Gói thầu: Thi công xây dựng Sửa chữa nhà A - Trung tâm hành chính chính trị huyện Thuận Châu.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200214620-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Sửa chữa nhà A - Trung tâm hành chính chính trị huyện Thuận Châu. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200206419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 17:24:00 đến ngày 2020-04-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,180,946,229 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Công trình | |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | Công trình | |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP (CẢI TẠO NHÀ A PHẦN PHÁ DỠ) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,22 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8188 | m2 |
| 3 | Vệ sinh sạch sẽ lớp sơn tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.969,2473 | m2 |
| 4 | Vệ sinh sạch sẽ lớp sơn tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 962,4796 | m2 |
| 5 | Vệ sinh sạch sẽ lớp sơn tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,0171 | m2 |
| 6 | Vệ sinh sạch sẽ lớp sơn xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,165 | m2 |
| 7 | Vệ sinh sạch sẽ lớp sơn xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.134,8232 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,4902 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,0532 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,178 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,6904 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,992 | m2 |
| 13 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,68 | m |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1653 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái và ống thoát nước nhà vệ sinh ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 18 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| C | HẠNG MỤC XÂY LẮP (CẢI TẠO NHÀ A PHẦN CẢI TẠO) | |||
| 1 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9078 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,528 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3576 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8188 | m2 |
| 6 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,8856 | m2 |
| 7 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8188 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.104,0705 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3576 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.429,6617 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,3468 | m2 |
| 12 | Sơn pu mặt cửa cả vật liệu và công sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,4902 | m2 |
| 13 | Sơn pu khuôn cửa cả vật liệu và công sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.379,32 | m |
| 14 | Mài đánh bóng granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,8215 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,178 | m2 |
| 16 | Trần nhôm kt 600x600 (đã bao gồm khung xương + công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,6904 | m2 |
| 17 | Cửa đi khuôn nhôm Việt pháp (hoặc vật liệu có chất liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,684 | m2 |
| 18 | khóa cửa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | khóa cửa clemon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 23 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông - chiều dày đục <= 3cm, Đục ngửa từ dưới lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4951 | m2 |
| D | HẠNG MỤC XÂY LẮP (CẢI TẠO NHÀ A PHẦN ĐIỆN, NƯỚC) | |||
| 1 | Đèn âm trần hành lang 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 6 | Xả tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 7 | Thiết bị sấy tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| E | HẠNG MỤC XÂY LẮP (CẢI TẠO NHÀ A PHẦN VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC NGOÀI WC) | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, vữa BT M200-Bê tông nền đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | m3 |
| F | HẠNG MỤC XÂY LẮP (CẢI TẠO NHÀ A PHẦN VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC ĐIỀU HÒA) | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 3 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, vữa BT M200-Bê tông nền đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | m3 |
| G | HẠNG MỤC XÂY LẮP (CẢI TẠO NHÀ A PHẦN VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI VẢY CÁ) | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, vữa BT M200-Bê tông nền đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | m3 |
| H | HẠNG MỤC XÂY LẮP (CẢI TẠO NHÀ A PHẦN VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI) | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | ống lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | m2 |
| 10 | Bê tông nền, vữa BT M200-Bê tông nền đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | m3 |
| I | HẠNG MỤC XÂY LẮP (CẢI TẠO NHÀ A PHẦN CẢI TẠO MÁI) | |||
| 1 | Xửa lý giột mái, đi lại keo siliton toàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Đục mở rộng và bổ sung lỗ thoát nước dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9583 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC XÂY LẮP (CẢI TẠO SÂN CẦU LÔNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt kim loại để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,4348 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,4348 | m2 |
| 4 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, D=0.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi