Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trường THCS Xuân Phương, huyện Phú Bình; Hạng mục: Nhà lớp học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200362184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2020 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Xuân Phương |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa trường THCS Xuân Phương, huyện Phú Bình; Hạng mục: Nhà lớp học |
| Số hiệu KHLCNT | 20200362046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ 30% tổng mức đầu tư của công trình, còn lại ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 20:18:00 đến ngày 2020-04-02 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,595,278,110 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ + THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 337,61 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ vách kính. | 10,36 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | 1,8831 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | 20 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 19,7656 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 9,2018 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ một số công tác khác | 3 | công | |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 29,5674 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 29,5674 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | SX LD vách kính nhôm Việt Pháp, nhôm hệ 55 dày 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | 7 | m2 | |
| 2 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,1148 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 4,1776 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 7 | m2 | |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 0,7392 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 3,36 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 3,36 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,36 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,36 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | 20 | m2 | |
| 11 | Khoan bê tông bằng máy khoan Lỗ khoan D<=16, Chiều sâu khoan <=20cm | 188 | 1 lỗ khoan | |
| 12 | Bu lông nở M12x120 | 16 | cái | |
| 13 | Keo cấy thép, để liên kết thép cột Keo cấy thép Ramset Epcon G5 | 10 | hộp | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 1,1032 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,2546 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 1,5461 | tấn | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | 7,0582 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 1,0592 | 100m2 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,2362 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 1,584 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,0858 | tấn | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 10,912 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 1,6196 | 100m2 | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 1,8876 | tấn | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 15,3041 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2246 | 100m2 | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,0238 | tấn | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,2028 | tấn | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 1,5754 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,2926 | 100m2 | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,3828 | tấn | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,0451 | tấn | |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 3,308 | m3 | |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 0,9356 | m3 | |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 26,9651 | m2 | |
| 36 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 39,82 | m | |
| 37 | Láng granitô cầu thang | 30,8238 | m2 | |
| 38 | SX LD Trụ cầu thang gỗ nghiến (hoàn thiện) | 2 | trụ | |
| 39 | SX LD tay vịn cầu thang gỗ nghiến (hoàn thiện) | 9,8 | m | |
| 40 | SX hoa sắt đặc 16x16 | 212,0128 | kg | |
| 41 | Sơn tĩnh điện | 212,0128 | kg | |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | 94,95 | m2 | |
| 43 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 1,5292 | m3 | |
| 44 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 60,1276 | m3 | |
| 45 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 4,0165 | m3 | |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 92,532 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 54,3716 | m2 | |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 161,966 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 395,06 | m2 | |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 259,632 | m2 | |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 90,46 | m | |
| 52 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | 145,08 | m | |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 3,6567 | m3 | |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | 252,5054 | m2 | |
| 55 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 96,8574 | m2 | |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 96,8574 | m2 | |
| 57 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 1,7519 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 1,7519 | tấn | |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 201,8401 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7053 | tấn | |
| 61 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,3761 | 100m2 | |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép | 0,3682 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3682 | tấn | |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng trần tôn, tôn dày 0,25 mm | 178,1296 | m2 | |
| 65 | Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | 703,9296 | m2 | |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 687,5132 | m2 | |
| 67 | Quét vôi ngoài nhà | 947,1452 | m2 | |
| 68 | Sản xuất thang sắt | 0,009 | tấn | |
| 69 | Nắp đậy thang lên mái (hoàn thiện, bao gồm cả khóa) | 1 | cái | |
| 70 | Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽm | 920,7512 | kg | |
| 71 | Sản xuất thanh chớp bằng sắt hộp | 152,3402 | kg | |
| 72 | Sơn tĩnh điện sen hoa sắt | 1.073,0914 | kg | |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | 55,4565 | m2 | |
| 74 | Sản xuất sen hoa sắt đặc 14x14 | 1.693,0754 | kg | |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 45,3824 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 66,4 | m2 | |
| 77 | SX LD, cửa nhôm hệ 55 dày 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | 45,12 | m2 | |
| 78 | SX LD cửa sổ, cửa nhôm hệ 55 dày 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | 36,48 | m2 | |
| 79 | SX LD vách kính, cửa nhôm PMA, hệ 55 dày 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | 7,84 | m2 | |
| 80 | Bảng từ chống lóa hàn quốc loại A1 | 4 | cái | |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 5,0403 | 100m2 | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,432 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 84 | Đai nhựa giữ ống | 48 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 10 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 16 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | 12 | cái | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=300x300mm | 4 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 1 | cái | |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 10 | m | |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 40 | m | |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 200 | m | |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 250 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 50 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 450 | m | |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm | 4 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=300x300mm | 1 | hộp | |
| D | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 5 | cái | |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 152 | m | |
| 3 | SX LĐ Giá đỡ dây D10 | 36 | cái | |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 5,0554 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy khí Co2-MT3 | 3 | bình | |
| 2 | Bình chữa cháy MTFZL4 | 6 | bình | |
| 3 | Nội quy, tiêu lệnh | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=400x400mm | 3 | hộp | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi