Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200349472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG NGUYỄN PHI DŨNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200341914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu; ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 15:33:00 đến ngày 2020-04-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,898,622,916 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí láng trại | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,988 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,388 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 12,464 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,53 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,949 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 16,083 | M3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 13,348 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 31,091 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 47,383 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6,636 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 9,129 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 11,901 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 39,182 | m3 |
| 14 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 129 | m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 23,902 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3,678 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 11,978 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,375 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,756 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,257 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,277 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,411 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,292 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,379 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,065 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4,008 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,998 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,985 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn gạch bộng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Chỉ lấy ĐM vật tư) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,314 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn gạch bộng đường kính >10mm, chiều cao <=16m (Chỉ lấy ĐM vật tư) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,204 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,13 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,43 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,917 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,081 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,516 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,816 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 5,727 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn gạch bộng (Chỉ lấy định mức vật tư) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,29 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,93 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,335 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,689 | 100m2 |
| 42 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6,492 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,696 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 328,15 | m2 |
| 45 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 138,993 | m3 |
| 46 | Lam thẻ, L=1000 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 126 | Cái |
| 47 | Lam Z, L=700 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 48 | cái |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 174 | cái |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,988 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 627,118 | m2 |
| 51 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 428,909 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 328,56 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 170,72 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 373,48 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 33,564 | m2 |
| 56 | Làm trần tôn lạnh | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 328,84 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 208,3 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 575,652 | m |
| 59 | Kẻ ron lõm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 219 | md |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 144,66 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 144,66 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6,02 | m2 |
| 63 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 144,66 | m2 |
| 64 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4,062 | 100m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 536,68 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 66,64 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường cột, gạch 133x400mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 30,163 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 371,68 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá tự nhiên 50x100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 26,955 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá tự nhiên không quy cách | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 18,26 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 12,875 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 30,929 | m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 32,47 | m2 |
| 74 | Cung cấp lan can sắt (chi tiết theo TK) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 32,47 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 99,36 | m2 |
| 76 | Cung cấp cửa đi sắt đố 30x60 (chi tiết theo TK) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 74,88 | m2 |
| 77 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700 (chi tiết theo TK) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 13,44 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 700 + Khung sắt bảo vệ (chi tiết theo TK) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 11,04 | m2 |
| 79 | Cung cấp kính 5 ly | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 74,88 | m2 |
| 80 | Cung cấp tay vịn inox ram dốc | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 7,74 | m2 |
| 81 | Cung cấp tay nắm + khóa | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 16 | bộ |
| 82 | Bả bằng ma tít vào tường | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1.023,757 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 594,848 | m2 |
| 84 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 990,175 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1.419,084 | m2 |
| 86 | Sản xuất xà gồ sắt tráng kẽm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 5,746 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ sắt tráng kẽm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3,265 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 163,2 | m2 |
| 89 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,03 | 100m3 |
| 90 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,2 | m3 |
| 91 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,557 | m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,009 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,9 | m3 |
| 94 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,757 | m3 |
| 95 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,179 | m3 |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,248 | m3 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,156 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,025 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất thang sắt | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,064 | tấn |
| 100 | LD bulong D16 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 36 | cái |
| 101 | LD bulong D12 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 124 | cái |
| 102 | Ld bulong neo D16, L=400 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 44 | cái |
| 103 | Lắp dựng cột thép | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,359 | tấn |
| 104 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,705 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 127,265 | m2 |
| 106 | Cung cấp lan can sắt (chi tiết theo TK) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 22,452 | m2 |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 22,452 | m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,017 | tấn |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,156 | tấn |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,008 | tấn |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,032 | tấn |
| 112 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,127 | 100m3 |
| 113 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 5,464 | m3 |
| 114 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 18,164 | m3 |
| 115 | Đắp cát nền móng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,754 | m3 |
| 116 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,584 | m3 |
| 117 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,849 | m3 |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,084 | tấn |
| 119 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 12 | cái |
| 120 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6 | cái |
| 121 | Ống cống BTCT D1000(L=0.5m) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 12 | cái |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,023 | 100m2 |
| 123 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,727 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 18,38 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4,66 | m2 |
| 126 | Lớp đá 4x6 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,766 | m3 |
| 127 | Lớp than củi | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,119 | m3 |
| 128 | Lớp gạch vỡ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,06 | m3 |
| 129 | Lớp đá 1x2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,706 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=90mm dày 3,0mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=114mm dày 3,2mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,85 | 100m |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 60 | cái |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 40 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 60 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 10 | cái |
| 12 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 15 | cái |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 22 | cái |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 8 | cái |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 16 | cái |
| 16 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 12 | cái |
| 17 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 32 | cái |
| 18 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 22 | cái |
| 19 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 16 | cái |
| 20 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 10 | cái |
| 21 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 28 | cái |
| 22 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | cái |
| 23 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 8 | cái |
| 24 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 20 | cái |
| 25 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 28 | cái |
| 26 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=90mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | cái |
| 27 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=114mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | cái |
| 28 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 18 | cái |
| 29 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 132 | cái |
| 30 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 24 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 24 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Lavabo trẻ em | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 16 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 16 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống thải chữ P | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 16 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bộ treo khăn+lô giấy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 16 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi nước + hương sen lạnh | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi nước gắn tường | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 28 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mm(100x100) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt van xả nút nhấn chậu tiểu | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt cầu cản rác inox đường kính D120mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 18 | cái |
| 45 | Van phao tự động D34 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 46 | Bồn nước inox 3000 lít dạng ngang | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 47 | Vật liệu phụ (ty treo, tắc kê, nẹp ống, …) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | lô |
| 48 | Máy bơm giếng khoan 2 Hp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 49 | Giếng khoan D60 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 50 | Keo dán ống nhựa | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3 | kg |
| 51 | Băng keo lụa | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 30 | cuộn |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn dân dụng,(2x1.2m). | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máng đèn dân dụng,(1x1.2m). | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 46 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 313,2 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 20 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 678 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 366 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x4mm². | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 40 | m |
| 14 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x6mm² | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 50 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x10mm² | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 34 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 50 | hộp |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | hộp |
| 21 | Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 30A. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 60A. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(400*600*210), tole dày 1,5mm. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(300*400*210), tole dày 1,5mm. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m, mạ đồng. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 5 | cọc |
| 27 | Cáp đồng trần hàn nối các đầu cọc 1x25mm² | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 20 | m |
| 28 | Vis, Tê, Co. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 50 | bịt |
| 29 | Băng keo. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 10 | cuộn |
| E | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,812 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 5,464 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3,123 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,639 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,648 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 30,591 | M3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 5,464 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 14,315 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 14,714 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 5,102 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 5,789 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 9,336 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 8,261 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3,837 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,041 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,727 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,174 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,942 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,181 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,749 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,247 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,759 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,81 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,235 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,694 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,995 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,542 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,116 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,456 | 100m2 |
| 30 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4,148 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,43 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 227,257 | m2 |
| 33 | Xây tường gạch không nung 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 34,842 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 182,095 | m2 |
| 35 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 254,32 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 80,53 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 129,176 | m2 |
| 38 | Làm trần tôn lạnh | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 157,08 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 189,06 | m |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 70,736 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 70,736 | m2 |
| 42 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 70,736 | m2 |
| 43 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,986 | 100m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 146,26 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 19,22 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 226,2 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá trang trí 50x100mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 66,69 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch đá chẻ gạch 100x200mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 10,08 | m2 |
| 49 | Lát đá granite tự nhiên | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 27,726 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 27 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa đi sắt đố 30x60 (chi tiết theo TK) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 13,28 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa đi khung sắt lưới B40 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,8 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700 (chi tiết theo TK) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3,36 | m2 |
| 54 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 700 + Khung sắt bảo vệ (chi tiết theo TK) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 7,56 | m2 |
| 55 | Cung cấp kính 5 ly | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 13,28 | m2 |
| 56 | Cung cấp tay nắm + khóa | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3 | bộ |
| 57 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 182,095 | m2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 176,572 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 174,775 | m2 |
| 60 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 209,706 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 358,918 | m2 |
| 62 | Sản xuất xà gồ sắt tráng kẽm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,186 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ sắt tráng kẽm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,57 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 32,16 | m2 |
| 65 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 13,834 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 13,834 | m3 |
| 67 | Đắp cát móng đường ống | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,502 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,274 | m3 |
| 69 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,63 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,091 | tấn |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 8 | cái |
| 72 | Ống cống BTCT D100(L=0.5m) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | cái |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,035 | 100m2 |
| 74 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,628 | m3 |
| 75 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 17,82 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4,66 | m2 |
| 77 | Lớp đá 4x6 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,541 | m3 |
| 78 | Lớp than củi | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,119 | m3 |
| 79 | Lớp gạch vỡ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,06 | m3 |
| 80 | Lớp đá 1x2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,471 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẾP - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn dân dụng,(1x1.2m). | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 10 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 198 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 120 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x6mm² | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 20 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x10mm² | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 16 | hộp |
| 14 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 40A. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(300*400*180), tole dày 1,5mm. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m, mạ đồng. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 5 | cọc |
| 17 | Cáp đồng trần hàn nối các đầu cọc 1x25mm² | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 20 | m |
| 18 | Vis, Tê, Co. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 20 | bịt |
| 19 | Băng keo. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 5 | cuộn |
| G | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẾP - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=90mm dày 3,0mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=114mm dày 3,2mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,16 | 100m |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 14 | cái |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 8 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 16 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 8 | cái |
| 12 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | cái |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 15 | cái |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | cái |
| 16 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 14 | cái |
| 17 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3 | cái |
| 18 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | cái |
| 19 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 11 | cái |
| 20 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | cái |
| 21 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3 | cái |
| 22 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 23 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3 | cái |
| 24 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 25 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 8 | cái |
| 26 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt xí bệt | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Lavabo | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống thải chữ P | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bộ treo khăn+lô giấy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi nước + hương sen lạnh | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mm(100x100) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi nước lạnh chậu rửa | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 hộc | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt cầu cản rác inox đường kính D120mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 8 | cái |
| 42 | Van phao tự động D34 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 43 | Bồn nước inox 3000 lít dạng ngang | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 44 | Máy bơm giếng khoan 2 Hp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 45 | Giếng khoan D60 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 46 | Keo dán ống nhựa | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | kg |
| 47 | Băng keo lụa | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 5 | cuộn |
| H | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CẢI TẠO KHỐI 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 8,864 | 100 m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6,266 | 100 m2 |
| 3 | Vệ sinh mái ngối (30% ĐM NC) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 310,948 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 156,44 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 156,44 | m2 |
| 6 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 156,44 | m2 |
| 7 | Vệ lớp sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần (30% NC ĐM) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 166,72 | m2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 20% | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 39,704 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 166,72 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần tole lạnh | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 42,48 | m2 |
| 11 | Làm trần tôn lạnh | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 42,48 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 38 | m |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 127,53 | m2 |
| 14 | Vệ sinh nền, sàn, bậc cấp, bậc thang bằng hóa chất chuyên dụng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 896,12 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 66,21 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 51,56 | m2 |
| 17 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn tường cột, trụ ngoài (30%ĐM NC) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1.069,33 | m2 |
| 18 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn tường cột, trụ trong (30%ĐM NC) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 708,48 | m2 |
| 19 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần (30%ĐM NC) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 618,44 | m2 |
| 20 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 20% | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 123,688 | m2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào tường | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 355,562 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1.069,33 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1.326,92 | m2 |
| 24 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 264,96 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 264,96 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 36,06 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 37,04 | m2 |
| 28 | Cửa đi nhôm kính hệ 700 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 36,06 | m2 |
| 29 | Cửa sổ nhôm kính hệ 700 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,98 | m2 |
| 30 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,158 | 100m3 |
| 31 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4,8 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,327 | 100m3 |
| 33 | Mua đất đắp nền | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 11,222 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,268 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3,772 | m3 |
| 36 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4,051 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4,68 | m3 |
| 38 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,6 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,024 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,316 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,204 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,647 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,295 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,12 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,468 | 100m2 |
| 46 | Phá dỡ tường gạch | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 8,4 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch cốt liệu BT 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 53,88 | m2 |
| 48 | Xây tường gạch cốt liệu BT 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 19,9 | m3 |
| 49 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 234,76 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 41 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 72 | m2 |
| 52 | Bả bằng ma tít vào tường | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 234,76 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 234,76 | m2 |
| 54 | Sản xuất xà gồ sắt tráng kẽm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,818 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ sắt tráng kẽm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,818 | tấn |
| 56 | Bulong D14 (L=0,35m) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 60 | cái |
| 57 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,338 | 100m2 |
| 58 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,03 | 100m3 |
| 59 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,2 | m3 |
| 60 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,557 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,009 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,9 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,757 | m3 |
| 64 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,179 | m3 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,248 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,156 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,025 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất thang sắt | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,064 | tấn |
| 69 | LD bulong D16 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 36 | cái |
| 70 | LD bulong D12 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 124 | cái |
| 71 | Ld bulong neo D16, L=400 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 44 | cái |
| 72 | Lắp dựng cột thép | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,359 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà dầm cầu thang | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,705 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 127,265 | m2 |
| 75 | Cung cấp lan can sắt (chi tiết theo TK) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 22,452 | m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 22,452 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,017 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,156 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,008 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,032 | tấn |
| I | HẠNG MỤC: KHỐI CẢI TẠO 8 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn dân dụng,(2x1.2m). | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máng đèn dân dụng,(1x1.2m). | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 29 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 52 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 7 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, (20x10)mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 550 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, (36x16)mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 20 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 990 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 520 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x4mm². | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 50 | m |
| 14 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x6mm² | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 120 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x8mm² | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 56 | hộp |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6 | hộp |
| 21 | Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 40A. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 75A. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(400*600*210), tole dày 1,5mm. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(300*400*210), tole dày 1,5mm. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m, mạ đồng. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 5 | cọc |
| 27 | Cáp đồng trần hàn nối các đầu cọc 1x25mm² | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 20 | m |
| 28 | Vis, Tê, Co. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 140 | bịt |
| 29 | Băng keo. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 140 | cuộn |
| J | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CẢI TẠO KHỐI 8 PHÒNG HỌC - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=90mm dày 3,0mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,66 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=114mm dày 3,2mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,52 | 100m |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 30 | cái |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 20 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 20 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 10 | cái |
| 12 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 15 | cái |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6 | cái |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 8 | cái |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 22 | cái |
| 16 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 22 | cái |
| 17 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 24 | cái |
| 18 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 42 | cái |
| 19 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 17 | cái |
| 20 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 5 | cái |
| 21 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | cái |
| 22 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | cái |
| 23 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 18 | cái |
| 24 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 13 | cái |
| 25 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 21 | cái |
| 26 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=90mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | cái |
| 27 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=114mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | cái |
| 28 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | cái |
| 29 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 66 | cái |
| 30 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 16 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Lavabo | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 24 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 24 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống thải chữ P | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 24 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bộ treo khăn+lô giấy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 24 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi nước + hương sen lạnh | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi nước gắn tường | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mm(100x100) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 10 | bộ |
| 44 | Lắp đặt van xả nút nhấn chậu tiểu | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 10 | bộ |
| 45 | Lắp đặt cầu cản rác inox đường kính D120mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | cái |
| 46 | Van phao tự động D34 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 47 | Máy bơm giếng khoan 2 Hp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 48 | Giếng khoan D60 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 49 | Keo dán ống nhựa | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | kg |
| 50 | Băng keo lụa | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 20 | cuộn |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 2 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch 400x400 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 146,9 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 25,11 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 121,79 | m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,696 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,016 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,043 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 41,76 | m2 |
| 9 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 83,52 | m2 |
| 10 | Bả bằng ma tít vào tường | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 83,52 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 83,52 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: ĐIỆN KHỐI CẢI TẠO 2 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn dân dụng,(2x1.2m). | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máng đèn dân dụng,(1x1.2m). | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, (20x10)mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 180 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, (36x16)mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 30 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 260 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 220 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x4mm². | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 20 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x6mm² | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 21 | hộp |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | cái |
| 19 | Vis, Tê, Co. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 60 | bịt |
| 20 | Băng keo. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 40 | cuộn |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH - ĐC | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3,402 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,567 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,662 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,169 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,039 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,06 | tấn |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,204 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,204 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,121 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,121 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn sóng vuông, trọng lượng 4kg/m2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,628 | 100m2 |
| 13 | LD bulong Þ20 (L=400) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 28 | cái |
| 14 | Máng xối tole | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 19,4 | md |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 32,434 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH - ĐC - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 18W. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 90 | m |
| 6 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 45 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x4mm². | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 180 | m |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | hộp |
| 10 | Vis, Tê, Co. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 10 | bịt |
| 11 | Băng keo. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | cuộn |
| O | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO ĐIỂM CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ (30% NC) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 163,382 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 28,104 | m2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 49,015 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 163,382 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 53,688 | m2 |
| 6 | Sản xuất hàng rào song sắt (tận dụng hàng rào hiện trạng) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,315 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa song sắt | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,344 | m2 |
| 8 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,424 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4,733 | m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6,812 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,272 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 26,712 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4,733 | m3 |
| 14 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 15,194 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 13,623 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 47 | cái |
| 17 | Trụ rào BTCT 150x150x2,2 đúc sẳn | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 47 | Trụ |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,865 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,256 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,74 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,364 | 100m2 |
| 22 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 18,822 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 82,824 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 187,564 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 270,388 | m2 |
| 26 | CC & LD lưới B40 cao 1.5m, dày 3.5 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 143,36 | md |
| 27 | CC & LD Dây kẽm giằng lưới | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 286,72 | md |
| 28 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,097 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,84 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,969 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,013 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,102 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,097 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,11 | tấn |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,799 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 15,454 | m2 |
| 37 | LD trụ cờ inox Þ90 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3 | md |
| 38 | LD trụ cờ inox Þ76 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3 | md |
| 39 | LD trụ cờ inox Þ60 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3 | md |
| 40 | LD quả cầu inox Þ114 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 41 | LD bộ ròng rọc kéo cờ + cờ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | bộ |
| P | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO ĐIỂM PHỤ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,188 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4,128 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 8,614 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,204 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3,523 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4,888 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3,969 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,358 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 8,862 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,985 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,197 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,653 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,453 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,946 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,165 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,447 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,21 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,707 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,048 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,264 | tấn |
| 21 | Xây tường gạch 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 80,39 | m2 |
| 22 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4,73 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 115,227 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 251,166 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 117,08 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 25,08 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 46 | m2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào tường | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 294,15 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 294,15 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 83,352 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 223,47 | m |
| 32 | Sản xuất xà gồ sắt tráng kẽm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,156 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ sắt tráng kẽm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,156 | tấn |
| 34 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,19 | 100m2 |
| 35 | Cung cấp khung rào sắt | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 9,68 | m2 |
| 36 | Cung cấp cổng sắt | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 11,88 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 21,56 | m2 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 46 | cái |
| 39 | CC&LD Lưới B40 dày 3,5ly khổ 1.5m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 71,07 | md |
| 40 | Chữ inox 304, dày 0,5mm mạ đồng bảng tên | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | bộ |
| Q | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC ĐIỂM CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,317 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,544 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,048 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3,933 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,005 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,015 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,217 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 3m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 2m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 400mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | mối nối |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,194 | 100m2 |
| 16 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,098 | m3 |
| 17 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 7,604 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,047 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,934 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,181 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,003 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,011 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,13 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,985 | m3 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 59 | cái |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | cái |
| 27 | Mua ống nhựa D27 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 60,48 | m |
| R | HẠNG MỤC: CÂY XANH ĐIỂM CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 8,8 | m3 |
| 2 | Đất màu trồng cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 8,624 | m3 |
| 3 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 11 | cây |
| 4 | Đất màu trồng cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 42,708 | m3 |
| 5 | Trồng cỏ lá gừng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,847 | 100m2 |
| 6 | Bón phân thảm cỏ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 5,694 | 100 m2/lần |
| 7 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm xăng 3CV | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 170,82 | 100 m2/lần |
| 8 | Làm cỏ tạp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 8,541 | 100 m2/lần |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 11 | cây/90ngày |
| 10 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,484 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,119 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,726 | m3 |
| 13 | Mua cống bồn cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 11 | cái |
| S | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 68,604 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400cm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 686,04 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,326 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,5 | m3 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 8,702 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 10,383 | m3 |
| 8 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,008 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 33,584 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,088 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền đường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 26,515 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,44 | m3 |
| 13 | Cắt ron bê tông | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 152 | md |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,019 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 9,701 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 97,01 | m2 |
| T | HẠNG MỤC: SAN LẤP (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 12,118 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 2 dạng rời | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1.421,012 | m3 |
| U | HẠNG MỤC: SAN LẤP, SÂN NỀN, CÂY XANH (ĐIỂM PHỤ) | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,214 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 2 dạng rời | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 163,858 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 37,484 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400cm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 317,2 | m2 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,882 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,132 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,132 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,163 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,621 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,959 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,166 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 10,463 | m3 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 5,232 | m3 |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,355 | 100m |
| 15 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,281 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,086 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,43 | m3 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 7,487 | m2 |
| 19 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 7,2 | m3 |
| 20 | Đất màu trồng cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 7,056 | m3 |
| 21 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 9 | cây |
| 22 | Đất màu trồng cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 23,087 | m3 |
| 23 | Trồng cỏ lá gừng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,539 | 100m2 |
| 24 | Bón phân thảm cỏ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3,078 | 100 m2/lần |
| 25 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm xăng 3CV | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 92,34 | 100 m2/lần |
| 26 | Làm cỏ tạp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4,617 | 100 m2/lần |
| 27 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 9 | cây/90ngày |
| 28 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,396 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,097 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,594 | m3 |
| 31 | Mua cống bồn cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 9 | cái |
| V | HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC 3m3 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,086 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,32 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,07 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,706 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,576 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,108 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,985 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,594 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,32 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,044 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,079 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,032 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,009 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,055 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,133 | tấn |
| 17 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,204 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3,88 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6,79 | m2 |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn (18-24)m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,476 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,476 | tấn |
| 22 | LD BULONG Þ18, L=500MM | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 16 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 27,331 | m2 |
| W | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TOÀN KHU | |||
| 1 | Tủ sơn tĩnh điện kín nước đặt ngoài trời (tủ tổng), (Kt:600x800x350). | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 250A | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 7 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x4mm² | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 120 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x6mm² | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 390 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x10mm² | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 610 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x16mm² | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 620 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x25mm² | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 20 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x70mm² | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE D32/25 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE D40/30 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 160 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE D50/40 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE D60/50 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 20 | m |
| 18 | Dây đồng tiếp đất 25mm². | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 40 | m |
| 19 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cọc |
| 20 | Giếng khoan sâu 30m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 21 | Đầu coss 70mm² | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6 | cái |
| 22 | Đầu coss 25mm² | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6 | cái |
| 23 | Đầu coss 16mm² | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6 | cái |
| 24 | Đầu coss 10mm² | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6 | cái |
| 25 | Đào mương cáp ngầm(300x600), dài 220m. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 39,6 | m³ |
| 26 | Lắp đất đầm kỹ sau khi chôn linh kiện. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 19,8 | m³ |
| 27 | Gạch lát đánh dấu. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2.200 | viên |
| 28 | Cát điệm.(220*0.3*0.3) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 19,8 | m³ |
| 29 | Vis, tê, co. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 100 | bịch |
| 30 | Băng keo. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 10 | cuộn |
| X | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC (BÁO CHÁY, CHỮA CHÁY, CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1,5mm²). | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1mm²). | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 410 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE D32/25. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 100 | m |
| 4 | Lắp hộp đầu nối kỷ thuật. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu báo nhiệt. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt còi báo động có đèn LED. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy . | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1,5mm²). | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 360 | m |
| 13 | Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1mm²). | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 980 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, (30x16)mm. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 100 | m |
| 15 | Lắp hộp đầu nối kỷ thuật. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đầu báo khói. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt còi báo động có đèn LED. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt nút ấn báo cháy . | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn báo cháy. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, (20x10)mm. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | bộ |
| 22 | Trung tâm báo cháy 10 kênh. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1,5mm²). | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 160 | m |
| 24 | Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1mm²). | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 250 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, (30x16)mm. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 40 | m |
| 26 | Lắp hộp đầu nối kỷ thuật. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đầu báo khói. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt còi báo động có đèn LED. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt nút ấn báo cháy . | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn báo cháy. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, (20x10)mm. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 110 | m |
| 32 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1,5mm²). | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1mm²). | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 250 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE D32/25. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 100 | m |
| 36 | Lắp hộp đầu nối kỷ thuật. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đầu báo khói. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đầu báo nhiệt. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt còi báo động có đèn LED. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt nút ấn báo cháy. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn báo cháy. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 80 | m |
| 43 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | bộ |
| 44 | Kim thu sét NLP 1100-30 bán kính bảo vệ cấp 2 Rp=50m"kim cao 4m". | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | bộ |
| 45 | Cáp thóat sét bằng đồng 50mm². | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 69 | m |
| 46 | Trụ STK đỡ kim thu sét +đế. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | trụ |
| 47 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cọc |
| 48 | Hộp kiểm tra. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | hộp |
| 49 | Sơn thái. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3 | hộp |
| 50 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | mối |
| 51 | Phụ kiện kẹp định vị. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 30 | cái |
| 52 | Chn trụ đỡ. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | bộ |
| 53 | Dây chằng trụ, tăng đơ. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | bộ |
| 54 | Khoan giếng 40m. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 55 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III, (0.3*0.6*110 =19,8) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 19,8 | m3 |
| 56 | Đắp cát móng đường ống, đường cống (0.3*0.3*110=9,9) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 9,9 | m3 |
| 57 | Lấp đất mương ống + san phẳng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 19,8 | m3 |
| 58 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà(680x1000x250) bao gồm: vỏ tũ, lăng phun dn65/19, cuộn vòi bạt dn65/30m (2 cuộn) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | cái |
| 59 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 14 | bình |
| 60 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 14 | bình |
| 61 | Lắp đặt đai treo bình PCCC | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 28 | cái |
| 62 | Tiêu lệnh PCCC | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 14 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống STK Þ60 dày 2.9mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,04 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống STK Þ114 dày 3.2mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,2 | 100m |
| 65 | Co thép tráng kẽm Þ60 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | Cái |
| 66 | Co thép tráng kẽm Þ114 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 12 | Cái |
| 67 | Tê thép tráng kẽm Þ 114 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 5 | Cái |
| 68 | Măng sông Þ 60 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | Cái |
| 69 | Măng sông Þ 114 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 18 | Cái |
| 70 | Hai đầu răng Þ 60 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | cái |
| 71 | Mặt bít Þ 114 +ron | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 12 | cái |
| 72 | Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 2 họng ra D76x2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3 | trụ |
| 73 | Trụ tiếp nước chữa cháy D114 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | trụ |
| 74 | Rọ bơm Þ114 (Crephin) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | cái |
| 75 | Van hai chiều Þ114 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3 | cái |
| 76 | Van một chiều Þ114 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt máy bơm diesel chuyên dùng chữa cháy Q=20L/s, H= 60m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | bộ |
| 78 | Ống mềm chống rung D114 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | cái |
| 79 | Đồng hồ đo áp lực | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | cái |
| 80 | Máy bơm 2 HP | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 81 | Giếng khoan D60 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 82 | Sơn đỏ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 20 | kg |
| 83 | Keo AB | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3 | kg |
| 84 | Công thử áp lực | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,2 | 100m |
| Y | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,277 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 10,653 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 13,804 | m3 |
| 4 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 27,645 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 7,932 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,461 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,764 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,536 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,058 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=10mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3,674 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=18mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,005 | tấn |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 216 | m2 |
| 13 | Quét chống thấm bằng hóa chất ( 3 lớp tđ Sikabroofmenbrane) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 216 | m2 |
| 14 | Ngâm nước xm (5kg/m2) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 58,5 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 51,44 | m2 |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,122 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,122 | tấn |
| 18 | Sản xuất cột bằng thép hình | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,004 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,004 | tấn |
| 20 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,226 | 100m2 |
| 21 | LD lưới B40 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,8 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 16,59 | m2 |
| 23 | Băng cân nước PVC Waterstop V150 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 22,8 | md |
| Z | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,082 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,152 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,52 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,077 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,007 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,472 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,576 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,676 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,072 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,496 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,026 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,605 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,099 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,256 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,086 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,039 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,031 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,046 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,193 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,077 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,029 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ sắt tráng kẽm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,052 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ sắt tráng kẽm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,024 | tấn |
| 24 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 35,999 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 20,989 | m2 |
| 26 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 32,189 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6,72 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 10,08 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 20,989 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 48,989 | m2 |
| 31 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,218 | 100m2 |
| 32 | Làm trần tôn lạnh | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 7,84 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 7,84 | m2 |
| 34 | Cung cấp cửa đi sắt đố 30x60 (chi tiết theo TK) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,76 | m2 |
| 35 | Cung cấp cửa sổ sắt đố 30x60 bao gồm khung bảo vệ (chi tiết theo TK) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 5,161 | m2 |
| 36 | Cung cấp kính 5 ly | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,16 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 9,081 | m2 |
| 38 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 16,002 | m2 |
| 39 | Cung cấp tay nắm + khóa | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | bộ |
| 40 | LD cục hít chống va đập cửa | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | bộ |
| 41 | Ống PVC D90 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3 | m |
| AA | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn dân dụng,(1x1.2m). | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần đảo | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt điều tốc quạt. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 10 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 40 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | Cái |
| 14 | Vis, Tê, Co. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 10 | bịt |
| 15 | Băng keo. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 5 | cuộn |
| AB | HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH - ĐP | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,304 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,768 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,1 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,121 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,006 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,085 | tấn |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,03 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,03 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,484 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,484 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn sóng vuông, trọng lượng 4kg/m2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,185 | 100m2 |
| 13 | LD bulong Þ12 (L=400) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 48 | cái |
| 14 | LD bulong Þ10 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 48 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 301,883 | m2 |
| AC | HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH - ĐP - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 18W. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 90 | m |
| 6 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 45 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x4mm². | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 180 | m |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | hộp |
| 10 | Vis, Tê, Co. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 10 | bịt |
| 11 | Băng keo. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | cuộn |
| AD | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q = 52m3/h - H = 40m. Thành phần phụ kiện theo máy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi