Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200353649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200338760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 14:03:00 đến ngày 2020-04-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,466,331,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ công trình cũ (Phá dỡ nhà số 7) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 27 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 93,4918 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9,1035 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 37,7871 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 20,1581 | m3 |
| B | Phá dỡ công trình cũ (Phá dỡ nhà số 8) | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 47,46 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 204,4908 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 38,6162 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 121,3905 | m3 |
| C | Nhà phụ trợ | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 54,81 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,708 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, d <= 10 mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,6332 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, d <= 18 mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,8931 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, d >18 mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản mã ốp đầu cọc | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,1756 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản mã đầu cọc | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,1756 | tấn |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | 100m |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II (Đoạn ép âm tính hệ số 1.05) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 60 | 1 mối nối |
| 11 | Đập dập đầu cọc | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông đầu cọc tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông đầu cọc tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 7T | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,8621 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2(m), đất cấp II | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8,4708 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 13,6282 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 90 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,4344 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7,3102 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,0044 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,9708 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 39,9332 | m3 |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,4126 | tấn |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=18mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,3878 | tấn |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép >18mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,2409 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 250 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,0824 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cổ cột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1776 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, d<=10 mm. | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0818 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, d>18 mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,8523 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 13,2141 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng đỉnh móng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,1294 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng đỉnh móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,3754 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh móng, d<=10 mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0249 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh móng, d<=18 mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1458 | tấn |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,7057 | 100m3 |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2(m), đất cấp II | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 27,2194 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng bể, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,102 | m3 |
| 38 | Bê tông bể phốt, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,9596 | m3 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, d <=10 mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1485 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, d <=18 mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1266 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0779 | 100m2 |
| 42 | Xây thành bể gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22) cm, tường dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,3979 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8,6214 | m3 |
| 44 | Trát thành bể lớp 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 26,8128 | m2 |
| 45 | Trát thành bể lớp 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 26,8128 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 22,05 | m2 |
| 47 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6,4827 | m2 |
| 48 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,7776 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0317 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0672 | tấn |
| 51 | Lắp dựng tấm đan bể phốt | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Bê tông cột tiết diện cột <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7,9015 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,2964 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,3225 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,5472 | tấn |
| 56 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép >18mm, cao <=16 m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,7452 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 16,0136 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,4558 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,4265 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,5312 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,3816 | tấn |
| 62 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 41,3057 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,9625 | 100m2 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,7601 | tấn |
| 65 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính thép >10mm, cao <=16 m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 66 | Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,124 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2024 | 100m2 |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0548 | tấn |
| 70 | Bê tông lanh tô, lanh tô đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,9086 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2942 | 100m2 |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1413 | tấn |
| 73 | Sản xuất xà gồ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,1085 | tấn |
| 74 | Sơn xà gồ 3 nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 89,022 | m2 |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,1085 | tấn |
| 76 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 72,0824 | m3 |
| 77 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=110cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,4786 | m3 |
| 78 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=110cm, vữa XM mác 50 (tường không trát) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6,7625 | m3 |
| 79 | Xây cột trụ bằng gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8,2556 | m3 |
| 80 | Xây kết cấu phức tạp bằng gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,5813 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 352,3092 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M50 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 528,6578 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 119,184 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 356,6532 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 72,79 | m2 |
| 86 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 20,24 | m2 |
| 87 | Trát thành sê nô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 96,696 | m2 |
| 88 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 107,44 | m |
| 89 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 95,04 | m |
| 90 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 225,5 | m |
| 91 | Quét Flinkote chống sê nô | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 101,612 | m2 |
| 92 | Láng sênô dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 32,696 | m2 |
| 93 | Láng sàn tầng tum, dày 2,0 cm, vữa XM M 50 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 122,0104 | m2 |
| 94 | Bả vào tường trong nhà | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 528,6578 | m2 |
| 95 | Bả vào cột, dầm, trần, lanh tô | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 548,627 | m2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng Sơn ICI Dulux (hoặc tương đương) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 449,0052 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng Sơn ICI Dulux (hoặc tương đương) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1.077,2848 | m2 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 90 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,4109 | 100m3 |
| 99 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,1974 | m3 |
| 100 | Bê tông nền gara ô tô, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,8782 | m3 |
| 101 | Làm lớp màng chống thấm cho WC | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,379 | m2 |
| 102 | Ốp tường WC bằng gạch ceramic 300x600mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 36,316 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn WC bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,902 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 197,1924 | m2 |
| 105 | Lát đường dốc bằng gạch Terazo, kích thước gạch 400x400mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9,4666 | m2 |
| 107 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granite | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 15,782 | m2 |
| 108 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,902 | m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở, khung nhựa lõi thép Gmartwindow (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38ly (cộng 225000đ/m2 vì dùng kính an toàn 6,38ly) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 11 | m2 |
| 110 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở, khung nhựa lõi thép Gmartwindow (hoặc tương đương), kính 2 lớp dày 6.38ly (Cộng thêm 225000đ/m2 vì dùng kính an toàn 6,38ly) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 13,52 | m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh lật khung nhựa lõi thép Gmartwindow (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38ly (cộng 225000đ/m2 vì dùng kính an toàn 6,38ly) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh trượt khung nhựa lõi thép Gmartwindow (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38ly (cộng 225000đ/m2 vì dùng kính an toàn 6,38ly) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8,45 | m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng vách khung nhựa lõi thép Gmartwindow (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38ly (cộng 225000đ/m2 vì dùng kính an toàn 6,38ly) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6,116 | m2 |
| 114 | Sản xuất cửa cuốn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10,22 | m2 |
| 115 | Mô tơ cửa cuốn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Bộ lưu điện | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Sản xuất lan can sắt | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1345 | tấn |
| 118 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7,722 | m2 |
| 119 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1435 | tấn |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 22,81 | m2 |
| 121 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 16,0799 | m2 |
| 122 | Sản xuất thang sắt lên mái | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 123 | Bê tông chèn thang, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0086 | m3 |
| 124 | Sản xuất và lắp dựng cửa mái bằng tôn hoa dày 0.8ly | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Sơn thang sắt lên mái 3 nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,3055 | m2 |
| 126 | Khóa thang lên mái, khóa Minh Khai | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.42 ly | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,6146 | 100m2 |
| 128 | Tôn úp nóc | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 27,7 | md |
| 129 | Ke chống bão | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 805 | cái |
| 130 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 50 | tấn |
| 131 | Bốc xếp, vận chuyển đá dăm các loại | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 90 | m3 |
| 132 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 180 | m3 |
| 133 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,6146 | 100m2 |
| 134 | Bốc xếp, vận chuyển thép xà gồ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,1085 | tấn |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (dự kiến thi công trong 3 tháng => đơn giá VL nhân hệ số 3) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,5911 | 100m2 |
| 136 | Tủ điện tổng (600x500x300) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Tủ điện đế nhựa chứa 5-9 modun | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 138 | Automat 40A-3P-400V-6KA | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Automat 32A-3P-400V-6KA | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Automat 25A-2P-250V-6KA | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 141 | Automat 20A-2P-250V-6KA | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Automat 25A-1P-250V-6KA | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Automat 20A-1P-250V-6KA | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Automat 10A-1P-250V-6KA | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Công tắc đơn 1 chiều ( mặt, hạt đế ) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Công tắc đôi 1 chiều ( mặt, hạt đế ) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 147 | Hộp điều tốc quạt trần 1 âm tường | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 148 | Hộp điều tốc quạt trần 2 âm tường | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 149 | Ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 150 | Quạt thông gió âm tường 500m3/h | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Đèn sát trần chụp bán cầu mờ D380 COMPACT 28W(trọn bộ) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 152 | Đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 153 | Quạt trần 220V-80W sải cánh 1200 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 154 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC/ 4x6mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 155 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 33 | m |
| 156 | Dây Cu/PVC 2x4mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 157 | Dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 71 | m |
| 158 | Dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 184 | m |
| 159 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 160 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 101 | m |
| 161 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 51 | m |
| 162 | Ống nhựa HDPE D50/40 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 163 | Ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 33 | m |
| 164 | Ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d25mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 119 | m |
| 165 | Ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d16mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 154 | m |
| 166 | Kim thu sét D16 nhúng kẽm chiều dài kim 0,7m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 167 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 168 | Dây chống sét dây thép D16mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 169 | Dây chống sét dây thép D10mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 108 | m |
| 170 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR d50mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 171 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR d32mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 172 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR d25mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 173 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR d20mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 174 | Cút vuông PPR, D50mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Cút vuông PPR, D32mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 176 | Cút vuông PPR, D20mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 177 | Cút ren PPR D20mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 178 | Cút ren PPR D25mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Tê ren PRR D25mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Măng sông PPR, D50mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Măng sông PPR, D32mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 182 | Tê nhựa PPR, D32mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 183 | Tê nhựa PPR, D20mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Tê nhựa PPR, D50mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 185 | Tê nhựa PPR, D50/32mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Tê nhựa PPR, D32/20mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 187 | Côn thu PPR, D50/32mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Côn thu PPR, D32/25mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 189 | Côn thu PPR, D32/20mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 190 | Van xoay chiều, D50mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Van xoay chiều, D32mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 192 | Thử áp lực đường ống nhựa, d50mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 193 | Thử áp lực đường ống nhựa, d32mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 194 | Thử áp lực đường ống nhựa, d25mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 195 | Thử áp lực đường ống nhựa, d20mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 196 | Ống U.PVC -D110mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 197 | Ống U.PVC -D90mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 198 | Ống U.PVC -D60mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 199 | Ống U.PVC -D42mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 200 | Cút nhựa 135, D110mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 201 | Cút nhựa 135, D90mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 202 | Tê nhựa 45 D110 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 203 | Tê nhựa 45 D90 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 204 | Tê nhựa 45 D60 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 205 | Côn thu D90/42 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 206 | Côn thu D110/60 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Côn thu D110/90 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 208 | Côn thu D90/60 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 209 | Cút nhựa vuông D60mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 210 | Cút nhựa vuông D42mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 211 | Chụp thông hơi D60 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 212 | Nút bịt ống D110 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 213 | Nút bịt ống D90 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 214 | Nút bịt ống D42 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 215 | Phễu thu, D90mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 216 | Cầu thu mưa D90 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 217 | Thử áp lực đường ống nhựa, d110mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 218 | Thử áp lực đường ống nhựa, d90mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 219 | Thử áp lực đường ống nhựa, d60mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 220 | Thử áp lực đường ống nhựa, d42mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 221 | Xí bệt INAX C-108VA hoặc tương đương | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 222 | Vòi xịt vệ sinh CFV-102A hoặc tương đương | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 223 | Van góc | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 224 | Dây cấp cho xí bệt | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 225 | LAVABO L-282V hoặc tương đương | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 226 | Vòi LAVABO LFV-1302S hoặc tương đương | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 227 | Xi phông cho Lavabo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 228 | Dây cấp cho lavabo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 229 | Gương soi KF-4560VA hoặc tương đương | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 230 | Bể nước Inox dung tích bể 3m3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 231 | Bình đun nước nóng 30L | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 232 | Van phao cơ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 233 | Phao điện | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| D | Sân đường | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,2712 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6,3688 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt sân chiều dày mặt sân bê tông <= 25cm, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 131,7 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi