Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200366631-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200220019
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 10:48:00 đến ngày 2020-04-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,814,335,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6849 100m3
2 Đào bùn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1355 m3
3 Đào bùn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3557 100m3
4 Đào hữu cơ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,339 m3
5 Đào hữu cơ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2044 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,91 m3
7 Đánh cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 m3
8 Đào khuôn TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,2495 m3
9 Đào khuôn Máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9974 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,858 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1731 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,288 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6849 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,318 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6949 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3 km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6949 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3 km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,318 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3 km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6849 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,1964 100m2
2 Sản xuất Bê tông nhựa chặt 12.5, dày 7cm (KL = 16,62/100 m2), hàm lượng nhựa 5.5%. Hàm lượng nhựa 5.5% có 55.790 kg nhựa, Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8216 100tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8216 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8216 100tấn
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,0775 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,2378 100m2
7 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm trộn nhựa pha dầu, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 587,88 10m2
8 Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1616 100m3
9 Cấp phối đá dăm loại 2 lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3233 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5182 100m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
D VẠCH SƠN, BIỂN BÁO
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,58 m2
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Đào móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
E CỘT TIÊU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9216 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3072 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7632 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7973 m3
5 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cái
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0786 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3 km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0786 100m3
F GỜ CHẮN BÁNH
1 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
3 Sơn gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,63 m2
G KÈ, TƯỜNG CHẮN
H XÂY TƯỜNG CHẮN, KÈ
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6628 100m
2 Đắp đất bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,19 m3
3 Phá bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4719 100m3
4 Phên nứa chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,76 m2
5 Nhổ cọc tre bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6628 100m
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4719 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3 km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4719 100m3
8 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 ca
9 Đào hố móng kè, móng kè đất cấp II -TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,338 m3
10 Đào hố móng kè đất cấp II - M Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5242 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8057 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3798 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0619 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3 km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0619 100m3
15 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,7256 100m
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,91 m3
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,1 m3
18 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,41 m3
19 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,05 m3
20 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,56 m2
21 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 100m2
22 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
I XÂY KÈ GẠCH VÀ KÈ XÂY NÂNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
2 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3348 100m2
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,82 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,9 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,22 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7707 100m2
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
J RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào hố móng, đất cấp II-TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,66 m3
2 Đào hố móng, đất cấp II-M Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7354 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4607 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,555 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3 km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,555 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,31 m3
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3048 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,75 m3
10 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,12 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 805,99 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,84 m2
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0159 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9517 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,9 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2643 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4308 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,11 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 504 cái
20 Nhấc tấm đan cũ để cải tạo rãnh <250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 436 cái
21 Vét bùn lòng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m3
22 Lắp dựng lại tấm đan cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 436 cái
23 Cống hộp BxH=500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
24 Mối nối cống hộp bxh=500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 mối nối
25 Lắp đặt cống hộp bxh=500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đoạn
K MƯƠNG THỦY LỢI
1 Đào hố móng TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,366 m3
2 Đào hố móng - Máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2895 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4377 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9323 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2355 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3 km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2355 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,7 m3
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5415 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,29 m3
10 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,41 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 873,11 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,06 m2
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,29 m2
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7744 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6891 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,66 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5448 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9747 tấn
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,37 m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,65 cái
L CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đắp bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2 m3
2 Phá bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 100m3
3 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
4 Phá tấm đan BTCT hố ga, rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,726 m3
5 Phá tường gạch hố ga, rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,245 m3
6 Đào móng cống và tường cánh - TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0602 m3
7 Đào móng cống và tường cánh - Máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8614 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3676 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6791 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6444 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2398 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3 km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6444 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3 km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2398 100m3
14 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3633 100m
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,726 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,561 m3
17 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,354 m3
18 Ván khuôn tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1332 100m2
19 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3017 100m2
20 Bê tông tường cống đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,064 m3
21 Bê tông đệm móng cống đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,447 m3
22 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,541 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,966 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,94 m2
M CỐNG HỘP
1 Cống hộp BTCT BxH=0.4x0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
2 Lắp đặt cống hộp BTCT BxH=0.4x0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 đoạn
3 Mối nối cống hộp BTCT BxH=0.4x0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
4 Cống hộp BTCT BxH=0.6x0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
5 Lắp đặt cống hộp BTCT BxH=0.6x0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đoạn
6 Mối nối cống hộp BTCT BxH=0.6x0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mối nối
7 Cống hộp BTCT BxH=0.8x0.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m
8 Lắp đặt cống hộp 800x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 đoạn
9 Mối nối cống hộp BTCT BxH=0.8x0.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
10 Cống hộp BTCT BxH=1x1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m
11 Lắp đặt cống hộp 1000x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 đoạn
12 Mối nối cống hộp BTCT BxH=1x1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
13 Cống hộp BTCT BxH=1.2x1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m
14 Lắp đặt cống hộp 1200x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 đoạn
15 Mối nối cống hộp BTCT BxH=1.2x1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 mối nối
16 Cống hộp BTCT BxH=1.5x1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m
17 Lắp đặt cống hộp 1500x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 đoạn
18 Mối nối cống hộp BTCT BxH=1.5x1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
N PHÁ DỠ - GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng và bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5871 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,5369 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5868 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7772 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3 km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7772 100m3
7 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
8 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 gốc cây
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
10 Vận chuyển cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->