Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200355202-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200355141
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS TP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 15:39:00 đến ngày 2020-04-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,657,170,056 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CẦU
B CỌC KHOAN NHỒI
1 Khoan tạo lỗ D100 vào đá khoan, hút, vận chuyển phế thải đi đổ 52,8 m
2 Khoan tạo lỗ D100 vào đất khoan, hút, vận chuyển phế thải đi đổ 188 m
3 Ống vách thép D1020, dày 10mm, phần tính khấu hao sản xuất, hạ và nhổ ống vách 16 m
4 Ống vách thép D1020, dày 10mm, phần bỏ lại sản xuất, hạ và để lại, không nhỏ ổng vách 32 m
5 Bentonite giữ thành vách cung cấp, thu hồi, lọc và vận chuyển chất thải đi đổ 189,028
6 Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2 cường độ f'©=30Mpa, độ sụt 18-:-20cm 182,9
7 Cốt thép tròn cọc khoan nhồi D>18 mm cung cấp, gia công, lắp đặt 23.765,36 kg
8 Cốt thép tròn cọc khoan nhồi 18mm ≥ D > 10mm cung cấp, gia công, lắp đặt 533,07 kg
9 Cốt thép tròn cọc khoan nhồi D ≤ 10mm cung cấp, gia công, lắp đặt 2.058,339 kg
10 Thép bản dày 3-10mm cung cấp, gia công, lắp đặt 886,23 kg
11 Ông siêu âm PVC D60mm cung cấp, gia công, lắp đặt 476,8 m
12 Ống siêu âm PVC D100mm cung cấp, gia công, lắp đặt 232 m
13 Vữa xi măng M300 lấp lòng ống siêu âm 1,3474
14 Đập bỏ bê tông đầu cọc đập, vận chuyển phế thải đi đổ 2,3668
15 Siêu âm cọc 8 Cọc
16 Khoan mùn đầu cọc 8 Cọc
C MỐ CẦU
1 Cừ Larsen khung vây L=4m, lọai FSP-II-400*100*10,5 cung cấp, đóng và nhổ cừ, có tính khấu hao 386 m
2 Đào đất hố móng, đất cấp IV Đào & vận chuyển đổ thải 300,3
3 Bê tông lót đá 1x2, M100 3,468
4 Cốt thép mố cầu Ø>18mm cung cấp, gia công, lắp đặt 9.366,212 kg
5 Cốt thép mố cầu10mm<Ø≤18mm cung cấp, gia công, lắp đặt 3.780,185 kg
6 Thép góc L100*100*10mm khe co giãn cung cấp, gia công, lắp đặt 357,96 kg
7 Ván khuôn thân mố 129,48
8 Ván khuôn tường cánh 26,298
9 Bê tông thân mố đá 1x2 cường độ f'©=30Mpa 67,34
10 Bê tông tường cánh đá 1x2 cường độ f'©=30Mpa 5,2
11 Đắp cát đồi hoàn trả đất hố móng 126,36
12 Vữa không co ngót dày trung bình 1cm tạo phẳng đá kê gối 0,0576
D BẢN QUÁ ĐỘ
1 Đá dăm 4x6 đệm dưới bản quá độ 18,72
2 Ván khuôn bản quá độ 36,6 m2
3 Bê tông bản quả độ đá 1x2 mác M300 14,4
4 Cốt thép bản quả độ Ø≤10mm cung cấp, gia công, lắp đặt 309,2 kg
5 Cốt thép bản quả độ 10mm<Ø≤18mm cung cấp, gia công, lắp đặt 894,6 kg
6 Giấy dầu lót dày 2cm 13,2
7 Bao đay tẩm nhựa chèn khe co giãn 11,76 ck
8 Lắp đặt bản quá độ Vận chuyển đến công trình, lắp đặt 20 ck
E BẢN MẶT CẦU
1 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, cường độ 30Mpa 11,79
2 Cốt thép bản mặt cầu, thép 10<D<18 cung cấp, gia công, lắp đặt 1.781,56 kg
3 Ván khuôn thi công bản mặt cầu 5,05
4 Quét lớp phòng nước racond #7 108
5 Gối cao su bản thép (150*300)mm Sản xuất & lắp đặt 24 Bộ
F NHỊP DẦM CẦU 9M
1 San ủi bãi đúc dầm, mặt bằng gia công vật tư, kích thước bãi chứa dầm (25*20)m 500
2 Đệm đá dăm dày 30cm bãi đúc dầm (Bao gồm cả bệ đúc), kích thước bãi chứa dầm (25*10)m 75
3 Bê tông đá 1x2, cường độ f'©=25Mpa bản đệm (02 bệ đúc dầm) 3,648
4 Thép D12 tấm đan bản đệm (Bệ đúc căng cáp) cung cấp, gia công, lắp đặt 208,502 Kg
5 Thép hình bệ căng cáp cung cấp, gia công, lắp đặt 5.412,392 Kg
6 Thép bản bệ căng cáp cung cấp, gia công, lắp đặt 1.600,141 Kg
7 Bê tông dầm chủ đá 1x2, cường độ f'©=42MPa 40,15
8 Cốt thép dầm, thép 10mm<Ø≤18mm cung cấp, gia công, lắp đặt 6.517,26 Kg
9 Cốt thép dầm, thép Ø>18mm cung cấp, gia công, lắp đặt 214,54 kg
10 Cáp dự ứng lực 7sợi 12.7mm cung cấp, lắp đặt 1.339,2 kg
11 Ván khuôn dầm 204,22
12 Vận chuyển, lao lắp dầm cầu vào mố 12 phiến
G LAN CAN - GỜ LAN CAN
1 Kết cấu thép mạ kẽm trụ lan can, tay vịn Cung cấp, gia công, mạ kẽm, lắp đặt 314,079 kg
2 Hoa văn lan can bằng thép tấm mạ kẽm Cung cấp, gia công, mạ kẽm, lắp đặt 312,423 kg
3 Buloong M20, L=200mm Cung cấp, lắp đặt 20 cái
4 Buloong M22, L=300mm Cung cấp, lắp đặt 20 cái
5 Quả cầu Inox D100 Cung cấp, lắp đặt 10 cái
6 Bê tông đá 1x2, cường độ f'©=30Mpa gờ chắn bánh, gờ chắn bánh 4,58 m3
7 Ván khuôn gờ lan can, gờ chắn bánh Gia công, lắp dựng, tháo dỡ 31,647 m2
8 Ống gang thoát nước mặt cầu D141,3mm dày 3,2mm Cung cấp, lắp đặt 8 m
9 Lưới chắn rác thép tấm 400x300x 20mm Gia công, lắp đặt 150,72 kg
10 Thép râu D12mm Gia công, lắp đặt 2,131 kg
H PHẦN PHỤ TRỢ THI CÔNG
1 Bãi đúc dầm Bao gồm chi phí thuê bãi, làm đường tạm bằng cấp phối đá dăm, các khổi bê tông đặt dầm kích đầu dầm và kê đáy dầm, các phụ kiện khác, tháo dỡ sau khi đúc. Nhà thầu có thể đề xuất biện pháp thi công khác thay thế 1 mục
2 Mố cầu tạm bằng rọ đá tiêu chuẩn loại 1 (1*1*2)m Cung cấp, lắp đặt và xếp đá hộc, tháo dỡ thanh thải lòng suối sau khi thi công 4 rọ
3 Cầu tạm bằng thép lắp ghép Cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ 2 lần theo thiết kế. Nhà thầu có thể đề xuất biện pháp thi công khác thay thế 1 Cầu
4 Sàn đạo thi công khoan cọc, mố Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ 1 bộ
5 Phá dỡ cầu cũ, tấm bê tông mái suối, đá xây mái suối Phá dỡ, vận chuyển xà bần đi đổ 1 mục
6 Biển báo an toàn giao thông Cung cấp, lắp đặt 4 bộ
I ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
J PHẦN TUYẾN
1 Đào nền đường (vỉa hè lát gạch lẫn bê tông, đất), tương đương đất cấp 3 Đào & vận chuyển đổ thải 18,957
2 Đào khuôn đường (mặt đường bê tông nhựa lẫn bê tông xi măng, đất), tương đương đất cấp 4 Đào & vận chuyển đổ thải 54,695
3 Cày sọc mặt đường 189,3
4 Xáo xới lu lèn nền đường K98 64,989
5 Đắp đất nền đường K95 329,035
6 Đắp đất nền đường K98 Vật liệu & Nhân công 1,335
7 Đào khai thác đất tại mỏ do nhà thầu đề xuất & vận chuyển về công trường 373,358
8 Làm móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm, Dmax=37.5mm 84,996
9 Làm móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm, Dmax=25mm 84,996
10 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 1Kg/m² 792,42
11 Thảm BTNC19 dày 7cm (cả đường và mặt cầu) 792,42
12 Bê tông đá 1x2 M150 bù vênh mặt đường nhánh trái 12,65
13 Bê tông đá 1x2 M300 mặt đường nhánh trái dày 15cm 18,69
14 Biển báo phản quang tam giác Sản xuất & lắp đặt 6 bộ
15 Biển báo phản quang tròn (Tận dụng biển báo cũ) Tháo dỡ & lắp đặt lại 2 bộ
16 Biển báo hình chữ nhật (Biển tên cầu KT 650x1250) Sản xuất & lắp đặt 2 bộ
17 Sản xuất, lắp đặt trụ gắn BB sắt ống F80 12 trụ
18 Sản xuất, lắp đặt thép bản chân trụ biển báo 75,12 Kg
19 Sản xuất, lắp đặt thép tròn neo chân trụ biển báo 3,24 Kg
20 Sản xuất, lắp đặt bu lông D16 L=300mm neo chân trụ biển báo 48 Cái
21 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, bề dày lớp sơn 2mm Vật liệu & Nhân công 28,9
K PHẦN BÓ VỈA & VỈA HÈ & LAN CAN DỌC SUỐI
1 Đục tẩy vỉa hè cũ bằng bê tông xi măng đoạn C19-KC (Phía phải) 13,62 m3
2 Đá mi đệm móng vỉa hè dày 5cm 11,6425 m3
3 Lót bạt nilon 323,65 m2
4 Bê tông đá 1x2, M.150 dày 10cm móng vỉa hè 32,365 m3
5 Lát gạch vỉa hè tezzarro 30*30cm 323,65 m2
6 Đệm đá dăm móng vỉa 9,056 m3
7 Bê tông đá 1x2, M.200 bó vỉa 22,5062 m3
8 Bê tông đá 1x2, M300 gờ lan can & gờ chắn bánh 10,044
9 Ván khuôn bó vỉa, gờ lan can 205,217 m2
10 Thép ống trụ lan can cầu D100 Gia công & lắp dựng 508,9125 kg
11 Thép ống tay vịn lan can D49-D76 Gia công & lắp dựng 642,3557 kg
12 Gia công & lắp dựng thép tấm lan can cầu 267,7346 kg
13 Sơn lan can sắt 3 nước 28,4759 m2
14 Bulông M20, L=200 chờ sẵn trụ lan can 116 cái
15 Bulông M22, L=300 chờ sẵn trụ lan can 116 cái
16 Quả cầu Inox D100 58 kg
17 Co D76 4 cái
18 Co lơi D49 4 cái
L HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT
1 Đào đất thi công cửa thu, hố thu & cống, đất cấp 4, vận chuyển đi đổ 136,689 m3
2 Đệm móng đá dăm 3,836 m3
3 Bê tông đá 1x2 M200 cửa thu, hố thu 2,802 m3
4 Bê tông tấm đan vữa mác 300 0,38 m3
5 Thép > f8 , < f18 cửa thu Sản xuất & lắp đặt 59,6688 Kg
6 Cốt thép tấm đan Sản xuất & lắp đặt 100,08 Kg
7 Thép góc 100x100x8 Sản xuất & lắp đặt 450,91 Kg
8 Thép bản lưới chắn rác Sản xuất & lắp đặt 244,27 Kg
9 Bản lề lưới chắn rác Cung cấp, lắp đặt 18 Cái
10 Ống thoát nước D200 dày 3.2mm thoát nước từ cửa thu xuống kênh Cung cấp, lắp đặt 16 m
11 Lắp đặt lưới chắn rác 9 Cái
12 Lắp gối đỡ cống đường kính 100cm Cung cấp, lắp đặt 12 gối
13 Lắp đặt ống cống bê tông ly tâm đoạn 3m, đường kính ống 1000 mm (H30) Cung cấp, lắp đặt 18 m
14 Trám mối nối chiều dày 1cm, vữa M100 1,04 m2
15 Đổ bê tông đá 1x2 M200 mái ốp hoàn trả kênh hiện hữu 2,4541 m3
16 Đắp cát đồi chêm chèn quanh hố thu, K95 Khai thác tại mỏ, vận chuyển về đắp tại công trường 93,975 m3
M GIA CỐ HỆ THÔNG THOÁT NƯỚC THẢI
1 Thép hình I120 L=4m đóng cố định vào đất Cung cấp, đóng và nhổ có tính khấu hao 10 thanh
2 Dầm thép I500x250x10x16 L=12m cố định ống nước thải Cung cấp, hàn vào thép I120, tháo dỡ sau khi thi công, có tính khấu hao 2 thanh
3 Thép D20mm cố định ống nước thải hàn vào dầm I500 Cung cấp, hàn vào dầm I500 44 thanh
4 Nắp gang hố ga nước thải Tháo dỡ, tận dụng lắp đặt lại 2 cái
5 Nâng cổ hố ga nước thải bằng cấu kiện bê tông cốt thép đúc sẵn Đổ cấu kiện cổ hố ga bằng bê tông cốt thép đúc sẵn, lắp đặt 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->