Gói thầu: Triển khai giải pháp nâng cao độ tin cậy nguồn điện trung thế 22KV cấp cho Kho LPG Lạnh Thị Vải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200364569-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Khí Việt Nam, Công ty cổ phần, Công ty Chế biến khí Vũng Tàu
Tên gói thầu Triển khai giải pháp nâng cao độ tin cậy nguồn điện trung thế 22KV cấp cho Kho LPG Lạnh Thị Vải
Số hiệu KHLCNT 20200323729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của PVGAS
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 14:50:00 đến ngày 2020-04-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,322,922,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MƯƠNG CÁP, CỌC MỐC BÁO HIỆU, TIẾP ĐỊA
B Mương cáp ngầm loại 1 ống (MC1-1): 55 m
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE 90x8,2 PE8-PN12,5 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 100m
4 Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 100m
C Mương cáp ngầm loại 1 ống (MC2-2): 409 m
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,48 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7178 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP 110/90 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,09 100m
4 Đắp cát công trình trong mọi điều kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,7 m3
5 Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,908 1000v
6 Rãi lưới ny lon bảo vệ đường cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,818 100m2
D Mương cáp ngầm loại 1 ống (MC3-3): 12 m
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP 110/90 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
4 Rãi cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
5 Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 1000v
6 Rãi lưới ny lon bảo vệ đường cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
7 Đổ bêtông móng, thủ công, không cầu công tác, chiều rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
8 Lát gạch Terazzo 400x400x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
E Mương cáp ngầm loại 1 ống (MC4-4): 25 m
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0875 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP 110/90 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
4 Rãi cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
5 Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 1000v
6 Rãi lưới ny lon bảo vệ đường cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
7 Cắt đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 10m
8 Đào phá mặt đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
10 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
11 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7T, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0242 100T
12 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7T, 16km tiếp theo (Tổng cộng cự ly vận chuyển 25,9km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0242 100T
F Mương cáp ngầm loại 1 ống (MC5-5): 32 m
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3619 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP 110/90 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
4 Đắp cát công trình trong mọi điều kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,808 m3
5 Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 1000v
6 Rãi lưới ny lon bảo vệ đường cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
G Mương cáp vào tủ RMU: 6 m
1 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP 110/90 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
2 Đổ bê tông lót móng đá 4x6 M150, chiều rộng ≤ 250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
3 Bê tông móng đá 1 x 2. M250, chiều rộng móng >250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
4 SXLD cốt thép tấm đan đk 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 tấn
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
6 Bê tông tấm đan đá 1 x 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
H Móng trụ M14BT: 2 móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 100m3
3 Đổ bêtông móng đá 1x2 M200, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
4 Công tác ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác (tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
5 Lắp đặt ty đà cản D22x650 - 2ĐR Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I Mốc báo hiệu cáp ngầm ( BH1): 10 mốc
1 Đổ bêtông móng đá 1x2 M200, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
2 Công tác ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác (tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
3 SXLD cốt thép biển báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0815 tấn
J Mốc báo hiệu cáp ngầm ( BH2): 6 mốc
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
3 Lắp biển báo hiệu bằng sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
K Mốc dấu hiệu nối cáp ngầm ( BH4): 1 mốc
1 Lắp biển báo hiệu bằng sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Đổ bêtông móng đá 1x2 M200, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 m3
3 Đổ BT móng néo, móng cột đổ tại chổ bằng thủ công M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 m3
L Mốc dấu hiệu nối cáp ngầm ( BH3): 3 bộ
1 Lắp biển báo hiệu bằng tole Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
M PHẦN CỘT
N Cột BTLT.14B: 2 cột
1 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
2 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trụ bê tông , cự ly >1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,796 tấn/km
3 Bốc dỡ xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,796 tấn
O PHẦN XÀ , CỔ DÊ, GIÁ ĐỠ
P Bộ đà Đ.X24: 2 bộ
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ , P = 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ, cự ly <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0653 tấn/km
Q Bộ đà Đ.K24: 4 bộ
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ , P = 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ, cự ly <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2621 tấn/km
R Bộ đà Đ.T1.C75: 1 bộ
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ , P =15kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ, cự ly <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 tấn/km
S Cổ dề các loại
1 Lắp đặt cổ dề cao <= 20 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 bộ
2 Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ, cự ly <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 tấn/km
T CÁCH ĐIỆN, ĐẦU CÁP, HỘP NỐI
U Cách điện đứng SĐU24: 12 cái
1 Lắp đặt sứ đứng 24kV đường rò 600mm CON Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Vận chuyển cách điện các loại cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
V Cách điện treo CN-X240: 6 cái
1 Lắp đặt cách điện treo polymer 24 KV, cột cao <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Vận chuyển cách điện các loại cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
W Bộ dừng dây trung hòa Nth-T120: 2 cái
1 Lắp đặt bộ dừng dây trung hòa, cột cao <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Vận chuyển cách điện các loại cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
3 Bốc dỡ xuống sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
X Móc treo chữ U MT-16: 12 cái
1 Lắp đặt móc treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
Y Đầu cáp ngầm trung thế : 12 bộ
1 Lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, 1(3) pha, tiết diện cáp <= 240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, 1(3) pha, tiết diện cáp <= 240 mm2 ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
Z CÁP NGẦM VÀ PHỤ KIỆN
1 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm trung thế TL <= 4.5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,99 100m
2 Tháo dỡ di dời lắp đặt cáp ngầm trung thế TL <= 15kg/m - sang cầu mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,99 100m
3 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng TD < =150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
4 Lắp đặt dây dẫn cáp trung thế xuống thiết bị, dây đồng TD < =95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
5 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,255 tấn
AA THIẾT BỊ CÁP NGẦM
AB Thiết bị đóng cắt - bảo vệ
1 Lắp đặt máy Recloser ngoài trời loại < =35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp đặt chống sét van < =35kV, VL polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Lắp đặt DCL 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại < =35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (cái ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AC Thiết bị đo đếm trung thế 22kV
1 Lắp đặt TI < = 35KV (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
2 Lắp đặt TU 3 pha < = 35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha (TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, TL cáp < = 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
5 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP 40/30 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
6 Lắp đặt công tơ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt đai thép không rỉ + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
AD THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm máy biến điện áp 1 pha 22-35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Thí nghiệm máy biến điện áp 1 pha 22-35kv (Tổng cộng thí nghiệm 03 bộ, từ bộ thứ 2 hệ số, k=0,8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
3 Thí nghiệm biến dòng điện 22-35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Thí nghiệm biến dòng điện 22-35KV (Tổng cộng thí nghiệm 03 bộ, từ bộ thứ 2 hệ số, k=0,8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp ≤35kV 3 pha ( tủ hợp bộ RMU 3 ngăn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Thí nghiệm thanh cái, điện áp ≤35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 phân đoạn
8 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 3 ruột dài <50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
10 Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
11 Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Thí nghiệm tiếp địa cột điện bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 vị trí
13 Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AE LẮP ĐẶT VÀ THU HỒI TỦ TRUNG THẾ
1 Lắp đặt tủ trung thế 3 ngăn 24KV SF6-630A-25kA/3s Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Thu hồi tủ trung thế 2 ngăn hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->