Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200366090-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200240883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 10:06:00 đến ngày 2020-04-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,074,821,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1828 100m³
2 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1305 100m²
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6579
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6937 100m²
5 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2112 100m²
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4331
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8888 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2931 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5237 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4121 tấn
12 Xây móng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5935 m3
13 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 100m3
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0733 100m³
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,753 m3
16 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1882 100m³
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0505 100m³
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896
19 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0442 100m²
20 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 tấn
21 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
22 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0459 tấn
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9887
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0355 100m²
25 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0458 tấn
26 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7841
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Xây bể chứa bằng gạch đặc xi măng M100, KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6517
29 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7752 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1986
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,267 m3
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1807 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16, 18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1263 tấn
34 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2027 100m²
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3147
36 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0942 100m²
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1727 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1034 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9029 tấn
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8007
41 Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2279 100m²
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6274 tấn
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3672 tấn
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7911 m3
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0923 tấn
47 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1361 100m2
48 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2687
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2372 tấn
50 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1269 100m²
51 Xây tường thẳng gạch đặc xi măng M100, KT 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,5124 m3
52 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5423 m3
53 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9233
54 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,8302 m2
55 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,2793 m2
56 Trát trụ cột, cầu thang, lanh tô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6764 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,152 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,9356 m2
59 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,69 1m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,785 1m2
61 Công tác ốp gạch vào tường WC. gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,258 m2
62 Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,734 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6284 m2
64 Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7579
65 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7378 m2
66 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m
67 Lan can cầu thang bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,78 kg
68 Lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,12 kg
69 Khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi KT 60x135 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 m
70 Nẹp khuôn gỗ Lim Nam Phi KT 10x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,6 m
71 Cửa đi pano kính gỗ Lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,933 m2
72 Cửa sổ pano kính gỗ Lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1453 m2
73 Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,32 m2
74 Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,3429 m2
75 Phụ trội kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8131 m2
76 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 m
77 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,078
78 Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
79 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
80 Bản lề cửa, Bản lề 100 NO Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 cái
81 Hoa sát cửa sổ bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9936 kg
82 Vách ngăn WC compac Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8775 m2
83 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,018 m3
84 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1048 m3
85 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7644 m3
86 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,9198 m2
87 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0313 m3
88 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7024 m3
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,535 100m²
B PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt Tủ điện vỏ tôn 600x400x130 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt Tủ điện vỏ tôn 400x300x130 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 4-6 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
4 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-200/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực 16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A (mặt + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (mặt + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (mặt + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
16 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
17 Lắp đặt quạt trần cánh sắt sải cánh 1.4m -75W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Lắp đặt đèn tán quang lắp nổi M10-2x36W/T8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
19 Lắp đặt đèn Led tuýt bán nguyệt dài 1,2m-36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
20 Lắp đặt đèn ốp trần đế nhựa bóng compact 22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
21 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/PVC-2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
22 Lắp đặt dây Cu/PVC-2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
23 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC-1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC-2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
25 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC-2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn. ĐK16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
30 Ống ghen KT 16x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
31 Lắp đặt ống ghen KT 16x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
32 Móc sắt treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
34 Đóng cọc tiếp địa V63x63x6- 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
35 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
36 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
37 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Thanh kèm, chân bật thép D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 kg
39 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,58
40 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1458 100m³
41 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D15, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Dây đồng trần M50mm2 (2,2m=1kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4545 kg
43 Kéo rải dây đồng trần M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
44 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Kẹp cáp với cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt ống luồn cáp PVC-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
47 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,203
48 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m³
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (tương đương Tân Á) loại ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
2 Lắp đặt xí bệt, (tương đương ToTo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi , (tương đương ToTo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam, (tương đương ToTo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
10 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
22 Lắp đặt chếch, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Lắp đặt Y nhựa kiểm tra nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
41 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
42 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt phễu thu, xi phong, măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ+ VẬN CHUYỂN
1 Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng mái 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,9198 m2
2 Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao >4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,018 m3
3 Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao >4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1048 m3
4 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,74 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9879 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4096
7 Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,758
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,2068
9 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 m3
10 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 m3
11 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 m3
12 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 100m³
13 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo,cự ly <=4km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 100m³
14 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,2124 m3
15 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,2124 m3
16 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 30m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,2124 m3
17 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,3146 m3
18 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,3146 m3
19 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,3146 m3
20 Bốc xếp lên sắt thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5381 tấn
21 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5381 tấn
22 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5381 tấn
23 Bốc xếp lên xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4255 tấn
24 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4255 tấn
25 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 30m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4255 tấn
26 Bốc xếp lên gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,467 m3
27 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,467 m3
28 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,467 m3
29 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,3732 1000v
30 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,3732 1000v
31 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,3732 1000v
32 Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,323 100m2
33 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,323 100m2
34 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,323 100m2
35 Bốc xếp lên đá ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1392 100m2
36 Vận chuyển đá ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1392 100m2
37 Vận chuyển đá ốp, lát các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1392 100m2
38 Bốc xếp lên ngói các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,208 1000v
39 Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,208 1000v
40 Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,208 1000v
E CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0836 100m³
2 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 100m²
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6971
4 Xây móng bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6023
5 Xây móng bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9647
6 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0822
7 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6351 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,381 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6147
10 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, cột trụ bằng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5108 m2
11 Mua nan bê tông đúc sẵn KT 40x120 dài 1150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 nan
12 Sản xuất và lắp dựng bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0449
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5352
14 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,996 1m2
15 Mua Inox 304 làm cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,5324 kg
16 Sản xuất cổng bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1151 tấn
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96
18 Bắng xe sắt D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Lát nền, sàn gạch gốm màu đỏ KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->