Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200366022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm giống nông nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200251726 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 17:19:00 đến ngày 2020-04-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,030,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cắt móng bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 3 | m |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 470,3849 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 148,5732 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 265,3593 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 346,6708 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 45,4944 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 329,6787 | m2 |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch sảnh ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 31,956 | m2 |
| 9 | Phá dỡ Nền gạch lá nem mái | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 40,2776 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 118,9924 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 181,96 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 307,3 | m |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 101,088 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,5 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 17 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1 | Khoản |
| 19 | Đào nền sảnh, đất C3 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 9,9885 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 9,5394 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 12,7332 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 39,54 | m3 |
| 23 | di chuyển cây xanh trong khuôn viên (chặt tán, đánh gốc, kích rễ, trồng lại) | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 11 | cây |
| 24 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 110,7024 | m3 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 5,4324 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY, TRÁT, SƠN - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 51,9779 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 417,597 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 422,288 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 96,0335 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 52,5397 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 808,76 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 422,3 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 232,1681 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 8,268 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,5602 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,0503 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 2,6564 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1,0343 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 34,5682 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1,2393 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1,7472 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 14,2203 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 11,189 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 5,4538 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1,3621 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,3482 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,1017 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 3,0299 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 20,1607 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 190,08 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 70,38 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 11,313 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN CỘT | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 2,9794 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,4115 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 2,3322 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1,4501 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 19,486 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN DẦM | |||
| 1 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 2,5793 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,7998 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 5,4244 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 28,3751 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN SÀN, THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 6,1963 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 5,3763 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 70,5035 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 4,0316 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1,344 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,0367 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,0568 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1,728 | m3 |
| 11 | Thép hình, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1.462,64 | kg |
| 12 | Thép ống D40x1,2mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 43,01 | kg |
| 13 | Bu lông D16 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 24 | bộ |
| 14 | Thép D10 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 191,77 | kg |
| 15 | Inox bậc thang dày 2mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 308,4453 | kg |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 47,0447 | m2 |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1,6974 | tấn |
| G | HẠNG MỤC: TƯỜNG THU HỒI, MÁI TÔN, MÁI CHÉO | |||
| 1 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 17,9325 | m3 |
| 2 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1,119 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,1046 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,1073 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1,151 | m3 |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1,0548 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1,0548 | tấn |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,7386 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,7386 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 2,4372 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1,7617 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,364 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,153 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,6605 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 30,8279 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 5,1584 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1,854 | tấn |
| 18 | Ngói màu Fuji hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 247,6834 | m2 |
| 19 | Lợp mái ngói vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 2,4768 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 73,3924 | m3 |
| 2 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 23,4755 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 6,1241 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 429,8942 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 333,6018 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 658,3627 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 297,94 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 257,93 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM Pmác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 426,7121 | m2 |
| 7 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 150 | m |
| 8 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 250 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 763,496 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1.675,5448 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 137,1469 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 800x800mm, XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 815,9458 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 800x800, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 33 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 36,1179 | m2 |
| 15 | cửa kính thủy lực dày 12 ly | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 56,7 | m2 |
| 16 | bản lề âm sàn | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 14 | bộ |
| 17 | Kẹp trên | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 14 | bộ |
| 18 | kẹp L | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 14 | bộ |
| 19 | kẹp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 14 | bộ |
| 20 | khóa sàn | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 14 | bộ |
| 21 | tay cầm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 7 | đôi |
| 22 | khung nhôm hệ | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 58,8 | m |
| 23 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450, kính 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 10,56 | m2 |
| 24 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450, kính 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 63,36 | m2 |
| 25 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 2600, kính 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 6,84 | m2 |
| 26 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 4400, kính 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 55,9 | m2 |
| 27 | Vách kính cố định, kính 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 137,46 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 193,36 | m2 |
| 29 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 137,46 | m2 |
| 30 | Cửa thép chống cháy 2 cánh | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 8,1 | m2 |
| 31 | Tay đẩy cửa | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 32 | Tay co thủy lực | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 33 | Khóa cửa | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 34 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cửa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 8,1 | m2 |
| 36 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1,4704 | m3 |
| 37 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,8181 | m3 |
| 38 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM Pmác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 2,5652 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 17,085 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 27,1483 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 44,2333 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 10,8315 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng đá , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 42,56 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 800x800, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 9,6 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 168 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 800x120 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 57,84 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 51,2657 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 39,975 | m2 |
| 49 | Lan can cầu thang (thép ống D21 sơn tĩnh điện, bản mã liên kết, tay vịn gỗ) | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 20 | m |
| 50 | Vách ngăn compact HPL vệ sinh + phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 37,2075 | m2 |
| 51 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 34,5796 | m2 |
| 52 | Trần nhôm đục lỗ | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 122,1616 | m2 |
| 53 | Ốp mika đen bóng | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 3,28 | m2 |
| 54 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 12,0393 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R ĐK 50 mm (ống lạnh PPR) | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R, ĐK 40 mm (ống lạnh PPR) | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PP-R, ĐK 32 mm (ống lạnh PPR) | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PP-R, dài 6 m, ĐK 25 mm (ống lạnh PPR) | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PP-R, dài 6 m, ĐK 20 mm (ống lạnh PPR) | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,28 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn thu PPR, D50/40mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu PPR, D40/25mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê PPR D50/50 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê PPR D40/40 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê PPR D40/25 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê PPR D25/20 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê PPR D20/20 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa D50/50, PP-R | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa D40/40, PP-R | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa D32/32, PP-R | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa D20/20, PP-R | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa D25/25, PP-R | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 18 | Măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 19 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 20 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 32 | cái |
| 21 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 7 | cái |
| 22 | Rắc co PPR D50 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1 | 0.0 |
| 23 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110/110 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 40 | cái |
| 28 | Măng sông UPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 35 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,4 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,16 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,44 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống d=42mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa D110/110 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa D90/60 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa D60/42 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông D110 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông D90 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông D60 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu nhựa D110/60 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D110 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D60 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D42 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 9 | cái |
| 45 | Ống kiểm tra | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 9 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1 | bể |
| K | HẠNG MỤC: ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED M16 dài 1,2m, công suất 36W | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 50 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED , công suất 9W- Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 41 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT D90-9W | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần panel led 600x600, 36w | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 35 | bộ |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 200A-36KA | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x500mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 91 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1.500 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 950 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 220 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 50 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2+1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 20 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2+1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 15 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2+1x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 2 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x50mm2+1x35mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 950 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 240 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 2 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1.500 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 950 | m |
| 36 | Lắp đặt ống ghen đi nổi 60x40mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 220 | m |
| 37 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần đèn led đôi hộp vuông | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 11 | máy |
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại tủ đứng (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 2 | máy |
| 41 | Ống đồng điều hòa | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 50 | m |
| 42 | Switch 16 PORT 10/100/1000 Mbps | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1 | thiết bị |
| 44 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp <= 10c x 0,35 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 50 | 10 m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 500 | m |
| 46 | Tủ kỹ thuật điện nhẹ | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1 | tủ |
| 47 | Tủ kỹ thuật điện nhẹ 20U | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1 | tủ |
| 48 | Router Gigabit Wi-Fi Chuẩn AC 1200Mbps | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 3 | thiết bị |
| 50 | Ổ cắm thông tin (gồm mặt, 01 jack Cat6, đế) | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 51 | Kim thu sét | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 53 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 70 | m |
| 54 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 70 | m |
| 55 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 10 | cọc |
| 56 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,5 | 100m |
| 58 | Phụ kiện (kẹp định vị, chân trụ đỡ, giằng, bu lông,...) | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 195,6864 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 53,13 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 6,272 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1,2851 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,0656 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 11,6 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1,3128 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,6172 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1,3523 | tấn |
| 10 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 12,8 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,5881 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,7404 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,067 | tấn |
| 14 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 6,854 | m3 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 53 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 137,84 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 137,84 | m2 |
| 18 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 3 | m |
| 19 | Thang thăm bể bằng INOX | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1 | Cái |
| M | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,56 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt trụ tiếp nước cho xe chữa cháy ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, KT: 1100x600x200 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,2 | công |
| 6 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay: | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,2 | công |
| 7 | Đào móng băng, đất C3 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 16,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 16,2 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cút thép không rỉ, đường kính d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu thép không rỉ, ĐK 100/65mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép không rỉ, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 2 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (h=36mcn, q=40m3/h) | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1 | công |
| 14 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (h=36mcn, q=40m3/h) | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1 | công |
| 15 | Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,5 | công |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 25 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn, ĐK ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,25 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt bể nước mồi 100l bằng nhựa HDPE | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,5 | công |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép không rỉ, ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút thép không rỉ, đường kính d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép không rỉ, đường kính d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao, đường kính van d100mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt rọ bơm, loc rác d100mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 8 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 05 Zone | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1 | 0.0 |
| 31 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0.5 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 12 | 0.0 |
| 34 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABC | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 24 | 0.0 |
| 35 | Giá để bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 12 | 0.0 |
| 36 | Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 12 | 0.0 |
| 37 | Lắp đặt Linh kiện đầu báo cháy + đế | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 21 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Linh kiện chuông báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Linh kiện đèn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Linh kiện nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 6 | bộ |
| 41 | Tủ tổ hợp báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 52 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 22 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi, ổ cắm cho đèn sự cố và đèn exit | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 52 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 180 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 320 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 280 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 780 | m |
| 49 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 3 | 0.0 |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=200x200mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 12 | hộp |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 26,376 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 12000BTU | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 7 | Cái |
| 2 | Điều hòa 18000BTU | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 4 | Cái |
| 3 | Điều hòa 48000BTU | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, KT 1100x600x200 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (h=36mcn, q=40m3/h) | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezzen (h=36mcn, q=40m3/h) | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm loại 1 bơm điện + 1 bơm diezzen | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước mồi 100l bằng nhựa HDPE + giá đỡ | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 05 Zone | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 -ABC | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt linh kiện đầu báo khói + đế | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 21 | bộ |
| 16 | Lắp đặt linh kiện chuông báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt linh kiện đèn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt linh kiện nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 6 | bộ |
| 19 | Tủ tổ hợp báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 30 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 22 | bộ |
| 22 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu tại Chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| O | Dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | ≥5% (Xây dựng + Thiết bị) | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi