công, dây đồng td=120mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,041 | km |
| 5 | Tháo và lắp lại ATM | Chi tiết theo chương V đính kèm | 1 | cái |
| AR | PHẦN CÔNG VIỆC ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| AS | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 6,8 | 10đầu |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 15,2 | 10đầu |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,9 | 10đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 16 | 10đầu |
| AT | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AU | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đổ bê tông nền M100 | Chi tiết theo chương V đính kèm | 6,836 | m3 |
| AV | II.3 MÁY THI CÔNG | |||
| AW | PHẦN CÔNG VIỆC KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| AX | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Xe nâng 2 tấn tháo và điều chuyển tủ hạ thế | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2,24 | ca |
| 2 | Xe nâng 2 tấn lắp mới tủ hạ thế | Chi tiết theo chương V đính kèm | 3,2 | ca |
| 3 | Xe nâng 2 tấn tháo tủ hạ thế | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2,24 | ca |
| 4 | Xe nâng 2 tấn lắp tủ tụ bù hạ thế | Chi tiết theo chương V đính kèm | 11 | ca |
| 5 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn tháo và lắp đặt lại MBA 250kVA, điện áp 22-35kV trên cột | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,7 | ca |
| 6 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn tháo và lắp đặt lại biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=800KVA | Chi tiết theo chương V đính kèm | 0,35 | ca |
| AY | PHẦN CÔNG VIỆC ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| AZ | Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | ca |
| BA | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chi tiết theo chương V đính kèm | 2 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi