Gói thầu: Cải tạo sửa chữa và lắp đặt bổ sung trang thiết bị nội thất tại tầng 5 và tầng 9 tòa nhà 57 Huỳnh Thúc Kháng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200361939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY TRUYỀN THÔNG |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa và lắp đặt bổ sung trang thiết bị nội thất tại tầng 5 và tầng 9 tòa nhà 57 Huỳnh Thúc Kháng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200258258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 09:06:00 đến ngày 2020-04-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,263,722,104 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | 105,435 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ vách kính | 20,275 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 4,32 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 11,8 | m | |
| 5 | Nhân công bóc thảm sàn cũ | 798,9 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao hiện có để căn chỉnh lại khung xương trần | 798,8 | m2 | |
| 7 | Làm vách bằng tấm thạch cao | 327,763 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào tường vách | 655,8 | m2 | |
| 9 | Công tác sơn tường vách trong nhà đã bả | 655,8 | 1m2 | |
| 10 | Tháo 04 bộ cửa đi hiện có tại nhà 57A chuyển sang nhà 57. lắp đặt vào các vị trí mới, sơn PU lại toàn bộ cửa | 4 | bộ | |
| 11 | Cung cấp vách ngăn bằng kính cường lực 10 ly dán mờ cao 1,8m | 71,075 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng vách kính cường lực 10 ly | 71,08 | m2 | |
| 13 | Nẹp nhôm vách kính cường lực 10 ly | 78,68 | md | |
| 14 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,15 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng khung thép gia cố vách kính cường lực 10 ly | 0,15 | tấn | |
| 16 | Phụ kiện cửa đi kính cường lực (bản lề âm sàn, tay nắm, kẹp góc, kẹp kính…) | 3 | bộ | |
| 17 | Sơn PU cửa gỗ , bàn gỗ hiện có | 86,4 | m2 | |
| 18 | Thay mới thảm sàn | 798,9 | m2 | |
| 19 | Thay mới Rèm cầu vồng | 85,8 | m2 | |
| 20 | Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương nổi | 271,4 | m2 | |
| 21 | Bốc xếp, vận chuyển thủ công các loại phế thải từ tầng 5 xuống tầng 1 vào ban đêm. | 49,408 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 40m khởi điểm các loại phế thải | 49,408 | m3 | |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải lên xe vào ban đêm | 49,2 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng xe tải 2,5 tấn | 49,2 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển tiếp phạm vi 20km bằng xe tải 2,5 tấn | 49,2 | m3 | |
| 26 | Tháo, lắp các loại bạn ghế, tủ tài liệu vách ngăn hiện có, bọc màng niloong bảo quản vận chuyển nội bộ tầng 5 | 65 | bộ | |
| 27 | Thaáo, lắp, vận chuyển 03 bộ bàn ghế, tủ tài liệu tại phòng lãnh đạo TCT, 05 bộ bàn ghế, tủ tài liệu cấp Trưởng phó phòng, vận chuyển từ tầng 4, 5, 6 nhà 57A sang tầng 5 nhà 57 | 8 | phòng | |
| 28 | Giáo phục vụ thi công trong vòng 30 ngày | 20 | Bộ | |
| 29 | Làm mới tường phòng họp bằng vách gỗ mặt trong gia cường xương gỗ + đan xem tấm tiêu âm | 126,72 | m2 | |
| 30 | Dán kính mờ vach kính hiện có mặt ngoài phòng họp | 79,2 | m2 | |
| 31 | Làm trần giật cấp bằng thạch cao khung xương chìm | 86,4 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả Joton trần | 86,4 | m2 | |
| 33 | Công tác sơn trần trong nhà đã bả | 86,4 | 1m2 | |
| 34 | Cung cấp khuôn gỗ CN khuôn đơn | 13 | md | |
| 35 | Lắp dựng khuôn cửa kép gỗ CN | 13 | m | |
| 36 | Cung cấp và lắp dựng nẹp khuôn gỗ công nghiệp | 26 | md | |
| 37 | Cung cấp cửa gỗ CN | 7,2 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 7,2 | m2 | |
| 39 | Cung cấp và lắp dựng khoá cửa phòng họp. | 2 | bộ | |
| 40 | Công tác sơn tường trong nhà không bả | 694,32 | 1m2 | |
| 41 | Dịch chuyển các vị trí máng đèn âm trần tại các vị trí bố trí vách thạch cao | 1 | Gói | |
| 42 | Lắp đặt đèn Downlight 9W Rạng đông | 74 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt dây led 3 bóng | 55 | m | |
| 44 | Lắp đặt đèn Exít | 2 | bộ | |
| 45 | Công tắc 1 chiều 5 phím 250V-10A | 3 | 1 cái | |
| 46 | Công tắc 1 chiều 3 phím 250V-10A | 4 | 1 cái | |
| 47 | Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A | 5 | 1 cái | |
| 48 | Ổ cắm đôi đế nổi lắp trên bàn | 93 | cái | |
| 49 | Hộp đựng aptomat âm tường loại 12-:-18 cực | 1 | hộp | |
| 50 | Hộp đựng aptomat âm tường loại 8-:-12 cực | 5 | hộp | |
| 51 | Hộp đựng aptomat âm tường loại 4-:-8 cực | 6 | hộp | |
| 52 | Hộp đựng aptomat âm tường loại 2-:-4 cực | 3 | hộp | |
| 53 | Aptomat MCB 100A-4P (Chỉ tính công lắp đặt) | 1 | cái | |
| 54 | Aptomat MCB 80A-4P (Chỉ tính công lắp đặt) | 1 | cái | |
| 55 | Aptomat MCB 63A-2P | 2 | cái | |
| 56 | Aptomat MCB 40A-2P | 8 | cái | |
| 57 | Aptomat MCB 32A-2P | 8 | cái | |
| 58 | Aptomat MCB 25A-2P | 6 | cái | |
| 59 | Aptomat MCB 16A-2P (Sử dụng lại, chỉ tính nhân công lắp đặt) | 28 | cái | |
| 60 | Aptomat MCB 10A-1P | 9 | cái | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10 mm2 | 30 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | 34 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | 295 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | 115 | m | |
| 65 | Dây Cu/PVC (1x6) mm2 | 36 | m | |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2 | 90 | m | |
| 67 | Dây Cu/PVC (1x2,5) mm2 | 1.250 | m | |
| 68 | Dây Cu/PVC (1x1,5) mm2 | 840 | m | |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x10 mm2 | 34 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | 300 | m | |
| 71 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | 140 | m | |
| 72 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 625 | m | |
| 73 | Máng cáp 150x50mm | 80 | md | |
| 74 | Ống nhựa chống cháy luồn dây D25 | 25 | m | |
| 75 | Ống nhựa chống cháy luồn dây D20 | 610 | m | |
| 76 | Ống nhựa chống cháy luồn dây D16 | 110 | m | |
| 77 | Hộp chia 4 PVC D20 | 4 | hộp | |
| 78 | Hộp chia 3 PVC D20 | 60 | hộp | |
| 79 | Đầu cốt đồng các loại | 5 | Lô | |
| 80 | Phụ kiện ống PVC (Măng xông,kẹp ống…) | 1 | Lô | |
| 81 | Lắp đặt máy điều hoà loại treo tường | 1 | máy | |
| 82 | Switch mạng IP (24port 10/100/1000Base-T RJ45 +4x 100/1000Base-X SFP) | Gigabit L2 access switch Lưu lượng chuyển mạch: 56 Gb/s Tốc độ chuyển tiếp gói tin: 42 Mp/s Bảo mật: Layer 2 MAC filtering, BPDU Tunnel, Authentication and authorization of logins via Radius and Tacacs +, Tacacs+ accounting/auditing, SSH v1/v2, DHCP/DCHPv6 Snooping, IP/IPv6 Source Guard, Port Security | 3 | chiếc |
| 83 | Ổ cắm 2 zắc mạng + 1 zắc thoại | 62 | cái | |
| 84 | Cáp UTP 4 pairs Cat6 | 4.962 | m | |
| 85 | Ống nhựa chống cháy luồn dây D20 | 1.500 | m | |
| 86 | Đầu bấm mạng RJ45 | 124 | Cái | |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại (gồm 1hạt điện thoại) | 62 | cái | |
| 88 | Cáp điện thoại 100 đôi | 40 | m | |
| 89 | Cáp điện thoại 4 lõi | 2.265 | m | |
| 90 | Ống nhựa chống cháy luồn dây D16 | 440 | m | |
| 91 | Đầu cos điện thoại RJ11 | 124 | Cái | |
| 92 | Vật tư phụ (băng dính, keo, vít nở vv…) | 1 | Lô | |
| 93 | Cắt sàn nhà chôn máng cáp đi dây điện, điện nhẹ tới từng bàn làm việc | 350 | md | |
| 94 | Trát vá các vị trí cắt nền đi máng dây điện | 350 | md | |
| 95 | Dịch chuyển điều hòa âm trần, cửa cấp gió tươi âm trần (bao gồm tháo trần, dịch chuyển mặt, nối ống bảo ôn, ống ga, sửa chữa hoàn thiện lại trần tại vị trí chuyển dịch) | 1 | tổ hợp | |
| 96 | Bàn họp lớn | Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamin (KT: 2,8m x 2,2m) | 3 | Cái |
| 97 | Bàn họp lớn | Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamin (KT: 1,4 m x 0,45m) | 10 | Bộ |
| 98 | Ghế bọc da CN chân bánh xe phòng họp | 28 | Bộ | |
| 99 | Ghế bọc da CN chân quỳ phòng họp | 20 | Bộ | |
| 100 | Bàn làm việc phó Tổng giám đốc | Phủ Vener sơn PU màu cánh dán KT : 3,0m x 1,2m | 1 | Bộ |
| 101 | Ghế phó Tổng giám đốc | 1 | Bộ | |
| 102 | Tủ tài liệu phòng phó Tổng giám đốc | Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamin (KT: 4,5x2,2) | 10 | m2 |
| 103 | Bàn ghế Sofa phòng phó Tổng giám đốc | So fa băng dài KT 2,8m rộng 1,2m, Ghế đơn KT 1,2x1,2m bàn KT 0,8 x 1,4m (bàn kính chân gỗ) sô fa da coog nghiệp tay gỗ | 1 | Bộ |
| 104 | Thay khóa tủ tài liệu bàn làm việc | 65 | Cái | |
| 105 | Điều Hòa | 2 Chiều Inverter 12000 BTU Daikin hoặc tương đương | 1 | Cái |
| B | ||||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | 171,055 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ vách kính | 48,24 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 11,16 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 24,8 | m | |
| 5 | Nhân công bóc thảm sàn cũ | 924,4 | m2 | |
| 6 | Tháo sàn nâng HPL | 75,819 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao hiện có để căn chỉnh lại khung xương trần | 63 | m2 | |
| 8 | Làm vách bằng tấm thạch cao | 454,76 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào tường vách thạch cao | 909,52 | m2 | |
| 10 | Công tác sơn tường vách trong nhà đã bả bằng sơn Jotun, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 909,52 | 1m2 | |
| 11 | Mua khuôn cửa gỗ CN khuôn đơn | 26 | md | |
| 12 | Lắp dựng khuôn cửa kép gỗ CN | 26 | m | |
| 13 | Cung cấp cửa đi gỗ CN | 14,4 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 14,4 | m2 | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt nẹp khuôn cửa | 52 | md | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt khóa cửa (khóa từ) | 4 | Bộ | |
| 17 | Công tác sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 718,08 | 1m2 | |
| 18 | Làm trần nhôm | 43,2 | m2 | |
| 19 | Căn chỉnh khung xương trần khu phòng họp tầng 9 sau khi tháo tấm trần thạch cao thay tấm trần nhôm | 1 | gúi | |
| 20 | Cung cấp vách ngăn bằng kính cường lực 10 ly dán mờ cao 1,6m | 104,5 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng vách kính cường lực 10 ly | 104,5 | m2 | |
| 22 | Nẹp nhôm vách kính cường lực 10 ly | 111,62 | md | |
| 23 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,21 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng khung thép gia cố vách kính cường lực 10 ly | 0,21 | tấn | |
| 25 | Phụ kiện cửa đi kính cường lực (bản lề âm sàn, tay nắm, kẹp góc, kẹp kính…) | 10 | bộ | |
| 26 | Giặt lại toàn bộ thảm trải sàn có, vệ sinh sạch nền, trải lại thảm trải sàn tầng 9 | 824 | m2 | |
| 27 | Thay thế các tấm thảm rách, hỏng cục bộ | 100 | m2 | |
| 28 | Sơn PU cửa gỗ hiện có | 72 | m2 | |
| 29 | Tháo 01 bộ cửa đi hiện có tại nhà 57A chuyển sang nhà 57. lắp đặt vào các vị trí mới, sơn PU lại toàn bộ cửa | 1 | bộ | |
| 30 | Bốc xếp, vận chuyển thủ công các loại phế thải từ tầng 9 và tầng 5 xuống tầng 1 vào ban đêm. | 32,583 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 40m khởi điểm các loại phế thải | 32,5 | m3 | |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải lên xe vào ban đêm | 32,5 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng xe tải 2,5 tấn | 32,5 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển tiếp phạm vi 20km bằng xe tải 2,5 tấn | 32,5 | m3 | |
| 35 | Tháo, lắp, vận chuyển bàn, ghế, tủ tài liệu nhân viên từ tầng 4, 5, 6 nhà 57A sang tầng 9 nhà 57 | 56 | bộ | |
| 36 | Tháo lắp, vận chuyển bàn ghế tủ các phòng Trưởng , phó phòng | 11 | Phòng | |
| 37 | Công tắc 1 chiều 3 phím 250V-10A | 3 | 1 cái | |
| 38 | Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A | 6 | 1 cái | |
| 39 | Ổ cắm đôi đế nổi lắp trên bàn | 136 | cái | |
| 40 | Hộp đựng aptomat âm tường loại 12-:-18 cực | 4 | hộp | |
| 41 | Hộp đựng aptomat âm tường loại 8-:-12 cực | 2 | hộp | |
| 42 | Hộp đựng aptomat âm tường loại 4-:-8 cực | 9 | hộp | |
| 43 | Hộp đựng aptomat âm tường loại 2-:-4 cực | 5 | hộp | |
| 44 | Aptomat MCB 100A-4P (Chỉ tính công lắp đặt) | 1 | cái | |
| 45 | Aptomat MCB 80A-4P (Chỉ tính công lắp đặt) | 1 | cái | |
| 46 | Aptomat MCB 63A-2P | 6 | cái | |
| 47 | Aptomat MCB 50A-2P | 2 | cái | |
| 48 | Aptomat MCB 40A-2P | 4 | cái | |
| 49 | Aptomat MCB 32A-2P | 8 | cái | |
| 50 | Aptomat MCB 25A-2P | 10 | cái | |
| 51 | Aptomat MCB 16A-2P (Sử dụng lại, chỉ tính nhân công lắp đặt) | 43 | cái | |
| 52 | Aptomat MCB 10A-1P | 8 | cái | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10 mm2 | 120 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | 145 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | 255 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | 160 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2 | 240 | m | |
| 58 | Dây Cu/PVC (1x2,5) mm2 | 1.585 | m | |
| 59 | Dây Cu/PVC (1x1,5) mm2 | 300 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x10 mm2 | 145 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | 255 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | 180 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 793 | m | |
| 64 | Máng cáp 150x50mm | 80 | md | |
| 65 | Ống nhựa chống cháy luồn dây D25 | 40 | m | |
| 66 | Ống nhựa chống cháy luồn dây D20 | 710 | m | |
| 67 | Ống nhựa chống cháy luồn dây D16 | 59 | m | |
| 68 | Hộp chia 3 PVC D20 | 105 | hộp | |
| 69 | Đầu cốt đồng các loại | 5 | Lô | |
| 70 | Phụ kiện ống PVC (Măng xông,kẹp ống…) | 1 | Lô | |
| 71 | Lắp đặt máy điều hoà loại treo tường | 1 | máy | |
| 72 | Switch mạng IP (24port 10/100/1000Base-T RJ45 +4x 100/1000Base-X SFP) | Gigabit L2 access switch Lưu lượng chuyển mạch: 56 Gb/s Tốc độ chuyển tiếp gói tin: 42 Mp/s Bảo mật: Layer 2 MAC filtering, BPDU Tunnel, Authentication and authorization of logins via Radius and Tacacs +, Tacacs+ accounting/auditing, SSH v1/v2, DHCP/DCHPv6 Snooping, IP/IPv6 Source Guard, Port Security | 3 | Chiếc |
| 73 | Ổ cắm 2 zắc mạng + 1 zắc thoại | 92 | cái | |
| 74 | Cáp UTP 4 pairs Cat6 | 9.320 | m | |
| 75 | Ống nhựa chống cháy luồn dây D20 | 1.800 | m | |
| 76 | Đầu bấm mạng RJ45 | 178 | Cái | |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại (gồm 1hạt điện thoại) | 89 | cái | |
| 78 | Cáp điện thoại 150 đôi | 60 | m | |
| 79 | Cáp điện thoại 4 lõi | 4.669 | m | |
| 80 | Ống nhựa chống cháy luồn dây D16 | 1.530 | m | |
| 81 | Đầu cos điện thoại RJ11 | 178 | Cái | |
| 82 | Vật tư phụ (băng dính, keo, vít nở vv…) | 1 | Lô | |
| 83 | Cắt sàn nhà chôn máng cáp đi dây điện, điện nhẹ tới từng bàn làm việc | 350 | md | |
| 84 | Trát vá các vị trí cắt nền đi máng dây điện | 350 | md | |
| 85 | Dịch chuyển điều hòa âm trần, cửa cấp gió tươi âm trần (bao gồm tháo trần, dịch chuyển mặt, nối ống bảo ôn, ống ga, sửa chữa hoàn thiện lại trần tại vị trí chuyển dịch) | 2 | Tổ hợp | |
| 86 | Điều Hòa 2 Chiều Inverter 18000 BTU | 2 Chiều Inverter 18000 BTU Daikin hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 87 | Bàn họp nhỏ Gỗ công nghiệp phủ melamin | Chất liệu gỗ MDF phù Veneer sơn PU hay phủ Melamin. KT 2,2 x0,9 m gòm 8 cái | 8 | bộ |
| 88 | Ghế bọc da CN chân bánh xe phòng họp | 28 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi