Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200366090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200240883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 10:06:00 đến ngày 2020-04-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,074,821,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1828 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1305 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6579 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6937 | 100m² |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100m² |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4331 | m³ |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8888 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2931 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5237 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4121 | tấn |
| 12 | Xây móng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5935 | m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0733 | 100m³ |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,753 | m3 |
| 16 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1882 | 100m³ |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | 100m³ |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m³ |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | 100m² |
| 20 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | tấn |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9887 | m³ |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | 100m² |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | tấn |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7841 | m³ |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Xây bể chứa bằng gạch đặc xi măng M100, KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6517 | m³ |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7752 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1986 | m² |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,267 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1807 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16, 18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1263 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2027 | 100m² |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3147 | m³ |
| 36 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0942 | 100m² |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1727 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9029 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8007 | m³ |
| 41 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2279 | 100m² |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6274 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3672 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7911 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1361 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2687 | m³ |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2372 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1269 | 100m² |
| 51 | Xây tường thẳng gạch đặc xi măng M100, KT 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,5124 | m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5423 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9233 | m³ |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,8302 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,2793 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, cầu thang, lanh tô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6764 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,152 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,9356 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,69 | 1m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,785 | 1m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường WC. gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,258 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,734 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6284 | m2 |
| 64 | Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7579 | m³ |
| 65 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7378 | m2 |
| 66 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m |
| 67 | Lan can cầu thang bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,78 | kg |
| 68 | Lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,12 | kg |
| 69 | Khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi KT 60x135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 70 | Nẹp khuôn gỗ Lim Nam Phi KT 10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,6 | m |
| 71 | Cửa đi pano kính gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,933 | m2 |
| 72 | Cửa sổ pano kính gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1453 | m2 |
| 73 | Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,32 | m2 |
| 74 | Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3429 | m2 |
| 75 | Phụ trội kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8131 | m2 |
| 76 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 77 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,078 | m² |
| 78 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 79 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 80 | Bản lề cửa, Bản lề 100 NO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 81 | Hoa sát cửa sổ bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9936 | kg |
| 82 | Vách ngăn WC compac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8775 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,018 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1048 | m3 |
| 85 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7644 | m3 |
| 86 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,9198 | m2 |
| 87 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | m3 |
| 88 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7024 | m3 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,535 | 100m² |
| B | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện vỏ tôn 600x400x130 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện vỏ tôn 400x300x130 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 4-6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A (mặt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (mặt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (mặt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 17 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt sải cánh 1.4m -75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn tán quang lắp nổi M10-2x36W/T8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn Led tuýt bán nguyệt dài 1,2m-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn ốp trần đế nhựa bóng compact 22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/PVC-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 22 | Lắp đặt dây Cu/PVC-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 23 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC-1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC-2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn. ĐK16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 30 | Ống ghen KT 16x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 31 | Lắp đặt ống ghen KT 16x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 32 | Móc sắt treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 34 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x6- 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Thanh kèm, chân bật thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | kg |
| 39 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m³ |
| 40 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | 100m³ |
| 41 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D15, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Dây đồng trần M50mm2 (2,2m=1kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4545 | kg |
| 43 | Kéo rải dây đồng trần M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 44 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống luồn cáp PVC-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 47 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,203 | m³ |
| 48 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m³ |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (tương đương Tân Á) loại ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt, (tương đương ToTo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi , (tương đương ToTo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam, (tương đương ToTo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 22 | Lắp đặt chếch, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa kiểm tra nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu, xi phong, măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ+ VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng mái 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,9198 | m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao >4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,018 | m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao >4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1048 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,74 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9879 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4096 | m³ |
| 7 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,758 | m² |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,2068 | m² |
| 9 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo,cự ly <=4km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | 100m³ |
| 14 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2124 | m3 |
| 15 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2124 | m3 |
| 16 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 30m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2124 | m3 |
| 17 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,3146 | m3 |
| 18 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,3146 | m3 |
| 19 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,3146 | m3 |
| 20 | Bốc xếp lên sắt thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5381 | tấn |
| 21 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5381 | tấn |
| 22 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5381 | tấn |
| 23 | Bốc xếp lên xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4255 | tấn |
| 24 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4255 | tấn |
| 25 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 30m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4255 | tấn |
| 26 | Bốc xếp lên gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,467 | m3 |
| 27 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,467 | m3 |
| 28 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,467 | m3 |
| 29 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3732 | 1000v |
| 30 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3732 | 1000v |
| 31 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3732 | 1000v |
| 32 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,323 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,323 | 100m2 |
| 34 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,323 | 100m2 |
| 35 | Bốc xếp lên đá ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển đá ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển đá ốp, lát các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | 100m2 |
| 38 | Bốc xếp lên ngói các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,208 | 1000v |
| 39 | Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,208 | 1000v |
| 40 | Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,208 | 1000v |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6971 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6023 | m³ |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9647 | m³ |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0822 | m³ |
| 7 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6351 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,381 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6147 | m² |
| 10 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, cột trụ bằng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5108 | m2 |
| 11 | Mua nan bê tông đúc sẵn KT 40x120 dài 1150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | nan |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | m³ |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5352 | m² |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,996 | 1m2 |
| 15 | Mua Inox 304 làm cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,5324 | kg |
| 16 | Sản xuất cổng bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1151 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m² |
| 18 | Bắng xe sắt D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lát nền, sàn gạch gốm màu đỏ KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi