Gói thầu: Xây lắp (đã bao gồm hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200365090-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Cao Đại |
| Tên gói thầu | Xây lắp (đã bao gồm hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200352790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 15:00:00 đến ngày 2020-04-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,254,316,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8,721 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16,4455 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,942 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,0915 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 426,3087 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.111,5134 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 804,3284 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 599,3872 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói, cao <=4m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 21,9213 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái cũ: | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | khoản |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 463,1349 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,2989 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 192 | m2 |
| 14 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 134,4 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện toàn nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | khoản |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 69,1922 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,9351 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | khoản |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 96,9956 | m3 |
| 20 | Khoan râu thép cắm cột trước khi xây chèn cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | khoản |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,5332 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0902 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1129 | tấn |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,3234 | 100m2 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,6954 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 13,1954 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,6038 | m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,3436 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 426,3087 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.111,5134 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 804,3284 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 255,3281 | m2 |
| 35 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20,28 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 208,78 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.915,8418 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 681,6368 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 599,3872 | m2 |
| 40 | Lan can inox hành lang loại 304 theo thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 369,75 | kg |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 02 cánh mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 134,4 | m2 |
| 43 | Vách kính nhôm hệ kính dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 26,068 | m2 |
| 44 | Hoa sắt cửa sổ bằng inox 15x15mm, loại 304 theo thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 619,92 | kg |
| 45 | Lan can inox tay vịn cầu thang loại 304 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 61,14 | kg |
| 46 | Trụ cầu thang inox | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 38,4122 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8,4656 | m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,1249 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2114 | tấn |
| 51 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1932 | 100m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 189,3657 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 237,9689 | m2 |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,6178 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,9167 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,2763 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 71,496 | m |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,1701 | m2 |
| 59 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,2247 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 61 | Cút D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Đai ôm inox + vít nở | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 63 | Quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,078 | m3 |
| 65 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,565 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,3858 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30,78 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1159 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1097 | tấn |
| 70 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,7136 | m3 |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 61 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 78 | Tủ điện tôn mạ kẽm kích thước 250x400x150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Tủ điện phòng mạ kẽm kích thước 200x250x150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.300 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 680 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.980 | m |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 21 | hộp |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 194 | m |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng băng, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,5987 | m3 |
| 2 | Đá dăm lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,3328 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,5708 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 24,786 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch thẻ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 24,786 | m2 |
| 6 | Đất màu tôn nền bồn hoa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,516 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: THAY CỬA NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 105,984 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 02 cánh mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 80,64 | m2 |
| 3 | Vách kính nhôm hệ kính dày 5mm trên lanh tô cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 25,344 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 2 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,175 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 5 | Lớp bạt chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 72,5648 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,2565 | m3 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1155 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1155 | tấn |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2246 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2246 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,4977 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi