Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200366631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200220019 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 10:48:00 đến ngày 2020-04-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,814,335,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6849 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1355 | m3 |
| 3 | Đào bùn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3557 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,339 | m3 |
| 5 | Đào hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2044 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m3 |
| 7 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 8 | Đào khuôn TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,2495 | m3 |
| 9 | Đào khuôn Máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9974 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,858 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1731 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,288 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6849 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,318 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6949 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3 km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6949 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3 km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,318 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3 km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6849 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,1964 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất Bê tông nhựa chặt 12.5, dày 7cm (KL = 16,62/100 m2), hàm lượng nhựa 5.5%. Hàm lượng nhựa 5.5% có 55.790 kg nhựa, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8216 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8216 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8216 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0775 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,2378 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm trộn nhựa pha dầu, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,88 | 10m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1616 | 100m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 2 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3233 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5182 | 100m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| D | VẠCH SƠN, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,58 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| E | CỘT TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9216 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3072 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7632 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7973 | m3 |
| 5 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0786 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3 km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0786 | 100m3 |
| F | GỜ CHẮN BÁNH | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 3 | Sơn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,63 | m2 |
| G | KÈ, TƯỜNG CHẮN | |||
| H | XÂY TƯỜNG CHẮN, KÈ | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6628 | 100m |
| 2 | Đắp đất bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,19 | m3 |
| 3 | Phá bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4719 | 100m3 |
| 4 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,76 | m2 |
| 5 | Nhổ cọc tre bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6628 | 100m |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4719 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3 km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4719 | 100m3 |
| 8 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | ca |
| 9 | Đào hố móng kè, móng kè đất cấp II -TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,338 | m3 |
| 10 | Đào hố móng kè đất cấp II - M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5242 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8057 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3798 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0619 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3 km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0619 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7256 | 100m |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,91 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,1 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,41 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,05 | m3 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,56 | m2 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 22 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| I | XÂY KÈ GẠCH VÀ KÈ XÂY NÂNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3348 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,82 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,9 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7707 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp II-TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,66 | m3 |
| 2 | Đào hố móng, đất cấp II-M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7354 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4607 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,555 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3 km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,555 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,31 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3048 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,75 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,12 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,99 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,84 | m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0159 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9517 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2643 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4308 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,11 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | cái |
| 20 | Nhấc tấm đan cũ để cải tạo rãnh <250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436 | cái |
| 21 | Vét bùn lòng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 22 | Lắp dựng lại tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436 | cái |
| 23 | Cống hộp BxH=500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 24 | Mối nối cống hộp bxh=500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt cống hộp bxh=500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn |
| K | MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Đào hố móng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,366 | m3 |
| 2 | Đào hố móng - Máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2895 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4377 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9323 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2355 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3 km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2355 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,7 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5415 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,29 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,41 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 873,11 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,06 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,29 | m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7744 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6891 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,66 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5448 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9747 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,37 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,65 | cái |
| L | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m3 |
| 2 | Phá bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 4 | Phá tấm đan BTCT hố ga, rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,726 | m3 |
| 5 | Phá tường gạch hố ga, rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,245 | m3 |
| 6 | Đào móng cống và tường cánh - TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0602 | m3 |
| 7 | Đào móng cống và tường cánh - Máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8614 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3676 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6791 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6444 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2398 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3 km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6444 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3 km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2398 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3633 | 100m |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,726 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,561 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,354 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1332 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3017 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường cống đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,064 | m3 |
| 21 | Bê tông đệm móng cống đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,447 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,541 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,966 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,94 | m2 |
| M | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Cống hộp BTCT BxH=0.4x0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt cống hộp BTCT BxH=0.4x0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đoạn |
| 3 | Mối nối cống hộp BTCT BxH=0.4x0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 4 | Cống hộp BTCT BxH=0.6x0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 5 | Lắp đặt cống hộp BTCT BxH=0.6x0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đoạn |
| 6 | Mối nối cống hộp BTCT BxH=0.6x0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối nối |
| 7 | Cống hộp BTCT BxH=0.8x0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 8 | Lắp đặt cống hộp 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đoạn |
| 9 | Mối nối cống hộp BTCT BxH=0.8x0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 10 | Cống hộp BTCT BxH=1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 11 | Lắp đặt cống hộp 1000x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đoạn |
| 12 | Mối nối cống hộp BTCT BxH=1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 13 | Cống hộp BTCT BxH=1.2x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m |
| 14 | Lắp đặt cống hộp 1200x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | đoạn |
| 15 | Mối nối cống hộp BTCT BxH=1.2x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối nối |
| 16 | Cống hộp BTCT BxH=1.5x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 17 | Lắp đặt cống hộp 1500x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đoạn |
| 18 | Mối nối cống hộp BTCT BxH=1.5x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| N | PHÁ DỠ - GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng và bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5871 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,5369 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5868 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7772 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3 km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7772 | 100m3 |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | gốc cây |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi