Gói thầu: Đường cặp kênh Trà Cú Thượng - Hạng mục: 03 cầu GTNT còn lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200368486-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng ONECONS
Tên gói thầu Đường cặp kênh Trà Cú Thượng - Hạng mục: 03 cầu GTNT còn lại
Số hiệu KHLCNT 20200322669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 14:38:00 đến ngày 2020-04-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,389,318,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG: CẦU KÊNH LÔ 10 - Cọc BTCT 30x30:
1 Cốt thép cọc đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,886 tấn
2 Cốt thép cọc đường kính < 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
3 Cốt thép cọc đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,522 tấn
4 Sản xuất thép dẹp hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,394 tấn
5 BT cọc 30x30 đá 1x2, vữa BT mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,22 m3
6 Ván khuôn kim loại cọc 35x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 100m2
7 Di chuyển cọc từ bãi đến vị trí đóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,555 10T
B Mố cầu:
1 Đắp đất mố, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7 m3
2 Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
3 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
4 Đập đầu cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
5 Bê tông móng mố đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,454 m3
6 Cốt thép mố đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
7 Cốt thép mố đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,408 tấn
8 Cốt thép mố đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,356 tấn
9 Bê tông mố đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,821 m3
10 Ván khuôn mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,984 100m2
11 Bê tông gối mố đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 m3
12 Ván khuôn gối mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
13 Trát vữa XM mác 75 vuốt gối mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 m2
14 Làm lớp đá đệm móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,55 m3
15 Cốt thép dầm đỡ đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
16 Cốt thép dầm đỡ đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 tấn
17 Bê tông dầm đỡ đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
18 Ván khuôn dầm đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
19 Cốt thép bản quá độ đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,929 tấn
20 Cốt thép bản quá độ đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,443 tấn
21 Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m3
22 Ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
23 Quét nhựa và dán bao tải , dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m2
24 Láng vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
C Kết cấu nhịp I 15m
1 Lắp dầm bê tông cốt thép cầu trọng lượng <=15T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Dầm I 15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 dầm
3 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Gối dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Cốt thép dầm ngang, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
6 Cốt thép dầm ngang, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
7 Bê tông dầm ngang, đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,138 m3
8 Ván khuôn thép dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
9 Cốt thép mặt cầu+gờ chắn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 tấn
10 Cốt thép mặt cầu+gờ chắn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,366 tấn
11 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
12 Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,763 100m2
13 Bê tông mặt cầu đá 0.5x1, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,688 m3
14 Sản xuất thép lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,096 tấn
15 Thép dẹp 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,83 kg
16 Thép dẹp 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,583 kg
17 Ống thép STK d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,612 m
18 Ống thép STK d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,236 m
19 Lắp dựng lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
20 Lắp siết bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
21 Bu lông d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
22 Cốt thép khe co dản đường kính <18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
23 Sản xuất vì thép khe co dản L100x100x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 tấn
24 Lắp đặt thép khe co dản L100x100x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 tấn
25 Sản xuất thép dẹp khe co dản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
26 Thép dẹp 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,02 kg
27 Lắp đặt ống thoát nước, đk=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
28 Ống thép STK d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m
D Bãi đúc cọc
1 Ban sửa, cắt khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m2
2 Lu lèn mặt đường đã ban sửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m2
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
4 Láng vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m2
5 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m2
E Cầu - Đường tạm
1 Đắp nền đường tạm bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 100m3
2 Đất chọn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,047 m3
3 Trải cấp phối đá dăm đường tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
4 Đóng + nhổ cọc bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m
5 SX, lắp đặt dầm gỗ bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 m3
6 Tháo dỡ dầm dọc (thu hồi sau thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 m3
7 Cừ bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m
8 Sản xuất, lắp dựng gỗ ngang mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,182 m3
9 Bu lông liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,182 m3
F Đường vào cầu:
1 Đào đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100m3
2 Đánh cấp taluy hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,976 100m3
4 Đất chọn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.341,36 m3
5 Trải cấp phối đá dăm mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 100m3
6 Đào móng cọc tiêu, biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,642 m3
7 BT móng cọc tiêu, biển báo đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,462 m3
8 Trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Trồng cột đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Làm cọc tiêu biển BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
G CẦU KÊNH KC-1: Cọc BTCT 30x30:
1 Cốt thép cọc đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,886 Tấn
2 Cốt thép cọc đường kính < 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
3 Cốt thép cọc đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,522 tấn
4 Sản xuất thép dẹp hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,394 tấn
5 BT cọc 30x30 đá 1x2, vữa BT mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,22 m3
6 Ván khuôn kim loại cọc 35x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 100m2
7 Di chuyển cọc từ bãi đến vị trí đóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,555 10T
H Mố cầu:
1 Đắp đất mố, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4 m3
2 Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
3 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
4 Đập đầu cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
5 Bê tông móng mố đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,454 m3
6 Ván khuôn móng mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
7 Cốt thép mố đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
8 Cốt thép mố đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,493 tấn
9 Cốt thép mố đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,356 tấn
10 Bê tông mố đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,829 m3
11 Ván khuôn mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,053 100m2
12 Bê tông gối mố đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 m3
13 Ván khuôn gối mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
14 Trát vữa XM mác 75 vuốt gối mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 m2
15 Làm lớp đá đệm móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,55 m3
16 Cốt thép dầm đỡ đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
17 Cốt thép dầm đỡ đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 tấn
18 Bê tông dầm đỡ đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
19 Ván khuôn dầm đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
20 Cốt thép bản quá độ đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,929 tấn
21 Cốt thép bản quá độ đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,443 tấn
22 Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m3
23 Ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
24 Quét nhựa và dán bao tải , dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m2
25 Láng vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
I Kết cấu nhịp
1 Lắp dầm bê tông cốt thép cầu trọng lượng <=15T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Dầm I650; L=18,00m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 dầm
3 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Gối dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Cốt thép dầm ngang, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
6 Cốt thép dầm ngang, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
7 Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa BT mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,809 m3
8 Ván khuôn thép dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100m2
9 Cốt thép mặt cầu+gờ chắn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,767 tấn
10 Cốt thép mặt cầu+gờ chắn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 tấn
11 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m3
12 Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 100m2
13 Bê tông phủ mặt cầu đá 0.5x1, vữa BT mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 m3
14 Sản xuất thép lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,306 tấn
15 Thép dẹp 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,396 kg
16 Thép dẹp 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,298 kg
17 Ống thép STK d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,636 m
18 Ống thép STK d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,432 m
19 Lắp dựng lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
20 Lắp siết bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
21 Bu lông d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
22 Cốt thép khe co dản đường kính <18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
23 Sản xuất vì thép khe co dản L100x100x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 tấn
24 Lắp đặt thép khe co dản L100x100x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 tấn
25 Sản xuất thép dẹp khe co dản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
26 Thép dẹp 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,02 kg
27 Lắp đặt ống thoát nước, đk=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
28 Ống thép STK d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m
J Bãi đúc cọc
1 Ban sửa, cắt khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m2
2 Lu lèn mặt đường đã ban sửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m2
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
4 Láng vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m2
5 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m2
K Cầu- Đường tạm:
1 Đắp nền đường tạm bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 100m3
2 Đất chọn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,047 m3
3 Trải cấp phối đá dăm đường tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
4 Đóng + nhổ cọc bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m
5 SX, lắp đặt dầm gỗ bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 m3
6 Tháo dỡ dầm dọc (thu hồi sau thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 m3
7 Cừ bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
8 Sản xuất, lắp dựng gỗ ngang mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,396 m3
9 Bu lông liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,396 m3
L Đường vào cầu:
1 Đánh cấp taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 100m3
2 Đào đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,647 100m3
4 Đất chọn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.814,045 m3
5 Trải cấp phối đá dăm mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 100m3
6 Đào móng cọc tiêu, biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,642 m3
7 BT móng cọc tiêu, biển báo đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,462 m3
8 Trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Trồng cột đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Làm cọc tiêu biển BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
M CẦU KÊNH HỘ ĐỒNG: Cọc BTCT 30x30:
1 Cốt thép cọc đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,846 tấn
2 Cốt thép cọc đường kính < 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 tấn
3 Cốt thép cọc đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,81 tấn
4 Sản xuất thép dẹp hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,787 tấn
5 BT cọc 30x30 đá 1x2, vữa BT mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,32 m3
6 Ván khuôn kim loại cọc 35x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,732 100m2
7 Di chuyển cọc từ bãi đến vị trí đóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,83 10T
N Mố cầu:
1 Đắp đất trước mố, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,825 m3
2 Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,356 100m
3 Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp II (đoạn không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m
4 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,356 100m
5 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp II (đoạn không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m
6 Đập đầu cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
7 Bê tông móng mố đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,454 m3
8 Ván khuôn móng mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
9 Cốt thép mố đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
10 Cốt thép mố đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,324 tấn
11 Cốt thép mố đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,356 tấn
12 Bê tông mố đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,149 m3
13 Ván khuôn mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,938 100m2
14 Bê tông gối mố đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 m3
15 Ván khuôn gối mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
16 Trát vữa XM mác 75 vuốt gối mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 m2
17 Làm lớp đá đệm móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,55 m3
18 Cốt thép dầm đỡ đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
19 Cốt thép dầm đỡ đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 tấn
20 Bê tông dầm đỡ đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
21 Ván khuôn dầm đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
22 Cốt thép bản quá độ đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,929 tấn
23 Cốt thép bản quá độ đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,443 tấn
24 Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m3
25 Ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
26 Quét nhựa và dán bao tải , dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m2
27 Láng vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
O Trụ cầu:
1 Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m xiên trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 100m
2 Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m xiên trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T (Đoạn không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
3 Đập bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,697 tấn
7 Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,29 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 100m2
9 Bê tông gối trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gối trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
P Kết cấu nhịp
1 Lắp dầm bê tông cốt thép cầu cảng trọng lượng <=15T Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
2 Dầm I400, L= 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 dầm
3 Dầm I 12,00m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 dầm
4 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
5 Gối dầm I9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Cốt thép dầm ngang, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
7 Cốt thép dầm ngang, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 tấn
8 Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa BT mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
9 Ván khuôn thép dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m2
10 Cốt thép mặt cầu+gờ chắn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,279 tấn
11 Cốt thép mặt cầu+gờ chắn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,733 tấn
12 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m3
13 Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,572 100m2
14 Bê tông mặt cầu đá 0.5x1, vữa BT mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,957 m3
15 Sản xuất thép lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,482 tấn
16 Thép dẹp 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 957,075 kg
17 Thép dẹp 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,957 kg
18 Ống thép STK d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,51 m
19 Ống thép STK d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,492 m
20 Lắp dựng lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
21 Lắp siết bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 cái
22 Bu lông d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 cái
23 Cốt thép khe co dản đường kính <18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
24 Sản xuất vì thép khe co dản L100x100x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 tấn
25 Lắp đặt thép khe co dản L100x100x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 tấn
26 Sản xuất thép dẹp khe co dản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
27 Thép dẹp 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,04 kg
28 Lắp đặt ống thoát nước, đk=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m
29 Ống thép STK d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m
Q Bãi đúc cọc
1 Ban sửa, cắt khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m2
2 Lu lèn mặt đường đã ban sửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m2
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
4 Láng vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m2
5 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m2
R Cầu - Đường tạm
1 Đắp nền đường tạm bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m3
2 Đất chọn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,48 m3
3 Trải cấp phối đá dăm đường tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
4 Đóng + nhổ cọc bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 100m
5 SX, lắp đặt dầm gỗ bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,272 m3
6 Tháo dỡ dầm dọc (thu hồi sau thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,272 m3
7 Cừ bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
8 Sản xuất, lắp dựng gỗ ngang mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,878 m3
9 Bu lông liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
10 Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,878 m3
S Đường vào cầu:
1 Đào đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,727 100m3
2 Đánh cấp taluy hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,918 100m3
4 Đất chọn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 853,474 m3
5 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 100m3
6 Đào móng cọc tiêu, biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,362 m3
7 BT móng cọc tiêu, biển báo đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,092 m3
8 Trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Trồng cột đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Làm cọc tiêu biển BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
T CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
U CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Nhà thầu phải chào chi phí dự phòng là 489.938 đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->