Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200363151-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200355154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 14:22:00 đến ngày 2020-04-03 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,367,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 181,05 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 60,35 m3
3 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ 6,287 m3
4 BTSN lót móng, rộng <=250cm, M100 9,907 m3
5 BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M150 2,484 m3
6 BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 27,603 m3
7 Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 74,331 m3
8 Xây chèn móng gạch đặc không nung dày <=33cm, VXM75 0,906 m3
9 Bê tông cột TD> 0,1m2, cao <=4m đá 1x2 M200 5,991 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 3,837 m3
11 Cốp pha móng vuông, chữ nhật 46,34 m2
12 Cốp pha cột vuông, chữ nhật 74,181 m2
13 Cốp pha dầm, giằng 30,564 m2
14 SXLD Cốt thép móng đk <10mm 260,8 kg
15 SXLD Cốt thép móng đk <=18mm 2.049,5 kg
16 SXLD Cốt thép móng đk >18mm 126,7 kg
17 Đắp đất nền nhà bằng đầm cóc, K=0,85 (tận dụng đất đào) 120,7 m3
18 Đắp cát nền nhà bằng máy đầm cóc,K=0,85 13,464 m3
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=16m đá 1x2 M200 12,253 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 27,956 m3
3 Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 69,989 m3
4 BT lanh tô, ô văng đá1x2 M200 3,754 m3
5 Bê tông cầu thang đá 1x2 M200 6,176 m3
6 Xây tường gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc không nung dày 22 cm, cao <=4m,VXM75 25,584 m3
7 Xây tường gạch 2 lổ không nung dày 22cm, cao <=4m,VXM75 36,245 m3
8 Xây tường WC gạch 2 lỗ không nung dày <=11cm,cao <=4m,VXM75 6,899 m3
9 Xây tường lan can gạch 2 lỗ không nung dày <=11cm,cao <=4m,VXM75 10,189 m3
10 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 12,79 m3
11 Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào 4,263 m3
12 Xây gạch 2 lỗ không nung dày <=33cm, VXM75 11,479 m3
13 Xây tường gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc không nung dày 22 cm, cao <=16m,VXM75 23,317 m3
14 Xây tường gạch 2 lỗ không nung dày 22cm, cao <=16m,VXM75 36,245 m3
15 Xây tường WC gạch 2 lỗ không nung dày <=11cm,cao <=16m,VXM75 4,607 m3
16 Xây tường gạch 6 lỗ không nung dày >10cm cao<=16m VXM75 18,798 m3
17 Xây bậc cầu thang gạch 2 lỗ không nung cao<=4mVXM75 1,373 m3
18 Xây ốp trụ gạch 2 lỗ không nung, cao <=16m, VXM75 9,172 m3
19 Sản xuất thép hộp mạ kẽm 2.024,28 kg
20 Lắp dựng thép hộp mạ kẽm 2.024,28 kg
21 Lợp mái tôn múi tráng kẽm dày 0.42ly 386,1 m2
22 Lợp mái tôn úp nóc dày 0.42 23,25 m2
23 Lợp ngói úp nóc đường bờ, cao <=16m VXM75 12,5 m
24 Lắp vòi tè thoát nước fi 42 47 cái
25 LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 117 m
26 Lắp rọ sắt chắn rác 15 cái
27 LĐ cút nhựa uPVC đk 90 30 cái
28 Máng tôn tráng kẽm dày 0.5ly 5,4 m2
29 Lắp dựng cửa tôn 3ly có khoá lên mái KT 600x600 1 cái
30 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài. Kính trắng Việt Nhật 5mm, panô thanh nhựa lắp ghép. 38,64 m2
31 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài. Kính trắng Việt Nhật 5mm, panô thanh nhựa lắp ghép. 26,32 m2
32 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở trượt . Kính trắng Việt Nhật 5mm 18 m2
33 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài. Kính trắng Việt Nhật 5mm 4,76 m2
34 Lắp dựng Vách kính cố định nhựa lõi thép. Kính trắng Việt Nhật 5mm 37,4 m2
35 LD cửa sổ lá thép dày 5mm rộng 60 đặt nghiêng góc 45 độ đố cửa thép hộp 50x50x1.8 1,54 m2
36 Lắp đặt hoa cửa thép hộp 14x14x1.1 và thép hộp 20x40x1.1 mua sẵn 40,36 m2
37 Sơn Hoa cửa thép hộp các loại 3 nước 20,18 m2
38 LD lan can hành lang thép hộp tay vịnh ống thép mạ kẽm fi 60 dày 2ly gia công theo thiết kế (khoán gọn) 23,12 m2
39 LD lan can cầu thang ống thép mạ kẽm fi60 dày 2mm thanh đỡ ống thép mạ kẽm fi21 dày 1.4mm 23,61 m
40 LD lan can cầu thang ống thép mạ kẽm fi42 dày 1.4mm thanh đỡ ống thép mạ kẽm fi21 dày 1.4mm 41,04 m
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước 11,4 m2
42 BTSN nền M100 39,658 m3
43 Lát nền, sàn gạch men Ceramic 500x500mm VXM75 485,397 m2
44 Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm chống trượt VXM75 72,412 m2
45 ốp chân tường gạch 120x500mm VXM 75# 26,262 m2
46 ốp tường gạch men ốp tường 300x600mm VXM75 368,563 m2
47 Lát đá bậc cấp đá granít tự nhiên màu đen VXM75 20,778 m2
48 Lát đá bậc cầu thang đá granít tự nhiên màu đen VXM75 41,566 m2
49 Lát nền ram dốc gạch ganitô 400x400mm màu đỏ VXM75 3,52 m2
50 Làm trần tôn mạ kẽm WC tôn dày 0.25mm đà thép hộp mạ kẽm 40x40x1 a=600 35,017 m2
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 622,415 m2
52 Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 788,279 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75 275,187 m2
54 Trát dầm VXM75 (Có bả keo xi măng) 294,381 m2
55 Trát trần VXM75 (Có bả keo xi măng) 607,459 m2
56 Trát lanh tô VXM75 36,08 m2
57 Kẻ gờ chỉ lõm tường 105,9 m
58 Trát gờ chỉ VXM75 587,98 m
59 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô 74,102 m2
60 Láng sê nô không đánh mầu,dày 2cm VXM100 74,102 m2
61 Trát tường móng kẻ giả đá dày 2cm VXM75 38,088 m2
62 Quét nước xi măng 2 nước 112,19 m2
63 Cốp pha cột vuông, chữ nhật 219,923 m2
64 Cốp pha dầm 294,381 m2
65 Cốp pha sàn 607,459 m2
66 Cốp pha lanh tô 36,08 m2
67 Cốp pha cầu thang 59,752 m2
68 Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà 1 lót, 2 nước phủ 2.001,386 m2
69 Sơn tường ngoài nhà sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 386,435 m2
70 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <10mm, cao <=16m 453,5 kg
71 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, cao <=16m 1.984,3 kg
72 SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, cao<=16m 345,6 kg
73 SXLD Cốt thép dầm ,giằng đk <10mm, cao<=16m 727,9 kg
74 SXLD Cốt thép dầm ,giằng đk <=18mm, cao<=16m 3.073,2 kg
75 SXLD Cốt thép dầm ,giằng đk >18mm, cao <=16m 1.582,8 kg
76 SXLD Cốt thép sàn mái đk <10mm, cao <=16m 5.603,8 kg
77 SXLD Cốt thép sàn mái đk= >10mm, cao <=16m 316,4 kg
78 SXLD Cốt thép cầu thang thường đk <10mm, cao <=16m 427,9 kg
79 SXLD Cốt thép cầu thang thường đk =>10mm, cao <=16m 327,5 kg
80 Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk<10mm cao <=16m 204,5 kg
81 Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk=>10mm cao <=16m 939,9 kg
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m 869,44 m2
83 Láng hè không đánh mầu,dày 2cm VXM100 66,88 m2
84 ốp tường bồn hoa gạch Hạ Long 60x100 màu đỏ VXM75 2,968 m2
C PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT
1 Đèn Neon 2x40W-220V 1.2m gắn nổi 18 bộ
2 Đèn Neon 20W-220V 0.6m gắn nổi 15 bộ
3 Đèn ốp trần bóng Compact D300x300, 20W-220V 13 bộ
4 Lăp đặt quạt treo tường 22 cái
5 Lắp đặt công tắc đơn 14 cái
6 Lắp đặt công tắc đôi 14 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A-220V kiểu chìm tường 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 16A-250V kiểu chìm tường 26 cái
9 LĐ Aptomat loại 2 cực ,A=16Ampe gắn chìm tường tại các phòng 4 cái
10 LĐ Aptomat loại 2 cực, A=10Ampe gắn tủ điện 2 cái
11 LĐ Aptomat loại 2 cực, A=30Ampe gắn tủ điện 3 cái
12 LĐ Aptomat loại 2 cực ,A=50Ampe gắn tủ điện 1 cái
13 Tủ điện tôn dày KT 350x300x160 2 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC, loại 2x16mm2 70 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC, loại 2x10mm2 15 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC, loại 2x1,5mm2 480 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC, loại 2x2,5mm2 300 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC, loại 2x6mm2 90 m
19 LĐ ống luồn dây xoắn mềm fi 20 230 m
20 LĐ ống luồn dây xoắn mềm fi 16 280 m
21 Ty treo cáp fi 16, l=400 gắn tường 1 cái
22 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 7,875 m3
23 Lấp đất hố móng hoàn trả 7,875 m3
24 Lắp đặt kim thu sét CT3, chiều dài kim 1.0m mạ kẽm 6 cái
25 Dây thu sét thép CT3 fi 10 mạ kẽm 120 m
26 Dây tiếp đất thép CT3 fi 16 mạ kẽm 35 m
27 Gia công và đóng cọc thép góc kt 63x63x6, L=2.5m mạ kẽm 7 cọc
28 LĐ ống nhựa cứng đk 20mm 25 m
29 Lắp đặt hố lo đỡ kim chống sét 6 cái
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 LĐ ống nhựa uPVC, đk 140mm 24 m
2 LĐ ống nhựa uPVC, đk 110mm 120 m
3 LĐ ống nhựa uPVC, đk 63mm 80 m
4 LĐ ống nhựa uPVC, đk 75mm 18 m
5 LĐ ống nhựa uPVC, đk 34mm 30 m
6 LĐ ống nhựa uPVC, đk 27mm 150 m
7 LĐ ống nhựa uPVC, đk 25mm 30 m
8 LĐ côn nhựa thu hẹp uPVC, đk 140x110 3 cái
9 LĐ côn nhựa thu hẹp uPVC đk 63x75 3 cái
10 LĐ côn nhựa thu hẹp uPVC đk 34x27 10 cái
11 LĐ côn nhựa thu hẹp uPVC đk 110x34 3 cái
12 LĐ côn nhựa thu hẹp uPVC đk 63x34 30 cái
13 LĐ côn nhựa thu hẹp uPVC đk 27x25 50 cái
14 LĐ cút nhựa uPCV, đk 140 3 cái
15 LĐ cút nhựa uPCV đk 75 3 cái
16 LĐ cút nhựa uPCV, đk 110 30 cái
17 LĐ cút nhựa uPCV, đk 63 16 cái
18 LĐ cút nhựa uPCV, đk 34 30 cái
19 LĐ cút nhựa uPCV, đk 27 60 cái
20 LĐ cút nhựa uPCV, đk 25 90 cái
21 LĐ tê nhựa uPCV, đk 110 3 cái
22 LĐ tê nhựa uPCV, đk 63 6 cái
23 LĐ tê nhựa uPCV, đk 63x34 28 cái
24 LĐ tê nhựa uPCV, đk 34x27 3 cái
25 LĐ tê nhựa uPCV, đk 27x21 20 cái
26 LĐ côn nhựa uPCV, đk 25 30 cái
27 Lắp đặt van khóa+ van xã kiệt đk 27 4 cái
28 LĐ vòi đồng, đk 25 9 cái
29 LĐ tê thông tắc, đk 110 2 cái
30 Lắp đặt phểu thu nước sàn Inox, đk 100 16 cái
31 Lắp đặt bệ xí bệt trẻ em 24 bộ
32 Lắp đặt chậu xí bệt giáo viên 1 bộ
33 Lắp đặt hộp đựng giất vệ sinh+hộp xà phòng 25 cái
34 Lắp đặt gương soi IMOX ngoại 18 cái
35 Lắp đặt van phao tự đồng 2 bộ
36 Lắp đặt bồn chứa nước inox,dung tích 1.5m3 2 bể
37 Lắp đặt vòi xịt xí trẻ em 24 cái
38 Lắp đặt vòi xịt xí giáo viên 1 cái
39 Lắp đặt chậu Lavabo 18 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòi 18 bộ
41 Lắp đặt chậu tiểu Nam 12 bộ
42 Máy bơm nước Việt Nhật H=50m 1 cái
E PHẦN BỂ PHỐT (02 BỂ)
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 33,647 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 11,216 m3
3 Bê tông sạn ngang VXM50 2,455 m3
4 Lát đáy bể gạch đặc không nung VXM50 7,271 m2
5 Xây bể tự hoại gạch đặc không nung dày <=33cm, VXM50 9,11 m3
6 Trát tường trong bể dày 1,5cm VXM75 43,892 m2
7 Trát tường trong bể dày 1,0cm VXM75 43,892 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu,dày 2cm VXM50 14,15 m2
9 Đổ lớp than củi vào bể lọc 0,3 m3
10 Đổ lớp than xỉ vào bể lọc 0,3 m3
11 Đổ lớp gạch vỡ 30*30 vào bể lọc 0,3 m3
12 Đổ lớp gạch vỡ 45*45 vào bể lọc 0,3 m3
13 Đổ lớp cát mịn vào hố tự thấm 0,65 m3
14 Đổ lớp cát hạt thô vào hố tự thấm 0,65 m3
15 Đổ lớp sỏi 1x2 vào hố tự thấm 0,65 m3
16 Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấm 0,65 m3
17 BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 1,185 m3
18 Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵn 6,594 m2
19 Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng<=50kg VXM75 24 cái
20 Cốt thép tấm đan đk<=10mm cao <=4m 96,292 kg
21 LĐ ống thoát nước nhựa fi 149 6 m
22 LĐ cút nhựa ĐK 110 2 cái
F PHẦN BỂ PCCC NGOÀI NHÀ
1 Đào đất xây bể nước PCCC bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 72,259 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 24,086 m3
3 BTSN lót móng, rộng <=250cm, M100 3,864 m3
4 Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 4,328 m3
5 Xây bể nước gạch đặc không nung dày <=33cm, VXM75 16,893 m3
6 Trát tường trong bể dày 1,5cm VXM75 55,537 m2
7 Trát tường trong bể dày 1,0cm VXM75 55,537 m2
8 Láng nền, thành có đánh mầu, dầy 2cm VXM75 82,475 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 48,063 m2
10 Quét vôi trắng 3 nước cao <4m (khoán gọn m2) 14,809 m2
11 Bê tông dầm, giằng đá 1x2 M200 1,803 m3
12 BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 2,56 m3
13 Cốp pha xà dầm, giằng 15,689 m2
14 Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵn 12,672 m2
15 Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng<=50kg VXM75 34 cái
16 Cốt thép tấm đan đk<=10mm cao <=4m 287,42 kg
17 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao <=4m 142,5 kg
18 LĐ ống nhựa hút nước miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm 50 m
19 LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 34 4 cái
20 LĐ ống nhựa xả tràn miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm 1 m
G PHẦN SAN NỀN
1 San đầm đất bằng máy đầm 9T,độ chặt K=0,85 1.471,1 m3
H PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1 Lót 1 lớp bạt sọc chống mất nước xi măng 455,9 m2
2 BT nền đá 2x4 M150 dày 100 45,59 m3
3 Kẻ roăng ô 5x5m, rộng 2cm, nhồi cát trộn Bitum 113,975 m
4 Láng nền sân bê tông không đánh mầu,dày 2cm VXM75 455,9 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->