Gói thầu: Nền và mặt đường; Cầu BTCT; Cổng chào

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200361396-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
Tên gói thầu Nền và mặt đường; Cầu BTCT; Cổng chào
Số hiệu KHLCNT 20200215146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 08:22:00 đến ngày 2020-04-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,728,757,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : 1. NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 AB.64112 14,2126 100m3
2 Đào lòng đắp lề bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp I AB.24121 56,4877 100m3
3 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cát san lấp) AB.66113 40,1977 100m3
B HẠNG MỤC : 2. GIA CỐ L = 385.5 MD + BƠM CÁT
1 Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180 CV, chiều cao xả <= 3m, cự ly < 100m ĐĐ.1001 49,0412 100 m3
2 Cung cấp cừ L=4,5m, ngọn >=4,2cm TT 21.588 M
3 Cung cấp lưới cước khổ 1m TT 385,5 M2
4 Đóng cọc tràm L <= 4m bằng máy đào (không tính vật tư) KH.0101 161,91 100m
5 Thép buộc D=6mm TT 214,5075 Kg
C HẠNG MỤC : 3. MẶT ĐƯỜNG
1 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường cường độ chịu kéo 12/12 kN/m AL.16121 80,3953 100m2
2 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm 0x4 loại I, dày 12cm AD.11212 9,6474 100m3
3 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 12 cm AD.2211* 80,3953 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/ m2 AD.24212 80,3953 100m2
5 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/ m2 AD.24121 80,3953 100m2
D HẠNG MỤC : 4. BIỂN BÁO (10 CÁI) - CỌC TIÊU (55 CỌC)
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 AF.11213 2,9497 m3
2 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép AD.31111 55 cái
3 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 AD.32131 10 cái
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70,bát giác cạnh 25 cm AD.32421 2 cái
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 40x60cm AD.32441 1 cái
6 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm AD.32431 8 cái
7 Bu lông M16x120 TT 20 Cái
E HẠNG MỤC : 5. CẦU 1 NHỊP 9M
1 Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 30x30 cm, đất C1 (Chỉ tính nhân công và máy thi công ép cọc, không tính vật liệu cọc) AC.26211 0,702 100m
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK = 6 mm AG.13111 0,1811 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK = 18mm AG.13121 1,1874 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK = 20mm AG.13131 0,0074 tấn
5 Ban gọt, lu lèn bãi đúc cọc AD.25121 0,39 100m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 AK.41115 39 m2
7 Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột AG.32321 0,4212 100m2
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300, PC40 AG.11115 6,183 m3
9 Rãi ni lông lót đáy cọc AL.16122 0,2808 100m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan AA.22211 0,216 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK = 6mm AF.65110 0,0076 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK = 8mm AF.65110 0,3264 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK = 12mm AF.65120 0,0298 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK = 16 mm AF.65120 0,1477 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn AF.87211 0,3423 100m2
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 4x6 AF.11112 0,744 m3
17 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 AF.14115 6,4751 m3
18 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa AK.94321 1,5762 m2
19 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ (Không tính thép) ống thoát AI.21152 0,1846 tấn
20 Lắp dựng lan can sắt (không tính thép) AI.63211 9,18 m2
21 Sản xuất lan can sắt (không tính vật tư) AI.11421 0,0878 tấn
22 Lắp đặt thép tấm (không tính thép) AI.64211 0,2724 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước AK.83422 8,9107 m2
24 Thép tấm TT 87,384 kg
25 CC ống STK phi 76 dày 3,6ly trọng lượng 6.43kg/md TT 18 md
26 CC ống STK phi 60 dày 2,5ly trọng lượng 3.55kg/md TT 19,4 md
27 Bu lông M16x350 TT 48 Cái
28 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 20 kg/1 cấu kiện (bao gồm vật tư) AI.13121 0,0404 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 50 kg/1 cấu kiện AI.64231 0,0404 tấn
30 Ván khuôn thép sàn mái, cao <= 16 m AF.82311 0,1163 100m2
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 AF.12315 0,896 m3
32 Ván khuôn thép sàn mái, cao <= 16 m AF.82311 0,3768 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 8 mm, cao <= 16 m AF.61711 0,4627 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10 mm, cao <= 16 m AF.61711 0,1382 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 14 mm, cao <= 16 m AF.61711 0,0707 tấn
36 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 AF.14315 5,3625 m3
37 Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 AF.14325 1,044 m3
38 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 AD.24213 0,315 100m2
39 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, mặt đường đã lèn ép 3 cm AD.23111 0,315 100m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ AK.84422 4,5 m2
41 Cung cấp dầm DƯL I400 (H8) TT 45 M
42 Cung cấp gối cầu cao su 250x150x25 TT 10 Cái
43 Lắp CKBTCT cầu cảng, dầm <= 15T AG.52321 5 cái
F HẠNG MỤC : 6. PHẨN CỔNG CHÀO
1 Rãi ni lông lót AL.16122 0,1071 100m2
2 Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột AG.32321 0,2142 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 6 mm AG.13111 0,0799 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 10 mm AG.13111 0,1731 tấn
5 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC40 AG.11114 1,5198 m3
6 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <= 1,2T, dài cọc <= 24 m, KT 20x20 cm, đất C1 AC.13111 0,714 100m
7 Phá dỡ đầu cọc AA.22211 0,216 m3
8 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 AB.25111 0,1063 100m3
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 0,0709 100m3
10 Rãi ni lông lót móng AL.16122 0,0506 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 AF.11212 0,3036 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 AF.11213 1,674 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 AF.12243 1,08 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 AF.12513 0,214 m3
15 Ván khuôn móng cột AF.82521 0,0562 100m2
16 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <= 16 m AF.82111 0,144 100m2
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan AF.81152 0,0334 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10 mm AF.61110 0,062 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12 mm AF.61120 0,0767 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6 mm, cao <= 16 m AF.61412 0,0244 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 18 mm, cao <= 16 m AF.61422 0,1576 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 8 mm, cao <= 16 m AF.61711 0,0154 tấn
23 Ốp cột bằng gạch ống 8x8x19, vữa xi măng Mác 75 AE.63224 1,966 m3
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm AK.31150 16,04 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2 cm, VXM M75, PC40 AK.22134 7,9 m2
26 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 TT 120,99 Kg
27 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 TT 89,88 Kg
28 Cung cấp STK Þ27x1,6 TT 5,6 Kg
29 Cung cấp V70x70x7 TT 6,5 Kg
30 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2 TT 30,09 Kg
31 Cung cấp thép tấm dày 6mm TT 1,7 Kg
32 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ < 18 m (không tính thép) AI.11123 0,2548 tấn
33 Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m AI.61121 0,2548 tấn
34 Cung cấp bu lông neo cường độ cao Þ14 L=600 (tính cả bulong + phụ kiện + lắp đặt) TT 8 Bộ
35 Cung cắp lắp đặt decal in chữ và hoa văn TT 20,52 M2
36 Ốp tole phẳng dày 0.45mm AK.12222 0,2052 100m2
37 Cung cấp, lắp đặt viền nhôm V20 TT 69,6 M
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước AK.83422 5 m2
39 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện 150kg SA.21403 1 1 cấu kiện
40 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép SA.11923 0,86 m3
41 Đào xúc đất, máy đào <= 0,4 m3, đất C1 AB.24111 0,0086 100m3
G HẠNG MỤC : 7. HỘ LAN 60MD
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 AF.11213 1,9958 m3
2 Cung cấp tường hộ lan mạ kẽm (hộ lan sóng 3320x310x3mm) TT 20 Cái
3 Cung cấp tường hộ lan mạ kẽm (tấm đầu cong 700x310x3mm) TT 3 Cái
4 Cung cấp thép U160x60x4mm TT 22 Cái
5 Cung cấp bu long tường hộ lan TT 88 Cái
6 Lắp đặt dài tường hộ lan AD.34130 60 Mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->